Hoaït ñoäng 1: Vai troø cuûa aùnh saùng ñoái vôùi söï soáng cuûa thöïc vaät. [r]
Trang 1tuần 19
Thứ hai ngày 9 tháng 1 năm 2017
khoa học 5 Tiết 37: dung dịch
I Mục tiêu: Sau bài học H biết
- Nêu đợc một số ví dụ về dung dịch
- Biết cách các chất ra khỏi dung dịch bằng cách chng cất
II Đồ dùng:
- Một ít đờng (hoặc muối), nớc sôi để nguội, 1 cốc thủy tinh thìa nhỏ
III Các hoạt động dạy- học
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1p)
2 Nội dung: ôn tập (31p)
a.Tạo ra dung dịchvà kể tên 1số dung dịch
- 1chất lỏng + 1chất hòa tan = dung dịch
b Cách tách các chất trong dung dịch:
- chng cất, bốc hơi
3 Củng cố, dặn dò: (2p)
G: Giới thiệu bài trực tiếp
*Hoạt động1: Thực hành: Tạo ra một dung
dịchG: Chia lớp và giao nhiệm vụH: Làm việc theo N nh hớng dẫn SGK + Đại diện các N nêu công thức pha dungdịch, các N khác nếm thử Nxét độ đậmnhạt
H: Nêu dung dịch là gì và cho VDH+G: Nxét, bổ sung, rút ra kết luận
H: Nhắc lại trọng tâm bài (1H)G: Tổng kết bài
Nhận xét tiết học, dặn dò
Trang 2Khoa học 4 : Tiết 37 tại sao có gió ?
I Mục tiêu
- Làm thí nghiệm để nhận ra không khí chuyển động tạo thành gió
- Giải thích đợc nguyên nhân gây ra gió
II Đồ dùng dạy - học
- Hình trong SGK, mỗi H chuẩn bị 01 chong chóng
III Các hoạt động dạy - học
Nội dung Cách tiến hành
A/ Kiểm tra bài cũ
- Nêu vai trò của không khí đối với ngời,
động vật, thực vật?
B/ Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung
* Thí nghiệm: Chơi chong chóng
-Kết luận: Khi chạy không khí xung
quanh ta chuyển động tạo thành gió
* Nguyên nhân gây ra gió:
Kết luận: SGK
* Nguyên nhân gây ra sự chuyển động
của không khí trong tự nhiên
- Kết luận: SGK
3 Củng cố, dặn dò
H: trả lời (2H)H+ G nhận xét, ghi điểm
G: Giới thiệu trực tiếp
G: Hớng dẫn, giao việc
H: Thực hành theo tổ (Ngoài sân)H: Vào lớp, báo cáo kết quả + Giải thíchH+G: Nhận xét > Kết luận
H: Đọc mục thực hành (SGK)Làm thí nghiệm – Báo cáo kết quả (Tổ)H+G: Nhận xét > Kết luận
H: Đọc SGK và trả lời câu hỏi
+ tại sao ban ngày gió từ biển thổi vào đất liền, ban đêm gió từ đất liền thổi ra biển?H+G: Nhận xét, bổ sung
G: Củng cố rút ra kết luận
H: Đọc kết luận
H+G: Hệ thống nội dung G: Nhận xét tiết học, dặn dò
Thứ t ngày 11 tháng 1 năm 2017
lịch sử 5 Tiết 19: chiến thắng lịch sử điện biên phủ
I Mục tiêu:
- Tờng thuật sơ lợc diễn biến của chiến dịch ĐBP
- Trình bày sơ lợc ý nghĩa của chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ: Là mốc sonchói lọi, góp phần kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
- Biết tinh thần chiến đấu anh dũng của bộ đội ta trong chiến dịch: tiêu biểu là anhhùng Phan Đình Giót lấy thân mình lấp lỗ châu mai
II Đồ dùng
- Bản đồ hành chính VN
Trang 3III Các hoạt động dạy- học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ:
- Đợt 3: Bắt đầu từ ngày 1-5 đến ngày 7-5
b.ý nghĩa lịch sử của chiến thắng ĐBP
- Chiến thắng ĐBP là mốc son chói lọi, góp
về ĐBP kết hợp nêu nhiệm vụ học tập
*Hoạt động 1: Làm việc theo N
G: Chia lớp thành 4 N, giao nhiệm vụ
H: Đọc SGK và sử dụng lợc đồ thuật lạidiễn biến của chiến dịch ĐBP và nhớ đợc 3
đợt tấn công của ta trong chiến dịch ĐBPtheo N
+ Đại diện trình bày kết quả
G: Theo dõi, Nxét
*Hoạt động 2: Làm việc theo N
G: Chia N, phát phiếuCách tiến hành tơng tự trên
*Hoạt động 3: Làm việc cả lớp
H:Qsát ảnh t liệu về chiến dịch ĐBP (SGK)H: Đọc một số câu thơ về chiến thắng ĐBP.+ Kể 1số tấm gơng chiến đấu dũng cảmcủa bộ đội ta trong chiến dịch ĐBP
H: Đọc ghi nhớ SGKG: Tổng kết bài
Nhận xét tiết học, dặn dò
Lịch sử 4 : Tiết 19 nớc ta cuối thời trần
I Mục tiêu
- Nắm đợc một số sự kiện về sự suy yếu của nhà Trần :
+ Vua quan ăn cơI sa đọa ; trong triều một số quan lại bất bình, Chu Văn An dâng sớxin chém 7 tên quan coi thờng phép nớc
+ Nông dân và nô tì nổi dây đấu tranh
- Hoàn cảnh Hồ Quý Ly truất ngôI vua Trần, lập nên nhà Hồ :
Trớc sự suy yếu của nhà Trần, Hồ Quý Ly – một đại thần của nhà Trần đã truất ngôInhà Trần , lập nên nhà Hồ và đổi tên nớc là Đại Ngu
* HSKG: + Nắm đợc nội dung một số cải cách của Hồ Quý Ly ; quy định lại số ruộngcho quan lại, quý tộc ; quy định lại số nô tifphucj vụ trong gia đình quý tộc
+ Biết lí do chính dẫn tới cuộc kháng chiến chống quân Minh++++++++++++ của HồQuý Ly thất bại : không đoàn kết đợc toàn dân để tiến hành kháng chiến mà chỉ dựavào lực lợng quân đội
II Đồ dùng dạy – học:
phiếu học tập
III Các hoạt động dạy - học
Nội dung Cách tiến hành
A/ Kiểm tra bài cũ :
B/ Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung bài
*Tình hình đất nớc cuối thời Trần
G: Nhận xét bài kiemr tra của HSG: Giới thiệu trực tiếp
H: Thảo luận N4 theo phiếu
Trang 4-Từ giữa thế kỉ XIV tình hình đất nớc
ngày càng xấu đi, vua quan ăn chơi sa đọa
-Nhân dân bị áp bức bóc lột tàn tệ-> họ đã
nổi dậy đấu tranh
*Nhà Hồ thay thế nhà Trần
-Hồ Quý Ly là một vị quan có tài Ông đã
truất ngôi vua Trần và tự xng làm vua->
rất hợp với lòng dân
-Nhà Hồ chỉ dựa vào quân đội,cha đủ để
đoàn kết toàn dân->Thất bại trớc quân
Minh ->nhà Hồ sụp đổ ,nớc ta rơi vào ách
+Ông đã làm gì ? có hợp với lòng dân không+Vì sao Hồ Quý Ly không chống đợc
quaqan xâm lợc nhà Minh?
H+G: Nhận xét ,chốt ý G: Củng cố ->KLH: Đọc KL(sgk)H: Nhắc lại ND G: Củng cố -dặn dò
Thứ năm ngày 12 tháng 1 năm 2017
Địa lí 4 : Tiết 19 Thành phố Hải Phòng I- Mục tiêu:
- Nêu đợc một số đặc điểm chủ yếu cảu thành phố Hải Phòng:
+ Vị trí: ven biển, bên bờ sông Cấm
+ Thành phố cảng, trung tâm du lịch, trung tâm công nghiệp đóng tàu,
- Chỉ đợc Hải Phònh trên bản đồ, lợc đồ
II- Đồ dùng dạy- học:
-Các bản đồ : Địa lý tự nhiên Việt Nam, tranh ảnh về thiên nhiên của Hải Phòng
III- Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ: (3')
G: giới thiêụ bài
H : đọc SGK mục 1 và trả lời câu hỏi+ TP Hải Phòng nằm ở đâu?
+ Trả lời các câu hỏi mục 1 trong sgk+ Hải Phòng có những đkiện thuận lợi nào
để trở thành mọt cảng biển?
+ Mô tả về hđộng của cảng Hải PhòngH: dựa vào sgk TLCH sau:
So với ngành CN khác, CN đsóng tàu ở HP
có vai trò NTN?
+ Kể tên các nhà máy đóng tàu ở HPH; trình bày
G: bổ sungH: dựa vào sgk và vốn hiểu biết để TL:
+ HP có những đkiện thuận lợi nào để pháttriển ngành du lịch?
H: đại diện nhóm trình bày trớc lớp
Trang 53.Củng cố, dặn dò (2’)
G: bổ sungH: Nhắc lại ghi nhớ SGK
G : nhận xét giờ học, giao bài về nhà
địa lí 5 Tiết 19: Châu á (t.1)
I Mục tiêu: Học xong bài này, H:
- Biết tên các châu lục, đại dơng trên thế giới
- Nêu đợc vị trí địa lí, giới hạn của Châu á
- Nêu đợc một số đặc điểm về địa hình, khí hậu của Châu á
- Sử dụng quả địa cầu, bản đồ, lợc đồ để nhận biết vị trí địa lí, giới hạn, lãnh thổchâu á; Đọc tên và chỉ vị trí một số dãy núi, cao nguyên, đồng bằng, sông lớn của châu
á trên bản đồ, lợc đồ
II Đồ dùng
- Quả đại cầu; Bản đồ hành chính VN
- Tranh ảnh về 1số cảnh thiên nhiên của Châu á
III Các hoạt động dạy- học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ
- Có ba phía giáp biển và đại dơng
- Châu á có diện tích lớn nhất trong
các châu lục trên thế giới
b Đặc điểm tự nhiên:
- 3/4 diện tích là núi và cao nguyên,
núi cao và đồ sộ bậc nhất thế giới
- Châu á có nhiều đới khí hậu: nhiệt
đới, ôn đới, hàn đới
- Châu á có nhiều cảnh thiên nhiên
- Châu á có nhiều dãy núi và đồng
bằng lớn Núi và cao nguyên chiếm
phần lớn diện tích
3 Củng cố, dặn dò:
G: Giới thiệu trực tiếp
*Hoạt động 1: Làm việc theo N
H: Qsát hình 1 và trả lời các câu hỏi SGK về tên cácchâu lục, đại dơng trên trái đất, về vị trí địa lí và giớihạn Châu á theo N nhỏ
+ Đại diện một số N trình bày kết hợp chỉ bản
đồ về vị trí giới hạn của Châu á
H+G: Theo dõi, Nxét, bổ sung rút ra kết luận
* Hoạt động 2: Làm việc theo cặp
H: Dựa vào bảng số liệu về diện tích các Châu và trảlời câu hỏi SGK theo cặp
G: Nxét, bổ sung, rút ra kết luận
*Hoạt động 3: Làm việc cá nhân sau đó làm
việc theo NH: Qsát hình 3 và sử dụng phần chú giải đểnhận biết các khu vực của Châu á
+ Đọc tên các khu vực và nêu kí hiệu của hình 2tìm chữ ghi tơng ứng ở các khu vực trên hình + Đại diện các N báo cáo KQ làm việc
H+G: Nxét, 2H; nhắc lại G: Rút ra KL
*Hoạt động4: làm việc CN và cả lớp
H: Sử dụng H3 nhận biết kí hiệu núi, đồng bằng
và ghi lại tên ra giấy+ Đọc tên dãy núi, đồng bằng ghi đợc
H+G: Nxét, bổ sung và rút ra kết luận
Thứ sáu ngày 13 tháng 1 năm 2017
Khoa học 4 : Tiết 38 gió nhẹ, gió mạnh, phòng chống bão
Trang 6I Mục tiêu
- Nêu đợc một số tác hại của bão : thiệt hại về ngời và của
- Nêu cách phòng chống :
+ Theo dõi bản tin thời tiết
+ Cắt điện Tàu thuyền không ra khơi
+ Đến nơi c trú an toàn
II Đồ dùng dạy - học
- Hình trong SGK trang 75,76.Phiếu BT
III Các hoạt động dạy - học
Nội dung Cách tiến hành
A/ Kiểm tra bài cũ (5’)
- Vì sao có gió?VD
B/ Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài (1’).
G: Giới thiệu trực tiếp
1H: Đọc phần đầu trong SGKH: Quan sát hính trong SGK – Làm BT trong phiếu (N4)
G: Quan sát – giúp đỡ H
H: Đại diện nhóm báo cáo
G: Nhận xét > Rút ra kết luận
H: Đọc thầm SGK và trả lời câu hỏi
+ Nêu những dấu hiệu đặc trng do bão.+ Nêu những thiệt hại do bão và cách phòng.H+G: Nhận xét > Rút ra kết luận H: ĐọcG: HD cách chơi, luật chơi
H: Thi giữa các tổ
H+G: Nhận xét tuyên dơng
H+G: Hệ thống bàiG: Nhận xét tiết học, dặn dò
khoa học 5 Tiết 38: sự biến đổi hóa học (T.1)
I Mục tiêu: Sau bài học H biết
- Nêu đợc một số ví dụ về sự biến đổi hoá học xảy ra do tác động của nhiệt hoặctác dụng của ánh sáng
II Đồ dùng:
- Thìa có cán dài và nến, một ít đờng kính, giấy nháp
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy- học
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ:
- một số dung dịch (2p)
Trang 71 Giới thiệu bài: (1p)
2 Nội dung: (31p)
a.Sự biến đổi hóa học:
- Hiện tợng chất này bị biến đổi bằng chất
khác nh hai thí nghiệm trên gọi là sự biến
đổi hóa học
b Phân biệt sự biến đổi hóa học và sự
biến đổi lí học:
-Sự biến đổi từ chất này thành chất khác
gọi là sự biến đổi hóa học
3 Củng cố, dặn dò: (2p)
G: Giới thiệu bài trực tiếp
*Hoạt động1: Thí nghiệm
H: Làm thí nghiệm theo N theo yêu cầu
ở tr.78 SGK sau đó ghi vào phiếu học tập
+ Đại diện các nhóm trình bày kết quả làm việc
H: Nêu VD về sự biến đổi hoá học H+G: Nxét, bổ sung, rút ra kết luận
*Hoạt động 2: Thảo luận
H: Quan sát hình tr.76 SGK và thảo luận
để biết đợc đâu là biến đổi hóa học đâu là biến đổi lí học
+ Đại diện N trình bày H+G: Nhận xét, bổ sung rút ra kết luận H: Nêu nội dung chính của bài
G: Tổng kết bài Nhận xét tiết học, dặn dò
Duyệt của chuyờn mụn:
Trang 8
tuần 20
Thứ hai ngày 16 tháng 1 năm 2017
khoa học 5 Tiết 39: sự biến đổi hóa học (T.2)
I Mục tiêu: Sau bài học H biết
- Nêu đợc một số ví dụ về sự biến đổi hoá học xảy ra do tác động của nhiệt hoặctác dụng của ánh sáng
II Đồ dùng:
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy- học
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ: Nêu sự biến đổi hóa
học
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Nội dung:
a.Một số trò chơi cóliên quan đến vai trò
của nhiệt trong biến đổi hóa học:
KL: Sự biến đổi hóa học có thể xẩy ra dới
tác dụng của nhiệt
b Ví dụ về vai trò của ánh sáng đối với sự
biến đổi hóa học:
KL: Sự biến đổi hóa học có thể xẩy ra dới
tac dụng của ánh sáng
3 Củng cố, dặn dò: (2p)
H: Nêu (2H)H+G: Nxét, đánh giá
G: Giới thiệu bài trực tiếp
*Hoạt động3: Trò chơi: " Chứng minh vai
trò của nhiệt trong biến đổi hóa học"
H: Làm việc theo N nhóm trởng điều khiển
N mình chơi trò chơi trang 80- SGK + Từng N giới thiệu các bức th của Nmình
G: Tổng kết bài
Nhận xét tiết học, dặn dò
Khoa học 4 : Tiết 39 không khí bị ô nhiễm
III Các hoạt động dạy – học
Nội dung Cách tiến hành
A/ Kiểm tra bài cũ G: Nêu tác hại và cách phòng chống bão ?
1H: trả lời
Trang 9B/ Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung bài
khí có chứa khói ,bụi, khí độc vi khuẩn
có hại cho sức khỏe con ngời và các sinh
G: Giới thiệu trực tiếp
G: nêu yêu cầu H: QSát hình trong (sgk-78,79)- Thảo luận N2 chỉ và nói cho nhau hình nào là thể hiện bầu không khí trong sạch? Hình nào thể hiệnbầu không khí bị ô nhiễm ?
H: Đại diện một số cặp nêu ý kiến H+G: nhận xét ,bổ sung ->KL ( ghi bảng )2H: nhắc lại KL
H: Đọc SGK -Lớp đọc thầm -Thảo luận N4 theo câu hỏi :
+ Nêu nguyên nhân không khí bị ô nhiễm ?+ Nêu nguyên nhân làm không khí ở địa ph-
ơng bị ô nhiễm ?H: Đại diện nhóm lên trình bày H+G: nhận xét , bổ sung ->KL (sgk)H: Đọc KL ( vài H)
+`H: nhắc lại KT đã học G: nhận xét giờ học,HDẫn Học và CB bài40
Thứ t ngày 18 tháng 1 năm 2017
lịch sử 5 Tiết 20: ôn tập: chín năm kháng chiến bảo vệ độc lập dân tộc
(1945- 1954)
I Mục tiêu: Học xong bài này H biết:
- Sau cách mạng tháng Tám, nhân dân ta phải đơng đầu với ba thứ “giặc”: “Giặc
đói”, “giặc dốt”, “ Giặc ngoại xâm”
- Thống kê những sự kiện lịch sử tiêu biểu nhất trong 9 năm kháng chiến chốngthực dân Pháp xâm lợc: 19 - 12 - 1946; thu đông 1947; 1950; chiến thắng Điện BiênPhủ 1954
II Đồ dùng
- Bản đồ hành chính VN
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy- học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ:
G: Giới thiệu trực tiếp
*Hoạt động 1: Làm việc theo N
G: Chia lớp thành 4 N và phát phiếu cho các N.Yêu cầu mỗi N thảo luận 1 câu hỏi SGK
Trang 10*Hoạt động 2: Làm việc cả lớp
G: Tổ chức cho H chơi trò chơi "Tìm địachỉ đỏ" (Treo bản đồ hành chính VN vàbảng đề sẵn các địa danh tiêu biểu lênbảng)
+HDẫn cách chơiH: Chơi trò chơiH+G: Nxét sau mỗi lần H chơi
G: Tổng kết bài
Nhận xét tiết học, dặn dò
Lịch sử 4 : Tiết 20 chiến thắng chi lăng
I Mục tiêu
- Nắm đợc một số sự kiện về khởi nghĩa Lam Sơn (tập trung vào trận Chi Lang) :
+ Lê Lợi chiêu tập binh sĩ xây dựng lực lợng tiến hành khởi nghã chống quân xâm lợc Minh (khởi nghĩa Lam Sơn) Trận Chi Lăng là một trong những trận quyết định thắng lợi của khởi nghĩa Lam Sơn + Diễn biến trận Chi Lăng ; quân ddichj do Liễu Thăng chỉ huy đến ải Chi Lăng ‘ kị binh ta nghênh chiến, nhử Liễu Thăng và kị binh giặc vào
ảI, quân ta tấn công, Liễu Thăng bị giết, quân giặc hoảng loạn và rút chạy + ý nghĩa :
Đập tan mu đồ cứu viện thành ĐQ của quân Minh, quân Minh phải xin hàng và rút về nớc
- Nắm đợc việc nhà Hởu Lê đợc thành lập :
+ Thua trận ở Chi Lăng và một số trận khác , quân Minh phảI đầu hàng, rút lui về nớc
Lê Lợi lên ngôI Hoàng đế (năm 1424), mở đầu thời Hởu Lê
- Nêu các mẩu chuyện về Lê Lợi (kể chuyện Lê Lợi trả gơm cho rùa thần…)
* HSKG: Nêu đợc lí do vì sao quân ta lựa chọn ải Chi Lăng làm trận địa đánh địch và
mu kế của quân ta trong ảI Chi Lăng : ảI là vùng núi hiểm trở, đờng nhỏ hẹp, khe sâu, rừng cây um tùm ; giả vờ thua để nhử địch vào ảI, khi giặc vào đầm lầy thì quân ta
phục sẵn phục sẵn ở hai bên sờn núi đồng loạt tấn công
II Đồ dùng dạy – học: Hình trong SGK (45,46)
III Các hoạt động dạy - học.
A/ Kiểm tra bài cũ
- Bài: Nớc ta cuối đời Trần
B/ Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài
- Dới ách đô hộ của nhà Minh-> nổ ra
cuộc khởi nghĩa Lam Sơn Chi Lăng là
H+G: Nhận xét, bổ sung
G: Ghi bảng
Trang 11* Diễn biến, kết quả:
Liễu Thăng -> Đánh vào Lạng Sơn -> Chi
Lăng -> Liễu Thăng bị giết, số quân …
- Quân Minh xin hàng và rút về nớc
* ý nghĩa: Lê Lợi lên ngôi Hoàng đế ( Lê
Thái Tổ) Nhà hậu Lê bắt đầu từ đây
3 Củng cố, dặn dò.
H: Đọc SGK + Quan sát lợc đồ(trang 45):Thuật lại diến biến và kết quả của trận ChiLăng ( nhóm 2)- trình bày trớc lớp
- Nêu đợc một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình, đất đai, sông ngòi của ĐBNB :
+ Đồng bằng Nam Bộ là đồng bằng lớn nhất nớc ta, do phù sa của hệ thống sông Mê Công và sông Đồng Nai bồi đắp
+ Đồng bằng Nam Bộ có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt Ngoài đất phù sa màu mỡ, đồng bằng còn nhiều đất phèn, đất mặn cần phảI cảI tạo
- Chỉ đợc vị trí ĐBNB, sông Tiền, sông Hậu trên bản đồ (lợc đồ) tự nhiên Việt Nam
- Quan sát hình, tìm, chỉ và kể tên một số sông lớn của ĐBNB : sông Tiền, sông Hậu
* HSKG: + Giải thích vì sao ở nớc ta sông Mê Công lại có tên là Cửu Long : do nớc sông đổ ra biển qua 9 cửa sông
+ GiảI thích vì sao ở đồng bằng Nam Bộ ngời dân không đắp đê ven sông : để nớc lũ đaphù sa vào các cánh đồng
II Đồ dùng dạy – học :
- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam Hình trong SGK (116-117)
III/Các hoạt động dạy học:
A/ Kiểm tra bài cũ
B/ Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Nội dung bài.
cấp nớc cho sản xuất và sinh hoạt Có
những kênh rạch nối các sông với nhau
H+G: Nhận xét, chốt ý
H: Quan sát hình trong SGK, chỉ vị trí của
ĐBNB, ĐTM, Kiên Giang, Cà Mau (N2)H: Chỉ đồng bằng Nam Bộ trên bản đồVN
địa lí 5 Tiết 20: Châu á (Tiếp theo)
I Mục tiêu: Học xong bài này, H:
- Nêu đợc một số đặc điểm về dân c châu á
Trang 12- Nêu một số đặc diểm về hoạt động sản xuất của c dân Châu á
- Nêu đợc một số đặc điểm của khu vực Đông Nam á
- Sử dụng tranh ảnh, bản đồ, lợc đồ để nhận biết một số đặc điểm của c dân vàhoạt động sản xuất của ngời dân châu á
- HG: Dựa vào lợc đồ(bản đồ) xác định đợc vị trí của khu vực Đông Nam á; giảithích vì sao dân c châu á lại tập trung đông đúc tại đồng bằng châu thổ
II Đồ dùng
- Quả địa cầu; Bản đồ hành chính VN
III Các hoạt động dạy- học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ
KL: Có khí hậu gió mùa nóng ẩm
- Trồng lúa, cây công nghiệp, khai
thác khoáng sản
3 Củng cố, dặn dò:
G: Giới thiệu trực tiếp
*Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
H: Làm việc với bảng số liệu về dân số các châu ở bài
17, so sánh số dân châu á với các châu lục khác vàphát biểu ý kiến
H+G: Theo dõi, Nxét, bổ sung H: Đọc mục 3SGK đa ra Nxét về đặc điểm của ngờidân Châu á Qsát hình 4 để nhận ra sự khác nhau vềmàu da và trang phục
G: Bổ sung về lí do có sự khác nhau đóH: Liên hệ với ngời dân VN
G: Nxét rút ra kết luận
* Hoạt động 2: Làm việc cả lớp sau đó theo N nhỏ
H: Qsát H5 và đọc bảng chú giải để nhận biết cácHĐ sản xuất khác nhau của ngời châu á
+ Làm việc theo N với H5 Tìm kí hiệu về các hoạt
động sản xuất trên lợc đồ và rút ra NxétG: Nxét, bổ sung, rút ra kết luận
*Hoạt động 3: Làm việc cả lớp
G: Cho H Qsát H3 Bài 17 và H5 Bài 18+Xác định lại vị trí địa lí khu vực ĐNA H: Đọc tên 11 Quốc gia trong khu vực
G: Lu ý khí hậu khu vực ĐNA có xích đạo điqua
G: Tổng kết bài Nhận xét tiết học, dặn dò
Thứ sáu ngày 20 tháng 1 năm 2017
Khoa học 4 :Tiết 40 Bảo vệ bầu không khí trong sạch
I Mục tiêu
Nêu đợc một số biện pháp bảo vệ không khí trong sạch ; thu gom, xử lí phân, rác hợp
lí ; giảm khí thải, bảo vệ rừng và trồng cây,
II Đồ dùng dạy - học
- Hình trong SGK trang 80, 81-Phiếu để vẽ tranh
III Các hoạt động dạy - học
Nội dung Cách tiến hành
A/ Kiểm tra bài cũ
- Nêu mguyên nhân gây nhiễm bẩn không
khí ?
B/ Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài
1H: NêuH+ G nhận xét, ghi điểm
G: Giới thiệu trực tiếp
Trang 132 Nội dung bài
*Những biện pháp bảo vệ bầu không khí
trong sạch
+KL:Thu gom và sử lí rác ,phân hợp
lí Giảm lợng khí thải độc hại của xe, nhà
máy Bảo vệ rừng ,trồng nhiều cây xanh
*Vẽ tranh cổ động bảo vệ bầu không khí
trong sạch
3 Củng cố, dặn dò
G: Nêu yêu cầu H: Quan sát hình trong (sgk-80,81)- Thảo luận N2 theo câu hỏi :
++Nêu những việc nên, không nên làm để bảo vệ bầu không khí trong sạch?
H: Đại diện nhóm báo cáo
G: Nhận xét > Rút ra kết luận
H: liên hệ thực tế H+G: nhận xét G: HDẫn xây dựng bản cam kết và cách vẽ tranh cổ động
H: Xây dựng bản cam kết và vẽ tranh (N4)G: quan sát ,giup đỡ
H: Đại diện nóm trình bày trớc lớp H+G: nhận xét ,củng cố KT
H: Đọc KL(sgk-81)G: nhận xét ,giờ học-HDẫn học và CB bài 41
khoa học 5 Tiết 40: Năng lợng
I Mục tiêu: Sau bài học H biết
- Nhận biết đợc mọi hoạt động và biến đoỏi đều cần năng lợng Nêu đợc ví dụ
II Đồ dùng:
- Chuẩn bị theo N: Nến, diêm
+ Ô tô đồ chơi chạy pin có đèn và còi hoặc đè pin
III Các hoạt động dạy- học
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Nội dung:
a.Các vật có biến đổi vị trí, hình dạng
nhiệt độ nhờ đợc cung cấp năng lợng.
b Một số ví dụ về hoạt động của con ngời,
Trang 143 Củng cố, dặn dò:
G: Cho H tìm và trình bày thêm VD khác G: Tổng kết bài Nhận xét tiết học, dặn dò Duyệt của chuyờn mụn: ………
………
………
………
………
tuần 21 Thứ hai ngày 06 tháng 2 năm 2017 khoa học 5 Tiết 41: năng lợng mặt trời I Mục tiêu: Sau bài học H biết - Nêu ví dụ về việc sử dụng năng lợng mặt trời trong đời sống và sản xuất: chiếu sáng, sởi ấm, phơi khô, phát điện
II Đồ dùng: III Các hoạt động dạy- học Nội dung Cách thức tiến hành A Kiểm tra bài cũ: một số ví dụ về nguồn năng lợng B Bài mới: 1 Giới thiệu bài:
2 Nội dung:
a.Tác dụng của năng lợng mặt trời trong tự nhiên: - Mặt trời chiếu sáng và toả nhiệt, giúp cho cây xanh tốt, ngời và động vật khoẻ mạnh
- Than đá, dầu mỏ, khí đốt tự nhiên cũng đợc hình thành do năng lợng của mặt trời b Một số phơng tiện, máy móc, hoạt động của con ngời sử dụng năng lợng mặt trời: - Pin mặt trời - Máy tính bỏ túi c, Trò chơi : Vai trò của mặt trời - Chiếu sáng, toả nhiệt, sởi ấm, làm khô, pin mặt trời, cây xanh hấp thụ năng lờng
3 Củng cố, dặn dò:
H: Nêu ví dụ (2H) H+G: Nxét, đánh giá G: Giới thiệu bài trực tiếp *Hoạt động1: Thảo luận H: Làm việc theo N thảo luận các câu hỏi: -Mặt trời cung cấp năng lợng cho trái đất ở những dạng nào? - Nêu Vtrò của năng lợng MT đối với cuộc sống? đối với thời tiết và khí hậu H: Đại diện phát biểu ý kiến H+G: Nxét, bổ sung, rút ra kết luận *Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận H: Làm việc theo N Qsát H2,3,4 tr-84SGK thảo luận:để kể tên 1số VD việc sử dụng năng lợng mặt trời trong cuộc sống, công trình, máy móc
H: Làm việc cả lớp; Đại diện N trình bày H+G: Nhận xét, bổ sung rút ra kết luận
- ở địa phơng em, năng lợng mặt trời đợc
sử dụng trong những việc gì?
* Hoạt động 3: Trò chơi
G: Nêu tên trò chơi và cách chơi
H: Chơi theo đội(Ghi vai trò của mặt trời) G: Nxét cuộc chơi
G: Tổng kết bài
Trang 15III Các hoạt động dạy – học
Nội dung Cách tiến hành
A/ Kiểm tra bài cũ
Bài : Bảo vệ bầu không khí trong sạch
B/ Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung bài
* Các âm thanh xung quanh
*Các cách phát ra âm thanh
-Có rất nhiều cách :
+Cho sỏi vào ống bơ lắc
+ Lấy thớc ( hoặc sỏi ) gõ vào ống bơ
+Cọ hai viên sỏi vào nhau
G: Giới thiệu trực tiếp
G: Em hãy nêu các âm thanh mà em biết ?H: nêu –G: ghi bảng
G: +Trong các âm thanh kể trên âm thanh nào do con ngời gây ra ?
+Những âm thanh nào thờng nghe đợc vào sáng sớm , ban ngày ,buổi tối ?
H: Trao đổi N2 – báo cáo H+G: nhận xét ,chốt ý G: nêu yêu cầu
H: Làm thí nghiệm 2(sgk-82)N4 – Thảo luận về cách làm để phát ra âm thanh – báo cáo
H+G: nhận xét ,KLG: nêu vấn đề – chia nhóm – giao nhiệm vụH: Đọc và làm TN1 theo HDẫn ( sgk-83) Đại diện các nhóm báo cáo KQ
H+G: nhận xét ,KL (sgk)H: Đọc KL (vài H)
G: Nêu tên trò chơi –HDẫn chơi H: Thi giữa các nhóm
G: nhận xét ,tuyên dơng H: nhắc lại KT đã học G: nhận xét giờ học, dặn dò
Thứ t ngày 08 tháng 2 năm 2017
lịch sử 5 Tiết 21: nớc nhà bị chia cắt
I Mục tiêu: Học xong bài này H biết:
- Biết đôi nét về tình hình nớc ta sau Hiệp định Giơ - ne-vơ, năm 1954:
+ Miền Bắc đợc giải phóng, tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội
Trang 16+ Mĩ - Diệm âm mu chia cắt lâu dài đất nớc ta nhân dân ta phải cầm súng đứnglên chống Mĩ- Diệm
- Chỉ giới tuyến quân sự tạm thời trên bản đồ
II Đồ dùng
- Bản đồ hành chính VN
III Các hoạt động dạy- học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ:
G: Giới thiệu điểm nổi bật của tình hình
n-ớc ta sau khi cuộc kháng chiến chốngPháp thắng lợi và giới thiệu bài nêu nhiệm
vụ bài học:
-Vì sao nớc ta bị chia cắt?
- Một số dẫn chứng về việc Mĩ- Diệm tànsát đồng bào ta
- Nhân dân ta phải làm gì để xóa bỏ nổi
đau chia cắt
*Hoạt động 1: Làm việc theo N
G: Nêu: Hãy nêu các điều khoản chính của hiệp
*Hoạt động 3: Làm việc theo N
H: Thảo luận để giải quyết nhiệm vụ 3+ Đại diện một số N lên trình bàyH+G: Nhận xét, bổ sung
G: Củng cố để H nắm đợc nội dung bài H: Đọc to ghi nhớ SGK (1H)
G: Nhận xét tiết học, dặn dò
Lịch sử 4 : Tiết 21 nhà hậu lê và việc tổ chức quản lí đất nớc
III Các hoạt động dạy - học.
A/ Kiểm tra bài cũ
- Bài: Chiến thắng Chi Lăng
B/ Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Nội dung
* Nhà nớc thừi Hậu Lê và quyền lực của
G: nêu câu hỏi - H: Trả lời H+G: nhận xét, ghi điểm
G: Giới thiệu trực tiếp
H: Đọc sgk , quan sát hình 1 –Thảo luận N2
Trang 17nhà vua
-Nhà Hậu Lê thành lập năm 1428 , lấy tên
là Đại Việt
-Việc quản lí đất nớc ngày càng đợc củng
cố vào đời vua Lê Thánh Tông
-Vua có uy quyền tuyệt đối , vua là tổng
chỉ huy quân đội
*Bộ luật Hồng Đức
-Bảo vệ quyền lực của nhà vua ,quan
lại ,địa chủ , phụ nữ
-Bộ luật Hồng Đức ->công cụ giúp vua Lê
cai quản đất nớc ,củng cố chế độ phong
kiến , phát triển kinh tế ,ổn định xã hội
-Bộ luật Hồng Đức là bộ luật đầu tiên ở
n-ớc ta –Triều Hâu Lê đã đa nn-ớc ta phát
triển lên một tầm cao mới
3 Củng cố, dặn dò.
theo câu hỏi trên phiếu - Đại diện nhóm báocáo
H+G: Nhận xét, chốt ý G: Ghi bảng
H: Đọc SGK + Quan sát lợc đồ(trang 45):Thuật lại diến biến và kết quả của trận ChiLăng ( nhóm 2)- trình bày trớc lớp
H+G: Nhận xét, chốt ý (ghi bảng )
H:Đọc đoạn2 (sgk) lớp đọc thầm –Thảoluận N4 theo câu hỏi 1,2 (sgk-48)
H: Đại diện nhóm trình bày H+G: nhận xét ,chốt ý ( ghi bảng ) G: Củng cố ->KL (sgk)
H: Đọc KL (vài H)H: Nhắc lại ND bài G: Củng cố ,HD học và CB bài sau
Thứ năm ngày 09 tháng 2 năm 2017
Địa lý 4 :Tiết 21 Ngời dân ở đồng bằng nam bộ
I Mục tiêu:
- Nhớ đợc tên một số dân tộc sống ở đồng bằng Nam Bộ : Kinh, Khơ-me, Chăm, Hoa
- Trình bày một số đặc điểm tiêu biểu về nhà ở, trang phục của ngời dân ở đồng bằng Nam Bộ : + Ngời dân ở Tây Nam Bộ thờng làm nhà dọc theo các sông ngòi, kênh rạch,nhà cửa đơn sơ +Trang phục phổ biến của ngời dân ĐBNB trớc đây là quần áo bà ba
III Các hoạt động dạy – học :
A/ Kiểm tra bài cũ
-Nêu đặc điểm cơ bản của ĐBNB
B/ Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Nội dung bài
*Nhà ở của ngời dân
-Nhà làm đơn sơ dọc theo các sông
ngòi ,kênh rạch
-Chủ yếu là dân tộc Kinh ,Chăm,Hoa
G: nêu câu hỏi H: Trả lời (1H) H+ G: nhận xét, ghi điểm
G: Giới thiệu trực tiếpH: Đọc phần 1-QS hình trong (sgk-119)-Thảo luận N2 theo các câu hỏi :
+Ngời dân ở đồng bằng Nam Bộ thuộcnhững dân tộc nào ?
+Ngời dân thờng làm nhà ở đâu? vì sao ?+Phơng tiện đi lại chủ yếu ở đây là gì ? H: Đại diện nóm trình bày
Trang 18*Trang phục và lễ hội
Trang phục : phổ biến là quần áo bà ba
H: Đọc thầm mục 2 +QSát hình (sgk-120)-Thảo luận N4 theo các câu hỏi :
+Trang phục của ngời dân ở đồng bằng Nam
Bộ trớc đây NTN?
+Kể tên những lễ hội nổi tiếng ở ĐBNB?H: Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp H+G: nhận xét ,bổ sung - Chốt ý
H: Đọc KL-Liên hệ thực tế1H: Nhắc lại bài
G: Củng cố, HD học và CB bài sau
địa lí 5 Tiết 21: Các nớc láng giềng của việt nam
I Mục tiêu: Học xong bài này, H:
- Dựa vào lợc đồ (Bản đồ), Nêu đợc vị trí địa lí của Cam-pu-chia, Lào, TrungQuốc và đọc tên thủ đô 3 nớc này
- Biết sơ lợc đặc điểm địa hình và tên những sản phẩm chính của nền kinh tế
III Các hoạt động dạy- học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ
H: Ghi lại kết quả tìm đợc ra giấy; Trao đổikết quả làm đợc với bạn và phát biểu
G: Theo dõi, Nxét, bổ sung rút ra kết luận
* Hoạt động 2: Tiến hành 3 bớc nh HĐ1
*Hoạt động 3: Làm việc theo N
H: Làm việc với H5 Bài 18 và gợi ýSGK, Trao đổi N để rút ra Nxét
+ Đại diện N trình bàyG: Nxét, bổ sung+ Cho H Qsát H3 và giới thiệu về Vạn LíTrờng Thành của TQ
+ Cung cấp thêm 1số thông tin về TQ vàrút ra kết luận
G: Tổng kết bài
Trang 19Nêu ví dụ chứng tỏ âm thanh có thể truyền qua chất khí, chất lỏng, chất rắn.
II Đồ dùng dạy – học ; - Đồ dùng làm TN nh trong sgk
III Các hoạt động dạy – học
Nội dung Cách tiến hành
A/ Kiểm tra bài cũ
Bài : âm thanh
B/ Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung bài
* Sự lan truyền âm thanh
-KL: Âm thanh khi lan truyền thì càng xa
nguồn càng yếu đi
3 Củng cố, dặn dò
G: nêu câu hỏi – H: Nêu VDH+ G nhận xét, ghi điểm
G: Giới thiệu trực tiếp
G: +tại sao khi ta gõ trống ,tai ta nghe đợc tiếng trống ?
H: Trao đổi cặp đôi –Nêu ý kiến G: nhận xét – giao việc
H:QSát hình1 (sgk-84) và dự đoán điều gì xảy ra khi gõ trống – làm thí nghiệm(N4)-Đại diện nhóm nêu nhận xét
H+G: nhận xét +giải thích ->KLH: Đọc KL (vài H)
G: nêu yêu cầu H: Làm TN nh hình 2 (sgk-85) theo tổ G: theo dõi giúp đỡ
H: Đại diện tổ báo cáo H+G: nhận xét ,KLH: Liên hệ , tìm thêm các dấn chứng G: nêu yêu cầu – H: nêu VD
H+G: nhận xét ->KL
G: nhận xét ,giờ học HDẫn học và CB bài sau
khoa học 5 Tiết 42: Sử dụng năng lợng chất đốt (T.1)
I Mục tiêu: Sau bài học H biết
- Kể tên của một số loại chất đốt
- Nêu ví dụ về việc sử dụng năng lợng chất đốt trong đời sống và sản xuất: sử dụngnăng lợng than đá, dầu mỏ, khí đốt trong nấu ăn, thắp sáng, chạy máy
GD: Có ý thức sử dụng tiết kiệm chất đốt
Trang 20II Đồ dùng:
III Các hoạt động dạy- học
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Nội dung:
a.Một số loại chất đốt: Rắn, lỏng, khí.
b Công dụng và việc khai thác từng loại
chất đốt:
Chất đốt rắn: Củi, tre, nứa, rơm, rạ: Nông
thôn
than đá: mỏ than
Chất đốt lỏng: Xăng, dầu: dầu mỏ
Chất đốt khí: khí tự nhiên, khí sinh học
3 Củng cố, dặn dò:
G: Giới thiệu bài trực tiếp
*Hoạt động1: Kể tên một số loại chất đốt
G: Đặt câu hỏi (SGK)H: Phát biểu ý kiến
*Hoạt động 2:Quan sát và thảo luận
H: Làm việc theo N( N1; N5 Thảo luận về chất đốt rắn
N2;N4 lỏng N3; N6 khí)+ Đại diện từng N trình bày kết quả thảo luậnH+G: Nxét, bổ sung
H: Đọc mục Bạn cần biết (SGK) G: Nhắc nhở H sử dụng bếp ga an toàn
- Tại sao không nên chặt cây bừa bãi làm củi
đun?
- Than đá, dầu mỏ có phải là các nguồn nănglợng vô tận không? Tại sao?
Nhắc nhở các em có ý thức sử dụng tiếtkiệm chất đốt là góp phần bảo vệ môi tr-ờng
I Mục tiêu: Sau bài học H biết
- Nêu đợc một số biện pháp phòng chống cháy, bỏng, ô nhiễm không khíkhi sử dụngnăng lợng chất đốt
- Thực hiện tiết kiệm năng lợng chất đốt
II Đồ dùng:
- Phiếu BT
III Các hoạt động dạy- học
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ: Kể tên một số loại
G: Giới thiệu bài trực tiếp
Trang 21a.Sử dụng an toàn, tiết kiệm chất đốt.
b ảnh hởng của chất đốt đến môi trờng:
sử dụng tiết kiệm chất đốt là góp phần
bảo vệ môi trờng, giảm ô nhiễm không
khí
3 Củng cố, dặn dò:
*Hoạt động3: Thảo luận
G: Chia N giao nhiệm vụ, phát phiếu
H: Làm việc theo N nhóm trởng điều khiển N mình các câu hỏighi trong phiếu
+ Trình bày kết quả
H+G: Nxét, bổ sung, rút ra kết luậnH: Liên hệ thực tế
- GĐ em sử dụng chất đốt nào?
- Nêu các việc em làm để tiết kiệm chất đốt?
- Nêu những nguy hiểm có thể xảy ra khi sửdụng chất đốt trong sinh hoạt?
- Tác hại của việc sử dụng các loại chất đốt đốivới môi trờng không khí và các biện pháp làmgiảm những tác hại đó?
H: Đọc thông tin SGK tr 89; H: Trả lờiG: Nhận xét, bổ sung rút ra kết luận.GDBVMT: Có ý thức sử dụng tiết kiệm chất
đốt là góp phần bảo vệ môi trờng, giảm ônhiễm khôngkhí
H: Nêu nội dung chính của bài G: Tổng kết bài
II Đồ dùng dạy – học:
- Đồ dùng thí nghiệm nh sgk
III Các hoạt động dạy - học
Nội dung Cách tiến hành
A/ Kiểm tra bài cũ
+Âm thanh là gì ? nêu VD?
B/ Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung bài
* Vai trò của âm thanh trong đời sống
KL: Âm thanh rất cần cho con ngời >
*ích lợi của việc ghi lại đợc âm thanh
G: nêu câu hỏi - H: trả lờiH+ G nhận xét, ghi điểm
G: Giới thiệu trực tiếp
G: nêu yêu cầu H: QSát hình trong sgk-86-Thảo luận cặp
đôi theo câu hỏi :+Âm thanh có vai trò NTN?
H: Đại diện cặp báo cáo H+G: Nhận xét ,chốt ý - >KL(ghi bảng ) G: Em thích những âm thanh nào và không thích những âm thanh nào ?
H: Nêu ý kiến +giải thích H+G: nhận xét
G: Nêu yêu cầu H:Quan sát hình 5 trong sgk-87- Thảo luận