- Âëa hçnh: laì bäü pháûn nàòm rça phêa Nam luûc âëa, phêa Bàõc miãön nuïi Hi-ma-lay-a cao âäö säü, giæîa laì âäöng bàòng tháúp räüng ÁÚn Hàòng, phêa Nam laì sån nguyãn Âãcan.. - Khê háû[r]
Trang 1Đề kiểm tra học kì 1 Môn: Địa Lý 6
A Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,5 đ
Đánh dấu x vào ô trống đầu câu mà em cho là đúng nhất:
Câu 1: Bản đồ có tỉ lệ càng lớn thì thể hiện đợc nhiều chi tiết và độ chính xác
càng cao
□ a Đúng □ b Sai
Câu 2: Kí hiệu bản đồ gồm các loại chính là:
□ a 3 loại □ b 4 loại □ c 5 loại
Câu 3: Nếu cứ cách 150 vẽ 1 kinh tuyến thì trên quả địa cầu số kinh tuyến vẽ đợc là:
□ a.36 □ b 90 □ c 24 □ d 20
Câu 4: Nguyên nhân làm cho mọi vật chuyển động trên bề mặt đất bị lệch hớng
là do:
a Trái đất có hình cầu
b Trái đất tự quay quanh trục
c Trái đất chuyển động quanh mặt trời
d Lực hút của mặt trời
Câu 5: Một trong hai cách biểu hiện đại hình trên bản đồ là đờng đồng mức.
Cách biểu hiện này thuộc loại
□ a Kí hiệu đờng □ b Kí hiệu diện tích
□ c Không thuộc loại kí hiệu nào cả
Câu 6: Sự hình thành địa hình bề mặt trái đất là do:
□ a.Nội lực
□ b Ngoại lực
□ c Cả a và b
B Tự luận
Câu 1: (2,5đ) Điền số thích hợp vào ô trống (a,b,c,d,e) của khu vực và giờ ở
bảng sau:
Trang 2Giờ c 18 3 d 9 e
Câu 2:(2,5đ) Trái đất chúng ta thời tiết, khí hậu có sự lặp lại hàng năm Mỗi năm
đều có một mùa nóng và một mùa lạnh Hãy cho biết nguyên nhân nào gây nên hiện tợng đó?
Câu 3: (2đ) Hãy cho biết:
a Sự chênh lệch độ dài của ngày và của đêm lớn nhất là vào những ngày nào? tại sao?
b Vùng nào luôn có ngày dài bằng đêm
Những ngày nào mọi nơi trên trái đất có ngày dài bằng đêm
Trang 3Đáp án
A Trắc nghiệm: (3đ) Mỗi câu đúng đợc 0,5 đ
Câu 1 Câu 3 Câu 5
Câu 2 Câu 4 Câu 6
B Tự luận: (3đ)
Câu 1 (2,5đ)
a 15 b 6 c 1 d 8 e 13
Câu 2: Học sinh trả lời đợc các ý sau: (mỗi ý 0,5 đ)
- Trái đất chuyển động quanh mặt trời theo quỹ đạo gần tròn
- Mỗi vòng mất thời gian là 365 ngày 6 giờ (tơng đơng 1 năm)
- Trong khi chuyển động độ nghiêng và hớng nghiêng của trục trái đất không
đổi nên cùng thời gian mỗi nửa cầu nhận đợc lợng ánh sáng không giống nhau
- Thời gian nhận đợc nhiều ánh sáng là mùa nóng
- Thời gian nhận đợc ít ánh sáng là mùa lạnh
Câu 3: (2đ) a Ngày 22/6 và ngày 22/12
Vì: Ngày 22/6 nửa cầu Bắc ngữa về phía mặt trời nhiều nhất
Ngày 22/12 nửa cầu Nam ngữa về phía mặt trời nhiều nhất
b.Vùng luôn có ngày dài bằng đêm: Xích đạo
Ngày mà mọi nơi trên trái đất có ngày dài bằng đêm là: 21/3 và 23/9
Đề kiểm tra học kì i môn: địa 7 phần I
1. Với bảng số liệu dới đây em hãy tính toán và điền các kiến thức đúng vào dấu
Trang 4Lợng ma 40 55 100 125 360 495 215 55 70 170 200 80
a. Nhiệt độ trung bình năm (1đ)
b. Tổng lợng ma trong năm (0,5đ)
c. Biểu đồ nhiệt (0,5đ)
d. Địa điểm này thuộc môi trờng (0,5đ)
2 Đánh dấu x vào trớc ý kiến em cho là đúng (0,5đ)
Gia tăng dân số thế giới phụ thuộc vào:
Tỉ lệ tăng tự nhiên của thế giới
a. Tỉ lệ gia tăng cơ giới của thế giới
b. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên và tăng cơ giới của thế giới
c. Tất cả các ý đều sai
3. Chọn các mục ở cột A sao cho phù hợp với ý ở cột B và ghi kết quả vào C (1,5đ)
1 Ôn đới đại dơng a.Rừng cây lá kim
2 Ôn đới lục địa b.Rừng cây bụi gai
3 Cụm nhiệt đới Địa Trung hải c.Rừng cây lá rộng
Phần II:
1 Môi trờng nhiệt đới gió mùa có đặc điểm về khí hậu nh thế nào? Đặc điểm
đó có thuận lợi, khó khăn gì đối với sản xuất nông nghiệp và đời sống của con ngời (3đ)
2 Những nguyên nhân nào đã kìm hãm sự phát triển về kinh tế, xã hội của Châu Phi
Trình bày (0,5đ)
Trang 5Đáp án
Phần I: (4,5đ)
Câu 1: (2,5đ)
a - Nhiệt độ trung bình năm: 270 C (1đ)
b - Tổng lợng ma trong năm 1965 m (0,5đ)
c- Biểu nhiệt độ 30 C (0,5đ)
d- Địa điểm: Môi trờng xích đạo ẩm (0,5đ)
Câu 2: (0,5đ) Câu a (0,5đ)
Câu 3: (1,5đ)
1 - c (0,5đ)
2 - a (0,5đ)
3 - b (0,5đ)
Phần II:(5đ)
Câu 1: Đặc điểm khí hậu (1,5đ)
- Nhiệt độ lợng ma thay đổi theo mùa gió
- Nhiệt độ trung bình năm > 200C
- Biên độ nhiệt khoảng 80C
- Lợng ma trung bình năm > 100mm
(Chủ yếu vào mùa ma)
- Mùa khô ít ma nhng vẫn đủ cho cây cối phát triển
- Thời tiết diễn biến thất thờng
*Thuận lợi : (1đ)
- Ma nhiều cây cối phát triển tốt - rất thuận lợi cho việc trồng lúa và một số cây lơng thực khác
*Khó khăn: (1đ)
- Thời tiết diễn biến thất thờng - nên thờng gây hậu quả bão, lụt, hạn hán - ảnh hởng đến mùa màng
- Côn trùng, sâu bọ, dịch bệnh phát triển - gây khó khăn đối với sản xuất
- Mùa ma đờng sá thờng ngập lụt gây ách tăng giao thông
Câu 2: (2đ)
- Những nguyên nhân kìm hãm sự phát triển kinh tế Châu Phi.
+ Sự lạc hậu về phơng thức sản xuất
+ Sự xung đột sắc tộc triền miên
Trang 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: ĐỊA LÍ 8
THỜI GIAN: 45 PHÚT (không kể thời
gian giao đề)
I/ ĐỀ BÀI:
Câu 1: (1 điểm) Đánh dấu X vào câu em cho là đúng
1 Châu Á tiếp giáp với:
a Châu Âu và châu Phi
Trang 7b Châu Âu và châu Mĩ
c Châu Mĩ và châu Phi
2 Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên châu Á hiện nay đã giảm đáng kể, chủ yếu do:
a Dân di cư sang các châu lục khác
b Thực hiện tốt chính sách dân số ở các nước đông
c Là hệ quả của quá trình công nghiệp hoá và đô thị hoá ở nhiều nước châu Á
d Tất cả các đáp án trên
Câu 2: (2 điểm) Hãy ghép ý ở cột phải sao cho phù hợp
với cột bên trái:
Đồng bằng Đáp án trên đồng bằng Sông chính chảy
sông Ấn
Tigrơ
Câu 3: (2 điểm) điền từ thích hợp vào dấu
Các nước châu Á có thời kì phát triển kinh tế rất sớm Từ thời (a) thương mại rất phát triển; đến thế kỉ từ XVI-XIX chế độ thực dân phong kiến đã kìm hãm đẩy nền kinh tế châu Á rơi vào tình trạng (b) kéo dài Sau chiến tranh thế giới lần thứ 2 nền kinh tế đã có nhiều chuyển biến mạnh mẽ, đặc biệt xuất hiện cường quốc kinh tế (c) và một số nước (d)
Câu 4: (3 điểm) Bằng kiến thức đã học, em hãy so sánh
đặc điểm về dân cư, kinh tế chính trị của 2 khu vực Tây Nam Á và Đông Á
Câu 5: (2 điểm) nêu đặc điểm tự nhiên khu vực Nam Á?
Trang 8Câu 1: 1 Học sinh lựa chọn a (0,5điểm)
2 Học sinh lựa chọn được (0,5 điểm)
Câu 2: Học sinh trả lời được:
(Mỗi ý 0,5 điểm)
Câu 3: Học sinh trả lời được
a Cổ đại, Trung đại (0,5đ) ;
b chậm phát triển (0,5đ);
c Nhật Bản (0,5đ);
d công nghiệp mới(0,5đ)
Câu 4: Học sinh so sánh được:
Khu vực Tây Nam Á: dân cư tập trung không đồng đều, chủ yếu là người Ả - Rập và theo đạo Hồi, Kinh tế chủ yếu là khai thác và xuất khẩu dầu mõ, chính trị bất ổn do sắc tộc và chiếm dầu mõ (1,5 điểm)
Khu vực Đông Á: Là một trong những khu vực có dân số rất đông năm 2002 có 1509,5 triệu người Ngày nay nền kinh tế các nước phát triển nhanh và duy trì tốc độ tăng trưởng cao, một số nước có nền kinh tế mạnh của thế giới chất lượng cuộc sống cao và ổn định (1,5 điểm)
Câu 5: HS trả lời được:
- Địa hình: là bộ phận nằm rìa phía Nam lục địa, phía Bắc miền núi Hi-ma-lay-a cao đồ sộ, giữa là đồng bằng thấp rộng Ấn Hằng, phía Nam là sơn nguyên Đêcan
- Khí hậu: nhiệt đới gió mùa, là khu vực mưa nhiều nhất thế giới, mưa phân bố không đều
- Sông ngòi: có nhiều con sông lớn: Sông Hằng, sông Ấn, sông Bra-ma-pút
- Cảnh quan: rừng nhiệt đới xavan, hoang mạc núi cao
(mỗi ý 0,5 điểm)
§Ò kiÓm tra hôc k× I
M«n: §Þa 9
Thíi gian: 45 phót
Trang 9Trắc nghiệm
1 Tất cả các dân tộc nớc ta đều có ngôn ngữ và chữ viết riêng.
□ a Đúng □ b Sai
2 Bản sắc văn hoá của mỗi dân tộc thể hiện trong:
□ a Ngôn ngữ □ b Trang phục
□ c Phong tục tập quán □ d Tất cả các ý trên
3 Các vùng có hoạt động kinh tế thuần nông đều có tỉ lệ tăng dân số tự nhiên cao hơn các khu công nghiệp
□ a Đúng □ b Sai
4 Trong sự chuyển dịch cơ cấu ngành của nớc ta, cơ cấu GDP có sự chuyển dịch nhanh hơn cơ cấu sử dụng lao động
□ a Đúng □ b Sai
5 Đất đợc sử dụng chủ yếu để trồng cây công nghiệp là:
□ a Đất phù sa □ b Đất feralit
□ c Đất xám □ d.Đất feralit và đất xám
6 Nối thích hợp các ý giữa cột A với các ý ở cột B.
1 Hạ Long a.Luyện gang thép
2 Thái Nguyên b Hoá chất
3 Việt Trì c Chế biến than
Tự luận: (7đ)
Câu 1: Cho biết vị trí, giới hạn, điều kiện tự nhiên của vùng trung du và miền núi
Bắc Bộ.Từ đó em có nhận xét gì về thế mạnh kinh tế của vùng
Câu 2: Tại sao nói du lịch là thế mạnh kinh tế của khu vực Bắc Trung Bộ.
Câu 3: Từ bảng số liệu sau hãy xử lí và vẽ biểu đồ hình cột thể hiện bình quân đất
trồng nông nghiệp theo đầu ngời ở đồng bằng Sông Hồng và cả nớc
Đất nông nghiệp (nghìn\ ha)
Dân số (Triệu ngời)
Trang 10A Trắc nghiệm: (3đ) Mỗi câu đúng 0,5đ
1 - b 2 - d 3 - a
4 - a 5 - d 6 (1-c, 2- a, 3 - b)
B Tự luận:
Câu 1 (3đ)
- Nêu đợc vị trí giới hạn (1đ)
+ Phía Bắc nớc ta diện tích chiếm 30,7% cả nớc
+ Giáp với Lào, Trung Quốc, vùng đồng bằng Sông Hồng, Biển Đông
- Điều kiện tự nhiên (1đ)
+ Địa hình
+ Khí hậu
+ Khoáng sản, tài nguyên
- Thế mạnh: (1đ)
+ Khai thác khoáng sản, trồng rừng, du lịch, kinh tế biển
+ Thuỷ điện, trồng rừng, trồng cây công nghiệp
Câu 2: (2đ) Yêu cầu trả lời đợc các ý sau:
- Là địa bàn trung chuyển hàng hoá và hành khách giữa miền Bắc và miền Nam, từ Lào, ĐB Thái lan sang biển Đông và ngợc lại (1đ)
- Có nhiều điểm du lịch thu hút khách: Quê Bác, bãi tắm Cửa Lò, Phong Nha
Kẽ Bàng, địa đạo Vĩnh Mốc, thành phố Huế (1đ)
Câu 3: - Xử lí số liệu tính ra số ha/ ngời của vùng đồng bằng Bắc Bộ và cả nớc.
(1đ)
- Vẽ đúng (1đ)