Ổn định tổ chức (1 phút): GV nhắc lớp chuẩn bị vào học.[r]
Trang 1Tuần 27
Ngày soạn: 18/3/2019
Ngày giảng: Thứ năm ngày 21 tháng 3 năm 2019
-Toán Tiết 134: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS biết đọc, viết các số có 5 chữ số (trường hợp các chữ số ở hàng nghìn, trăm, chục, đơn vị là 0)
- Biết thứ tự số trong một nhóm các số có 5 chữ số
- HS biết tính nhẩm với số tròn nghìn, tròn trăm
2 Kỹ năng:
- Rèn HS kỹ năng đọc, viết các số có 5 chữ số và làm bài chính xác
3 Thái độ:
- HS áp dụng được kiến thức bài học vào cuộc sống
- HS yêu thích môn Toán, có ý thức tự giác làm bài
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- SGK, giáo án, bảng phụ
2 Học sinh:
- SGK, vở ghi, vở nháp,bảng con,phấn, học bài cũ, chuẩn bị bài mới
Trang 2III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Ổn định tổ chức (1 phút): GV nhắc lớp chuẩn bị vào học.
2 Kiểm tra bài cũ: (3 phút):
- GV gọi 2 em lên bảng, dưới lớp làm vào nháp:
* Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 37 042; 37 043; …; 37 045;…
b/ 58 607; 58 608; 58 609; …; 58 611
- Nhận xét việc kiểm tra bài cũ
3 Bài mới(28 phút):
HĐ 1: Giới thiệu
bài(1 phút)
- Hôm nay cả lớp ta sẽ luyện tập về các số có năm chữ số
- GV ghi tựa: Tiết 134: Luyện tập
- HS nghe
- HS nối tiếp nhắc tên bài
HĐ 2: Luyện tập
(27 phút)
* Bài 1:
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV gọi HS đọc mẫu
- GV yêu cầu HS làm bài bằng bút chì vào SGK
- GV gọi 2 HS lên bảng, 1 HS viết số cho HS kia đọc
- GV nhận xét
- GV yêu cầu HS đọc lại bảng
- HS: Viết (theo mẫu)
- HS đọc
- HS thực hiện
- 2 HS lên bảng, lớp theo dõi, nhận xét
- HS lắng nghe
- 2 HS đọc
Đọc số Viết số
16305 Mười sáu nghìn
ba trăm linh năm
16 500 Mười sáu nghìn
năm trăm.
62 007 Sáu mươi hai
nghìn không trăm linh bảy.
Trang 3- GV hỏi thêm HS về cấu tạo
của các số trong bài:
Số 62 070 gồm mấy chục
nghìn, mấy nghìn, mấy trăm,
mấy chục và mấy đơn vị?
- Củng cố cách đọc các số có 5
chữ số (trường hợp các chữ số
ở hàng trăm, chục là 0)
62 070 Sáu mươi hai
nghìn không trăm bảy mươi.
71 010 Bảy mươi mốt
nghìn không trăm mười.
71 001 Bảy mươi mốt
nghìn không trăm linh một.
- Số 62 070 gồm 6 chục nghìn,
2 nghìn, 0 trăm, 7 chục, 0 đơn vị
* Bài 2:
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài
tập
- GV yêu cầu HS đọc mẫu
- GV cho 1 HS làm trên bảng
phụ, cả lớp làm vào bảng con
- GV nhận xét chốt bài đúng
số Tám mươi bảy
nghìn một trăm
mười lăm
87115
- HS: Viết( theo mẫu)
- HS đọc
- HS làm
- HS dưới lớp theo dõi và nhận xét
- HS quan sát
Trang 4Tám mươi bảy
nghìn một trăm linh
năm
87105
Tám mươi bảy
nghìn không trăm
linh một.
87001
Tám mươi bảy
nghìn năm trăm.
87500
Tám mươi bảy
nghìn.
87000
- GV gọi 2 HS đọc lại bảng
trên
- Củng cố cách viết các số có
năm chữ số
- 2 HS đọc
* Bài 3:
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài
tập
- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm
vào bảng phụ, lớp làm bài vào
SGK
- GV gọi HS nhận xét bài
- GV hỏi: Vì sao em lại nối
như vậy ?
- GV chốt bài đúng.Sau đó gọi
HS đọc lại kết quả đúng
- Mỗi số ứng với vạch thích hợp nào?
- HS thực hiện
- HS nhận xét
- HS giải thích:
+ Vạch đầu tiên trên tia số là vạch chữ A, tương ứng với số
10 000
+ Vạch thứ hai trên tia số là vạch chữ B tương ứng với số
11 000
+ Hai vạch liền nhau trên tia
số hơn kém nhau 1000 đơn vị Nên em nối được vạch chữ C
là 12 000… vạch chữ K là
18 000
- HS đọc lại
* Bài 4:
Trang 5- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Tính nhẩm là tính như thế nào?
- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 phần, lớp làm bài vào vở
- GV nhận xét một số bài
- GV chữa bài trên bảng sau đó yêu cầu HS lần lượt nêu cách nhẩm của các phép tính sau:
+ Em nhẩm như thế nào với
300 + 2000 × 2 ?
+ Em nhẩm như thế nào với
4000 – (2000 – 1000) ?
+ Em nhẩm như thế nào với (8000 – 4000) × 2 ?
- HS: Tính nhẩm
- HS: Tính nhanh , không cần đặt tính
- HS thực hiện
- HS làm xong đưa GV chấm
- HS chữa bài
+ Nhẩm: 2000 nhân 2 bằng
4000 300 cộng 4000 bằng 4300
+ Nhẩm: 2000 trừ 1000 bằng
1000, 4000 trừ 1000 bằng 3000
+ Nhẩm: 8000 trừ 4000 bằng
4000, 4000 nhân 2 bằng 8000
4 Củng cố: (2 phút)
- GV đưa ra các số có 5 chữ số và yêu cầu HS đọc
5 Dặn dò: (1 phút)
- GV dặn HS về ôn lại cách đọc, viết các số có 5 chữ số
- GV dặn HS chuẩn bị bài: Số 100 000 – Luyện tập
Rút kinh nghiệm:
………
………
………