Noäi dung chính : Hai baøn tay cuûa em raát ñeïp , coù ích vaø ñaùng yeâu. Hoaït ñoäng 3 : Luyeän ñoïc laïi vaø hoïc thuoäc loøng baøi thô. - Hai baøn tay cuûa beù ñöôïc so saùnh vôùi[r]
Trang 1Kế hoạch dạy học tuần 1
Thứ hai ngày 03 tháng 8 năm 2018
CHỦ ĐỀ MĂNG NON
Mơn:Tập đọc +Kể chuyện
Tiết 1+2: Bài: CẬU BÉ THÔNG MINH
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
A TẬP ĐỌC :
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời người kể và lời các nhân vật
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu :
+ Hiểu nghĩa các từ khó : Kinh đô , om sòm , trọng thưởng
+ Hiểu nội dung và ý nghĩa câu chuyện : ca ngợi sự thông minh và tài trí của cậu bé
- Giáo dục học sinh : khâm phục sự tài trí , thông minh của một bạn nhỏ
* Hỗ trợ: HS đọc đúng một số từ : đuổi đi, bật cười…
B KỂ CHUYỆN :
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa
- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ , nét mặt ; biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung
II CHUẨN BỊ :
GV : Tranh minh hoạ
Bảng viết sẵn câu , đoạn văn cần hướng dẫn học sinh luyện đọc
HS : Sách giáo khoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC :
1 Ổn định t ổ ch ứ c :1p
2 Bài cũ : 5p Kiểm tra sách vở của học sinh
3 Bài mới :1p Giới thiệu bài
Trang 2- Yêu cầu lớp đọc thầm
H Câu chuyện có bao nhiêu
vai? Đó là những vai nào ?
* Yêu cầu đọc theo từng câu
– HD phát âm từ khó
- Bài này cĩ thể chia làm mấy
- HD đọc trong nhóm
- Yêu cầu các nhóm đọc giao
lưu
- GV nhận xét
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài
( 12p)
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 1
từ : “ Ngày xưa … lên đường ”
H Nhà vua nghĩ ra kế gì để
tìm người tài ?
H Vì sao dân chúng lo sợ khi
nghe lệnh của nhà vua ?
H Cậu bé thưa với cha điều gì
?
* Giảng từ : kinh đô : nơi vua
và triều đình đóng
- Yêu cầu đọc đoạn 2 từ : “
Đến trước cung vua … lần nữa
”
H Cậu bé làm cách nào để
vua thấy lệnh của ngài là vô
lý ?
* Giảng từ : om sòm : ầm ĩ ,
gây náo động
- Cả lớp đọc thầm và tìm hiểu
3 vai : nhà vua cậu bé và người dẫn chuyện
- HS đọc nối tiếp từng câu
- HS phát âm từ khó
- 4 đoạn
- 4 HS đọc 4 đoạn
- HS đọc theo nhóm 4
- Đại diện các nhóm đọc – nhận xét
- HS cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi của GV
- Lệnh cho mỗi làng trong vùng phải nộp một con gà trống biết đẻ trứng
- Vì gà trống không đẻ trứngđược
- Cha đưa con lên kinh đô gặp Đức vua , con sẽ lo đượcviệc này
HS đọc đoạn 2 – lớp đọc thầm
- Cậu nói một chuyện khiến vua cho là vô lý [ bố đẻ em bé ] , từ đó làm cho vua phảithừa nhận : lệnh của ngài cũng vô lý
HS đọc đúng và đọc trơn được một số tiếng từ
ở phần yêu cầu
Trang 3- Yêu cầu đọc đoạn 3 từ : “
Hôm sau … thành tài ”
H Trong cuộc thử tài lần sau ,
cậu bé yêu cầu điều gì ?
H Vì sao cậu bé yêu cầu như
vậy ?
* Giảng từ : trọng thưởng :
tặng cho phần thưởng lớn
H Câu chuyện này nói lên
điều gì ?
- GV rút nội dung chính – ghi
bảng :
* Nội dung chính : Câu
chuyện ca ngợi sự thông minh
tài trí của một cậu bé
Hoạt động 3 : Luyện đọc lại (
16p)
- Hướng dẫn cách đọc bài:
Giáo viên treo bảng phụ
- Giáo viên theo dõiû, sửa sai –
giáo viên đọc lại đoạn văn
- Giáo viên đọc mẫu lần hai
- Nhận xét – sửa sai
Chuyển tiết: Cho học sinh hát
Tiết 2 :17p
Hoạt động 4 : Kể chuyện
( 15p)
- GV nêu nhiệm vụ : Quan
sát 3 tranh minh hoạ cho 3
đoạn truyện và tập kể lại từng
đoạn của câu chuyện
- HD kể từng đoạn câu
chuyện theo tranh minh hoạ
và câu hỏi gợi ý :
- HS đọc đoạn 3 – lớp đọc thầm
- Cậu yêu cầu sứ giả về tâu Đức vua rèn chiếc kim thànhmột con dao thật sắc để xẻ thịt chim
-Yêu cầu một việc vua không làm nổi để khỏi phải thực hiện lệnh của vua
- HS thảo luận nhóm đôi – trả lờiø
- HS nhắc lại
- Học sinh quan sát – đọc đoạn văn
- Học sinh theo dõi
- HS đọc theo đoạn
- Học sinh hát
- HS lắng nghe
- HS quan sát – đọc câu hỏi
- tập kể từng đoạn theo nhóm
( 3 em )
- HS quan sát tranh nóitên những nhân vậttrong tranh
Trang 4H Quân lính đang làm gì ?
H Thái độ của dân làng ra
sao khi nghe lệnh này ?
H Trước mặt vua , cậu bé
b) HD trình bày trước lớp
- GV nhận xét – tuyên dương
- Đại diện 3 nhóm kể nối tiếp 3 đoạn của câu chuyện theo tranh
- Lớp nhận xét
- HS nêuđược tên của câu chuyện
4 Củng cố – dặn dò : 2p
H Trong câu chuyện em thích nhân vật nào ? Vì sao ?
- Nhận xét tiết học
- Về kể chuyện cho người thân nghe
_
Mơn:Tốn :
Tiết 3: Bài: ĐỌC, VIẾT , SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU:
- Củng cố kỹ năng đọc viết, so sánh các số có ba chữ số
- Rèn học sinh đọc viết đúng các số có ba chữ số
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
* HS đọc , viết các số có hai chữ số : 10, 15, 20…
II CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ, 2 băng giấy
- Vở bài tập , bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY_ HỌC :
1.Ổn định : 1P hát
2 Bài cũ : 5P Kiểm tra sách vở
3 Bài mới : 1P Giới thiệu bài
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hỗ trợ
Hoạt động 1 : Ôn tập về đọc và
viết ( 5p)
- Gv ghi các số 456, 134, 227, - 5 HS đọc, lớp theo dõi
Trang 5609, 780
+ Yêu cầu HS đọc số
+ GV nhận xét, sửa sai
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
- GV đọc số
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập 1
- Gv treo bảng phụ ghi nội dung
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Tổ chức cho HS chơi trò tiếp
sức
- GV dán 2 băng giấy ghi nội
dung bài tập 2
GV nêu luật chơi
GV nhận xét, sửa sai, tuyên
dương
GV chốt ý :
a) Đây là dãy số tự nhiên liên
tiếp từ 310 đến 319 xếp theo
thứ tự tăng dần Mỗi số trong
dãy số bằng số đứng ngay trước
nó cộng thêm 1
b) Đây là dãy số tự nhiên liên
tiếp từ 400 đến 391 xếp theo
thứ tự giảm dần Mỗi số trong
dãy số bằng số đứng ngay trước
nó trừ đi 1
Hoạt động 3: Ôn luyện về so
sánh số và thứ tự số ( 15p)
nhận xét
- HS viết bảng con, từng HS lên bảng
- 2 em HS nêu yêu cầu BT 1
- HS làm bài vào vở bài tập, từng em lên bảng sửa bài
- 2 em HS nêu yêu cầu BT
- HS thảo luận nhóm đôi
- 2 em HS đọc yêu cầu BT 3
- HS làm bài vào vở bài tập, từng em lên bảnglàm
-1em lên đọcvà viếtsố 15
- 1 em lên đọcvà viếtsố 20
Trang 6* Gọi HS đọc yêu cầu BT 3.
- Yêu cầu HS làm vào vở bài
tập
- GV nhận xét, sửa sai
- GV chốt lại cách so sánh cho
HS
- GV chốt lại cách đọc cho HS
* Yêu cầu HS làm bài tập số
4
- Yêu cầu HS làm miệng
- GV nhận xét, sửa sai
+ Số lớn nhất trong các số kể trên là 735
+ Số bé nhất trong các số kể trên là 142
- 2 em HS đọc đề Viết các số : 537, 162, 830,
241, 519, 425a) Theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé
- Cả lớùp làm vào vở, gọi HS lên bảng làm
- HS tự đổi vở, chấm bài
4 Củng cố _Dặn dò: 3p
- GV nhận xét tiết học , tuyên dương
- Về nhà ôn tập thêm về đọc viết so sánh các số có 3 chữ số
- Ôn tập củng cố phép cộng , trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
- Củng cố giải bài toán ( có lời văn) về nhiều hơn ,ít hơn
- Áp dụng phép cộng , trừ các số có ba chữ số để giải bài toán có lời văn về nhiều hơn ,ít hơn
-Giáo dục HS cách đặt tính cẩn thận , chính xác
*Hỗ trợ: HS làm tính cộng , trừ các số có hai chữ số ( không nhớ )
II CHUẨN BỊ:
- Giấy bìa
- Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định t ổ ch ứ c : 1p Hát
2 Bài cũ : (5p) Điền dấu >,< vào chỗ chấm trong các dãy số sau:
162… 241… 425… 519… 537
Trang 7537… 519… 425… 241… 162
3 Bài mới : (27p) Giới thiệu bài : 1p
Hoạt động 1:(12p) Ổn tập về
phép cộng và phép trừ các số
có ba chữ số (không nhớ)
- Gọi HS nêu Y/C bài tập 1
- Y/C HS làm miệng (tự
nhẩm)
- GV gọi HS nêu kết quả
- GV nhận xét
Bài 2 :
- Gọi HS nêu Y/C bài tập 2
- Y/C HS làm bài vào vở
- Giáo viên nhận xét ,sửa sai
Hoạt động 2:(15p) Ôn tập
giải bài toán về nhiều hơn , ít
hơn
Bài 3
- Gọi HS đọc đề bài
- Y/C HS tìm hiểu đề
- Y/C HS làm vào vở
- GV theo dõi HS làm bài
- HS nhận xét bổ sung
- 2 HS nêu Y/C bài 2
- HS làm vào vở, lần lượt từng em lên bảng giải
- HS nhận xét bổ sung
- 2 HS đọc đề bài
- 1 HS nêu câu hỏi , 1 HS trảlời
H: Bài toán cho biết gì?
H: Bài toán hỏi gì?
- Cả lớp làm vào vở, 1 HS lên bảng làm
- HS làm bài
Tóm tắt:
Khối I : 245 HSKhối II ít hơn khối I : 32 HS
-1 em lên bảnglàm tính cộng không nhớ
Trang 8- GV nhận xét sửa bài.
Bài 4: Gọi HS đọc đề bài.
- Y /C HS tìm hiểu đề
- Y/C HS làm vào vở
- GV theo giỏi HS làm bài
- GV chấm và nhận xét sửa
- HS đổi chéo vở kiểm tra
- 2 HS đọc đề bài
- 1 HS nêu câu hỏi , 1 HS trảlời
H: Bài toán cho biết gì?
H: Bài toán hỏi gì?
- Cả lớp làm vào vở, 1 HS lên bảng làm
200 + 600 = 800 (đồng)
Đáp số : 800 đồng
- HS tự sửa bài vào vở
-1em lênbảng làm tính
32 + 12
=
4 Củng cố, dặn dò : 2p
- Về nhà ôn tập thêm về cộng trừ các số có ba chữ số và giải bàitoán nhiều hơn , ít hơn
- Nhận xét tiết học
Mơn : Chính tả : (Tập chép )
Tiết 2: Bài:CẬU BÉ THÔNG MINH
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
Trang 9- Chép chính xác và trình bày đúng quy định bài chính tả ; khơng mắtlỗi quá 5 lỗi trong bài.
- Làm đúng bài tập 2; điền đúng 10 chữ và 10 của chữ đĩ vào ơ trống trong bảng
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ viết
* Hỗ trợ: HS đọc được 1-2 câu và chép được bài chính tả.
II CHUẨN BỊ :
GV : Chép sẵn đoạn văn và bài tập 2 vào bảng lớpï
Chép bài tập 3 vào bảng phụ
HS : Sách giáo khoa và vở chính tả
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC :
1.Ổn định:1p
2 Bài cũ: 5p Sách , vở HS
1.
Bài mới : Giới thiệu bài 1p
Hoạt động 1 : HD tập chép
( 15p )
- GV đọc đoạn chép trên bảng
- Gọi 1 HS đọc
- Yêu cầu lớp đọc thầm
H Đoạn này chép từ bài nào ?
H Tên bài viết ở vị trí nào ?
H Đoạn chép có mấy câu ?
H Cuối mỗi câu có dấu gì ?
H Chữ đầu câu viết như thế
nào ?
- Yêu cầu tìm từ khó
- GV gạch chân các từ khó
- GV đọc từ khó
- Nhận xét – sửa sai
- HD viết vở – nhắc nhở cách
trình bày bài , tư thế ngồi …
- Theo dõi , uốn nắn
- HD sửa bài
- Thu bài chấm – sửa bài
Nhận xét chung
Hoạt động 2 : HD làm bài
tập( 8p)
Bài 1 : Yêu cầu đọc đề
- HS lắng nghe
- HS đọc đoạn chép
- Cả lớp đọc thầm
- Cậu bé thông minh
- Viết giữa trang vở
- 3 câu
- Cuối câu 1 và câu 3 có dấu chấm Cuối câu 2 có dấu hai chấm
- Theo dõi – sửa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
-HS lên viết từ
“cậu bé”
Trang 10- HD làm vào vở
- Nhận xét – sửa bài
Bài 3 :
- Treo bảng phụ –Yêu cầu đọc
đề
- HD chơi trò chơi tiếp sức
-Giáo viên đánh giá chung
- 1 HS lên bảng làm – lớp làm vở
Điền vào chỗ trống : a) l hay n ?
- hạ lệnh , nộp bài , hôm nọ
-Học sinh nhận xét
- HS nhìn sách viết vào vở
4 Củng cố – dặn dò :2p
-Nhận xét tiết học
-Về nhà viết lại những lỗi sai
_
Mơn:Tập viết Tiết 1: Bài: ÔN CHỮ HOA : A
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Giáo dục học sinh có ý thức rèn chữ viết, trình bày bài cẩn thận
* GV hướng dẫn HS viết chữ A , từ ứng dụng và câu ứng dụng.
II CHUẨN BỊ :
GV : Mẫu chữ viết hoa A, tên riêng “Vừ A Dính” và câu tục ngữ
HS : Bảng con, phấn, vở tập viết…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC :
1.Ổn định (1p )
2 Bài cũ : Kiểm tra vở HS ( 5p)
2.
Bài mới : Giới thiệu bài (1p)
Trang 11Hoạt động 1 : HD viết trên
bảng con.( 5p)
a/ Luyện viết chữ hoa
- GV dán tên riêng “Vừ A
Yêu cầu HS viết bảng
b/ HS viết từ ứng dụng (tên
riêng)
* Giảng từ “Vừ A Dính” là một
thiếu niên người dân tộc Hmông
anh dũng hi sinh trong kháng
chiến chống thực dân Pháp để
bảo vệ cán bộ cách mạng
c/ Luyện viết câu ứng dụng
- GV dán câu ứng dụng – kết
hợp giảng ND
- H trong câu ứng dụng, chữ
nào được viết hoa?
- GV nhận xét
Hoạt động 2 : HD viết vào vở
(15p)
-Nêu yêu cầu :
* Viết chữ A : 1 dòng cỡ nhỏ
* Viết các chữ : V, D : 1 dòng
cỡ nhỏ
* Viết tên Vừ A Dính : 2 dòng
cỡ nhỏ
* Viết câu tục ngữ : 2 lần
- Nhắc nhở cách viết – trình bày
- GV theo dõi – uốn nắn
Hoạt động 3 : Chấm , chữa bài
- Một HS đọc câu ứng dụng
(Anh, Rách)
- HS tập viết trên bảng concác chữ: Anh, Rách
- HS viết bài vào vở
- HS theo dõi – rút kinh nghiệm
- HS viếtđược chữ
A, từ ứng dụng và câu ứng dụng
Trang 12chung Cho HS xem một số bài
viết đẹp
4) Củng cố – Dặn dò:2p
- Nhận xét tiết học – biểu dương HS viết đẹp
- Về viết bài và học thuộc câu ứng dụng
Mơn :Tự nhiên xã hội
Tiết 4: Bài: HOẠT ĐỘNG THỞ VÀ CƠ QUAN HÔ HẤP.
I MỤC TIÊU.
- Học sinh nêu được tên các bộ phận và chức năng cơ quan hơ hấp
- HS chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan hơ hấp trên hình vẽ
II CHUẨN BỊ
- GV chuẩn bị tranh của các hình ttrong sách giáo khoa
- HS chuẩn bị sách vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.
1 Ổn định: Cho HS hát ( 1p )
2 Kiểm tra bài cũ: (5p )
3 Bài mới : Giới thiệu bài - ghi đề ( 1p)
Hoạt động 1: Cử đông hô hấp ( 12p)
1 Cách tiến hành :
B1 :Trò chơi:
- GV cho cả lớp thực hiện động tác
“bịt mũi nín thở”
H: Cảm giác của các em sau khi nín
thở lâu như thế nào?
B2:GV gọi 1 HS lên trước lớp thực
hiện động tác thở sâu để cả lớp quan
sát
- GV Y/C HS cả lớp đúng tại chỗ đặt
tay lên lồng ngực bạn bên cạnh , nhận
biết sự thay lồng ngực của bạn khi
thực hiện các động tác trên
- Y/CHS so sánh lồng ngực khi hít
vào thở sâu bình thường và khi thở
Trang 13- Y/CHS nêu ích lợi của việc thở
sâu
* GV chốt và rút ra kết luận :
-Khi ta thở lồng ngực ,lồng ngực
phồng lên ,xẹp xuống đều đặn đó là
cử động hô hấp Cử động hô hấp gồm
2 động tác :hít vào và thở ra Khi hít
vào thật sâu thì phổi phồng lên để
nhận nhiều không khí ,lồng ngực sẽ
nở to ra Khi thở ra hết sức thì lồng
ngực sẽ xẹp xuống ,đẩy không khí ra
ngoài
Hoạt động 2: Cơ quan hô hấp vàvai
trò của cơ qua hô hấp ( 15p)
- Cách tiến hành :
B1: Làm theo nhóm đôi -GV treo câu hỏi ,gợi ý HS thảo luận
-GV Y/C HS mở SGK , quan sát hình
2 sách trang 5 -1HS nêu câu hỏi ,
1HStrả lời
BH: Bạn - Bạn hãy chỉ vào hình vẽ và nói tên
các bộ phận c cơ quan hô hấp ?
H :Bạn h Bạn hãy chỉ đường đi của không khí
trên? H.2 hình 2 SGK?
H :Đố ba - Đố bạn biết mũi dùng để làm gì ?
H :Đố bạ - Đố bạn biết phế quản ,khí quản
năng gì ? gì?
- Phổi có chức năng gì ?
- Chỉ trên H.3 đường đi của khơng khí
không khí khi ta hít vào và ta thở ra ?
B 2: Làm việc cả lớp
- GV Y/C từng cặp lên hỏi ,đáp trước
lớp - GV nhận xét sửa sai
3 Kết luận :
- Cơ quan hô hấp là cơ quan thực hiện
sự trao đổi khí giữa cơ thể và cơ quan
bên ngoài
- Cơ quan hô hấp gồm :mũi, khí quản ,
phế quản phế quản và 2 lá phổi
- 2 lá phổi có chức năng trao đổi khí
- 1 HS hỏi 1 HS trả lời
-Từng cặp HS thực hiện trước lớp(mỗi cặp một câu)
1 –2 em nhắc lại
Trang 144.Củng cố ,dặn dò :2p
- Gọi HS đọc phần bạn cần biết trang 5
Dặn dò HS về nhà học thuộc nội dung phần bạn cần biết
Thứ tư ngày 5 Tháng 9 năm 2018
Mơn: Tập đọc
Tiết 1: Bài: HAI BÀN TAY EM
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi đúng sau mỗi khổ thơ, giữa các dịng thơ
- Rèn kĩ năng đọc – hiểu :
+ Hiểu nghĩa các từ khó : siêng năng , giăng giăng , thủ thỉ
+ Hiểu nội dung từng câu thơ và ý nghĩa của bài thơ : hai bàn tay rất đẹp, rất có ích, rất đáng yêu
- Giáo dục học sinh giữ gìn đôi bàn tay sạch sẽ
*Hỗ trợ: HS đọc đúng từ : ngĩn xinh, ấp hoa nhài, giăng giăng.
II CHUẨN BỊ :
GV : Tranh minh hoạ
Bảng viết sẵn những khổ thơ cần luyện đọc
HS : Sách giáo khoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC :
1.
Ổn định :1p
2.
Bài cũ : 5p Gọi 3 HS đọc bài “Cậu bé thông minh ”
H Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm người tài ?
H Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy lệnh của ngài là vô lý ?
H Nêu nội dung chính ?
3.
Bài mới : Giới thiệu bài 1p
* GV đọc mẫu lần 1
- Gọi 1 HS đọc
- Yêu cầu lớp đọc thầm
H Vì sao bài thơ lại có tên là
“ Hai bàn tay em ” ?
* Yêu cầu đọc theo từng câu ,
Trang 15từng khổ thơ :
- GV theo dõi – HD phát âm
từ khó
* HD đọc trong nhóm
- Yêu cầu các nhóm đọc giao
lưu
- GV nhận xét
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài
( 10p)
- Yêu cầu đọc khổ thơ 1
H Hai bàn tay của bé được so
sánh với gì ?
* Giảng từ : hồng nụ : hồng
còn đang ở trạng thái nụ ,
chưa nở hết
- Yêu cầu đọc 4 khổ thơ còn
lại
H Hai bàn tay thân thiết với
bé như thế nào ?
Nội dung chính : Hai bàn tay
của em rất đẹp , có ích và
đáng yêu
Hoạt động 3 : Luyện đọc lại
và học thuộc lòng bài thơ
( 7p)
từng khổ thơ
- HS phát âm từ khó
- HS đọc theo nhóm 5
- Đại diện các nhóm đọc – nhận xét
- HS đọc – lớp đọc thầm
- Hai bàn tay của bé được sosánh với những nụ hoa hồng ; những ngón tay xinh như những cánh hoa
- HS đọc – lớp đọc thầm
- Buổi tối , hai hoa ngủ cùngbé : hoa kề bên má , hoa ấp cạnh lòng
Buổi sáng , tay giúp bé đánh răng , chải tóc Khi bé học ,bàn tay siêng năng làm cho những hàng chữ nở hoa trên giấy Những khi một mình , bé thủ thỉ tâm sự với đôi bàn tay như với bạn )
giăng.
Trang 16- Hướng dẫn cách đọc bài
thơ : Giáo viên treo bảng
phụ
- Giáo viên theo dõiû, sửa sai
- Giáo viên đọc mẫu lần hai
- HD đọc thuộc lòng
- Nhận xét – đánh giá
bài thơ
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc – lớp gấp sách theo dõi
- Lớp đọc đồng thanh
- Lớp đọc đồng thanh theo dãy
- HS xung phong đọc thuộc lòng bài thơ
4 Củng cố – dặn dò : 2p
- Chơi trò chơi “truyền điện ” : chia 4 tổ , mỗi bạn của tổ đọc 1 khổ thơ
- Nhận xét chung – 1 HS nêu nội dung chính – GV kết hợp giáo dục HS giữ gìn vệ sinh đôi bàn tay
- Nhận xét tiết học
Mơn:Tốn
Tiết 1: Bài: LUYÊN TẬP
I MỤC TIÊU
- Biết tính cộng, tính trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
- Biết bài toán về “Tìm X”, giải toán có lời văn ( cĩ một phép trừ)
- Giáo dục HS tính cẩn thận chính xác khi làm bài
* Hỗ trợ: HS thực hiện được tính cộng, trừ các số cĩ hai chữ số ( khơng
nhớ )
II CHUẨN BỊ
- Bốn mảnh bìa bằng nhau hình tam giác cân
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Bài mới : Giới thiệu bài:( 1p )
Trang 17Hoạt động 1: Hướng dẫn
luyện tập ( 20p)
Bài 1:
- Y/C HS nêu đề bài
- Cho HS làm vào vở bài tập
- GV kiểm tra kết quả nhận
xét sửa sai
H: Hãy nêu cách đặt tính và
cách thực hiện
Bài 2 :
- Gọi HS nêu Y/C của bài
- Cho HS làm vào vở
- GV nhận xét ,sửa bài
H :Hãy nêu các thành phần
chưa biết của phép tính và
cách thực hiện ?
Bài 3
- Gọi HS đọc đề bài
- Y/C HS tìm hiểu đề
- Y/C HS làm vào vở
- GV theo dõi HS làm bài
- 1 HS nêu Y/C
- Cả lớp làm vào vở bài tập, lần lượt HS lên bảng làm
324 761 25
405 128 721
729 889 746
645 666 485
- 302 -333 - 72
343 333 413
- HS nhận xét bổ sung - HS trả lời - 2 HS nêu Y/C của bài - 2 HS lên bảng làm - Cả lớp làm vào vở bài tập x – 125 =344 x + 125 = 266 x = 344 +125 x = 266 –125 x = 469 x = 141 - HS nhận xét ,bổ sung - HS nêu -2 HS đọc đề bài -1 HS nêu câu hỏi , 1 HS trả lời H: Bài toán cho biết gì? H: Bài toán hỏi gì? - Cả lớp làm vào vở, 1 HS lên bảng làm - HS làm bài Tóm tắt: Nam :140 người Nữ : ? người
Bài giải:
Số nữ trong đội đồng diễn là
HS lên bảng thực hiện được phép tính cộng, trừ
cĩ hai chữ số
- HS tính
365 -
285 người
Trang 18- GV nhận xét , chấm bài cho
HS 285 – 140 =145 (người)Đáp số : 145 người
143
4 Củng cố dặn dò :2p
- Về nhà làm thêm về cộng các số có 3 chữ số có nhớ
- Nhận xét tiết học
-HS biết cách bọc vở
-Bọc được vở bằng giấy tuỳ chọn
-Có ý thức giữ gìn vở sạch đẹp
II CHUẨN BỊ.
-Mẫu quyển vở được bọc bằng giấy
-Quyển vở không được bọc
-Tơ giấy hoa , hay giấy chuyên dùng để bọc vở
-kéo ,bút chì
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.
1 Ổn định : Hát.(1p)
2 Bài cũ : Kiểm tra dụng cụ.( 5p)
3 Bài mới : Giới thiệu bài.(1p)
Nội dung kiến
thức cơ bản Hoạt động của GVPhương pháp dạy học.Hoạt động của HS
-GV treo tranh quy trình
-Hướng dẫn thao tác mẫu
B1: Chọn và gấp giấy để bọc-Chọn giấy để bọc vở
+Gấp đôi tờ giấy theo chiều dàiđể lấy đường dấu giữa
-Nhấc quyển vở ra khỏi tờ giấy bọc ,gấp giấy bọc vào theo hai