- GV giíi thiÖu lÇn lît c¸c tiÕt môc biÓu diÔn... - HS cã høng thó gÊp thuyÒn.[r]
Trang 12 Hiểu nội dung: Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ của ông bà thể hiện tấm lòng kính
yêu, sự quan tâm tới ông bà.
* GDKNS: Xác định giá trị, t duy sáng tạo, thể hiện sự cảm thông, ra quyết định.
* PTKTDH: Động não, TL nhóm, trình bày ý kiến cá nhân, phản hồi tích cực.
*GD BVMT:GD ý thức quan tâm đến ông bà và những ngời thân trong gia đình.
HS KT: Đọc đợc một câu trong bài
II đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
- Bảng ghi nội dung cần luyện đọc.
III các Hoạt động dạy học: Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ(3’):
Mời 1 HS nhắc lại tên các bài tập đọc đã học
ở tuần7, 8
Hỏi : Các bài tập đọc này thuộc chủ điểm
nào ?
GV n.xét - đánh giá rồi kết luận
B Bài mới: * GTB: Nêu mục tiêu bài học
Trò chơi: Bông hoa kì diệu
GV nêu luật chơi
GV: Cô vừa hớng dẫn các con luyện đọc bài:
Sáng kiến của bé Hà Các con đã hiểu phần
nào nội dung của câu chuyện rồi đấy Các
con thấy bé Hà trong câu chuyện là cô bé
+ “Món quà ông thích nhất hôm nay/ là chùm điểm mời của cháu đấy.//”
Trang 2- Chia nhóm 4, luyện đọc trong nhóm, thi đọc.
- GV theo dõi nhận xét sửa sai cho HS
C Củng cố - dặn dò: (5’)
- Yêu cầu HS nêu nội sung, ý nghĩa của câu
chuyện
- GV chốt lại: Sáng kiến của bé Hà tổ chức
ngày lễ của ông bà thể hiện tấm lòng kính yêu,
- Chọn 1 ngày lễ làm ngày ông bà
- Ngày lập đông vì khi trời bắt đầu rét mọi
ng-ời cần chú ý lo sức khoẻ của các cụ già
- 1 HS đọc đoạn 2, 3
- Bé băn khoăn vì không biết nên tặng ông bà cái gì?
Động não ,trình bày ý kiến cá nhân.
- HS phát biểu theo suy nghĩ
Toán: số tròn chục trừ đi một số
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 - trờng hợp số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có 1 hoặc 2 chữ số
- Biết giải bài toán có một phép trừ (số tròn chục trừ đi 1 số )
BT cần làm:Bài 1, bài 3
HSKT: làm đợc BT 1
II đồ dùng dạy học:
- Que tính, bảng phụ
II các Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ (3’):
- Chữa bài 1, 4 SGK
- GV nhận xét, đánh giá
- 2 HS lên bảng làm bài
Trang 3B Bài mới:
* GTB: - GV nêu mục tiêu bài học
HĐ1 (8’): Giới thiệu phép trừ 40 - 8
B1 : Nêu vấn đề
- Nêu bài toán: Có 40 que tính, bớt đi 8 que tính
Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Yêu cầu HS nhắc lại bài toán
? Để biết có bao nhiêu que tính ta làm ntn?
- GV viết bảng: 40 - 8
B2 : Đi tìm kết quả
- Y/c HS thao tác trên que tính để tìm ra kết quả
- Còn lại bao nhiêu que tính?
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS làm bài, chữa bài
- Yêu cầu HS nêu cách làm
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài.
- Trả lời cách bớt (Thay một thẻ chục bằng
10 que tính rời, bớt 8 que, )
- Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
- HS tự làm bài - chữa bài
x + 9 = 30
x = 30 - 9
x = 21
-HS lắng nghe
- VN làm BT trong VBT
KỂ CHUYỆN: sáng kiến của bé hà
I Mục Đích yêu cầu:
- Dựa vào ý chính từng đoạn, kể lại đợc từng đoạn câu chuyện 1 cách tự nhiên, phối hợp lời kể với
điệu bộ, nét mặt
- HS khá, giỏi kể lại đợc toàn bộ câu chuyện
- Có khả năng nghe bạn kể chuyện, nhận xét đánh giá đúng
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi ý chính từng đoạn
III các Hoạt động dạy - học :
A Kiểm tra bài cũ (5’):
- Yêu cầu 2 HS kể chuyện Ngời mẹ hiền.
- GVnhận xét, đánh giá.
B Bài mới: * GTB:
- HS thực hiện theo yêu cầu
Trang 4T nêu mục đích, yêu cầu bài học.
HĐ1 (20’): Kể từng đoạn câu chuyện
- Treo bảng phụ hớng dẫn bằng các gợi ý:
+ Chọn ngày lễ
+ Bí mật của hai bố con
+ Niềm vui của ông bà
- Cho HS kể mẫu đoạn 1 theo ý 1
- Nếu HS lúng túng T gợi ýthêm VD:
Đoạn 1: Chọn ngày lễ.
? Bé Hà đợc mọi ngời coi là gì? vì sao ?
? Bé có sáng kiến gì?
- Tại sao bé lại đa ra sáng kiến ấy?
- Hai bố con bàn nhau lấy ngày nào làm ngày
ông bà? Vì sao?
Đoạn 2: Bí mật của hai bố con.
- Khi ngày lập đông đến gần, bé Hà đã chọn đợc
quà để tặng ông bà cha?
- Khi đó ai đã giúp bé chọn quà?
Đoạn 3: Niềm vui của ông bà.
- Đến ngày lập đông, những ai đã về thăm ông
bà?
- Bé Hà đã tặng ông bà cái gì? Thái độ của ông
bà đối với món quà của bé ra sao?
- Yêu cầu HS kể chuyện trong nhóm
- T quan sát chung
- Yêu cầu HS kể trớc lớp
- Sau mỗi lợt kể T và HS nhận xét về nội dung,
cách thể hiện diễn đạt
HĐ2: (10’)Kể toàn bộ câu chuyện.
- Yêu cầu HS kể theo vai
- Mỗi nhóm 5 em thi kể chuyện
- 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- VN tập kể chuyện
Chính tả: Tiết 1 - tuần 10
I Mục tiêu:
- Chép lại chính xác, trình bày đúng bài chính tả Ngày lễ.
- Làm đúng bài tập phân biệt c / k ; dấu hỏi / dấu ngã
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ nội dung bài tập chép, nội dung bài tập chính tả.
III các Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ (4’): - GV đọc cho HS viết
? Đoạn văn nói về điều gì?
? Đó là những ngày lễ nào?
- HS viết: giăng hàng, cái răng, bây giờ, rờ rẫm
- HS theo dõi
- 2 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm
- Nói về những ngày lễ
- Kể tên ngày lễ theo nội dung bài
Trang 5- GV theo dõi, uốn nắn.
d Chấm, chữa bài.
- Chấm 7 bài nhận xét chữa lỗi phổ biến
HĐ2 (8’): Hớng dẫn làm bài tập.
Bài 2: Điền vào chỗ trống c / k.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng
- HS nhìn bảng đọc chữ viết hoa trong bài
- HS viết : Ngày Quốc tế Phụ nữ,
- HS nhìn bảng chép bài
- HS nhìn bảng soát lỗi ghi lề
- 1 HS đọc yêu cầu
- Thực hiện yêu cầu
- 2 HS đọc lại bài đúng.( Con cá, con kiến, cây cầu, dòng kênh)
1 Đọc: Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ: bu thiếp, nhiều niềm vui, Phan Thiết.
- Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu câu, giữa các cụm từ
2.Hiểu đợc nội dung của 2 bu thiếp, tác dụng của bu thiếp, cách viết 2 bu thiếp, cách ghi 1 phong
bì th
II đồ dùng dạy học:
- HS : 1 bu thiếp, 1 phong bì th
- GV: Bảng phụ để HS luyện đọc
III các Hoạt động dạy học:
- GV theo dõi HS đọc phát hiện từ học sinh đọc
sai ghi bảng để HS luyện đọc
? Bu thiếp đầu là của ai gửi cho ai?
? Bu thiếp thứ 2 là của ai gửi cho ai?
- Khi gửi bu thiếp qua đờng bu điện, em phải
chú ý điều gì để bu thiếp đến đợc tay ngời
nhận?
- Mỗi em đọc 1 đoạn của bài
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc lại bài - cả lớp đọc thầm
- Nối tiếp nhau đọc từng câu đến hết bài
- HS luyện đọc từ khó : bu thiếp, nhiều niềm vui, Phan Thiết
- HS nối tiếp nhau đọc từng bu thiếp và phần ngoài phong bì
- HS nghe làm theo yêu cầu
- HS đọc chú giải
- HS luyện đọc trong nhóm
- HS thi đọc từng bu thiếp, bì th
- Của cháu gửi cho ông bà
- Của ông bà gửi cho cháu
- Để chúc mừng, thăm hỏi, thông báo vắn tắt tin tức
- Báo tin, chúc mừng, thăm hỏi gửi qua đờng
bu điện
- Năm mới, sinh nhật, ngày lễ lớn
- Phải ghi địa chỉ ngời nhận, ngời gửi rõ ràng,
đầy đủ
Trang 6-HS lắng nghe
Toán: 11 trừ đi một số: 11- 5
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11 – 5; lập đợc bảng trừ 11 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 11 – 5 BT cần làm: bài 1a; bài 2; bài 4
HSKT: Làm đợc dòng 1,2 bài 1a
II đồ dùng dạy học:
- Que tính
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ (3’):
- Gọi chữa bài 1, 2 SGK HS n.xét, sửa sai
- Nêu bài toán: Có 11 que tính, bớt đi 5 que tính
Hỏi còn lại bao nhiêu que tính ?
? Để biết còn bao nhiêu que tính ta làm gì?
- Viết bảng: 11- 5
B2: Tìm kết quả
- Y/c HS thao tác trên que tính để tìm ra kết quả
- Yêu cầu HS nêu cách bớt
Trang 7- Yêu cầu HS tự nhẩm ghi kết quả vào vở.
Củng cố tính chất giao hoán của phép cộng
- HS: Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì kết quả không thay đổi
- HS tự làm bài- chữa bài nêu cách làm
- 1 1
- 8 3
- Viết đúng cụm từ ứng dụng Hai sơng một nắng (3 dòng cỡ nhỏ).
- Biết viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ, khoảng cách giữa các chữ
HSKT: Viết đúng chữ H
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ H hoa, bảng phụ kẻ khung chữ
III các Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ(3’):
- 2HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
Trang 8- Chữ H gồm mấy nét ?
- GV vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết
- Yêu cầu HS viết bảng chữ H.
- GV nhận xét, uốn nắn
HĐ2 (6’): Hớng dẫn viết cụm từ.
- Yêu cầu đọc cụm từ ứng dụng
- Giải thích câu thành ngữ
- Hớng dẫn HS quan sát về chiều cao các chữ
cái, khoảng cách giữa các chữ
- Yêu cầu HS viết bảng chữ Hai và nêu cách nối
từ H sang a.
HĐ3 (17’): HD HS viết vào vở:
- Nêu yêu cầu viết
- Lu ý: t thế ngồi, cách trình bày bài
- HS theo dõi
- Viết 2 lần chữ H.
- Hai sơng một nắng
- Sự vất vả, khó nhọc của ngời nông dân
- Chữ: H, g: 5 li, t: 1,5 li, còn lại 1 li
- Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 con chữ o
- Viết 2 lần chữ Hai và trả lời.
- HS viết bài theo yêu cầu
II đồ dùng dạy học: - Que tính, bảng cài.
III các Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ (2’):
- Yêu cầu HS lên bảng đọc thuộc lòng bảng trừ:
- GV nêu bài toán: Có 35 que tính, bớt đi 5 que
tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Để biết còn bao nhiêu que tính ta làm ntn
- Yêu cầu HS lên bảng đặt tính thực hiện tính
- (Nếu HS nêu cha đúng GV hớng dẫn bằng câu
Trang 9-Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu
? Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?
Bài 3: Toán giải
- Tìm đợc một số từ ngữ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng (BT1.2); xếp đúng từ chỉ ngời trong gia
đình họ hàng mà em biết vào 2 nhóm họ nội, họ ngoại (BT3)
- Điền đúng dấu chấm và dấu chấm hỏi vào đoạn văn có chỗ trống(BT4)
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ, VBT TV
III các Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ(3’):
- Kiểm tra bài tập LTVC tuần 9
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
* GTB: GV nêu mục tiêu tiết học
HĐ1 (15’): Mở rộng vốn từ
Bài 1: Tìm những từ chỉ ngời trong gia đình,
họ hàng ở câu chuyện Sáng kiến của bé Hà
- GV ghi bảng từ HS nêu
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- Y/cầu HS nối tiếp nhau kể, mỗi HS nói 1 từ
- GV nhận xét
Bài 3:
Giúp HS hiểu yêu cầu của bài
- Họ nội là những ngời có quan hệ ruột thịt
HĐ2( 15’): Luyện sử dụng dấu câu.
Bài 4: Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Gọi HS đọc truyện vui trong bài
? Cuối mỗi câu bình thờng dùng dấu gì?
? Dấu chấm hỏi thờng đặt ở đâu?
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Theo dõi nhận xét
- Yêu cầu HS đọc lại câu chuyện
? Câu chuyện buồn cời ở chỗ nào?
C Củng cố - dặn dò: (2’)
- 2 HS trả lời
-1 HS đọc yêu cầu
- HS mở sách giáo khoa, đọc thầm và gạch chân các từ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng
- HS nêu tiếp nối : bố, con, ông, bà, mẹ, cô, chú,
cụ già, con cháu, cháu
Trang 10
Khái quát nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Chính tả: tiết 2 - tuần 10
I Mục tiêu:
- Nghe và viết lại chính xác bài CT, trình bày đúng 2 khổ thơ
- Làm đợc bài tập 2; (3) a/b; hoặc BT CT phơng ngữ do GV soạn
HSKT: Tập chép đúng 1 khổ thơ
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, vở chính tả, VBT TV
III các Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ (3’):
- Gọi 2 HS lên bảng viết: nghỉ học, con cá
- Khi đó ông đã nói gì với cháu?
- GV giải thích từ: trời chiều, rạng sáng.
- Có đúng là ông thua cháu không?
b Hớng dẫn trình bày.
? Bài thơ có bao nhiêu khổ thơ?
- Mỗi câu có bao nhiêu chữ ?
GV: Để cho đẹp, các em cần viết bài thơ vào
giữa trang giấy, nghĩa là lùi vào khoảng 3 ô so
d GV đọc cho HS viết bài.
- GV đọc chậm rãi, theo dõi HS viết
- GV đọc cho HS soát lỗi
e Chấm, chữa bài.
- Chấm 7 bài, n.xét chữa lỗi sai phổ biến của HS
HĐ2 (10’): Hớng dẫn làm bài tập.
Bài 2: Gọi HS đọc Yêu cầu và mẫu.
- Yêu cầu HS nêu quy tắc ghi âm “Cờ” Khi viết
- Nhận xét bài viết của HS
- 2 HS lên bảng viết Cả lớp viết bảng con
- HS lắng nghe
- 2 HS đọc lại
- Ông và cháu
- Cháu luôn là ngời thắng cuộc
- Ông nói: Cháu khỏe hơn ông nhiều
- HS lắng nghe
- Ko Vì ông muốn nhờng cho cháu phấn khởi
- Có 2 khổ thơ
- Mỗi câu có 5 chữ
- HS viết bảng con: keo, thua, hoan hô.
- Nghe viết bài vào vở
- HS soát lỗi ghi ra lề
-Chữa lỗi sai
1 Rèn KN nghe và nói: Biết kể về ông bà hoặc một ngời thân, thể hiện tình cảm đối với ông bà
dựa vào câu hỏi gợi ý
2 Rèn KN viết: Viết đợc đoạn văn ngắn từ 3 - 5 câu kể về ông bà hoặc ngời thân.
Trang 11HSKT: kể miệng về ông bà hoặc ngời thân
II đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, VBT TV
III các Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ (3’):
- Gọi 1 HS nhắc lại tên bài đã học tuần trớc
- GV hỏi từng câu cho hs trả lời
a Ông ( bà ) hoặc ngời thân của em bao nhiêu
tuổi?
b .làm nghề gì?
c yêu quý, chăm sóc em ntn?
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp
- Yêu cầu HS trình bày trớc lớp
- GV theo dõi sửa sai
HĐ2( 15’) : Rèn KN viết.
Bài 2: Gọi HS đọc Yêu cầu
- Yêu cầu HS viết bài vào vở
- Chú ý viết câu liền mạch, cuối câu có dấu
chấm, chữ cái đầu câu viết hoa
- Gọi 1 số HS đọc bài viết của mình
- Nhận xét - đánh giá
C Củng cố - dặn dò: (2’)
Liên hệ: Con thờng giúp ông bà những công
việc gì để thể hiện lòng hiếu thảo của mình
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS làm mẫu: Ông em năm nay đã ngoài sáu mơi tuổi Ông từng là công nhân của Nhà máy
đờng Lam Sơn Ông rất yêu quý em Hằng ngày
ông dạy em học bài rồi lại chơi trò chơi với em.
Ông khuyên em phải chăm chỉ học hành.
- Từng cặp hỏi đáp với nhau
- 1 số HS trình bày, cả lớp theo dõi nhận xét
- HS đọc yêu cầu: Viết một đoạn văn ngắn kể
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 51 - 15 trong phạm vi 100
- Vẽ đợc hình tam giác theo mẫu (vẽ trên giấy kẻ ô li)
- BT cần làm Bài 1 (cột 1;2;3); Bài 2a;b,bài 4
HSKT:3 phép tính dòng 1 bài 1
II đồ dùng dạy học: - 5 chuc bó que tính và 1 que tính rời
III các hoạt động dạy học:
Trang 12A Kiểm tra bài cũ (3’):
- Nêu bài toán: Có 51 que tính, bớt đi 15 que
tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính ?
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta làm ntn?
B2: Tìm kết quả.
- Y/c HS lấy que tính thảo luận tìm cách bớt
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu nhận xét bài của bạn nêu cách tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Muốn tính hiệu ta làm nh thế nào?
- Theo dõi nhận xét
Bài 3: Tìm x
? Bài yêu cầu tìm gì ?
- Yêu cầu nêu cách tìm số hạng trong 1 tổng
Bài 4: Vẽ hình theo mẫu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Thảo luận cặp đôi trả lời còn 36 que tính
- Nêu cách bớt (Thay 1 thẻ chục ở phần 51 bằng 1 chục que tính rời )
- HS lên bảng làm Lớp làm bài vào bảng con
- Nhắc lại quy tắc và làm bài
( Muốn tìm một số hạng trong một tổng ta lấy tổng trừ đi số hạng kia)
- HS làm bài, 1 HS đọc, chữa bài
- Giáo dục HS thái độ tôn trọng tập thể, bạn bè.
- Tích cực tham gia hoạt động tập thể.
II Hoạt động dạy học:
1 GTB: Giới thiệu nội dung sinh hoạt lớp và sinh hoạt tập thể: Múa hát.
2 H ớng dẫn sinh hoạt: (30’)
a) HĐ1 : Sinh hoạt lớp : Nhận xét chung hoạt động trong tuần.
- Lớp trởng điều khiển lớp nhận xét hoạt động tuần 10
- các tổ bình xét thi đua tuần 10
- Lớp trởng tập hợp ý kiến báo cáo cô giáo.
- GV tổng hợp và kết luận
b) HĐ2 : Sinh hoạt tập thể : Múa hát
- Y/c các nhóm TL chuẩn bị tiết mục của nhóm mình để thi biểu diễn trớc lớp.
Trang 13
GV công bố tiết mục của các nhóm.
- Mỗi nhóm cử 1 đại diện làm giám khảo.
- GV giới thiệu lần lợt các tiết mục biểu diễn.
- Kết thúc cuộc thi BGK công bố kết quả.
III các Hoạt động dạy học:
* GTB: GV nêu mục tiêu tiết học.
HD HS làm BT
Bài 1: Tìm những từ chỉ ngời trong gia đình,
họ hàng ở câu chuyện Sáng kiến của bé Hà
- GV ghi bảng từ HS nêu
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- Y/cầu HS nối tiếp nhau kể, mỗi HS nói 1 từ
- GV nhận xét
Bài 3: Giúp HS hiểu yêu cầu của bài.
- HS lắng nghe-1 HS đọc yêu cầu
- HS mở sách giáo khoa, đọc thầm và gạch chân các từ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng
- HS nêu tiếp nối : bố, con, ông, bà, mẹ, cô, chú,
cụ già, con cháu, cháu
- HS đọc lại các từ vừa tìm đợc
- Đọc yêu cầu