- GV treo hình 1 ñeán hình 6, yeâu caàu HS quan saùt tranh vaø noùi veà coâng vieäc cuûa töøng thaønh vieân trong nhaø tröôøng.. - Yeâu caàu: Thaûo luaän nhoùm, moãi nhoùn 6 HS, moãi HS [r]
Trang 1-Biết ngắt nghỉ hơi nghỉ hơi đúng chỗ ;Bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.
- Hiểu ND :sự gần gũi, đáng yêu của con vật nuôi đối với đời sống tình cảm của bạn nhỏ (TLđược các câu hỏi trong SGK)
II Chuẩn bị:
GV:Tranh Bảng phụ ghi các từ ngữ, câu văn hướng dẫn cách đọc
III Các hoạt động dạy - học: TI T 1 Ế
- GV treo bảng phụ ghi các câu cần
luyện đọc, hướng dẫn cách ngắt hơi
câu dài và cách đọc với giọng thích
- Theo dõi SGK và đọc thầm theo
- HS nối tiếp nhau LĐ từng câu
- HS LĐ các từ: lo lắng, sung sướng,rối rít, nhảy nhót, khúc gỗ, ngã đau,giường
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trong bài
- HS LĐ các câu:
+ Bé rất thích chó/ nhưng nhà bé không nuôi con nào.//
+ Một hôm,/ mải chạy theo Cún,/ Bé vấp phải một khúc gỗ/ và ngã đau,/
không đứng dậy được.//
+ Con muốn mẹ giúp gì nào? (cao
giọng ở cuối câu)
+ Con nhớ Cún,/ mẹ ạ!// (Giọng tha
thiết)
+ Nhưng con vật thông minh hiểu rằng/ chưa đến lúc chạy đi chơi được.//
tung tăng, mắt cá chân, bó bột, bất động, hài lòng.
- HS nối tiếp đọc từng đoạn theo nhóm
4, cả nhóm theo dõi sửa lỗi cho nhau
- Các nhóm cử bạn đại diện nhóm mìnhthi đọc
- Cả lớp theo dõi, nhận xét, chọn cá
Trang 2nhân, nhóm đọc đúng và hay.
TI T 2 Ế
v Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
v Hoạt động 3: Luyện đọc lại
+ Bạn ở nhà của Bé là Cún Bông Cún Bông
là con chó của bác hàng xóm
+ Cún đã chạy đi tìm người giúp Bé
+ Bạn bè thay nhau đến thăm Bé nhưng Bévẫn buồn vì Bé nhớ Cún mà chưa được gặpCún
+ Cún mang cho Bé khi thì tờ báo hay cáibút chì, khi thì con búp bê… Cún luôn ởbên chơi với Bé
+ Bác sĩ nghĩ Bé mau lành là nhờ luôn cóCún Bông ở bên an ủi và chơi với Bé
- Biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày
- Nhận biết đơn vị đo thời gian : ngày ,giờ
- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ
- Nhận biết thời điểm, khoảng thời gian, các buổi sáng, trưa ,chiều, tối ,đêm
II Ch uẩn bị :
- Bảng phu, bút dạï Mô hình đồng hồ có thể quay kim.1 đồng hồ điện tử
III Các hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ: Luyện tập chung.
+ Lúc 2 giờ chiều em đang làm gì ?
+ Lúc 8 giờ tối em đang làm gì ?
+ Lúc 12 giờ đêm em đang làm gì ?
Trang 3- Mỗi ngày được chia ra các buổi là
sáng, trưa, chiều, tối, đêm
- Kim đồng hồ quay 2 vịng mới hết
một ngày Một ngày cĩ bao nhiêu
giờ ?
+ Vậy buổi sáng bắt đầu từ mấy giờ và
kết thúc ở mấy giờ ?
- Làm tương tự với các buổi cịn lại
+ 1 giờ chiều cịn gọi là mấy giờ ?
v Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.
Bài 1: Số?
+ Đồng hồ này chỉ mấy giờ ?
+ Điền số mấy vào chỗ chấm ?
Bài 3: Viết tiếp vào chỗ chấm.
- GV giới thiệu đồng hồ điện tử sau đĩ
cho HS đối chiếu để làm bài
+ Em đang ngủ
- HS đếm 2 vịng quay của kim đồng
hồ và trả lời 24 giờ (24tiếng đồng hồ)
+ Buổi sáng từ 1 giờ sáng đến 10 giờ sáng
+ Cịn gọi là 13 giờ
+ 20 giờ hay cịn gọi là 8 giờ tối
3 Củng cố, dặn dị: 1 ngày cĩ bao nhiêu giờ ? 1 ngày chia làm mấy buổi ?
- Chuẩn bị: Thực hành xem đồng hồ.
- Nhận xét giờ học.
Thứ ba, ngày 23 tháng 11 năm 2015
KĨ chuyƯn: CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM
I Mục tiêu:
- Dựa theo tranh, kể lại được nội dung từng đoạn của câu chuyện
- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2)
- Giáo dục HS biết yêu thương loài vật
II Chuẩn bị:
- Tranh, đọc kỹ câu chuyện, SGK.
III Các hoạt động dạy – học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Hai anh em ” GV yêu cầu HS
kể lại từng đoạn câu chuyện
- Qua câu chuyện em rút ra điều gì?
- Hát
- 3 HS kể
- Anh em phải đoàn kết thương yêu
Trang 4- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: “Con chó nhà hàng xóm”
Câu1: Kể lại từng đoạn câu chuyện theo
tranh
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu
- GV nêu yêu cầu: GV yêu cầu đại diện các
nhóm kể
- GV nhận xét tính điểm thi đua
Câu 2 : Kể lại toàn bộ câu
chuỵên (HS khá, giỏi)
4 Củng cố: Qua câu chuyện này em hiểu
được điều gì?
đùm bọc lẫn nhau
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- HS kể trong nhóm, mỗi nhóm kể 1tranh lần lượt đến tranh
- Các nhóm kể trước lớp
- Bình bầu nhóm kể hay nhấtTình bạn giữa Bé và Cún Bông đã giúpbé mau lành bệnh
-HS khá, giỏi kể theo yêu cầu
- Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối
- Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ, …
- Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian
-Có ý thưcù trong việc học tập, vui chơi đúng giờ giấc
II Chuẩn bị:
- Bảng con, mô hình đồng hồ.
III Các hoạt động dạy – học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Ngày, giờ ”
- 1 ngày có mấy giờ?
- 24 giờ của 1 ngày được tính như thế nào?
- Hãy kể những giờ: sáng, trưa chiều, tối?
- GV nhận xét bài cũ
3 Bài mới: “Thực hành xem đồng hồ”
Bài 1 :
- GV yêu cầu HS nhìn tranh SGK thảo
luận nhóm 4: Đồng hồ nào chỉ thời gian thích
-Hát
-24 giờ-Từ 12 giờ của đêm hôm trước đến 12giờ của đêm hôm sau
-3, 4 HS kể
-HS đọc yêu cầu
Trang 5hụùp vụựi giụứ ghi trong tranh
-GV nhaọn xeựt
Baứi 2 :
-Yeõu caàu HS thaỷo luaọn tửụng tửù: Caõu naứo
ủuựng caõu naứo sai ? Vỡ sao?
-GV nhaọn xeựt
Baứi 3 :
-Cho caực em thửùc haứnh trong nhoựm
-Sau mụứi 1 soỏ nhoựm leõn baỷng thửùc haứnh
-Lụựp theo doừi nhaọn xeựt
4 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
- Taọp xem ủoàng hoà
- Chuaồn bũ baứi: Ngaứy, thaựng
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Thaỷo luaọn nhoựm 4
-ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy Hỡnh 1 – B
Hỡnh 2 – A Hỡnh 3 – D Hỡnh 4 - C-HS ủoùc yeõu caàu-ẹai dieọn nhoựm neõu Hỡnh 1 – b ủuựng (vỡ 7 giụứ thỡ vaứo hoùcmaứ ủoàng hoà ủaừ chổ 8 giụứ )
Hỡnh 2 – d ủuựng Hỡnh 3 – e ủuựng
-HS laỏy moõ hỡnh ủoàng hoà ủeồ thửùc haứnhtrong nhoựm
-5 HS leõn baỷng thửùc haứnh theo yeõu caàu.-Nhaọn xeựt baùn
Luyện từ và câu: tuần 16
I Mục tiêu:
- Bớc đầu tìm đợc từ trái nghĩa với từ cho trớc Biết đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái
nghĩa tìm đợc theo mẫu ai thế nào?
- Nêu đúng tên các con vật đợc vẽ trong tranh
II đồ dùng dạy học:
Bảng phụ nội dung bài 1 và bài 2, tranh minh hoạ con vật BT3
III Hoạt động dạy học:
A KTBC: (3’): Gọi HS làm lại BT2, BT3 tiết
15
B bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
Hđ1: (30’) Hớng dẫn HS làm bài.
Bài 1: 1 HS đọc yêu cầu, đọc mẫu
- Yêu cầu HS thảo luận viết giấy nháp 3 HS
lên bảng viết từ trái nghĩa
- Đặt câu với 1 cặp từ trái nghĩa ở BT1 theo
mẫu ai (cái gì, con gì) thế nào?
Trang 6- Giúp HS nắm vững yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm bài VBT
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài
- Những con vật này đợc nuôi ở đâu?
- Yêu cầu HS quan sát viết tên từng con vật
+ Chữ của em còn xấu
- ở nhà
- Làm bài cá nhân, đọc chữa bài (gà trống,vịt, ngan, ngỗng, bồ câu, dê, cừu, thỏ, bò,trâu)
- Nêu tên con vật theo hiệu lệnh
- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở kiểmtra
- Cheựp chớnh xaực baứi chớnh taỷ “Con choự nhaứ haứng xoựm”
- Laứm ủuựng baứi taọp 2,3 trong SGK
II Chuaồn bũ:
- Baỷng phuù ghi noọi dung baứi vieỏt Vụỷ, baỷng con
III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
1 Baứi cuừ: “- GV ủoùc cho HS vieỏt tửứ deó sai:
nhaỏc leõn, laỏt phaỏt - GV nhaọn xeựt
2.Baứi mụựi: GTB: Nêu MĐYC tiết học
Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón taọp cheựp
* GV ủoùc ủoaùn cheựp treõn baỷng phuù
- Hửụựng daón HS vieỏt tửứ khoự: Cuựn Boõng, bũ
thửụng, quaỏn quyựt, mau laứnh
- GV nhaọn xeựt, sửỷa chửừa
* GV ủoùc laàn 2 hửụựng daón cheựp baứi vaứo vụỷ
- Yeõu caàu cheựp noọi dung baứi vaứo vụỷ
* ẹoùc cho HS doứ loói
-2 HS vieỏt baỷng, lụựp vieỏt baỷng con-HS nhaọn xeựt baùn
Trang 7- Yeõu caàu HS ủoồi vụỷ kieồm tra
- Chaỏm, nhaọn xeựt
Hoaùt ủoọng 2 : HD laứm baứi taọp chớnh taỷ
* Baứi 2: Y/c HS tỡm 3 tieỏng coự ui, 3 tieỏng coự
vaàn uy
- GV toồ chửực troứ chụi
- Nhoựm naứo tỡm nhanh thỡ gaộn leõn baỷng
- GV nhaọn xeựt
Baứi (3):-Yeõu caàu HS tỡm nhửừng tửứ chổ ủoà duứng
trong nhaứ baột ủaàu baống ch
-GV sửỷa, nhaọn xeựt
3 Cuỷng coỏ, daởn do ứ
-Khen nhửừng em cheựp baứi chớnh taỷ ủuựng, ủeùp,
laứm baứi taọp ủuựng nhanh
-Chuaồn bũ: “Traõu ụi”
-HS ủoùc yeõu caàu baứi-2 daừy thi ủua
muựi, muứi, nuựi, vui, …thuỷy, huy, khuy, suy, luyừ, …
HS nhaọn xeựt-HS ủoùc yeõu caàu-HS thi ủua
- Choồi, chaờn, chieỏu
Giúp HS luyện đọc đúng bài tập đọc: Đàn gà mới nở
- Luyện đọc hiểu bằng cách và trả lời câu hỏi trong SGK
II Lên lớp:
- HS luyện đọc bài Đàn gà mới nở
- T/c cho HS luyện đọc cá nhân, luyện đọc từng câu, từng đoạn, cả bài
- GV theo dõi sửa cách đọc cho HS
- Luyện cho HS đọc đúng, đọc lưu loát.
- HS luyện đọc kết hợp trả lời câu hỏi trong SGK
III Củng cố – Dặn dò
Dặn về đọc lại bài tập đọc: Đàn gà mới nở
Trang 8chuẩn bị đọc trớc bài: Thời khóa biểu
************************************************
Thửự tử, ngaứy 17 thaựng 12 naờm 2014
Tập đọc : THễỉI GIAN BIEÅU
I Muùc tieõu:
- Biết đọc chậm, tửứng moỏc số chỉ giờ; ngắt nghỉ hơi sau daỏu caõu, giữa cột, doứng
- Hiểu được taực dụng của thời gian biểu (trả lời được CH 1,2)
- HS khaự, gioỷi traỷ lụứi ủửụùc CH 3
- Bieỏt laứm vieọc vaứ nghỉ ngụi ủuựng giụứ giaỏc theo thụứi gian bieồu
II Chuaồn bũ:
- Baỷng phuù vieỏt moọt vaứi caõu caàn hửụựng daón.
III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
1 OÅn ủũnh:
2 Baứi cuừ: “Con choự nhaứ haứng xoựm” Goùi HS
ủoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi
- Nhaọn xeựt, cho ủieồm
3 Baứi mụựi: “Thụứi gian bieồu”
Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc
- GV ủoùc maóu toaứn baứi
* Hửụựng daón HS ủoùc tửứng caõu:
+ GV uoỏn naộn caựch ủoùc cho tửứng em
* ẹoùc tửứng ủoaùn: 4 ủoaùn
- Tỡm hieồu nghúa tửứ mụựi: thụứi gian bieồu, veọ
sinh caự nhaõn
- Luyeọn ủoùc caõu khoự
* ẹoùc tửứng ủoaùn trong nhoựm
* Thi ủoùc giửừa caực nhoựm (ủoùc tửứng ủoaùn, caỷ
baứi)
- ẹaùi dieọn caực nhoựm thi ủoùc tieỏp noỏi vụựi nhau
(1 HS ủoùc 1 ủoaùn)
* ẹoùc toaứn baứi
- GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự
Hoaùt ủoọng2: Tỡm hieồu baứi
- Cho HS ủoùc vaứ TLCH:
- Haựt
- Vaứi HS ủoùc vaứ TLCH
- HS nhaọn xeựt
- Lụựp theo doừi
- HS ủoùc noỏi tieỏp (2lửụùt)
- HS ủoùc noỏi tieỏp
- HS chia ủoaùn
- HS neõu chuự giaỷi SGK
- HS ủoùc caõu khoự
- HS ủoùc tửứng ủoaùn
- ẹaùi dieọn nhoựm thi ủoùc
- 2,3 HS ủoùc toaứn baứi
- Lụựp nhaọn xeựt, ủaựnh giaự
- HS ủoùc toaứn baứi
- Cuỷa baùn Phửụng Thaỷo
Trang 9+ Đây là lịch làm việc của ai?
+ Em hãy kể các việc bạn Phương Thảo
làm hàng ngày?
+ Phương Thảo ghi các việc cần làm vào
thời gian biểu để làm gì?
+ Thời gian biểu ngày nghỉ của Thảo có
gì khác ngày thường?
- Y/ c HS đọc lại toàn bài
- GV nhận xét, ghi điểm
4.Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu HS ghi nhớ nội dung
- Chuẩn bị bài “Tìm ngọc”
- GV nhận xét tiết học
- Ngủ dậy, TTD, vệ sinh cá nhân, ănsáng, đi học
- Để nhớ và chia thời gian làm việc chophù hợp
+ Thứ bảy: học vẽ, chủ nhật: đến bàchơi
- 2 HS đọc
- HS nxét
- HS nghe, nhắc lại
- HS nghe
- HS nhận xét tiết học
To¸n NGÀY, THÁNG
I Mục tiêu:
- Biết đọc tên các ngày trong tháng
- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó làthứ mấy trong tuần lễ
- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày, tháng 12 có 31ngày); ngày, tuần lễ
II Chuẩn bị: - 1 quyển lịch tháng.
III Các hoạt động dạy – học:
1 Bài cũ: - Gọi HS lên quay kim đồng hồ
9 giờ, 12 giờ, 15 giờ, 21 giờ - GV nxét
2 Bài mới: Nªu M§YC tiÕt häc
Hoạt động 1: Giới thiệu cách đọc tên các
ngày trong tháng
- GV cùng HS thao tác trên đồ dùng
(quyển lịch tháng)
- 2 HS làm bài
- HS nxét, sửa
- HS theo dõi, lắng nghe
- Vài HS nhắc lại
- HS quan sát tờ lịch tháng 11
Trang 10- GV hướng dẫn HS nhìn vào tờ lịch treo
trên bảng và trả lời các câu hỏi sau:
+ Tháng 11 có bao nhiêu ngày?
+ Đọc tên các ngày trong tháng 11
+ Ngày 26 tháng 11 là ngày thứ mấy?
Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1: - Gọi HS đọc y/ c
- Y/ c HS làm nhóm - GV nxét, sửa
* Bài 2:a) Nêu tiếp các ngày còn thiếu
trong tờ lịch tháng 12
- GV cùng HS sửa bài, nhận xét
b) Xem tờ lịch trên rồi cho biết:
+ Ngày 22 tháng 12 là thứ mấy?
+ Ngày 25 tháng 12 là ngày thứ mấy?
+ Trong tháng 12 có mấy ngày chủ nhật?
+ Đó là các ngày nào?
+ Tuần này thứ sáu là ngày 11 tháng 12,
tuần sau thứ sáu là ngày nào?
- GV nxét, sửa bài
3 Củng cố, dặn do:ø
- Về nhà tập xem lịch cho thành thạo
- GV nhận xét tiết học
- Có 30 ngày
- HS thực hiện theo yêu cầu
- Ngày 26 tháng 11 là ngày thứ năm
- HS làm nhóm
- HS nêu -HS nêu trong nhóm, các bạn khác theo dõi nhận xét
+ Ngày 22 tháng 12 là thứ hai
+ Ngày 25 tháng 12 là thứ năm
+ Trong tháng 12 có 4 ngày chủ nhật+ Đó là các ngày; 7, 14, 21, 28
+ Tuần sau thứ sáu là ngày 18 tháng 12
- Viết đúng chữ hoa O (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Ong (1 dòng
cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); Ong bay bướm lượn (3 lần)
- Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở
* GDBVMT (Khai thác gián tiếp) : Gợi ý HS liên tưởng đến vẻ đẹp của
thiên nhiên qua nội dung câu ứng dụng.
II Chuẩn bị:
- Mẫu chữ O hoa cỡ vừa, ích cỡ vừa Câu Ong bay bướm lượn cỡ nhỏ.Vở
tập viết, bảng con
III Các hoạt động dạy – học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Chữ hoa: N
- Gọi 2 HS lên bảng viết chữ N hoa,
Nghĩ
- Hát
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết vàobảng con
Trang 11- Nhận xét, tuyên dương.
3 Bài mới: Chữ hoa : O
Hoạt động 1: HD viết chữ O
- GV treo mẫu chữ O
+ Chữ O cao mấy li?
+ Có mấy nét?
- GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để HS
theo dõi
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
- GV theo dõi, uốn nắn
Hoạt động2: Hướng dẫn viết từ ứng dụng
- GV gt cụm từ ứng dụng
- Giúp HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng
* GDBVMT: Câu văn gợi cho em nghĩ
đến cảnh vật thiên nhiên như thế nào ?
- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét độ
cao của các con chữ:
+ Những con chữ nào cao 1 li?
+ Những con chữ nào cao 2, 5 li?
+ Khoảng cách giữa các chữ trong
cùng 1 cụm từ là bao nhiêu?
- GV viết mẫu chữ Ong
- Hướng dẫn HS viết chữ Ong
Nhận xét, uốn nắn, tuyên dương
Hoạt động 3: Thực hành
- Nêu yêu cầu khi viết
- GV yêu cầu HS viết vào vở:
- GV theo dõi, uốn nắn, giúp đỡ HS nào
viết chưa đúng
- HS nxét
- HS quan sát
- Cao 5 li-Có 1 nét
- HS theo dõi
-HS viết bảng con chữ O (cỡ vừa và nhỏ).-HS nxét
- HS đọc: Ong bay bướm lượn
-HS viết bảng con
-HS nhắc tư thế ngồi viết
-HS viết
-HS theo dõi
Trang 12- Chấm vở, nhận xét.
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Nêu được công việc của một số thành viên trong nhà trường
- Biết giới thiệu các thành viên trong trường mình
- Giáo dục HS có thái độ yêu quý, kính trọng và biết ơn các thành viên trong nhà
Các hoạt động dạy – họ c:
2 Bài cũ: Trường học
- Hãy giới thiệu về trường của em?
- Giới thiệu hoạt động diễn ra ở thư viện?
- G/thiệu phòng y tế và phòng truyền thống
- GV nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: GTB: Neu M§YC tiÕt häc
Hoạt động 1: Làm việc với SGK.
* Biết các thành viên và công việc của họ
trong nhà trường
- GV treo hình 1 đến hình 6, yêu cầu HS
quan sát tranh và nói về công việc của từng
thành viên trong nhà trường
- Yêu cầu: Thảo luận nhóm, mỗi nhón 6
HS, mỗi HS nói 1 tranh
- GV nhận xét
Chốt: Trong trường học gồm có: cô Hiệu
trưởng, Phó hiệu trưởng, GV, HS, và các
HS g.thiƯu-HS nxét
- HS l¾ng nghe
Thảo luận nhóm.
-Đại diện trình bày
o Hình 1: Cô Hiệu trưởng người lãnhđạo quản lí nhà trường
o Hình 2: Cô giáo dạy HS, HS học bài
o Hình 3: Bác bảo vệ trông coi, bảo vệtrường lớp
o Hình 4: Cô y tá đang khám bệnh cho
HS ở phòng y tế
o Hình 5: Bác lao công đang quét dọntrường lớp, chăm sóc cây cối
o Hình 6: Cô thư viện đang cho các bạnđọc truyện
Trang 13thaứnh vieõn trong nhaứ trửụứng Moói ngửụứi
ủeàu coự nhieọm vuù rieõng cuỷa mỡnh.
Hoaùt ủoọng2: TL veà caực thaứnh vieõn vaứ coõng
vieọc cuỷa hoù trong trửụứng cuỷa mỡnh
* Bieỏt giụựi thieọu caực thaứnh vieõn trong
trửụứng vaứ bieỏt yeõu quyự, kớnh troùng hoù
- GV toồ chửực chụi haựi hoa daõn chuỷ
- Caực nhoựm cửỷ ủaùi dieọn leõn boỏc thaờm
- Caõu hoỷi ủửụùc ủửa veà nhoựm ủeồ cuứng ch/
bũ, sau ủoự nhoựm cửỷ 1 baùn leõn trỡnh baứy
- ẹeồ theồ hieọn loứng yeõu quớ vaứ kớnh troùng
caực thaứnh vieõn trong nhaứ trửụứng baùn seừ laứm
gỡ?
Choỏt: Phaỷi bieỏt kớnh troùng vaứ bieỏt ụn taỏt
caỷ caực thaứnh vieõn trong nhaứ trửụứng Yeõu
quyự, ủoaứn keỏt vụựi caực baùn trong lụựp vaứ
trong trửụứng
Hoaùt ủoọng 3 : Troứ chụi.
-GV toồ chửực troứ chụi” ẹoự laứ ai?”
GDKNS: Em nhận thấy gỡ về vị trớ của
mỡnh trong nhaứ trường?
4.Cuỷng coỏ - daởn doứ:
- Nxeựt tieỏt hoùc
-HS thửùc hieọn theo yeõu caàu
-Nhoựm cửỷ ủaùi dieọn leõn trỡnh baứy-Caực nhoựm khaực nhaọn xeựt
- HS nghe
-Troứ chụi
-HS nhắc lại nội dung bài học
- Nxeựt tieỏt hoùc
Chi
ề u Th ứ 4
LUY Ệ N TI Ế NG VI Ệ T LUYỆN ĐỌC, LUYỆN VIẾT
I M ụ c tiờu
Giúp HS luyện đọc đúng bài tập đọc: Thời khóa biểu
- Luyện đọc hiểu bằng cách và trả lời câu hỏi trong SGK
II Lên lớp:
- HS luyện đọc bài Thời khóa biểu
- T/c cho HS luyện đọc cá nhân, luyện đọc từng câu, từng đoạn, cả bài
- GV theo dõi sửa cách đọc cho HS
- Luyện cho HS đọc đúng, đọc lưu loát.