- Lần này cô sẽ tăng độ khó lên cô để các vật cản gần nhau hơn, ở bên tay phải cô các bạn nào tự tin hơn sẽ về bên tay phải của cô để thực hiện vận động này nhé.. Còn bạn nào chưa tự tin[r]
Trang 1Tuần thứ: 20 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN: THẾ GIỚI
Thời gian thực hiện: 4 tuần
Tên chủ đề nhánh 4: Côn trùng
Thời gian thực hiện: 1 tuần
A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
- Trẻ biết trò chuyện với cô vềcác loài “Côn trùng và chim”
- Trẻ được chơi tự do
- Trẻ được hít thở không khítrong lành vào buổi sáng
- Được tắm nắng và phát triểnthể lực cho trẻ
- Sân tập sạch sẽ,
an toàn
- Sổ theo dõi
Trang 2- Cô đón trẻ ân cần, niềm nở, trò chuyện với phụ huynh
về tình hình của trẻ
- Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy
định
- Trò chuyện với trẻ các loài Côn trùng và chim
- Hướng dẫn cho trẻ chơi tự do theo ý thích
1 Ổn định tổ chức - Kiểm tra sức khoẻ:
- Cô cho trẻ xếp hàng, kiểm tra sức khỏe trẻ.
- Trò chuyện về chủ đề
2 Khởi động: Tập kết hợp bài: “ Con chuồn chuồn”
3 Trọng động: Bài tập phát triển chung.
+ Động tác hô hấp: Gà gáy
+ Động tác tay: Tay đưa ngang và gập sau gáy
+ Động tác chân: Đứng một chân nâng cao gập gối
+ Động tác bụng: Đứng cúi người về trước
+ Động tác bật:: Bật tách chân,khép chân
4 Hồi tĩnh: Thả lỏng, điều hoà
- Cô nhận xét, tuyên dương
Trang 3A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
trong trường Trò chuyện
về thời tiết Quan sát
vườn rau của bé Nhặt lá
ăn mặc phù hợp với thờitiết
- Được quan sát vườnrau của bé có những loạirau gì
- Trẻ được nhặt lá rơi để
xé, xếp hình các concôn trùng
- Trẻ biết tên trò chơi,biết cách chơi, luật chơi,biết chơi trò chơi
- Đoàn kết với các bạn
- Thỏa mãn nhu cầu vuichơi của trẻ
- Địa điểmquan sát
- Vườn rau
- Lá rơi
- Mũ chim cò,chuồn chuồn
- Đồ chơingoài trời
Trang 4HOẠT ĐỘNG
Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
I Ôn định tổ chức - gây hứng thú:
- Kiểm tra sức khỏe trẻ Cô giới thiệu buổi đi dạo,
nhắc trẻ những điều cần thiết khi đi
II Tổ chức hoạt động:
a Hoạt động 1: Hoạt động chủ đích.
- Cô cho hát bài: “Con chim non”
- Quan sát thời tiết:
+ Các con thấy thời tiết hôm nay như thế nào?
+ Cách ăn mặc như thế nào cho phù hợp?
+ Nếu không sẽ bị làm sao?
- Cho trẻ quan sát vườn rau
+ Hỏi trẻ có những loại rau gì?
- Cho trẻ nhặt lá rơi để xếp hình các con chim và
* Chơi đồ chơi thiết bị ngoài trời:
+ Cô hỏi trẻ có những đồ chơi ngoài trời nào? Khi
chơi với các con chơi như thế nào?
Trang 5A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
- Phát triển tư duy, trí nhớcủa trẻ
- Trẻ biết vẽ, nặn, xé dángấp hình các con côntrùng - chim
- Trẻ biết lựa chọn cáckhối, hình, lắp ghép đểxây dựng vườn bách thú
- Phát triển trí tư duy sángtạo của trẻ
-Trẻ biết hát những bàihát nói về các cchim – côntrùng
- Trẻ biết cách chăm sóccây
- Trẻ biết cách xem tranh,làm sách về các con côntrùng và chim, kể chuyệnsáng tạo theo tranh
- Đồ dùng
đồ chơi gócphân vai
- Hộp màu,giấy màu,đất nặn
- Đồ dùng
đồ chơi gócxây dựng
- Nhạc bàihát
- Bình tưới
-Sách, tranh
về chim côntrùng
Trang 6HOẠT ĐỘNG
1 Ổn định gây hứng thú:
- Cho trẻ hát bài “Con chim non”
+ Hỏi trẻ vừa hát bài hát gì?
=> GD: Trẻ biết yêu quí, chăm chim và bảo vệ các
loài chim quý hiếm
2 Nội dung:
* Hoạt động 1: Thỏa thuận trước khi chơi
- Cô hỏi trẻ tên các góc chơi và giới thiệu nội dung
chơi của từng góc
*Góc đóng vai: Cửa hàng bán hải sản, nấu ăn, bác sỹ
thú y
*Góc tạo hình: tô màu, cắt, dán, vẽ tranh, nặn, gấp
hình các con côn trùng - chim
*Góc xây dựng/Xếp hình: Lắp ráp chuồng trại chăn
nuôi, lắp ráp, ghép hình các con côn trùng – chim
Hỏi trẻ muốn chơi ở góc nào?
- Ở góc đó con chơi như thế nào?
- Cô cho trẻ vào góc chơi mà trẻ thích
* Hoạt động 2: Quá trình chơi.
- Cô đi từng nhóm để quan sát trẻ chơi
- Giúp trẻ liên kết giữa các góc chơi
- Cô giúp trẻ đổi vai chơi nếu trẻ thích
* Hoạt động 3: Nhận xét sau khi chơi.
- Trẻ quan sát, nhậnxét và lắng nghe
Trang 7A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
Hoạt
động
ăn
* Cho trẻ rửa tay đúng
cách trước và sau khi
ăn, sau khi đi vệ sinh,
lau miệng sau khi ăn
- Trẻ biết các thao tácrửa tay
- Trẻ hiểu vì sao phảirửa tay đúng cách trước
và sau khi ăn, sau khi đi
vệ sinh, lau miệng saukhi ăn
- Trẻ biết tên các món
ăn và tác dụng củachúng đối với sức khỏecon người
- Trẻ ăn ngon miệng, ănhết xuất
- Nước sạch,bàn ăn, khăn
- Tạo cho trẻ có tinhthần thoải mái sau khingủ dậy
- Phản, chiếu,gối
Trang 8HOẠT ĐỘNG
nhắc trẻ ăn gọn gàng, ăn hết xuất
- Cô động viên khích lệ trẻ ăn, cô bao quát giúp đỡ
những trẻ chưa biết cầm thìa, những trẻ ăn chậm
- Trẻ ăn xong nhắc trẻ lau miệng, uống nước, vệ
- Cô bao quát trẻ ngủ
- Sau khi ngủ dậy tổ chức cho trẻ ăn quà chiều
- Trẻ vào phòng ngủ
- Trẻ đọc
- Trẻ ngủ
A TỔ CHỨC CÁC
Trang 9gàng/biểu diễn văn nghệ.
- Xem băng hình các con
- Trẻ được chơi theo ýthích ở góc
- Trẻ được nghe đọctruyện/thơ Được ônlại bài hát, bài thơ, bàiđồng dao và hát: Tôm,cua thi tài; đọc thơ
- Trẻ có ý thức vệ sinhgọn gàng ngăn nắp/
- Trẻ được biết cáccon vật và môi trườngsống của chúng
- Biết nhận xét mình,nhận xét bạn
- Trao đổi với phụhuynh về tình hình củatrẻ trên lớp
- Bài vận động,quà chiều
- Đồ chơi
- bài thơ, đồngdao, truyện, bàihát
- Dụng cụ âmnhạc
- Băng hình
- Bảng, cờ - Béngoan
- Đồ dùng củatrẻ
HOẠT ĐỘNG
Trang 10Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
- Cô cho trẻ vận động nhẹ, ăn quà chiều
- Cho trẻ chơi, hoạt động theo ý thích ở các góc tự chọn
- Cô cho trẻ nghe đọc truyện/thơ Ôn lại bài hát, bài thơ,
bài đồng dao và hát: Tôm, cua thi tài; đọc thơ
* Xếp đồ chơi gọn gàng
- Hỏi trẻ lớp có mấy góc chơi? Đó là những góc nào? Để
những đồ chơi nào?
- Cho trẻ xếp đồ chơi gọn gàng
- Cho trẻ xem băng hình về các con vật sống dưới nước
* Tổ chức hoạt động nêu gương cuối ngày, cuối tuần
- Cô gợi trẻ nêu tiêu chuẩn thi đua: Bé ngoan, Bé chăm,
Bé sạch
- Gợi trẻ nhận xét bạn những hành vi ngoan, chưa ngoan
của bạn
- Cô nhận xét chung và cho trẻ cắm cờ (Cuối ngày),
tặng phiếu bé ngoan (Cuối tuần)
- Nhắc trẻ phấn đấu ngày hôm sau
* Trả trẻ: Nhắc trẻ lấy đồ dùng cá nhân, lễ phép chào
cô, bạn ra về
- Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập của trẻ
- Trẻ vận động và ănquà chiều
Trang 11- Trẻ có kỹ năng tập đúng đều các động tác của bài tập phát triển chung
- Trẻ có kỹ năng quan sát, chú ý, ghi nhớ có chủ định
Trang 12Hoạt động của cụ Hoạt động của trẻ
- Cho trẻ hỏt bài “Chim chớch bụng”
- Cỏc con vừa hỏt bài hỏt núi về con gỡ?
- Con chim chớch bụng cú ớch gỡ?
=> Giỏo dục: Trẻ biết yờu quý, chăm súc, bảo vệ cỏc
loài chim
2 Giới thiệu bài:
- Hụm nay cụ cựng cỏc con tập bài thể dục: “Bũ
qua rớch rắc qua 7 điểm”
3 Hướng dẫn:
a Hoạt động 1: Khởi động.
- Cụ mở nhạc bài hỏt “Chị ong nõu và em bộ” kết
hợp với cỏc kiểu đi theo hiệu lệnh của cụ
b: Hoạt động 2: Trọng động.
* Bài tập phỏt triển chung:
- Tay: Đưa ra trước xoay cổ tay
- Chõn (ĐTNM): Ngồi khuỵu gối tay đưa cao ra
trước
- Bụng: Đứng người nghiờng sang hai bờn
- Bật: Bật tại chỗ
* Vận động cơ bản: Bũ qua rớch rắc qua 7 điểm
+Lần 1: Làm mẫu khụng phõn tớch
+ Lần 2: Cô làm mẫu toàn bộ vận động kèm giải
thích đầy đủ các thao tác của vận động:
- Từ vị trí đứng của mình, cô đi ra trớc vạch chuẩn
- Trẻ tập cỏc động tỏctheo cụ
- Trẻ quan sỏt
- Quan sỏt và lắngnghe
Trang 13chân đứng tự nhiên TTCB: Hai bàn tay và hai cẳng
chõn tỡ xuống sàn , mắt nhỡn về trước, lưng thẳng
Khi cú hiệu lệnh "Bũ" thỡ bũ kết hợp chõn nọ tay kia,
mắt nhỡn phớa trước, cụ bũ khộo lộo theo đường dớch
dắc vũng lần lượt qua từng vật cản khụng chạm vào
vật cản tiếp tục bũ cho đến vật cản cuối cựng sau đú
đứng dậy đi về cuối hàng
- Cụ cho 2 trẻ khỏ lờn làm thử
- Lần 1: Cụ mời lần lượt 2 trẻ ở hai đội lờn thực hiện
cho đến hết
- Cụ chỳ ý quan sỏt, nhắc nhở trẻ thực hiện và sửa sai
cho trẻ
- Lần 2 : Thi đua giữa hai đội
+ Cụ nhận xột cụng bố kết quả của hai đội chơi
- Lần 3: Cụ tăng độ khú lờn
- Lần này cụ sẽ tăng độ khú lờn cụ để cỏc vật cản gần
nhau hơn, ở bờn tay phải cụ cỏc bạn nào tự tin hơn sẽ
về bờn tay phải của cụ để thực hiện vận động này
nhộ Cũn bạn nào chưa tự tin sẽ ở bờn tay trỏi cụ để
thực vận động nhộ cỏc con sẽ thi đưa với nhau xem
đội nào bũ nhanh nhất đỳng kỹ thuật nhất nhộ !
- Cụ nhận xột, cụng bố kết quả khen trẻ
- Cụ động viờn khuyến khớch trẻ
+ Nhận xột tuyờn dương
* Trũ chơi vận động: “Nhảy tới đớch”
- Cụ giới thiệu tờn trũ chơi
- Cỏch chơi: Cụ cho lần lượt trẻ ở 2 đội đứng trước
vạch chuẩn Khi cú hiệu lệnh của cụ thỡ trẻ sẽ nhảy
về đớch Bạn nào nhảy nhanh về đớch trước là thắng
Trang 14- Luật chơi: Chỉ nhảy khi có hiệu lệnh của cô
- Cô tổ chức cho trẻ chơi
- Cô quan sát động viên khuyến khích trẻ
- Cô cùng trẻ nhận xét
c: Hoạt động 3: Hồi tĩnh.
- Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng
4 Củng cố - giáo dục:
- Cô hỏi trẻ tên bài vận động cơ bản?
- Vừa rồi cô cho các con chơi trò chơi gì nhỉ?
- Giáo dục: Trẻ yêu quý, chăm sóc, bảo vệ các loài
Trang 15Hoạt động bổ trợ: bài “Cùng nhau đua tài”
I MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
- Trẻ biết được đặc điểm của chữ cái b,d, đ
- Trẻ biết tên các loài động vật, biết chữ b,d, đ có trong tên của các con vật
2 Kỹ năng:
- Trẻ phát âm đúng, rõ ràng các chữ cái b,d, đ
- Trẻ phân biệt được đặc điểm giống và khác nhau giữa chữ cái b-d; d – đ
- Trẻ chơi được các trò chơi với chữ cái b,d, đ
3 Thái độ:
- Trẻ hứng thú tham gia các hoạt động tập thể
- Biết hợp tác các nhóm khi chơi
- Trẻ có ý thức chăm sóc và bảo vệ các con vật
II CHUẨN BỊ:
1 Đồ dùng của cô và trẻ
- Phòng học thông minh, Giáo án điện tử chữ cái b,d, đ
- Nhạc hiệu chương trình: Ô cửa bí mật
- Nhạc bài hát “Cùng nhau đua tài” Dựa trên nền nhạc “Lý kéo chài”, nhạc bàivui học chữ cái, nhạc một số bài hát về các con vật
- Tranh các con vật có từ chứa chữ cái b,d, đ và và tranh các con vật có từ khôngchứa chữ cái b,d, đ 3 bảng cho trẻ gắn tranh
Trang 161 Ổn định tổ chức:
- Cho trẻ hát bài “Cùng nhau đua tài
2 Giới thiệu bài
- Chào mừng các bé tới với trò chơi “Ô cửa bí
mật” và những thành viên không thể thiếu trong
trò chơi này là 3 đội chơi, phía bên tay trái, phải,
trước cô là các đội…
Một tràng pháo tay dành cho 3 đội
- Con nào giỏi cho cô và các bạn biết trong từ
“Con bò” có bao nhiêu chữ cái? Cô mời…Các con
cùng đếm ….Có đáng khen không?
- Bạn nào giỏi lên tìm cho cô các cái đã học trong
từ “Con bò” Cô mời…
- Cho trẻ nhìn chữ b trên màn hình Đây là chữ b
phát âm là “Bờ” Cô mời cả lớp, tố 1,2,3 nhóm các
bạn nữ, nhóm các bạn nam, mời cá nhân…
- Ai có nhận xét về chữ b? Cô mời…
-> Cô chốt lại: Chữ b gồm một nét thẳng phía bên
- Trẻ hát và về chỗ ngồihọc
- Các đội giới thiệu
- Trẻ nhận xét
Trang 17tay trái và một nét cong phía bên tay phải.
- Có một bài hát có rất nhiều chữ “B,b ” tuy cách
viết khác nhau nhưng đều phát âm b
- Cho trẻ phát âm
* Làm quen chữ d:
- Xin mời đội số 2 chon ô cửa cho đội mình
- Đây là con gì? Ở dưới có từ “con dê” cả lớp cùng
đọc
- Và đây là chữ gì? Ai biết? Cô mời… (2 trẻ)
- Các con có đồng ý với bạn không?
- Đây là chữ “d” phát âm là “Dờ”
Cả lớp phát âm, tổ 1,2,3 các bạn gái, nhóm các
bạn trai, mời nhiều cá nhân
- Cô mời 2 bạn quay mặt vào nhau phát âm, hai
ba…
- Có bạn nào phát âm nhầm không?
- Chúng mình phát âm rất giỏi rồi nhưng bây giờ
bạn nào cho cô biết chữ d gồm mấy nét là những
nét gì? Cô mời…( 2 trẻ)
-> Cô chốt lại: Chữ d gồm 2 nét 1 cong phía bên
tay trái và nét thẳng phía bên tay phải
* So sánh: b,d
- Và bây giờ chúng mình cùng hướng lên màn hình
xem có chữ gì xuất hiện Chữ gì? Các con cho cô
biết chữ b và chữ d có điểm gì giống nhau? Cô
mời…
- Chữ b và chữ d có điểm gì khác nhau? Cô mời…
=> Cô chốt lại: Chữ b và chữ d giống nhau là cùng
Trang 18tay trái, còn chữ d nét cong bên tay trái nét thẳng
bên tay phải
- Và bây giờ các con chú ý quan sát khi cô chỉ vào
chữ nào các con phát âm to chữ đó nhé (Cô chỉ
b,d cho trẻ phát âm) rất giỏi không ai nhầm cả cô
khen tất cả các con
* Làm quen chữ đ:
- Còn ô cửa số mấy chưa được mở đây?
- Đây là hình ảnh con gì?
- Đúng rồi đây là hình ảnh con chim đà điểu dưới
có từ “Chim đà điểu” Các con cùng đọc
- Bạn nào giỏi cho cô biết trong từ “Chim đà điểu
có mấy tiếng? Cô mời…( Mời 2 trẻ)
- Ai đồng ý với ý kiến của 2 bạn, chính xác từ
“Chim đà điểu” có 3 tiếng đó là từ “ Chim đà
điểu” Bây giờ cô mời một bạn lên tìm cho cô 2
chữ cái giống nhau trong từ “Chim đà điểu” Cô
mời… Bạn tìm đúng chưa? Bạn đã tìm được mấy
chữ đó là chữ gì? Ai biết ? Cô mời… Vì sao con
- Rất giói khen chúng mình một tràng pháo tay
Tất cả chúng mình vừa phát âm rất đúng đây là
Trang 19tay trái và nét thẳng phía bên tay phải và một nét
ngang phía trên
- Giới thiệu chữ Đ,đ,đ, cho trẻ phát âm
* So sánh chữ d,đ
- Các con cùng hướng lên màn hình xem có chữ gì
xuất hiện đây Chữ gì
- Và bạn nào cho cô biết chữ d và chữ đ có điểm gì
giống nhau? Cô mời…
- Chữ d và chữ đ có điểm gì khác nhau? Cô mời…
=> Cô chốt lại: Chữ d và chữ đ giống nhau là cùng
có nét cong phía tay trái và nét thẳng phía tay phải
Còn khác nhau là chữ đ có thêm một nét ngang
phía trên còn chữ d có không?
b Hoạt động 2: Trò chơi luyện tập
Ứng dụng Phòng học thông minh
+ Trò chơi 1: Thử tài của bé.
- Cô cho trẻ tự nhận nhóm sau đó cho trẻ sử dụng
bảng tương tác để viết chữ u,ư
- Cho thực hiện
- Nhận xét trẻ
+ Trò chơi 2: “Hãy xếp cho đúng”.
- Các con chú ý nghe cô nói cách chơi trò chơi
này, trên tay các con ai cũng có 1 tấm bảng và có 9
ô vuông ở trên dãy hàng ngang thứ nhất cô đã sắp
xếp các chữ cái b,d, đ theo các cách khác nhau
nhiệm vụ của các con là tìm và sắp xếp chữ cái
b,d, đ sao cho hàng dọc hoặc hàng ngang đều có
chữ cái b,d, đ, và các chữ cái không được lặp lại
nhau,
- Luật chơi: Trong một bản nhạc, bạn nào gắn
- Trẻ phát âm
- Chữ (d), (đ)-Trẻ quan sát và nói sựgiống và khác nhau củachữ cái d -đ
- Trẻ tìm nhóm chơi
- Trẻ chơi
-Trẻ nghe cô nói cáchchơi, luật chơi
Trang 20nhanh, đúng sẽ chiến thắng Nếu hàng ngàng và
hàng dọc có trùng chữ b, chữ d hoặc chữ đ sẽ
không được tính các con đã rõ cách chơi chưa?
Các con chú ý này 3-2-1 Bắt đầu
- Cô nhận xét và sửa sai cho trẻ
- Và có một trò chơi nữa để kết thúc chương trình
và để xem đội nào là đội chiến thắng, trước khi
chơi được trò chơi tiếp theo cô mời tất cả các con
thật nhẹ nhàng cất đồ dùng của mình
+ Trò chơi 2: Bé nhanh bé giỏi
- Và trò chơi này sẽ quyết định xem đội nào sẽ
giành chiến thắng trong trò chơi “Ô cửa bí
mật”.Các con nhìn lên bảng cô đã gắn thứ tự các
đội: Đội số:1,2,3 Và trên bàn cô cũng đã để rất
nhiều bức trang vẽ các con vật và dưới tranh có từ
tương ứng với tên các con vật Nhiệm vụ của các
đội như sau: Đội số 1 tìm và gắn các bức tranh mà
tên con vật có chứa chữ (b), đội số 2 tìm và gắn
các bức tranh có chứa chữ (d), đội số 3 tìm và gắn
bức tranh có chứa chữ (đ),
- Luật chơi: Luật chơi như sau bạn đầu hàng sẽ lên
trước khi gắn xong về chạm tay vào bạn tiệp theo
và bạn thứ 2 sẽ lên gắn cứ như vậy cho đến bạn
cuối hàng khi kết thúc một bản nhạc đội nào tìm
được nhiều tranh có chứa chữ cái theo yêu cầu là
đội sẽ giành chiến thắng Các con chú ý: 3,2,1 Bắt
Trẻ nghe cô nói cáchchơi, luật chơi
- Trẻ lấy tranh có chữ cáitheo yêu cầu của độimình gắn lên bảng
Trang 215 Kết thúc: Cho trẻ hát bài: Vui học chữ cái. - Trẻ hát theo nhạc bài
cui học chữ cái
Thứ 4 ngày 23 tháng 1 năm 2019
Hoạt động chính: KPKH: Tìm hiểu một số loài chim
Hoạt động bổ trợ: Đọc bài Làng chim