- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính nó.. - Biết số nào nhân với số 1 cũng bằng chính số đó.[r]
Trang 1Giáo án toán lớp 2.
SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
A/ MỤC TIÊU
- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính nó
- Biết số nào nhân với số 1 cũng bằng chính số đó
- Biết số nào chia với 1 cũng bằng chính số đó
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Gv: sgk
Hs: sgk,vbt,bảng con
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
I/ KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Gọi 2 hs lên bảng làm bài tập
Tính chu vi hình tam giác và hình tứ
giác có các độ dài:
A, 2cm , 5cm , 4cm
B, 3cm , 5cm, 6cm , 4cm
- Hs nhận xét bài làm của bạn
- Gv nhận xét
II/ DẠY-HỌC BÀI MỚI
1/ Giới thiệu
- Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu số
1 trong pháp nhân và phép chia
2/ Hướng dẫn tìm hiểu bài.
2.1/ Giới thiệu phép nhân có thừa số
là 1:
- Ta có phép nhân 1 x 2 các em
hãy chuyển phép nhân thành
tổng tưởng ứng
- Vậy 1 x 2 bằng mấy?
- 2 hs lên bảng làm bài tập , cả lớp làm vào vở nháp
A, Chu vi hình tam giác là:
2 + 5 + 4 = 11 (cm)
Đáp số: 11 cm
B, Chu vi hình tứ giác là:
3 + 5 + 6 + 4 = 18 (cm)
Đáp số: 18 cm
- Hs nhận xét
- Nhắc lại tựa bài
Trang 2- Tiến hành tương tự với các phép
tính 1x3 và 1 x 4 ta phân tích
thành tổng tương ứng
- Vậy 1x3 ; 1x4 bằng mấy?
- Nêu nhận xét 1 nhân với 1 số?
- Yêu cầu học sinh nhắc lại kết
luận
- Gọi hs thực hiện phép tính: 2x1 ;
3x1 ; 4x1
- Vậy số nào nhân với 1 thì kết
quả như thế nào?
- Yêu cầu hs nhắc lại kết luận
2.2/ Giới thiệu phép chia cho 1 :
- Từ phép nhân 1x2=2 ta lập
được phép chia nào?
- Vậy từ 1x2=2 ta có thể lập phép
chia 2:1=2
- Tiến hành tương tự để rút ra các
phép tính 2:1 ; 3:1 và 4:1
- Từ các phép tính 2:1=2 ; 3:1=3 ;
4:1=4 các em có nhận xét gì?
- Yêu cầu hs nhắc lại kết luận
3/ Thực hành
Bài 1:
- Yêu cầu hs đọc đề bài và tự
làm
- Gọi 1 hs đọc bài làm của mình
trước lớp
- Nhận xét
Bài 2:
- Gọi hs đọc đề bài
x 2 = 2; 5 x = 5;
- 1-2 hs tl:
1 x 2 = 1 + 1 = 2
- 1 x 2 bằng 2
- Thực hiện yêu cầu để rút ra: 1x3=1+1+1=3 vậy 1x3=3
1x4=1+1+1+1=4 vậy 1x4=4
- 1x3 bằng 3 1x4 bằng 4
- Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.
(cá nhân,nhóm,lớp)
- Hs nêu 2x1=2 ; 3x1=3 ; 4x1=4
- Số nào nhân với số 1 cũng bằng chính số đó.
- Hs nhắc lại nhiều lần,đồng thanh
cả lớp
- Nêu 2 phép chia:
2:1=2 : 2:2=1
- Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó.
- Cá nhân, nhóm,cả lớp
- Đọc đề và làm bài
Trang 3: 1 = 3
x 1 = 2 : 5 : =5;
x 1 = 4
- Yêu cầu hs tự suy nghĩ và làm
bài
- Hỏi vsao em điền số đó?
- Gọi hs nxet bài làm của bạn trên
bảng
- Nhận xét
Bài 3: (bài dành cho hs khá giỏi)
- Yêu cầu đọc đề bài
- Mỗi biểu thức cần tính có mấy
dấu tính?
- Vậy khi thực hiện tính ta phải
làm như thế nào?
- Yêu cầu hs làm bài
- Hỏi sao em tính ra 24:1=24
- Nhận xét
- Hs đổi vở chéo để kiểm tra bài của nhau theo lười đọc của bạn
- Điền số thích hợp vào ô trống
- 3 hs làm bài ở bảng phụ, cả lớp làm vào vở
1x2=2 5x1=5 3:1=3 2x1=2 5:1=5 4x1=4
Hs tl
- Đọc đề
- Mỗi biểu thức co s2 dấu tính
- Thực hiện từ trái sang phải
- Hs làm bài;
4x1x1=8x1=8 4:2x1=2x1=2 4x6:1=24:1=24
- Vì số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
III/ CỦNG CỐ- DẶN DÒ
- Các em vừa học bài gì?
- Yêu cầu 2 hs nhắc lại nhận xét
- Gv nhận xét tiết học , tuyên dương
- Dặn dò nhà làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau