1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Bé tham gia giao thông

16 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 910 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

®Þnh, biÓu thÞ mét ý nghÜa hoµn chØnh... H H ọc bài làm hết bài tập trong SGK ọc bài làm hết bài tập trong SGK[r]

Trang 1

ng÷ v¨n 7

Trườường trung h c c s S o NAMng trung h c c s S o NAMọ ơ ở àọ ơ ở à

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Câu2 : Cơ sở nào để hiểu đúng

nghĩa từ đồng âm ?

Hiểu nghĩa từ “chả”trong ngữ

cảnh sau nh thế nào?

Trời m a đất thịt trơn nh mỡ,

Dò đến hàng nem chả muốn ăn

Câu1: Thế nào là từ đồng âm ? Giải nghĩa

các cặp từ:

Những đôi mắt sáng(1) thức đến sáng(2)

Sao đầy hoàng hôn trong(1) mắt trong(2)

Từ đồng âm là những từ phát

âm giống nhau

nh ng ý nghĩa khác nhau.

Phải đặt từ đồng âm trong ngữ cảnh cụ thể nh câu văn, đoạn văn, tình huống giao tiếp

Trang 3

Tiết 48 thành ngữ

Kết quả cần đạt :

- Hiểu rõ đặc điểm cấu tạo và ý nghĩa của thành ngữ

- Mở rộng vốn thành ngữ

- Tích hợp với các văn bản đã học

- Kĩ năng giải thích nghĩa hàm ẩn của thành ngữ

và biết cách sử dụng thành ngữ có hiệu quả

trong nói, viết

Trang 4

1.Thế nào là thành ngữ

1 Cụm từ lên thác xuống

ghềnh không thay đổi đ ợc

vì ý nghĩa trở nên lỏng lẻo,

nhạt nhẽo.

2 Không hoán đổi đ ợc vì đây

là trật tự cố định

3 Đặc điểm cấu tạo của cụm

từ trên là chặt chẽ về thứ

tự các từ và nội dung ý

nghĩa

4 Nghĩa của lên thác xuống

ghềnh là trôi nổi, lênh

đênh, phiêu bạt

Chú ý :

Tuy thành ngữ có cấu tạo cố định nh ng một

số ít thành ngữ vẫn có thể có những biến đổi nhất định.

Chẳng hạn, thành ngữ

đứng núi này trông núi nọ có thể có những

này trông núi khác

đứng núi nọ trông núi kia

Trang 5

Bài tập nhanh

t ìm các thành ngữ đồng nghĩa với 2 thành ngữ n ớc đổ

lá khoai và lòng lang dạ thú ?

 N ớc đổ đầu vịt

 N ớc đổ lá môn

 Nh đấm bị bông

 Nh nói với đầu gối

 Công dã tràng

 N ớc lã ra sông

 Nhọc lòng mà chẵng nên công cán gì

 Lòng lang dạ thú

 Lòng chim dạ cá

 Lòng lang dạ sói

Trang 6

So sánh ý nghĩa của 2 nhóm thành ngữ sau :

a) Tham sống sợ chết, cơm no áo ấm, nhà cao cửa

rộng

b) Lá lành đùm lá rách, mẹ tròn con vuông, chó ngáp phải ruồi

 Nghĩa của các thành ngữ nhóm a :

Bắt nguồn trực tiếp từ nghĩa đen của các yếu tố tạo nên nó

 Nghĩa của các thành ngữ nhóm b :

Phải suy ra từ ý nghĩa chung của cả thành ngữ theo một trong 2 cách sau :

- Tìm các từ đồng nghĩa với chúng

- Thông qua cách chuyển nghĩa

Trang 7

Ghi nhớ

Thành ngữ là loại cụm từ có cấu tạo cố

định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh Nghĩa của thành ngữ có thể bắt nguồn

trực tiếp từ nghĩa đen của các từ tạo

nên nó nh ng th ờng thông qua một số

phép chuyển nghĩa nh ẩn dụ so sánh,…

Trang 8

2 Sử dụng thành ngữ

* Xác định chức vụ ngữ

pháp của 2 thành

ngữ:

- Bảy nổi ba chìm

-> làm vị ngữ

- Tắt lửa tối đèn

-> làm phụ ngữ cho danh

từ khi

* Phân tích cái hay của các thành ngữ trên ?

-> Cái hay là ý nghĩa cô đọng, hàm súc, gợi liên t ởng cho

ng ời đọc, ng ời nghe

Trang 9

Bài tập nhanh Nhận xét về nhóm từ : tráo trở, bội bạc, phản trắc và nhóm thành ngữ :ăn cháo đá bát, khỏi vòng cong

đuôi, qua cầu rút ván

 Các từ : tráo trở, bội

bạc, phản trắc đồng

nghĩa với nhau

 Các thành ngữ :

- Ăn cháo đá bát

- Khỏi vòng cong đuôi

- Qua cầu rút ván

Cùng đồng nghĩa với

nhau

Kết luận Nhóm từ và nhóm thành ngữ đồng nghĩa với nhau, có thể thay thế cho nhau.

Ví dụ : Nó là kẻ …

Ví dụ : Nó là kẻ …

Có thể ghép lần l ợt tất cả các từ và thành ngữ

trên vào chỗ trống

Trang 10

Ghi nhớ

 Thành ngữ có thể làm chủ ngữ, vị ngữ trong câu hay làm phụ ngữ trong cụm danh từ, cụm động từ,…

 Thành ngữ ngắn gọn, hàm súc, có tính hình t ợng, tính biểu cảm cao

Trang 11

Bài tập trắc nghiệm

Trong các văn bản đã học sau, văn bản nào

có sử dụng thành ngữ :

Trang 12

Bài tập bổ trợ

Tìm các thành ngữ có dùng hình ảnh ẩn dụ ?

 Hình ảnh Con chuột : Chuột sa hủ nếp, ớt nh chuột lột, cháy nhà mới ra mặt chuột, đầu voi đuôi chuột, chuột chạy cùng sào…

mới ra mặt chuột, đầu voi đuôi chuột, chuột chạy cùng sào…

 Hình ảnh Con voi : Lên voi xuống chó, trăm voi không đ ợc bát n

ớc xáo, đựoc voi đòi tiên, r ớc voi giày mồ …

Tìm các thành ngữ có dùng hình ảnh so sánh ?

Lúng túng nh gà mắc tóc, lừ đừ nh ông từ vào đền, đen nh cột nhà cháy, chậm nh rùa…

nhà cháy, chậm nh rùa…

Tìm các thành ngữ có dùng lối nói quá?

Ruột để ngoài da, rán sành ra mỡ, vắt chày ra n ớc, bán trời

không văn tự, ăn t ơi nuốt sống, đi guốc trong bụng …

không văn tự, ăn t ơi nuốt sống, đi guốc trong bụng …

Trang 13

3 LuyÖn tËp

Bµi tËp 1 :

 Nem c«ng ch¶ ph îng  Quý hiÕm

Trang 14

Bài tập 3 SGK

Điền thêm yếu tố để thành ngữ đ ợc trọn vẹn

 Lời Lời ………… tiếng nói tiếng nói

 Một nắng hai ……Một nắng hai ……

 Ngày lành tháng ……Ngày lành tháng ……

 No cơm ấm No cơm ấm …………

 Bách Bách ………… bách thắng bách thắng

 Sinh Sinh ………… lập nghiệp lập nghiệp

ăn

s ơng

tốt

áo chiến

Trang 15

DÆn dß vÒ nhµ

H·y s u tÇm thªm Ýt nhÊt m êi thµnh

ng÷ ch a ® îc giíi thiÖu trong s¸ch gi¸o khoa vµ gi¶i nghÜa c¸c thµnh ng÷ Êy.

Viết đoạn văn sử dụng thành ngữ

Trang 16

Chóc c¸c em

häc tèt !!!

Ngày đăng: 08/03/2021, 09:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w