Nếu l Disconnected kế nối.
Trang 1Hướng dẫn cài đặt và cấu hình một số loại
Modem ADSL thường gặp
Cài đặt modem ZYXEL
Bước 1: V o n w m n Mo m http://192.168.1.1 K i mới i xon m n Us n m v P sswo mo m Zyx l l :
User name: admin
Password: 1234
Bước 2: Cấu hình chung để dùng Internet
N ấp v o m nu Wizard Setup m n v iền á ôn số s u n
3.2/3.3):
3.1
Trang 23.2
3.3
VPI: 0
VCI: 35 C ú ý : Nếu ạn sử ụn ADSL ại á ỉn VPI : 0 v VCI l 2 Encapsulation: PPPoE LLC
Trang 3Username: Us n m kế nối ADSL m ạn ã ăn ký với n un ấp
Password: P sswo kế nối ADSL m ạn ã ăn ký với n un ấp
Bước 3: N ấp v o nú Finish ờ k oản p ú ể mo m i lại ấu n Bước 4: N ấp v o nú Logout ể oá Lú n y ể n In n
4 Cài đặt cho modem Aztech DSL305EU/305E đầu tra g >> 4.1 Cấu hình chung để dùng Internet
Mở tr uy t w v g v địa c ỉ: http://10.0.0.2 N Us r a v assw r c đị c a M
Username: admin
Password: để trắ g
4.1
T đ c c t g s :
Protocol: PPPoE LLC
VPI: 0
Trang 4VCI: 35 C ú ý: Nếu ạn sử ụn ADSL ại á ỉn VPI : 0 v VCI l 2 Username: Us r a k t ADSL ạ đã đă g ký vớ cu g cấ
Password: assw r k t ADSL ạ đã đă g ký vớ cu g cấ
S u k i ấu n xon n ấp v o nú Connect ể kế nối v o In n m n
4.2)
4.2
M n n Conn in xuấ iện m n 4
Trang 54.3
4.2 Kiểm tra kết nối vào Internet
K u v o Login Status Nếu connection status: Connected kế nối
n ôn m n 4.4 Nếu l Disconnected kế nối ạn p ải
kiểm lại á ôn số ấu n Us n m v P sswo
Trang 64.4
N o i ạn ể n ơn n T s mo m ằn á n ấp v o m nu
Diagnostic Test x m n 4.5
Trang 74.5
n á ôn số n s u:
- Check Ethernet LAN Connection : Nếu FAIL o ạn k ôn n y mạn
o y mạn l i ạn n n kiểm lại y mạn u m v á ấm u RJ45
- Checking ADSL Connection : y ớc k ể tra s t t k t ADSL v s đồ g ộ từ M ADSL c a ạ đ cu g cấ ịc vụ
N u Testing ADSL Synchronization PASS t c ADSL đã c u
c v đã đồ g ộ N u FAIL, ạ ê k ể tra ạ ADSL ( ạ c ú ý
k ể tra ạ c c ắc y đ t ạ , ADSL k g c ấ ắc
s g s g ay c ắc qua tổ g đ , ộ c g sét Bạ cầ ê
cu g cấ ịc vụ để t t ê c c ắc y đ t ạ ) N u ạ đã k ể
tra ADSL rồ vẫ Fail ạ ê ê cu g cấ ịc vụ để yêu
cầu tr
Trang 8- ATM OAM Segment Loop Back v ATM OAM End to End Loop Back: Nếu Fail ạn kiểm lại VPI VCI ờn ạn n n án l 0 5 Nếu s u kiểm lại
ã ún m v n ấy Fail ạn n n li n ệ n un ấp vụ ể y u u
- Check PPP Connection : N u Fail ạ k ể tra ạ Username,
Password ( ạ k ể tra ạ í ca s ck, c c ộ g t g V t, t g
a ) u vẫ Fail k ể tra ạ Encapsulation r t c PPPoE
4.3 Cấu hình địa chỉ IP Default Gateway
ịa c ỉ c đị Azt c : 10.0.0.2 - Subnet Mask:
255.255.255.0
C t ể t ay đổ địa c ỉ y t y ý ể t ay đổ địa c ỉ ạ v u
LAN & DHCP (X 4.6)
Trang 94.6
N ạ địa c ỉ v Su t Mask N u ạ u R ut r s rv r
DHCP t đ ấu c ck v Enable DHCP Server v c ọ ãy địa c ỉ
( u ạ c s g y c ít ạ ê g tĩ v ỏ đ ấu sử
ụ g D C s rv r c a R ut r)
4.4 hay đ i Password c a modem Aztech
Us r a v assw r c ê Azt c DSL305EU/305E :
Username: admin
Password: để trắng ( ấ í E t r)
N u u t ay đổ assw r y v u Admin Password (x
4.7)
Tạ Admin Password: ạ g assw r ớ , tạ Retype Password g ạ assw r g g assw r ớ sau đ ấ v út Apply
4.7
S u k i y i xon P sswo ạn k u v o m nu Save Settings (Xem
n 4.8 v n ấn v o nú Save ể l u lại ấu n Mo m
Trang 104.8
4.5 eset Modem Aztech DSL305EU/305E v chu n c a nhà s n xuất
Tr g tr g ạ quê assw r c a M c ạ cấu sa ,
ạ c t ể k ục ạ cấu c đị c a s xuất
Cấu c đị c a s xuất :
IP Address: 10.0.0.2
Router Username: admin
Password: để trắng ( ấu E t r)
ADSL Username: để trắng
Trang 11 Password: để trắng
VPI: 0
VCI: 35
Protocol: PPPoE
ể k ục ạ cấu Modem c đị c a s xuất ạ sau:
Cắ guồ c M sau đ g ột qu ỏ ấ ẹ v út Reset
đ g sau M (X 4.9, út 3 út R s t) Sau đ rút guồ c a
M v cắ guồ c M ạ B y g M đã đ c R s t về
c uẩ c a s xuất