1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

dai 7, tuan 11, 2014-2015, phuc

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 74,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng tổng của hai số đầu lớn hơn số thứ ba là 8.[r]

Trang 1

LỚP: 7 TUẦN 11 - TIẾT 22

A TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:

Câu 1 Sắp xếp ba số –0,62;

13 20

;

16 25

 theo thứ tự tăng dần, ta được:

A

13 16 0,62

20 25

   

B

13 0,62 16

   

C 13 16 0,62 20 25      D 16 0,62 13 25 20      Câu 2 Tìm x, biết: 3x  1327 Ta được: A 2 3 x  B 4 3 x  C 2 3 x  D 4 3 x  Câu 3 Số 25 có căn bậc hai là: A 25  B 255   5

C 25 và – 25 D 25 5 và 25  5 Câu 4 x  0,725 Vậy x bằng: A –0,725 hoặc 0,725 B –0,725 C 0,725 D 0 Câu 5 Viết kết quả phép tính 15 9 dưới dạng một lũy thừa, ta được:8 4 A 135 B 12 234 C 4 45 D 8 45 4 Câu 6 So sánh 3 và 27 5 Ta được:18 A 3 > 27 5 B 18 3 < 27 5 C 18 3 = 27 5 D 18 3  27 518 B TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1 (3 điểm) Thực hiện phép tính: a) 1 3 1 7 14 2    b) 2 3 2 3 16 : 28 : 7 5 7 5              c) 3 1 6 3 3          ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

Bài 2 (2 điểm)

Tìm ba số tỉ lệ với các số 5; 2,3; 8,1 Biết rằng tổng của hai số đầu lớn hơn số thứ ba là 8

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 3 (1 điểm) Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ bốn trong năm số sau đây: –3; 12; –20; –30; 120 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 4 (1 điểm) Rút gọn biểu thức sau: 4 8 12 2 4 6 8 10 12 14 1 3 3 3 1 3 3 3 3 3 3 3 A           ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

Đáp án Kiểm tra 1 tiết Môn: Đại số 7 Tuần 11 Tiết 22

A Trắc nghiệm (3đ)

1C 2C 3D 4A 5C 6A

B Tự luận (7đ)

Bài 1 (3đ)

a)

1 3 1 1 3 1 6

7 14 2 7 14 2 7

     

(1đ) b)

2 3 2 3 114 5 198 5 114 198 5 5

(1đ) c)

3

 

 

 

        

(1đ)

Bài 2 (2đ)

Gọi ba số cần tìm lần lượt là x; y; z (0,25đ)

Theo đề, ta có: 5 2,3 8,1

x y z

 

và x + y – z = 8 (0,75đ) Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

8 10

5 2,3 8,1 5 2,3 8,1 0,8

x y z x y z 

   (0,5đ) Tìm được: x = –50; y = –23; z = –81 (0,5đ)

Bài 3 (1đ)

30 120 12 120; ; 3 12 ; 3 30

3 12 3 30 30 120 12 120

    (Mỗi tỉ lệ thức được 0,25đ)

Bài 4 (1đ)

(0,25đ)

A       

(0,5đ)

2

1 1

10

1 3

A 

 (0,25đ)

Ngày đăng: 06/03/2021, 08:50

w