[r]
Trang 1100 thí sinh có tổng điểm thi ĐH CĐ cao nhất năm 2012
TT Trường Họ và tên Ngày sinh Số báo danh Tỉnh Môn 1 Môn 2 Môn 3
Tổng điểm
1 YDS Nguyễn Kim Phượng 04/09/1994
B
18362
2 YDS Dư Quốc Minh Quân 06/04/1994
B
2402
3 CCP Nguyễn Anh Kiệt 02/01/1994
A
732
4 YDS Nguyễn Trần Anh Tuấn 06/09/1992
B
3565
5 YDS Trần Thị Vân Trinh 20/09/1994
B
50290
6 YDS Bùi Lê Mạnh Hùng 14/07/1994
B
1123
7 YDS Huỳnh Phạm Anh Trúc 10/04/1994
B
18725
8 YDS Huỳnh Công Trung 26/11/1994
B
3430
9 YDS Dương Khắc Nhật 01/01/1994
B
30090
10 YDS Trần Thanh Nam 14/08/1994
B
30077
11 NTH Nguyễn Ngọc Thiện 14/07/1994
A
2361
12 QSY Trần Hữu Chí 15/09/1994
B
239
13 YDS Phạm Nguyệt Minh 24/09/1994
B
41541
14 HTC Phạm Thành Công 02/12/1994
A
984
15 YDS Nguyễn Thị Mai Anh 30/11/1994
B
17625
16 YDS Lê Trần Thảo Vy 23/07/1994
B
40473
17 CGT Phạm Duy Thạnh 26/10/1994
A
4289
18 DKH Lê Đức Duẩn 06/04/1994
A
362
19 YDS Đường Ngọc Lan 07/09/1994
B
30054
Trang 220 DKH Nguyễn Thanh Long 02/12/1994 3727 29 950 975 950 2875
21 QSB Võ Văn Huy 26/09/1993
A
2758
22 YDS Trần Nguyễn Trúc Linh 09/11/1993
B
1508
Trần Ngọc Hương
B
10107
24 KHA Dương Công Tráng 20/04/1994
A
10731
25 DKH Doãn Trung San 17/02/1994
A
2344
26 YDS Phạm Duy Hiền 19/03/1994
B
41392
27 CES Trần Thị Phượng Loan 15/02/1994
A
7799
28 QST Trần Thị Trúc Quỳnh 06/04/1994
B
10399
29 YDS Lê Thanh Hoàng 10/12/1994
B
41411
30 YDS Dương Đình Đức 21/10/1994
B
50296
31 YDS Nguyễn Thị Thúy Quỳnh 13/12/1994
B
2484
32 YDS Nguyễn Bách 18/03/1994
B
30009
33 NTH Hoàng Đình Quang 19/09/1994
A
2037
34 NTH Cao Thị Thùy Linh 15/12/1994
A
1503
35 NTH Nguyễn Đăng Khánh 08/08/1994
A
1305
36 YCT Phan Lê Hoài Ân 01/02/1994
B
391
37 YDS Trần Tiến Thịnh 01/08/1993
B
12842
38 YDS Nguyễn Tuấn Vũ 14/09/1994
B
3879
39 YDS La Văn Minh Tiến 04/06/1994
B
3163
40 YDS Bùi Hồng Ngọc 14/12/1994
B
41573
41 DYH Trần Công Chính 20/01/1994
B
4566
42 KHA Hoàng Văn Duy 21/12/1994
A
1697
Trang 344 CKC Lê Hoàng Lâm 23/06/1994
A
6436
45 YDS Phan Phụng Trí 17/03/1994
B
3492
46 DKH Trần Tuấn Minh 11/11/1994
A
1796
47 DYH Trần Công Chính 20/01/1994
B
4566
48 KHA Trần Hữu Dũng 20/09/1994
A
12284
49 DKH Bùi Thị Phương Anh 02/07/1994
A
3331
50 CHH Đặng Việt Hoàng 23/03/1994
A
1559
51 DHY Lê Nguyễn Thọ Khang 24/04/1994
B
64842
52 YDS Phạm Ngọc Minh 19/09/1994
B
1697
53 BKA Lưu Thế Anh 29/09/1994
A
309
54 YDS Võ Thái Duy 21/05/1994
B
503
55 YDS Lê Thị Bích Trang 04/11/1993
B
3264
56 CES Nguyễn Ngọc Hùng 17/10/1994
A
5790
57 QHT Bùi Đình Anh 07/01/1994
A
17006
58 NTH Đặng Quốc Huân 12/07/1994
A
3313
59 NTH Phạm Thị Quỳnh 08/07/1994
A
2095
60 NTH Nguyễn Tài Thu 16/02/1994
A
2388
61 YDS Huỳnh Khắc Thịnh 17/08/1994
B
18588
A
5303
63 CDT Nguyễn Hữu Trung 23/10/1994
A
7049
64 SPH Lê Thành Đạt 24/01/1994
A
1844
65 YDS Lê Văn Nam 14/09/1994
B
1747
66 YDS Võ Bảo Duy 25/08/1994
B
500
Trang 467 YDS Đào Ngọc Hiền Tâm 25/10/1994 12319 51 925 975 925 2825
68 YDS Nguyễn Hải Đăng 25/02/1994
B
30171
69 YDS Trần Đăng Quang 25/04/1994
B
12115
70 NTH Đặng Quang Huy 17/12/1994
D1
9528
71 NTH Nguyễn Thảo Ngọc 17/12/1994
D1
7685
72 HYD Mai Tuấn Ninh 02/11/1994
B
3530
73 YCT Thái Dương 15/03/1994
B
1401
74 YDS Doãn Hoàng Giang 11/10/1994
B
601
75 YDS Nguyễn Thanh Phong 29/12/1994
B
2229
76 YDS Mai Trí Thanh 02/06/1993
B
30121
77 CCP Trần Quốc Vương 17/04/1994
B
2947
78 NTH Nguyễn Thị Nguyệt Anh 13/12/1994
A
78
79 NTH Trần Thị Khánh Liên 30/06/1994
A
3345
80 NTH Nguyễn Trung Thành 09/02/1994
A
3127
81 NTH Hà Thị Cẩm Duyên 07/09/1994
A
2981
82 NTH Lê Văn Hải 14/10/1994
A
3269
83 NTH Đinh Thị Thuỳ Dung 20/11/1994
A
3225
84 NTH Bùi Văn Vương 25/11/1994
A
3570
85 NTS La Văn Minh Tiến 04/06/1994
A
685
86 NTS Lê Phương Thảo Nhi 29/09/1994
A
1057
87 KHA Đinh Thị Huyền Trâm 29/12/1994
A
14691
Trang 589 CKC Lê Đức Qúi 06/11/1994
A
10845
90 YDS Hà Văn Huỳnh Anh 17/03/1994
B
41267
91 YDS Ngô Anh Phụng 01/08/1994
B
40271
92 QHI Trần Khánh Hiệp 25/12/1994
A
3285
93 HTC Nguyễn Phú Tiến Sơn 27/11/1994
A
7256
94 DKH Phạm Hùng Vương 06/11/1994
A
3970
96 YDS Trần Hải Long 20/04/1994
B
1553
97 YDS Tạ Việt Hùng 08/09/1994
B
1142
98 YDS Lâm Vũ Trường 22/12/1994
B
13362
99 YDS Nguyễn Văn Tấn 15/06/1993
B
41709
100 YDS Nguyễn Thái Tùng 28/06/1994
B
3638
Trần Thị Vân Trinh là học sinh lớp 12A1 (2011 – 2012) của Trường THPT Thị xã Quảng Trị và
là học sinh duy nhất của Tỉnh Quảng Trị lọt vào danh sách này:
Nguồn: http://thi.moet.gov.vn/?page=1.7&g100=Y