- Văn bản: Chuyện người con gái Nam Xương (Nguyễn Dữ); Các trích đoạn truyện Kiều (Nguyễn Du) - Bỏ đoạn trích “Mã Giám Sinh mua Kiều”; Truyện Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu) - Bỏ đoạn t[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO TÂY NINH
HƯỚNG DẪN NỘI DUNG THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
MƠN: NGỮ VĂN
A NỘI DUNG: (Gồm những kiến thức trọng tâm của lớp 8 và tồn bộ kiến thức lớp 9)
I VĂN – TIẾNG VIỆT:
1 LỚP 8:
a VĂN:
- Văn bản: Chiếu dời đơ (Lí Cơng Uẩn); Hịch tướng sĩ (Trần Quốc Tuấn); Như
nước Đại Việt ta (Nguyễn Trãi); Trong lịng mẹ (Nguyên Hồng); Tức nước vỡ bờ (Ngơ
Tất Tố); Lão Hạc (Nam Cao); Bàn luận về phép học (Nguyễn Thiếp).
- Thơ: Ơng đồ (Vũ Đình Liên); Quê hương (Tế Hanh); Ngắm trăng, đi đường
(Hồ Chí Minh).
b TIẾNG VIỆT:
- Tình thái từ; Nĩi quá; Nĩi giảm, nĩi tránh; Hành động nĩi; Hội thoại
2 LỚP 9:
a VĂN:
- Văn bản: Chuyện người con gái Nam Xương (Nguyễn Dữ); Các trích đoạn
truyện Kiều (Nguyễn Du) - Bỏ đoạn trích “Mã Giám Sinh mua Kiều”; Truyện Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu) - Bỏ đoạn trích “Lục Vân Tiên gặp nạn”; Làng (Kim Lân);
Lặng lẽ Sa Pa (Nguyễn Thành Long); Chiếc lược ngà (Nguyễn Quang Sáng); Những ngơi sao xa xơi (Lê Minh Khuê); Phong cách Hồ Chí Minh (Lê Anh Trà); Bàn về đọc sách (Chu Quang Tiềm); Tiếng nĩi văn nghệ (Nguyễn Đình Thi); Chuẩn bị hành trang vào thế
kỉ mới (Vũ Khoan).
- Thơ hiện đại: Đồng chí (Chính Hữu); Bài thơ về Tiểu đội xe khơng kính (Phạm Tiến Duật); Đồn thuyền đánh cá (Huy Cận); Bếp lửa (Bằng Việt); Ánh trăng (Nguyễn Duy); Mùa xuân nho nhỏ (Thanh Hải); Viếng lăng Bác (Viễn Phương), Sang thu (Hữu Thỉnh); Nĩi với con (Y Phương)
- Văn học nước ngồi: Cố hương (Lỗ Tấn); Mây và sĩng (Ta-go)
* Lưu ý: Câu hỏi cĩ thể hướng vào các dạng sau:
+ Kiểm tra kiến thức về bài học hoặc bài tập trong SGK để ơn lại lý thuyết đồng thời kiểm tra kỹ năng thực hành và khả năng áp dụng rộng rãi vào việc giao tiếp
+ Tĩm tắt văn bản + Xác định kiểu văn bản và phương thức biểu đạt
+ Giới thiệu tác giả, tác phẩm, hồn cảnh sáng tác
+ Xác định tuyến nhân vật chính diện, phản diện, nhân vật trung tâm + Ngơi kể, lời kể, điểm nhìn của tác giả, cách bộc lộ cảm xúc
+ Các biện pháp nghệ thuật sáng tạo chi tiết, hình ảnh
+ Tư tưởng, chủ đề, ý nghĩa và nội dung của văn bản
Trang 2
b TIẾNG VIỆT:
- Thuật ngữ; Sự phát triển của từ vựng;Trau dồi vốn từ; Tổng kết từ vựng tiếng Việt; Các PC hội thoại; Xưng hô trong hội thoại; Cách dẫn trực tiếp và gián tiếp; Khởi ngữ; Các thành phần biệt lập; Liên kết câu và liên kết đoạn văn; Nghĩa tường minh và hàm ý
B TẬP LÀM VĂN
1 LỚP 8:
- Thuyết minh (Thuyết minh một thể loại văn học; Thuyết minh một danh lam thắng cảnh)
2 LỚP 9:
- Miêu tả, miêu tả nội tâm trong văn bản tự sự.
- Đối thoại, độc thoại và độc thoại nội tâm trong văn bản tự sự
- Nghị luận trong văn bản tự sự
- Tự sự kết hợp với nghị luận và miêu tả nội tâm
- Nghị luận về một sự việc, hiện tượng, đời sống
- Nghị luận về một vấn đề tư tưởng, đạo lí
- Nghị luận văn học (Nghị luận về một tác phẩm truyện hoặc đoạn trich của tác phẩm truyện, Nghị luận về một tác phẩm thơ hoặc một đoạn thơ)
B HÌNH THỨC ĐỀ THI :
1 Hình thức đề thi: Tự luận.
2 Số lượng câu:
* Đề thi gồm ba phần:
- Phần I: Văn – Tiếng Việt (Trong đó: Văn từ 1 đến 2 câu; Tiếng Việt từ 1 đến 2
câu)
- Phần II: Làm văn: 2 đề (Học sinh chọn 1 trong 2 đề) Chú ý: các dạng đề mở
- Thời gian làm bài: 120 ph (không kể thời gian nhận phát đề)