1. Trang chủ
  2. » Sinh học

ĐỀ CƯƠNG HÓA 8

4 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 22,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: ( 2 điểm) Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong các phản ứng hóa học sau:.. Lập phương trình hóa học và viết công thức về khối lượng[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN HÓA HỌC 8

I Lý thuyết

1 Nguyên tử là gì? Cấu tạo của nguyên tử? Nguyên tử khối là gì? Cho 10 VD về nguyên tử khối của

10 nguyên tử?

2 Hỗn hợp là gì? Cho VD? Chất tinh khiết là gì? Cho VD?

3 Nguyên tố hóa học là gì? Biểu diễn 10 kí hiệu hóa học của 10 nguyên tố?

4 Thế nào là đơn chất? thế nào là hợp chất? Mọi loại cho 5 VD?

5 Phân tử là gì? Phân tử khối là gì? Cho VD?

6 Phát biểu quy tắc hóa trị? Viết biểu thức minh họa?

7 Công thức hóa học là gì? Nêu ý nghĩa của công thức hóa học?

8 Thế nào là hiện tượng vật lí, thế nào là hiện tượng hóa học? Mỗi loại cho 5 VD?

9 Phản ứng hóa học là gì? Trong phản ứng hóa học xảy ra sự thay đổi nào? Điều kiện để phản ứng hóa học xảy ra? Dấu hiệu để nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra?

10 Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng? Viết biểu thức minh họa?

11 Các bước để lập PTHH? Ý nghĩa của PTHH? Cho VD?

12 Định nghĩa: Mol, khối lượng mol, thể tích mol của chất khí ở đktc? Biểu thức biểu diễn mối quan

hệ giữa lượng chất, khối lượng và thể tích?

13 Biểu thức tính tỉ khối của khí A so với khí B? Biểu thức của khí A so với không khí? Cho VD?

14 Tính theo CTHH

15 Tính theo PTHH

II Bài tập tham khảo

1 Viết CTHH và cho biết ý nghĩa của CTHH đó

a Khí hidro, khí nitơ, đồng, kẽm, nhôm, cacbon

b Axit clohidric (phân tử gồm 1H, 1Cl), axit sunfuric (phân tử gồm 2H, 1S, 4O)

c Kali pemanganat (phân tử gồm 1K, 1Mn, 4O), Sắt (III) sunfat (phân tử gồm 2Fe, 3S, 12O)

2 Cho các hiện tượng sau, hãy phân biệt các hiện tượng?

1 Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần

2 Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa

3 Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường

4 Khi mưa giông thường có sấm sét 5 Hòa tan đường vào cốc nước

6 Pha loãng dung dịch axit 7 Đốt cháy mẩu giấy

8 Cô cạn dung dịch nước muối 9.Làm vỡ ly thủy tinh

10 Phơi đồ ngoài trời nắng mau khô hơn 11 Cho thêm muối vào nồi canh

12 Đốt cháy củi tạo thành than 13 Trứng gà để lâu ngày có mùi hôi thối

14 Đèn tín hiện giao thông chuyển sang màu đỏ 15 Ủ cơm để làm rượu

3 Lập CTHH của chất được tạo bởi

1 Fe (III) và NO3 (I) 2 S (VI) và O (II) 3 Na (I) và PO4 (III)

4 Al (III) và O (II) 5 Fe (III) và SO4 (II) 6 Mg (II) và Cl (I)

4 Xác định hóa trị của các nguyên tố Fe, Al, K, S, C có trong các hợp chất sau:

1 FeCl2 (Cl hóa trị I) 2 Al(OH)3 (OH hóa trị I) 3 Fe(NO3)3 (NO3 hóa trị I)

4 K2SO4 (SO4 hóa trị II) 5 SO3 (O hóa trị II) 6 CO (O hóa trị II)

Trang 2

5 Lập PTHH từ các sơ đồ phản ứng sau và cho biết ý nghĩa của các PTHH đó

1 P + O2 −t °

Na2O 3 Fe + Cl2 −t °

FeCl3

4 N2 + H2 −t °

MgCl2 + H2 6 Al + H2SO4 −

Al2(SO4)3 +

H2

7 Na + H2O −

NaOH + H2 8 P2O5 + H2O −

H3PO4 9 K2O+ H2O −

KOH

10 KNO3 −t °

KNO2 + O2 11 C3H8 + O2 −t °

CO2 + H2O 12 C + CO2 −t °

CO

13 KOH + H3PO4 −

K3PO4 + H2O 14 Ba(OH)2 + HCl −

BaCl2 + H2O

15 CO2 + Ca(OH)2 −

CaCO3 + H2O 16 CaCO3 + CO2 + H2O − Ca(HCO3)2

17 AgNO3 + AlCl3 −

AgCl + Al(NO3)3 18 HCl + BaCO3 −

BaCl2 + CO2 + H2O

19 FeSO4 + KOH − Fe(OH)2 + K2SO4 20 Al2(SO4)3 + Ca(OH)2 −

Al(OH)3 + CaSO4

6 Tính số nguyên tử (phân tử) có trong

1 0,25 mol Al 2 1,3 mol HCl 3 2,8 mol CO2 4 0,06 mol S

7 Tính số mol của

1 11,2 gam Fe 2 15,68 lít N2 (đktc) 3 Hỗn hợp gồm 6,4 gam O2, 4,48 lít CO2 (đktc)

8 Tính khối lượng của

1 0,6 mol C6H12O6 2 8,96 lít SO2 (đktc) 3 Hỗn hợp gồm 1,2 mol Cl2, 6,72 lít NO2 (đktc)

9 Tính thể tích (đktc) của

1 1,5 mol khí O2 2 6,8 gam khí H2S 3 Hỗn hợp gồm 5,6 gam N2, 0,44 gam CO2

10 Biết 0,2 mol khí X 2 có khối lượng 6,4 gam.

a Xác định X và CTHH của khí X2 b Tính tỉ khối của khí X2 so với không khí, khí H2

11 Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi nguyên tố trong hợp chất sau

1 CuCl2 2 H3PO4 3 Fe2(SO4)3 4 C2H5OH

12 Xác định CTHH của

1 A gồm 82,35% N, 17,65% H, biết khối lượng mol của A là 17 g/mol

2 B gồm 32,39% Na, 22,53% S, còn lại của O, biết khối lượng mol của B là 142 g/mol

3 C gồm 25,26% Mg, 74,74% Cl, biết NTK của C gấp NTK của khí hidro 47,5 lần

13 Cho 11,7 gam natri clorua (NaCl) phản ứng với 34 gam bạc nitrat (AgNO3) Thu được 28,7 gam bạc clorua (AgCl) và m gam natri nitrat (NaNO3) Tính giá trị của m?

14 Cho 112g Fe tác dụng hết với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra muối sắt (II) clorua FeCl2 và khí hiđro H2

a Viết PTHH xảy ra b Tính khối lượng axit HCl đã tham gia phản ứng

15 Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra khí H2 và 12,7g sắt (II) clorua FeCl2

a Lập PTHH của phản ứng hóa học trên b Xác định giá trị m

16 Nêu phương pháp để tách riêng các chất ra khỏi hỗn hợp

a Hỗn hợp muối ăn và cát

b Hỗn hợp bột sắt và lưu huỳnh

c Hỗn hợp dầu ăn và nước

ĐỀ THAM KHẢO

Trang 3

A/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Cho CTHH sau NO2, hóa trị của N trong CTHH sau là

Câu 2: Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử oxi Nguyên tử X đó có nguyên tử khối và kí hiệu hóa

học là

Câu 3: Các hạt cấu tạo nên nguyên tử là

A proton và electron B nơtron và electron

C proton và nơtron D electron, proton và nơtron

Câu 4: Dãy nào gồm các chất là đơn chất?

A CaO; Cl2; CO; CO2 B CO2; NaCl; CaCO3; H2O

C Cl2; N2; Mg; Al D Cl2; CO2; Ca(OH)2; CaSO4

Câu 5: Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác gọi là

A hiện tượng hóa học B phản ứng hóa học

C hiện tượng vật lí D phương trình hóa học

Câu 6: Dựa vào hóa trị của Na trong hợp chất có CTHH là Na2O, CTHH đúng trong hợp chất có công thức phân tử gồm Na liên kết với nhóm (SO4) có hóa trị II là

A NaSO4 B Na2SO4 C.Na2(SO4)3 D Na3SO4

Câu 7: Cho phương trình hóa học sau: 3Fe + 2O2 t °

Fe3O4 Biểu thức về khối lượng viết đúng cho phản ứng trên là

A m Fe = m O2 + m Fe3O4 B m Fe = m O2 - m Fe3O4

C m Fe + m O2 = m Fe3O4 D m O2 = m Fe3O4 + m Fe

Câu 8: Thể tích của 5,1 gam khí NH3 đo ở đktc là

A 6,72 lít B 2,24 lít C 1,12 lít D 4,48 lít

Câu 9: Khối lượng của 0, 25 mol Fe2O3 là

A 10,2 gam B 20,4 gam C 30,6 gam D 40 gam

Câu 10: Thể tích của hỗn hợp khí gồm 14 gam khí N2 và 11,5 gam khí NO2 ở đktc là

A 11,2 lít B 16,8 lít C 22,4 lít D 44,8 lít

Câu 11: Công thức chuyển đổi giữa các đại lượng nào sau đây đúng?

A n = V 22,4 B n = m M C M = n m D m = n M

Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe + Cl2 −

FeCl3

Tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng là

Câu 13: Hiện tượng biến đổi nào dưới đây là hiện tượng vật lí?

A Cơm để lâu ngày bị hôi thiu B Con dao sắt để lâu ngày bị gỉ

C Thêm đường vào nước chanh D Đốt củi để sưởi ấm

Câu 14: Khối lượng tính bằng đơn vị cacbon của 2 phân tử sắt (II) clorua FeCl2 là

A 254 B 127 C 147,5 D 91,5

Câu 15: Thành phần phần trăm theo khối lượng của sắt trong hợp chất nào là cao nhất?

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeS

B TỰ LUẬN (5 điểm)

Trang 4

Câu 1: ( 2 điểm) Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong

các phản ứng hóa học sau:

a Na + O2 −

Na2O b FeO + H3PO4 −

Fe3(PO4)2 + H2O

c KClO3 −t °

KCl + O2 d Fe(OH)3 −t °

Fe2O3 + H2O

Câu 2: (2 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam nhôm trong bình chứa khí cho, thu được 19,6 gam nhôm

clorua Biết sơ đồ phản ứng hóa học: Nhôm + khí clo t ° → Nhôm clorua

a Lập phương trình hóa học và viết công thức về khối lượng các chất trong phản ứng

b Tính khối lượng oxi đã phản ứng

Câu 3: ( 1 điểm) Công thức hóa học của hợp chất X gồm nguyên tố sắt chiếm 72,41% còn lại là oxi

Biết tỉ khối hơi của A đối với khí O2 là 7,25 Xác định công thức hóa học của X

Ngày đăng: 06/03/2021, 06:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w