Câu 40: Hãy chọn phương trình hoá học đúng khi đun một chất béo với nước có axit làm xúc tác.. a, Tìm công thức phân tử của A.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS THANH QUAN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2018-2019 MÔN: HÓA HỌC 9
I LÝ THUYẾT: Từ bài 34 đến bài 47
Một số câu hỏi trắc nghiệm tham khảo
Câu 1: Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ:
Câu 2: Dãy các chất nào sau đây đều là hidrocacbon:
A C2H6, C4H10, C2H4 B CH4, C2H2, C3H7Cl
C C2H4, CH4, C2H5Cl D C2H6O, C3H8, C2H2
Câu 3:Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hidrocacbon:
C C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl D C2H6O, C3H8, C2H2
Câu 4: Trong các hợp chất hữu cơ, hoá trị của cacbon luôn là:
Câu 5: Nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch cacbon nào sau đây:
Câu 6: Hãy cho biết chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn:
C âu 7: Số liên kết đơn trong phân tử C4H8 là:
Câu 8: Trong công thức nào sau đây có chứa liên kết ba:
Câu 9: Dãy các chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn:
Câu 10: Các tính chất vật lí cơ bản của metan là:
A Chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước
B Chất khí, không màu, tan nhiều trong nước
C Chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước
D Chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước
Câu 11: Trong phân tử metan có:
A 4 liên kết đơn C – H
B 1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H
C 2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H
D 1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H
Câu 1 2 : Hợp chất hữu cơ không có khả năng tham gia phản ứng cộng:
Câu 1 3: Phản ứng đặc trưng của mêtan là:
Câu 1 4 : Phản ứng biểu diễn đúng giữa Mêtan và Clo là:
A CH4 + Cl2 ánh sáng CH2Cl2 + H2
B CH4 + Cl2 ánh sáng CH3Cl + HCl
C CH4 + Cl2 ánh sáng CH2 + 2HCl
D 2CH4 + Cl2 ánh sáng 2CH3Cl + H2
Câu 15: Dẫn khí metan và khí clo vào ống nghiệm đặt ngoài ánh sáng Sau đó đưa mảnh giấy quì tím ẩm vào ống nghiệm Hiện tượng quan sát được là:
Câu 16: Để tinh chế khí metan có lẫn êtilen và axetilen, ta dùng dung dịch:
Câu 1 7 : Hoá chất nào sau đây dùng để phân biệt 2 chất khí không màu: CH4 và C2H4:
Câu 18: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí metan (đktc) cần dùng thể tích khí oxi (đktc) là:
Câu 19: Thể tích không khí ( chứa 20% thể tích oxi) đo ở ĐKTC cần dùng để đốt cháy hết 3,2 gam khí metan là:
Trang 2Câu 20 : Phản ứng đặc trưng của benzen là :
A Phản ứng cháy
B Phản ứng cộng với hidro (có Niken xúc tác )
C Phản ứng thế với brom ( có bột sắt )
D Phản ứng thế với clo (có ánh sáng)
Câu 21: Khẳng định nào sau đây không đúng:
Câu 22: Số ml rượu eylic có trong 100 ml rượu 50o là:
Câu 23: Nguyên nhân nào khiến cho rượu có tính chất đặc trưng:
Câu 24: Phương trình nào sau đây viết đúng phản ứng giữa rượu etylic và natri
Câu 25: Thể tích không khí (đktc) tối thiểu để đốt cháy hoàn toàn 4,6g rượu etylic là:
Câu 26: Để phân biệt rượu etylic và benzen, hóa chất nào sau đây là thích hợp:
Câu 27: Rượu tác dụng với axit sinh ra sản phẩm có tên là :
Chất 28: Nguyên nhân khiến phân tử C2H4O2 có tính axit là:
Câu 29: Trong công nghiệp một lượng lớn axit axetic được điều chế bằng cách
A oxi hóa metan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp B oxi hóa etilen có xúc tác và nhiệt độ thích hợp
C oxi hóa etan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp D oxi hóa butan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp
Câu 30: Axit axetic tác dụng với kẽm giải phóng khí
Câu 31: Phản ứng lên men giấm là
A C2H6O + H2O CH3COOH + H2O
B C2H5OH CH3COOH + H2O
C C2H5OH + O2 CH3COOH
D C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O
Câu 32: Phương trình phản ứng sản xuất axit axetic trong công nghiệp
C4H10 + O2 CH3COOH + H2O
Tổng hệ số trong phương trình phản ứng trên là
Câu 33: Axit axetic tác dụng với muối cacbonat giải phóng khí
Câu 34: Để phân biệt dung dịch CH3COOH và C2H5OH ta dùng
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn vào dung dịch CH3COOH Thể tích khí H2 thoát ra ( đktc) là
Câu 36: Cho sơ đồ sau: CH2 = CH2 + H2O xúc tác X X + O2
men giâm
Y + H2O
X + Y CHH SO2t o 4 3COO-C2H5 + H2O X, Y là :
A C2H6, C2H5OH B C2H5OH, CH3COONa C C2H5OH, CH3COOH D C2H4,
C2H5OH
Câu 37: Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được
men giấm men giấm men giấm men giấm
Xúc tác,
t0
Trang 3C glixerol và một muối của axit béo D glixerol và xà phòng.
Câu 38: Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được
Câu 39: Hãy chọn câu đúng trong các câu sau
A Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este với dung dịch axit B Dầu ăn là hỗn hợp của glixerol và muối của axit béo
C Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo D Dầu ăn là hỗn hợp dung dịch kiềm và glixerol Câu 40: Hãy chọn phương trình hoá học đúng khi đun một chất béo với nước có axit làm xúc tác
A (RCOO)3C3H5 + 3H2O Caxit to 3H5(OH)3 + 3RCOOH
B (RCOO)3C3H5 + 3H2O 3Caxit to 3H5OH + R(COOH)3
C 3RCOOC3H5 + 3H2O
to axit
3C3H5OH + 3R-COOH
D RCOO(C3H5)3 + 3H2O 3Caxit to 3H5OH + R-(COOH)3
II BÀI TẬP
Dạng 1: Viết các phương trình hóa học thực hiện các chuyển đổi hóa học sau, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có)
5 6
a, CH4
1
C2H2
2
C2H4
3
C2H5OH 4 CH3COOH
4
C2H5ONa (CH3COO)2Fe
Dạng 2: Nhận biết các chất bằng phương pháp hóa học
a, 3 chất khí, không màu: CH4; C2H4; CO2
b, 3 chất lỏng, không màu: C2H5OH; CH3COOH; C6H6
Dạng 3: Bài toán xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ
Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,92 gam hợp chất hữu cơ A ,thu được 1,76 gam CO2 và 1,344 lít H2O (đktc)
a, Tìm công thức phân tử của A Biết A có phân tử khối là 46 g/mol
b, Biết phân tử A có nhóm – OH Viết công thức cấu tạo của A
este Hãy tính hiệu suất của phản ứng trên
Bài 2: Đốt cháy hoàn toàn 3 gam hợp chất hữu cơ B ,thu được 4,4 gam CO2 và 2,24 lít H2O (đktc)
a, Tìm công thức phân tử của B Biết B có phân tử khối là 60 g/mol
b, Biết phân tử B có nhóm – COOH Viết công thức cấu tạo của B
c, Đun nhẹ hỗn hợp gồm 27,6 gam C2H5OH và 24 gam B có H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được 21,12 gam este Hãy tính hiệu suất của phản ứng trên
Đề cương ôn tập hóa 9 học kì 2