1. Trang chủ
  2. » Sinh học

chuyên đề tập hợp toán 6

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 107,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4 : Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 6 bằng hai cách.. Biểu diễn trên tia số các phần tử của tập hợp A.[r]

Trang 1

Bài tập phần tập hợp Bài 1: Cho các tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} ; B = {1; 3; 5; 7; 9}

a/ Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B

b/ Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc A

c/ Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B

d/ Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B

Bài 2: Cho tập hợp A = {1; 2; a; b}

a/ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 1 phần tử

b/ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 2 phần tử

c/ Tập hợp B = {a, b, c} có phải là tập hợp con của A không?

Bài 3: Cho tập hợp B = {x, y, z} Hỏi tập hợp B có tất cả bao nhiêu tập hợp con?

Bài 4: Viết tập hợp A cỏc số tự nhiờn nhỏ hơn hoặc bằng 6 bằng hai cỏch Biểu diễn trờn

tia số cỏc phần tử của tập hợp A

Bài 5: a Viết số tự nhiờn nhỏ nhất cú 6 chữ số.

a Viết số tự nhiờn nhỏ nhất cú 6 chữ số khỏc nhau

b Dựng ba chữ số 2, 0, 5 để viết tất cả cỏc số tự nhiờn cú ba chữ số khỏc nhau

Bài 6: Viết tập hợp cỏc số tự nhiờn cú hai chữ số trong đú chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ

số hàng đơn vị là 4

Bài 7: Cho tập hợp A 14;30 điền kớ hiệu ;  vào chỗ trống

a 14 … A b {14}… A c {14; 30} …A

Bài 8 : Tớnh số phần tử của cỏc tập hợp sau:

A là tập hợp cỏc số tự nhiờn khụng vượt quỏ 30

B là tập hợp cỏc số tự nhiờn lẻ khụng vượt quỏ 30

C là tập hợp cỏc số tự nhiờn chẵn khụng vượt quỏ 30

D là tập hợp cỏc số tự nhiờn lớn hơn 30

E là tập hợp cỏc số tự nhiờn lớn hơn 30 và nhỏ hơn 31

Bài 9: Tập hợp cỏc số tự nhiờn cú 3 chữ số, tận cựng bằng 5 cú bao nhiờu phần tử?

Bài 10: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có 3 chữ số Hỏi tập hợp A có bao nhiêu phần tử? Bài 11: Hãy tính số phần tử của các tập hợp sau:

a/ Tập hợp A các số tự nhiên lẻ có 3 chữ số

b/ Tập hợp B các số 2, 5, 8, 11, …, 296

c/ Tập hợp C các số 7, 11, 15, 19, …, 283

Bài 12: Cha mua cho em một quyển số tay dày 267 trang Để tiện theo dõi em đánh số

trang từ 1 đến 267 Hỏi em đã phải viết bao nhiêu chữ số để đánh hết cuốn sổ tay?

Bài 13: Để tớnh số trang của một cuốn sỏch bạn Viết phải viết 282 chữ số hỏi cuốn sỏch

đú cú bao nhiờu trang

Bài 14: Cho hai tập hợp

M = {0,2,4,… ,96,98,100};

Q = { x N* | x là số chẵn ,x<100};

a) Mỗi tập hợp cú bao nhiờu phần tử?

b) Dựng kớ hiệu để thực hiờn mối quan hệ giữa M và Q

Bài 15.Cho hai tập hợp

A={m N | 69 ≤ m ≤ 85};

B={n N | 69 ≤ n ≤ 91};

a/ Viết cỏc tập hợp trờn;

b/ Mỗi tập hợp cú bao nhiờu phần tử;

c/ Dựng kớ hiệu để thực hiờn mối quan hệ giữa hai tập hợp đú

Bài 16 Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử

Trang 2

a, A={xN / 18<x<21}

b, B={xN* / x<4}

c, C={xN/ 35≤x≤ 38}

Bài 17 Viết cỏc tập hợp sau rồi tỡm số phần tử của tập hợp đú.

a) Tập hợp A cỏc số tự nhiờn x mà 8:x =2

b) Tập hợp B cỏc số tự nhiờn x mà x+3<5

c) Tập hợp C cỏc số tự nhiờn x mà x-2=x+2

d)Tập hợp D cỏc số tự nhiờn mà x+0=x

Bài 18 Cho tập hợp A = { a,b,c,d}

a) Viết cỏc tập hợp con của A cú một phần tử

b) Viết cỏc tập hợp con của A cú hai phần tử

c) Cú bao nhiờu tập hợp con của A cú ba phần tử? cú bốn phần tử?

d) Tập hợp A cú bao nhiờu tập hợp con?

Bài 19 Xột xem tập hợp A cú là tập hợp con của tập hợp B khụng trong cỏc trường hợp

sau

a, A={1;3;5}, B = { 1;3;7} b, A= {x,y}, B = {x,y,z}

c, A là tập hợp cỏc số tự nhiờn cú tận cựng bằng 0, B là tập hợp cỏc số tự nhiờn chẵn

Bài 20 Ta gọi A là tập con thực sự của B nếu AB;A B Hóy viết cỏc tập con thực sự của tập hợp B = {1;2;3}

Bài 21 Cho tập hợp A = {1;2;3;4} và B = {3;4;5} Hóy viết cỏc tập hợp vừa là tập con

của A, vừa là tập con của B

Bài 22 Cho a18;12;81 , b5;9 Hóy xỏc định tập hợp M = {a-b}

Bài 23 Cho tập hợp A = {14;30} Điền cỏc ký hiệu  , vào ụ trống

a, 14 A ;b, {14} A; c, {14;30} A

Bài 24: Cho a) A 1; 2

; B 1;3;5

b) Ax y, 

; Bx y z t, , , 

Hãy viết các tập hợp gồm 2 phần tử trong đó một phần tử thuộc A, một phần tử thuộc B

Bài 25 Hãy xác định các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trng của các phần tử

thuộc tập hợp đó

a/ A = 1;3; 5; 7; ; 49

b/ B = {11;22 ;33; 44 ; ;99}

c/ C = {3 ;6 ;9 ;12; ; 99}

d/ D = {0 ;5 ;10 ;15; ;100}

Bài 26 Hãy viết các tập hợp sau bằng cách chỉ rõ tính chất đặc trng của các phần tử thuộc

tập hợp đó

a/ A =  1; 4; 9; 16; 25; 36; 49

b/ B = 1; 7; 13; 19; 25; 31; 37

c/ C 1; 4; 9; 16; 25; 36; 49; 64; 81; 100

Bài 27: Cho Ax N x  7.q 3;q N x ;  150

a) Xác định A bằng cách liệt kê các phần tử ? b) Tính tổng các phần tử của tập hợp A

Bài 28 Cho M 1;13; 21; 29;52

Tìm x y M;  biết 30  x y 40

Ngày đăng: 06/03/2021, 06:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w