1. Trang chủ
  2. » Ôn thi đại học

Đề thi vào lớp 10 chuyên tin LQDon2012

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 7,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

QUẢNG TRỊ KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊNKhóa ngày 21 tháng 06 năm 2012

Môn thi: Tin học Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)

Hãy dùng ngôn ngữ lập trình Pascal hoặc Free Pascal để lập trình giải các bài toán sau:

MUAHANG.PAS

Một cửa hàng bách hóa niêm yết giá bán thông thường là 1 cuốn vở có giá X đồng (với 1000 ≤ X ≤ 5000) Để phục vụ học sinh đầu năm mới, cửa hàng có chương trình khuyến mãi đặc biệt dành cho các em học sinh như sau: giá một quyển vở được giảm 10% so với giá ban đầu, ngoài ra nếu tổng số tiền mua vở từ

30000 đến 50000 đồng được giảm 2%, trên 50000 được giảm 3% tổng số tiền mua Biết được thông tin này, bạn Tý đã nhanh chân đến cửa hàng mua một số lượng vở là N quyển đủ phục vụ cho cả năm học (với 1 ≤ N ≤ 150)

Yêu cầu: Hãy lập trình tính số tiền bạn Tý đã dùng để mua vở.

Dữ liệu vào: X và N được nhập từ bàn phím.

Kết quả: Đưa ra màn hình số tiền bạn Tý đã mua.

Bài 2: (2.5 điểm) Số chính

Các số nguyên dương như 4, 9, 16, 25 được gọi là các số chính phương Bài toán đặt ra là: Cho số nguyên dương N (với 1 ≤ N ≤ 50), hãy viết chương trình tìm các cặp số nguyên dương A và B sao cho A2 + B2 là một số chính phương (với 0<A, B≤N)

Dữ liệu vào: N được nhập từ bàn phím.

Kết quả: Đưa ra màn hình các cặp số A, B tìm được, hoặc ghi ra fìle text có

tên SOCP.OUT mỗi cặp số viết trên một dòng

Ví dụ: Với N=10, ta tìm được 2 cặp số A, B như sau:

1 (3,4)

2 (6,8)

Bài 3: (3 điểm) Tìm số Tên chương trình: TIMSO.PAS

Cho 2 số nguyên dương M, N và bảng số nguyên hai chiều A[1 M,1 N] không có 2 phần tử bất kỳ bằng nhau Hãy tìm giá trị của 2 phần tử A[h,k] và A[p,q] tương ứng

Biết với một giá trị X cho trước thì:

- A[h,k] là phần tử lớn nhất của bảng thõa mãn điều kiện ≤ X

- A[p,q] là phần tử lớn nhất của bảng thõa mãn điều kiện ≥ X

Dữ liệu vào: Cho trong file TIMSO.INP có cấu trúc sau:

- Dòng đầu là 3 số nguyên dương M, N, X (với 2 ≤ M, N ≤ 50 và 0 ≤

N ≤ 3000)

- M dòng tiếp theo, mỗi dòng I gồm N số là các giá trị trên dòng I của bảng (1≤i≤M)

Trang 2

- Các số cách nhau ít nhất một dấu cách.

Kết quả ra: Ghi vào file TIMSO.OUT

- Dòng 1: ghi các giá trị A[h,k], h, k

- Dòng 2 ghi các giá trị A[p,q], p, q

- Các số cách nhau ít nhất một dấu cách

Ví dụ

4 5 13

2 4 6 8 10

1 3 5 7 9

12 14 16 18

15 17 19 21

12 3 1

14 3 2

Bài 4: (3 điểm) Tìm dãy số Tên chương trình: DAYSO.PAS

Dãy số {Un} được định nghĩa như sau:

U1=2;

U2=4;

Với n ≥ 3 thì:

- Un = 3 + Un-1 nếu n chia hết cho 3;

- Un = 1 + Un-3 nếu n chia hết cho 3 dư 1;

- Un = 2 + Un-2 nếu n chia hết cho 3 dư 2;

Yêu cầu: Hãy tính số hạng Uk của dãy số {Un}

Dữ liệu vào: cho trong file DAYSO.INP có cấu trúc như sau:

File gồm một dòng ghi số nguyên dương k với (2 ≤ k ≤ 100)

Kết quả ra: ghi vào file DAYSO.OUT với cấu trúc sau:

- Dòng 1: ghi số hạng Uk của dãy số {Un}

- Dòng 2 ghi k giá trị của dãy {Un}

Ví dụ:

2 4 7

-Hết -Lưu ý: Thí sinh tạo trên ổ đĩa D thư mục có tên số báo danh, làm bài và lưu

thư mục vừa tạo Ví dụ thí sinh có SBD là 15 sẽ tạo thư mục D:\15 và lưu bài làm vào thư mục này

Họ và tên………số báo danh:

Ngày đăng: 06/03/2021, 04:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w