1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề Toán5 cuối K1 có HDC

3 393 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Toán 5 Cuối K1 Có HDC
Trường học Trường TH số 2 Nam Phước
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kiểm tra định kỳ
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Nam Phước
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi số các bạn nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số các bạn của lớp em?. Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó?. Giải:.... Bài 21 điểm: Xếp đúng hoàn toàn các số vào ô trống theo TT bé đến lớ

Trang 1

Họ tên HS:

Lớp:

Trường TH số 2 Nam Phước

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK 1 (2010-2011)

MÔN: Toán lớp 5 Thời gian: 40 phút

Điểm:

GK (ký)

Điểm: Giám khảo(ký, họ tên): ………

Bài 1:(2 điểm) Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: a.Số “ năm mươi chín phẩy ba trăm linh bốn” được viết là: A 59,34 B 59,340 C.509,34 D.59,304 b 5% của 32000 đồng là: A 16 đồng B 160 đồng C 1600 đồng D 16000 đồng c 4250mét bằng bao nhiêu ki- lô- mét ? A 4,25km B.42,5km C 4025km D 425km d.Lớp em có 32 bạn, trong đó có 14 bạn nữ Hỏi số các bạn nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số các bạn của lớp em ? A 4,23% B 42,3% C.43,57% D 43,75% Bài 2:(1 điểm ) Xếp các số thập phân sau đây vào ô trống theo thứ tự từ bé đến lớn: 6,375 6,37 7,21 6,735 7,201 Bài 3:(2 điểm) Đặt theo cột dọc rồi tính: a 64,428 + 29,75 b 52,05 x 3,7 c 18,032 : 7,6 Bài 4: (1 điểm)Tính giá trị của biểu thức: (135,4 – 84,8 ) : 2,3 – 19,84

Trang 2

Họ tên HS:

Lớp:

Trường TH số 2 Nam Phước

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK 1 (2009-2010)

MÔN: Toán lớp 5 Thời gian: 40 phút

Điểm:

GK (ký)

-Bài 5(1 điểm): Tìm x: a X : 9,4 = 23,5 b X x 1,8 = 100 - 78,4

Bài 6(2 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 24,66m, chiều rộng bằng 32 chiều dài Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó ? Giải:

Bài 7(1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất: 0,36 x 950 + 0,18 x 726 x 2 + 3 x 324 x 0,12

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KTĐK MÔN TOÁN LỚP NĂM (2009-2010) Bài 1(2 điểm): Khoanh đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.

Bài 2(1 điểm): Xếp đúng hoàn toàn các số vào ô trống theo TT bé đến lớn cho 1 điểm.

Bài 3(2 điểm): Đặt đúng cột dọc (ngay hàng, thẳng cột) mỗi bài cho 0,25 điểm.

Tính đúng kết quả phép cộng cho 0,25 điểm, tính đúng kết quả phép nhân, chia cho 0,5 điểm.

Bài 4(2 điểm):

Trang 3

( 135,4- 84,8 ) : 2,3 – 19,84

= 50,6 : 2,3 – 19,84 cho 0,25 điểm

= 22 – 19,84 cho 0,5 điểm

= 2,16 cho 0,25 điểm.

Bài 5(1 điểm): Thực hiện đúng kết quả mỗi bai tìm x cho 0,5 điểm.

Bài (6)-5 (2 điểm): Tính được chiều rộng mảnh vườn và có câu giải đúng cho 0,75 điểm Bài (7)-6 (2 điểm): Tính đúng kết quả bằng cách thuận tiện nhất cho 1 điểm

0,36 x 950 + 0,18 x 726 x 2 + 3 x 324 x 0,12

= 0,36 x 950 + 0,36 x 726 + 0,36 x 324 (cho 0,5 điểm)

= 0,36 x (950 + 726 + 324) (cho 0,25 điểm)

= 720 (cho 0,25 điểm).

Ngày đăng: 07/11/2013, 07:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w