1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

bai kiem tra anh 6 so 1

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 8,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

...city is very old (Điền từ thích hợp vào chỗ trống).. 3) Are those/ these/ they armchairs? 4) Our. Matrix:[r]

Trang 1

Class: 6/

ONE PERIOD TEST 1 (2013-2014)

Time: 45 minutes

Mark

I/ Nghe và hoàn thành 2 đoạn hội thoại sau ( 1pt)

1 -Hello, 1 Hoa This is Lan

-Hello,Lan How old are you?

-I'm 2 years old

2 -Hi ,Ba .3 is Phong

-Hi,Phong.How old are you?

-I'm 4

Your answer: 1- 2- 3-

4-II.Nối câu hỏi bên A với câu trả lời bên B (1pt)

2)How old is his brother ? b)It is my mother

3)How do you spell “board” ? c)It’s B-O-A-R-D

4)Where is your sister ? d)He’s twenty

Your answer: 1+ 2+ 3+ 4+

III.Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống (4pts )

1)What are those? …………

a)They are chairs b)They are chair c)They is chair d)They is chairs

2)How ……… people are there in your family ?

3)What ……… they do ?

a)are b)do c)does d)…

4)My father and mother are

a)teacher b) teacheres c)teaches d)teachers

5)Is that your desk? No, it………

a) is b)isn’t c)are d) be

6)This is ………… eraser

a)a b)an c)…… d)two

7)……is that?It’s a clock

a)What b)How c)Where d)How old

8) Where do you live?We live 31 Cua Dai street

a)in b)on c)at d)from

9)Those are ……

a)couchs b)couch c)couches d)coucher

10)How old are Linh and Lan? - ……… are twelve

a)He b)She c)We d)They

Tìm 1 từ có cách phát âm ở phần gạch chân khác các từ còn lại(Câu 11, 12)

11)a) books b)students c)desks d)chairs

12)a)Who b) What c)Where d)we

Trang 2

Tìm 1 lỗi sai trong 4 phần gạch chân sau(Câu 11,12):

13)What's this? - This's an egg

A B C D

14)How many window are there in this room?

A B C D

Sắp xếp các câu sau thành bài hội thoại hợp lí (Câu 13,14)

15) 1.Oh.What ‘s his name?

2.Who is he?

3.He’s my new friend

4.His name’s Nam

a)2,3,1,4 b)4,2,1,3 c)2,3,4,1 d)1,3,2,4

16) 1.My name’s Nam

2.Where do you live?

3.I live on Hung Vuong street

4.What’s your name?

a)2,3,1,4 b)4,1,2,3 c)2,3,4,1 d)3,4,1,2

IV Đọc đoạn văn sau ,điền các từ vào chỗ trống và ghi đúng (True ) hay sai (False) cho các câu bên dưới.(2pts)

their / he / a / is / our / his This is my family We are in (1) living room There are five people in my family: my grandmother, my father, my mother, my sister and me This is my

grandmother She (2) 70 years old This is my father (3) name is Nam This is my mother She is a teacher My sister is eight She is (4) student And I'm Huong I'm a student, too

True or false?

5)……… Her family isn't in their living room

6)……… There are four people in her family

7)……… Her mother is a doctor

8)……… Her grandmother is seventy years old

V.Làm bài theo chỉ dẫn trong ngoặc (2pts)

1)What does she do?(Viết lại câu hỏi khác với ý nghĩa không đổi, dựa vào từ gợi ý)

What ………

2)two/are/ couches/house/ and/ his/ there/ in (Sắp xếp các từ xáo trộn thành câu có nghĩa )

………

3) Yes,they are armchairs (Đặt câu hỏi cho câu trả lời)

………

4) Quyen and I live in a city .city is very old (Điền từ thích hợp vào chỗ trống)

Trang 3

I. Nội dung bài nghe ở Tiếng Anh 6 ,Unit 1 ,C3

Miss eleven This Twelve

II.Nối câu hỏi bên A với câu trả lời bên B(1pt)

1+ b 2+ d 3+ c 4+a

III.Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống (3.5pts)

1)a)They are chairs 2)a)many 3)b)do 4)d)teachers 5).b)isn’t 6)b)an 7).a)What 8.c)at 9)c)couches 10)d)they

Tìm 1 từ có cách phát âm ở phần gạch chân khác các từ còn lại(Câu 9, 10)

11)d)chairs 12)a)Who

Tìm 1 lỗi sai trong 4 phần gạch chân sau(Câu 11,12):

Sắp xếp các câu sau thành bài hội thoại hợp lí (Câu 15,16)

15)a)2,3,1,4 16)d)4,1,2,3

IV Đọc đoạn văn sau ,điền các từ vào chỗ trống và ghi đúng (True ) hay sai (False) cho các câu bên dưới.(2pts).

1.our 2.is 3.his 4.a

True or false?

5)F 6)F 7)F 8)T

V.Làm bài theo chỉ dẫn trong ngoặc (2pts)

1) What is she?/ What is her job?

2) There are two couches in his house

3) Are those/ these/ they armchairs?

4) Our

Matrix:

hiểu Vận dụng Tổng

TN TL TN TL TN TL

Listening Two dialogues of

greetings

điểm

LF -The verb “to be”

-The articles -Wh-questions -Yes-No questions -Prepositions -Imperative -Vocabulary -Possessive Adjectives -Plural Nouns

-Pronunciation

-This/That

-Greetings -Subject Pronouns

điểm

Trang 4

Reading The passage about a

family

điểm

Writing -Make WH questions

-Make sentences

4c 4c/2

điểm

điểm

Ngày đăng: 06/03/2021, 03:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w