1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Vấn đề Cực trị - ÔTĐH - Lý thuyết và bài tập

15 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 249,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CỰC TRỊ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN (Tài liệu được cung cấp bởi Trung tâm luyện thi Tầm Cao Mới).. --- Biên soạn: Trần Hải Nam --- I.[r]

Trang 1

VẤN ĐỀ VI

CỰC TRỊ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

(Tài liệu được cung cấp bởi Trung tâm luyện thi Tầm Cao Mới)

Biên soạn: Trần Hải Nam

-I Cơ sở lý thuyết

1 Định nghĩa: Cho hàm số y = f(x) xác định trong lân cận x0 (kể cả x0), kí hiệu v(x0) thế thì:

a Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại x0   f x 0  f x ,  x x v x,   0 và x x 0

Với: x0 gọi là điểm cực đại của hàm số

Y=f(x0) gọi là giá trị cực đại của hàm số

N(x0,f(x0)) gọi lầ điểm cực đại của đồ thị

b Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại x0   f x <f x , 0   x x v x,   0 và x x 0

Với: x0 gọi là điểm cực tiểu của hàm số

Y=f(x0) gọi là giá trị cực tiểu của hàm số

N(x0,f(x0)) gọi lầ điểm cực tiểu của đồ thị

Chú ý: Gọi chung

x0 gọi là điểm cực điểm của hàm số

Y=f(x0) gọi là giá trị cực trị của hàm số

N(x0,f(x0)) gọi lầ điểm cực trị của đồ thị

2 Điều kiện cần

Hàm số y=f(x) Có đạo hàm tại x0 và đạt cực trị tại x0

 f’(x)= 0

3 Điều kiện đủ

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trong khoảng (a,b) và x0 a b, 

 Hàm số f đạt cực đại tại x=x0  y’=f’(x) đổi dấu từ (+) qua (-)

x   x 

y’ + 0 -

y  f x 0 

 Hàm số f đạt cực đại tại x=x0  y’=f’(x) đổi dấu từ (-) qua (+)

x   x 

y’ - 0 +

y  f x 0 

CT

II Phương pháp giải

1 Dạng 1: Tìm cực trị của hàm số y=f(x)

Trang 2

Bước 1: tìm miền xác định

Bước 2: Tìm y’

Bước 3: Tìm nghiệm x0 (nếu có) của f’(x) và tính y0=f(x0)

Bước 4: Lập bảng biến thiên và dựa vào đây kết luận

Ví dụ: Tìm cực trị của hàm số sau yf x  x26x1

Lời giải

- Miền xác định: R

- y'f x'  2x6

- f x'    0 2x  6 0 x3

- Bảng biến thiên:

x   3 

y’ + 0 -

y  10 

- Vậy hàm số đạt cực trị tại x = 3 và ymax=10

2 Dạng 2: Tính giá trị của một tham số đề hàm số y=f(x) đạt cực trị tại x 0

Bước 1: Tìm miền xác định và tính đạo hàm bậc nhất

Bước 2: Phần thuận

Hàm số đạt cực trị tại x0  f’(x)=0 Từ đây ta tính được giá trị của tham số

Bước 3: Phần đảo

Thay giá trị của tham số mới tìm được vào f’(x) Từ đây tìm nghiệm của f’(x)=0 và lập bảng biến thiên xem hàm số f(x) có đạt cực trị tại x0 không?

Ví dụ: Cho hàm số yf x  x3 2m1x2 m 5x1

Tính m để hàm số đạt cực trị tại x=1

Lời giải

- Miền xác định: R

- y'f x'  3x2 2 2 m1xm 5

- Thuận: Hàm số đạt cực trị tại x = 1 => f’(1) = 0

2

m

 

- Đảo: Với m = -2

 

 

2

2

1 7 3

x x

 

Trang 3

- Bảng biến thiên

x

  1

7

3 

y’ 0 + 0

-y  CTCD

- Kết luận: Với m = -2 thì hàm số đạt cực tiểu tại x =1

III Các bài tập áp dụng

1 Cho hàm số   3  2 2 2 3 2 1

3

x

Tính m để hàm số qua một cực tiểu (hay cực đại) khi x = -2

2 Cho hàm số  

x m

 

 Đạt cực đại tại x = 2

Cùc trÞ cña hµm sè 1)- Gi¸ trÞ lín nhÊt gi¸ trÞ nhá nhÊt cña hµm sè

BT1

Tìm Max,Min của y=1+sin

6

x +cos6x

1+sin4x +cos4x

BT2 (§HSP1 2001)

Tìm Max,Min của y=3 cos

4

x +4 sin2x

3 sin4x +2 cos2x

BT3

a) Tìm Max,Min của y=sin x (1+cos x )

b) Tìm Max,Min của y=sin x +3 sin 2 x

BT4

Tìm Max,Min của y= 1

4 +sin x+

1

4 − cos x

BT5

Tìm Max,Min của

y= 1+sin 2 x

1− sin 2 x −(a+1)

1+tgx

1 − tgx+a

với x ∈¿

BT6

a)Tìm Max,Min của y=sin3x +cos3x

b)Tìm Max,Min của y=1+cos x +1

2cos 2 x+

1

3cos 3 x

c)Tìm Max,Min của y=1+cos x +1

2cos 2 x+

1

3cos 3 x+

1

4cos 4 x

Trang 4

d)Tìm Max,Min của y=sin x +|cos 2 x +sin x|

BT7

Tìm Max,Min của y=sin

6x |cos x| + cos 6x|sin x|

|cos x| + |sin x|

BT8 (ĐHBK 1996)

Cho 0 ≤ x ≤ π

2 vµ 2 ≤ m , n ∈ Z

Tìm Max,Min của y=sin m x cos n x

BT9

Cho 1 ≤ a Tìm Max,Min của y=a+cos x+a+sin x

Tìm Max,Min của y=1+2 cos x +1+2 sin x

BT10

Giả sử 12 x2−6 mx+m2−4 +12

m2=0 có nghiệm x1, x2 Tìm Max,Min của S=x13

+x23

BT11

TTìm Max,Min của

x − 4 y¿2

¿

x2¿

S=¿ Víi x2 + y2 > 0

BT12 (HVQHQT 1999)

Cho x,y ≥ 0 , x+y=1

Tìm Max,Min của S= x

y +1+

y

x +1

BT13 (ĐHNT 1999)

Cho x,y ≥ 0 , x+y=1

Tìm Max,Min của S=3 x+9y

BT14 (ĐHNT 2001)

Cho x,y > 0 , x+y=1

Tìm Max,Min của S= x

1− x+

y

1 − y

BT15 (ĐH Th ¬ng m¹i 2000)

Tìm Max,Min của y=sin6x +cos6x +a sin x cos x

BT16 (HVQY 2000)

Tìm Max,Min của y=sin4x+cos4x +sin x cos x+1

BT17 (ĐH cảnh sát 2000)

Trang 5

Tỡm Max,Min của y=5 cos x −cos 5 x

Với x ∈[− π4 ;

π

4]

BT18 (ĐHQG TPHCM 1999)

Cho sin x+cos x f ( x)=cos¿3−3 sin 2 x+m22 x +2.¿

Tìm Max,Min của f(x) Từ đó tìm m để |f (x)|2≤36 ∀ x

BTBS

Tìm GTNN yx3  3x2  72x 90 x  5;5

Tìm GTNN

1 1 1

y x y z

     

thoả mãn

3

2

x y x   voi x y z

HD: Côsi

3

2

xyz

Tìm GTLN, GTNN của hàm số

y

Tìm GTLN, GTNN của hàm số

2

4

Tìm GTLN của hàm số

2

x

y  x x   

Tìm GTLN, GTNN của hàm số

3

4 2sin sin en 0;

3

Tìm GTLN, GTNN của hàm số

2

3

ln

1;

x

2)- Sử dụng GTLN, GTNN của hàm số trong ph ơng trình, bpt ,hpt, hbpt

BT1

GPT: 1− x¿5= 1

16

x5

+ ¿

BT2(ĐH Thuỷ Sản 1998)

Tìm m để phơng trình sau có nghiệm

2− x+2+x −√(2 − x)(2+x )=m

BT3(ĐH Y TPHCM 1997)

Trang 6

Tìm m để phơng trình sau có nghiệm

a) √x+9 − x=− x2+9 x +m

b) √3+x+6 − x −√(3+x)(6 − x)=m

BT4

Tìm m để bất phơng trình sau có nghiệm

m x −x −3 ≤ m+1

BT5(ĐHQG TPHCM 1997)

Tìm m để x2 +1 ¿2+m ≤ xx2 +2+4

¿

đúng với mọi x thuộc [0;1]

BT7(ĐHGT 1997)

Tìm m để √(1+2 x).(3 − x)≥ m+(2 x2−5 x − 3)

đúng ∀ x ∈[−12 ;3]

BT8

Tìm m để phơng trình sau có 4 nghiệm phân biệt

x2−2 x +2¿3

¿

¿

BT9

Tìm a dể BPT sau đúng với mọi x thuộc R

3 cos 4x −5 cos 3 x − 36 sin2x −15 cos x+36 +24 a −12 a2

> 0 BT10

a) Tìm m để √(4+x )(6 − x)≤ x2−2 x+ m

đúng với mọi x thuộc [-4;6]

b) Tìm m để − 4√(4 − x )(2+ x)≤ x2− 2 x +m −18

đúng với mọi x thuộc [-2;4]

BT11(ĐHQG TPHCM 1998)

Tìm a để phơng trình có nghiệm duy nhất 3 x2−1

2 x −1=√2 x − 1+ ax

BT12 (ĐH QGTPHCM 1997-1998)

a) Tìm m dể phơng trình sau có nghiệm

4 (sin 4x +cos4x)− 4(sin6x +cos6x )− sin24 x=m

b) Tìm m dể phơng trình sau có nghiệm

cos 4 x+6 sin x cos x=m

c) Tìm m dể phơng trình sau có nghiệm sin 4x +cos4x=m2 cos 24 x

BT13 (ĐH Cần Thơ 1997)

Tìm m dể phơng trình sau có nghiệm

3 cos 62 x+sin4x+cos4x − m=2 cos2x √1+3 cos 22 x BT14(ĐHGT 1999)

a)Tìm m để m cos 2 x − 4 sin x cos x +m −2=0

Trang 7

Có nghiệm x ∈(0 ; π

4)

b)Tìm m để sin x cos 2 x sin 3 x=m

Có đúng 2 nghiệm x ∈[π4 ;

π

2]

BT15

Tìm m để phơng trình sau có nghiệm

x+6 x − 9+x −6 x − 9= x+m

6

BT16

Tìm a để bất phơng trình sau đúng với mọi x thuộc R a 9 x+4(a− 1)3 x+a>1

BT17

Tìm a để bất phơng trình sau có nghiệm log2(√x2 +1)< log2(a x+a)

BT18

Tìm a để hệ bất phơng trình sau có nghiệm

¿

3 x2+2 x −1<0

x2 +3 mx+1<0

¿ {

¿

3)- Sử dụng GTLN, GTNN chứng minh bất đẳng thức

BT1

CMR −2 ≤ x +12− 3 x2≤1

Với mọi x thuộc TXĐ

BT2

a)Tìm m để mx2

+8=x +2 có 2 nghiệm phân biệt b)Cho a + b + c = 12 CMR

a2 +8+√b2 +8+√c2

+8 ≥ 6 √6

BT3

CMR sin x+1

2sin 2 x+

1

3sin 3 x +

1

4sin 4 x ≥

2 3

với x ∈[π5 ;

3 π

5 ]

BT4

CMR

17≤√cos 2a+4 cos a+6+√cos 2a − 2cos a+3 ≤√2+√11

BT5

CMR sin 2 x < 2

3 x − x3 với x ∈(0 ; π

2)

BT6

Trang 8

CMR 2(x3

+y3

+z3

)−(x2 y+ y2z+ z2x)≤ 3

với ∀ x , y , z ∈[0,1]

BT7

CMR cot gA+cot gB+cot gC+3√3 ≤ 2[sin A1 +

1

sin A+

1

sin C]

∀ Δ ABC

4)- Cực trị hàm bậc 3

Xác định cực trị hàm số

BT1

Tìm m để các hàm số có cực đại cực tiểu

1) y=1

3 x

3

+ mx2+(m+6) x −(2m+1)

2) y=(m+2) x3 +3 x 2

+m x −5

BT2(HVNgân Hàng TPHCM 2001)

CMR với mọi m hàm số sau luôn dạt cực trị tại x1; x2 với x1 –x2 không phụ thuộc m

y=2 x3−3(2m+1)x2+6 m.(m+1)x +1

BT3

Tìm m để hàm số sau luôn đạt cực trị tại x1; x2 thoả mãn x1 < -1 < x2 không phụ thuộc m

y=1

3 x

3

+(m− 2)x2+(5 m+4 ) x+m2+1

BT4(CĐSP TPHCM 1999)

Tìm m để y=x3− 3 mx2+3(m2−1)x +m đạt cực tiểu tại x = 2

BT5(ĐH Huế 1998)

Tìm m để y=x3− 3 mx2+(m−1)x +2 đạt cực tiểu tại x = 2

BT6(ĐH Bách Khoa HN 2000)

Tìm m để y=mx3+ 3 mx2−(m −1)x −1 không có cực trị

Ph

ơng trình đ ờng thẳng đi qua cực đại cực tiểu

BT7(ĐH Thuỷ Sản Nha Trang 1999)

Cho hàm số y=2 x3−3(3 m+1)x2+12.(m2+m)x +1

Tìm m để hàm số có CĐ,CT Viết phơng trình đờng thẳng đi qua CĐ,CT

BT8(HVKT Mật mã 1999)

Cho hàm số y=x3− 3(m+1)x2 +2(m 2

+7 m+2) x −2 m(m+2) Tìm m để hàm số có CĐ,CT Viết phơng trình đờng thẳng đi qua CĐ,CT

BT9

Tìm m để f (x)=x3−3 mx2

+4 m3 có CĐ,CT đối xứng nhau qua đờng thẳng y = x

BT10(ĐH D ợc HN 2000)

Tìm m để f (x)=2 x3− 3(2 m+1) x2+6 m(m+1)x +1 có CĐ,CT đối xứng nhau qua đờng thẳng y = x + 2

Trang 9

BT11(ĐHQG TPHCM 2000)

Cho (Cm) : y=mx3− 3 mx2+(2 m+1) x+3− m Tìm m để (Cm ) có CĐ và CT CMR khi đó đ-ờng thẳng đi qua CĐ, CT luôn di qua một điểm cố định

BT12

Tìm a để hàm số sau luôn đạt cực trị tại x1; x2 thoả mãn x12+x22=1

y=4

3 x

3−2(1 − sin a)x2−(1+cos 2 a) x +1

BT13

Cho hàm số y=1

3 x

31

2(sin a+cos a)x

2

+(34sin 2 a) x

1) Tìm a để hàm số luôn đồng biến

2) Tìm a để hàm số đạt cực trị tại x1; x2 thoả mãn

x12+x22=x1 +x2

BT14

Tìm m để hàm số y=x3− 3 m

2 x

2

+m

Có các điểm CĐ và CT nằm về 2 phía của đờng thẳng y = x

5)- Cực trị hàm bậc 4

BT1

Tìm m để hàm số sau chỉ có cực tiểu mà không có cực đại y=x4+8 m x3+3(2m+1)x2− 4

BT2

CMR hàm số f (x)=x4− x3−5 x2+1

Có 3 điểm cực trị nằm trên một Parabol

BT3

Cho (Cm) : y=f (x)=3 x4+ 4 mx3+ 6 mx2+24 mx+ 1

Biện luận theo m số lợng Cực đại, cực tiểu của (Cm)

Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x0[− 2;2]

BT3

Cho (Cm) : y=f (x)=1

4 x

4−2 x3

+ 3

2(m+2)x

2−(m+6) x +1

Tìm m để hàm số có 3 cực trị

Viết phơng trình Parabol đi qua 3 điểm cực trị của (Cm)

BT4(ĐH Cảnh sát 2000)

Tìm m để hàm số sau chỉ có cực tiểu mà không có cực đại y=1

4 x

4− mx2

+ 3 2

BT5 (ĐH Kiến trúc 1999)

Tìm m để f (x)=mx4+(m− 1) x2+(1− 2 m) có đung một cực trị

6)- Cực trị hàm Phân thức bậc 2 / bậc 1

6.1-Sự tồn tại cực trị- đ ờng thẳng

Trang 10

đi qua CĐ,CT BT1

Tìm m để các hàm số sau có cực trị

y= x2+2 m2x +m2

x +1 y= x

2

+(m+2) x − m

x +1 y= x

2

+2 mx − m

x+m (ĐH SPHN 1999)

y= x

2 +(m− 1) x − m x+1 (CĐ SPHN 1999)

y=mx

2

+(m+1)x +1

mx+2

(ĐH Y Thái Bình 1999 )

y= 2 m

2

x2+(2 −m2)(mx+1)

Thái Nguyên 2000)

BT2 (ĐH TCKT 1999)

Cho (C m ) : y= − x2+mx −m2

x − m

Tìm m để hàm số có CĐ, CT

Viết phơng trình đờng thẳng đi qua CĐ, CT

BT3 (ĐH Dân lập Bình D ơng 2001)

Cho (Cm) : y= x

2

+(m+2) x +3 m+2

x +1

Tìm m để hàm số trên có CĐ, CT

BT4

Tìm a để y= x

2

+2 x cos a+1

x +2 sin a có CĐ , CT

BT5

Tìm a để y= x

2

cos a+x +sin2a cos a+sin a

BT6 (ĐH Cảnh sát 2000)

Viết phơng trình đờng thẳng đi qua CĐ,CT của : y= x

2

+mx− 8

x − m

BT7

Cho (Cm) : y=(m+1)x

2−2 mx −(m3−m2−2)

Tìm m để hàm số có đạt cực trị tại các điểm thuộc ( 0 ; 2 )

BT8

Trang 11

Tìm a,b,c để y=ax

2

+bx+c

x −2 có cực trị bằng 1 khi x=1 và đờng tiệm cận xiên của đồ

thị vuông góc với đờng y= 1− x

2

6.2-Quỹ tích các điểm cực trị trên mặt phẳng toạ độ BT9 (ĐH Đà Nẵng 2000)

Cho hàm số (Cm) : y= x

2

+mx− m− 1

x+1

Tìm m để hàm số có cực trị Tìm quỹ tích của điểm cực trị (C m )

BT10 (ĐH Thuỷ Sản TPHCM 1999)

Cho hàm số (Cm) : y= x2− mx− 2 m−2

x −1

Tìm m để hàm số có cực trị CMR các điểm cực trị của (Cm) luôn nằm trên một

Parabol cố định

BT11 (ĐH Ngoại Ngữ 1997)

Cho hàm số (Cm) : y= x2+mx− 2 m− 4

x +2

Tìm m để hàm số có CĐ,CT Tìm quỹ tích của điểm CĐ

BT12

Cho hàm số (Cm) : y= x

2

+m(m2−1)x −m4+1

x − m

CMR: trên mặt phẳng toạ độ tồn tại duy nhất một điểm vừa là điểm CĐ của đồ thị ứng với m nào đó đồng thời vừa là điểm CT ứng với giá trị khác của m

6.3-Biểu thức đối xứng của cực đaị, cực tiểu

BT13

Tìm m để y= 2 x

2

−3 x+m

x − m có CĐ,CT và |yCD− yCT|>8

BT14

Tìm m để y=(m−1)x

2

+x+2

(m+1)x +2 có CĐ,CT và (yCD− yCT)(m+1)+8=0

BT15 (ĐHSP1 HN 2001)

Tìm m để y= x

2

+2 mx+2

x +1 có CĐ,CT và khoảng cách từ 2 điểm đó đến đờng thẳng

x + y + 2=0 là bằng nhau

BT16

Tìm m để y= x

2 +(m+2) x ++ 3 m+ 2

x +2 có CĐ,CT đồng thời thoả mãn yCD

2

+yCT2

> 1 2

6.4-Vị trí t ơng đối của các điểm CĐ - CT BT17 (ĐH Cần Thơ 1999)

Trang 12

Cho : y= x

2

+(2 m+3) x+m2+4 m

x +m

Tìm m để hàm số có 2 cực trị trái dấu nhau

BT18 (ĐH QG 1999)

Cho : y= x2+x +m

x +1

Tìm m để hàm số có 2 cực trị nằm về 2 phía đối với trục Oy

BT19 (ĐH Công Đoàn 1997)

Cho hàm số : y= x

2

− mx+m

x −m (m#0)

Tìm m để hàm số có 2 cực trị trái dấu nhau

BT20 (ĐH Th ơng Mại 1995)

Cho hàm số : y= x

2

− mx+2 m−1

x −1

Tìm m để CĐ,CT về 2 phía đối với trục Ox

BT21 (ĐH Ngoại Ngữ 2000)

Cho hàm số : y= x

2 +(m+1) x − m+1

x −m

Tìm m để hàm số có CĐ,CT và YCĐ YCT >0

BT22

Tìm m để : y= x

2− mx+5 −m

x −m có CĐ,CT cùng dấu

BT23

Tìm m để : y= x

2

+mx− m

x −1 có CĐ,CT nằm về 2 phía của đờng thẳng x-2y-1=0

BT24

Tìm m để : y=2 mx

2

+(4 m2+1) x+2m+32 m3

x +2 m có một cực trị thuộc góc (II) và một cực trị

thuộc góc (IV) trên mặt phẳng toạ độ

BT25

Tìm m để : y= x

2−(m+1) x+4 m2−4 m− 2

x −m+1 có một cực trị thuộc góc (I) và một cực trị

thuộc góc (III) trên mặt phẳng toạ độ

7)- Cực trị hàm Phân thức bậc 2 / bậc 2

BT1

Lập bảng biến thiên và tìm cực trị

y= 2 x

2

+x − 1

x2− x +1

Trang 13

y= x

2

+3 x −4

x2− x −2

y= −3 x

2

+10 x −8

2 x2−8 x +6

BT2

Tìm m,n để y= x

2

− mx+2 n

x2−2 x+1 đạt cực đại bằng

5

4 khi x= - 3

BT3

1) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua CĐ,CT của y= 2 x

2

+3 x −1

x2− 4 x +5 m (m>1)

2) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua CĐ,CT của y= − x

2

−2 x +5

3 x2

+2 x − m

3) Tìm a,b để y= ax +b

x2

+x +1 có đúng một cực trị và là cực tiểu

8)- Cực trị hàm số chứa giá trị tuyệt đối và hàm vô tỷ

BT1

Tìm cực trị hàm số sau y=|− 2 x2+3 x+5|

BT2 (ĐH Ngoại Th ơng 1998)

Tìm m để phơng trình (15)|x2− 4 x+ 3|=m4−m2+ 1

có 4 nghiệm phân biệt

BT3 (ĐH Kinh Tế 1997)

Cho f (x)=|x3+3 x2− 72 x +90|

Tìm Maxf (x)ã

x ∈[− 5; 5]

BT4

Tìm m để phơng trình (12)|x3−6 x2+9 x − 2|=m2− m

có 6 nghiệm phân biệt

BT5

Tìm m để phơng trình 2.|x2− 5 x+4|=x2− 5 x +m

có 4 nghiệm phân biệt

BT6

Tìm cực trị hàm số sau

1) y=2 x+3+− x2− 4 x +5

2) y=x2+x+1+x2− x +1

BT7

Trang 14

1) Tìm a để hàm số y=− 2 x +ax2

+ 1 có cực tiểu 2) Tìm a để hàm số y=− 2 x +2+ax2− 4 x +5 có cực đại

BT8

Lập bảng biến thiên và tìm cực trị hàm số sau

1) y=1 −3 x +5x2+2

2) y=3 x +10− x2

3) y=√3 x3− 3 x

4) y=x 1− x

1+x

9)- Cực trị hàm l ợng giác hàm số Mũ,lôgarit

BT1

Tìm cực trị hàm số

y= cos x

sin3x −2 cot g x

y=cos2x −cos x +1

y=1+cos x +1

2 cos 2 x +

1

3 cos 3 x

y= sin x −2

sin x +1

y=cos x (1+sin x )

y=sin3x +cos3x

BT2

Tìm a để hàm số y=a sin x+1

3.sin 3 x đạt CĐ tại x=

π

3

BT3

Tìm cực trị hàm số

1) y=( x +1)2 e x

2) y=(x+1) e

x2− x x+1

3) y=e x ln x

4) y= lg x

x

Trang 15

¿

e

−1

|x|

(√2+sin 1

x) (Khi x#0)

0 khi x=0

¿y={

¿

Mọi chi tiết liên hệ info@123doc.org Hoặc info@123doc.org

Ngày đăng: 06/03/2021, 01:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w