CỰC TRỊ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN (Tài liệu được cung cấp bởi Trung tâm luyện thi Tầm Cao Mới).. --- Biên soạn: Trần Hải Nam --- I.[r]
Trang 1VẤN ĐỀ VI
CỰC TRỊ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
(Tài liệu được cung cấp bởi Trung tâm luyện thi Tầm Cao Mới)
Biên soạn: Trần Hải Nam
-I Cơ sở lý thuyết
1 Định nghĩa: Cho hàm số y = f(x) xác định trong lân cận x0 (kể cả x0), kí hiệu v(x0) thế thì:
a Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại x0 f x 0 f x , x x v x, 0 và x x 0
Với: x0 gọi là điểm cực đại của hàm số
Y=f(x0) gọi là giá trị cực đại của hàm số
N(x0,f(x0)) gọi lầ điểm cực đại của đồ thị
b Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại x0 f x <f x , 0 x x v x, 0 và x x 0
Với: x0 gọi là điểm cực tiểu của hàm số
Y=f(x0) gọi là giá trị cực tiểu của hàm số
N(x0,f(x0)) gọi lầ điểm cực tiểu của đồ thị
Chú ý: Gọi chung
x0 gọi là điểm cực điểm của hàm số
Y=f(x0) gọi là giá trị cực trị của hàm số
N(x0,f(x0)) gọi lầ điểm cực trị của đồ thị
2 Điều kiện cần
Hàm số y=f(x) Có đạo hàm tại x0 và đạt cực trị tại x0
f’(x)= 0
3 Điều kiện đủ
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trong khoảng (a,b) và x0 a b,
Hàm số f đạt cực đại tại x=x0 y’=f’(x) đổi dấu từ (+) qua (-)
x x
y’ + 0 -
y f x 0
CĐ
Hàm số f đạt cực đại tại x=x0 y’=f’(x) đổi dấu từ (-) qua (+)
x x
y’ - 0 +
y f x 0
CT
II Phương pháp giải
1 Dạng 1: Tìm cực trị của hàm số y=f(x)
Trang 2Bước 1: tìm miền xác định
Bước 2: Tìm y’
Bước 3: Tìm nghiệm x0 (nếu có) của f’(x) và tính y0=f(x0)
Bước 4: Lập bảng biến thiên và dựa vào đây kết luận
Ví dụ: Tìm cực trị của hàm số sau yf x x26x1
Lời giải
- Miền xác định: R
- y'f x' 2x6
- f x' 0 2x 6 0 x3
- Bảng biến thiên:
x 3
y’ + 0 -
y 10
- Vậy hàm số đạt cực trị tại x = 3 và ymax=10
2 Dạng 2: Tính giá trị của một tham số đề hàm số y=f(x) đạt cực trị tại x 0
Bước 1: Tìm miền xác định và tính đạo hàm bậc nhất
Bước 2: Phần thuận
Hàm số đạt cực trị tại x0 f’(x)=0 Từ đây ta tính được giá trị của tham số
Bước 3: Phần đảo
Thay giá trị của tham số mới tìm được vào f’(x) Từ đây tìm nghiệm của f’(x)=0 và lập bảng biến thiên xem hàm số f(x) có đạt cực trị tại x0 không?
Ví dụ: Cho hàm số yf x x3 2m1x2 m 5x1
Tính m để hàm số đạt cực trị tại x=1
Lời giải
- Miền xác định: R
- y'f x' 3x2 2 2 m1xm 5
- Thuận: Hàm số đạt cực trị tại x = 1 => f’(1) = 0
2
m
- Đảo: Với m = -2
2
2
1 7 3
x x
Trang 3- Bảng biến thiên
x
1
7
3
y’ 0 + 0
-y CT CD
- Kết luận: Với m = -2 thì hàm số đạt cực tiểu tại x =1
III Các bài tập áp dụng
1 Cho hàm số 3 2 2 2 3 2 1
3
x
Tính m để hàm số qua một cực tiểu (hay cực đại) khi x = -2
2 Cho hàm số
x m
Đạt cực đại tại x = 2
Cùc trÞ cña hµm sè 1)- Gi¸ trÞ lín nhÊt gi¸ trÞ nhá nhÊt cña hµm sè
BT1
Tìm Max,Min của y=1+sin
6
x +cos6x
1+sin4x +cos4x
BT2 (§HSP1 2001)
Tìm Max,Min của y=3 cos
4
x +4 sin2x
3 sin4x +2 cos2x
BT3
a) Tìm Max,Min của y=sin x (1+cos x )
b) Tìm Max,Min của y=sin x +3 sin 2 x
BT4
Tìm Max,Min của y= 1
4 +sin x+
1
4 − cos x
BT5
Tìm Max,Min của
y= 1+sin 2 x
1− sin 2 x −(a+1)
1+tgx
1 − tgx+a
với x ∈¿
BT6
a)Tìm Max,Min của y=sin3x +cos3x
b)Tìm Max,Min của y=1+cos x +1
2cos 2 x+
1
3cos 3 x
c)Tìm Max,Min của y=1+cos x +1
2cos 2 x+
1
3cos 3 x+
1
4cos 4 x
Trang 4d)Tìm Max,Min của y=sin x +|cos 2 x +sin x|
BT7
Tìm Max,Min của y=sin
6x |cos x| + cos 6x|sin x|
|cos x| + |sin x|
BT8 (ĐHBK 1996)
Cho 0 ≤ x ≤ π
2 vµ 2 ≤ m , n ∈ Z
Tìm Max,Min của y=sin m x cos n x
BT9
Cho 1 ≤ a Tìm Max,Min của y=√a+cos x+√a+sin x
Tìm Max,Min của y=√1+2 cos x +√1+2 sin x
BT10
Giả sử 12 x2−6 mx+m2−4 +12
m2=0 có nghiệm x1, x2 Tìm Max,Min của S=x13
+x23
BT11
TTìm Max,Min của
x − 4 y¿2
¿
x2−¿
S=¿ Víi x2 + y2 > 0
BT12 (HVQHQT 1999)
Cho x,y ≥ 0 , x+y=1
Tìm Max,Min của S= x
y +1+
y
x +1
BT13 (ĐHNT 1999)
Cho x,y ≥ 0 , x+y=1
Tìm Max,Min của S=3 x+9y
BT14 (ĐHNT 2001)
Cho x,y > 0 , x+y=1
Tìm Max,Min của S= x
√1− x+
y
√1 − y
BT15 (ĐH Th ¬ng m¹i 2000)
Tìm Max,Min của y=sin6x +cos6x +a sin x cos x
BT16 (HVQY 2000)
Tìm Max,Min của y=sin4x+cos4x +sin x cos x+1
BT17 (ĐH cảnh sát 2000)
Trang 5Tỡm Max,Min của y=5 cos x −cos 5 x
Với x ∈[− π4 ;
π
4]
BT18 (ĐHQG TPHCM 1999)
Cho sin x+cos x f ( x)=cos¿3−3 sin 2 x+m22 x +2.¿
Tìm Max,Min của f(x) Từ đó tìm m để |f (x)|2≤36 ∀ x
BTBS
Tìm GTNN yx3 3x2 72x 90 x 5;5
Tìm GTNN
1 1 1
y x y z
thoả mãn
3
2
x y x voi x y z
HD: Côsi
3
2
xyz
Tìm GTLN, GTNN của hàm số
y
Tìm GTLN, GTNN của hàm số
2
4
Tìm GTLN của hàm số
2
x
y x x
Tìm GTLN, GTNN của hàm số
3
4 2sin sin en 0;
3
Tìm GTLN, GTNN của hàm số
2
3
ln
1;
x
2)- Sử dụng GTLN, GTNN của hàm số trong ph ơng trình, bpt ,hpt, hbpt
BT1
GPT: 1− x¿5= 1
16
x5
+ ¿
BT2(ĐH Thuỷ Sản 1998)
Tìm m để phơng trình sau có nghiệm
√2− x+√2+x −√(2 − x)(2+x )=m
BT3(ĐH Y TPHCM 1997)
Trang 6Tìm m để phơng trình sau có nghiệm
a) √x+√9 − x=√− x2+9 x +m
b) √3+x+√6 − x −√(3+x)(6 − x)=m
BT4
Tìm m để bất phơng trình sau có nghiệm
m x −√x −3 ≤ m+1
BT5(ĐHQG TPHCM 1997)
Tìm m để x2 +1 ¿2+m ≤ x√x2 +2+4
¿
đúng với mọi x thuộc [0;1]
BT7(ĐHGT 1997)
Tìm m để √(1+2 x).(3 − x)≥ m+(2 x2−5 x − 3)
đúng ∀ x ∈[−12 ;3]
BT8
Tìm m để phơng trình sau có 4 nghiệm phân biệt
x2−2 x +2¿3
¿
¿
BT9
Tìm a dể BPT sau đúng với mọi x thuộc R
3 cos 4x −5 cos 3 x − 36 sin2x −15 cos x+36 +24 a −12 a2
> 0 BT10
a) Tìm m để √(4+x )(6 − x)≤ x2−2 x+ m
đúng với mọi x thuộc [-4;6]
b) Tìm m để − 4√(4 − x )(2+ x)≤ x2− 2 x +m −18
đúng với mọi x thuộc [-2;4]
BT11(ĐHQG TPHCM 1998)
Tìm a để phơng trình có nghiệm duy nhất 3 x2−1
√2 x −1=√2 x − 1+ ax
BT12 (ĐH QGTPHCM 1997-1998)
a) Tìm m dể phơng trình sau có nghiệm
4 (sin 4x +cos4x)− 4(sin6x +cos6x )− sin24 x=m
b) Tìm m dể phơng trình sau có nghiệm
cos 4 x+6 sin x cos x=m
c) Tìm m dể phơng trình sau có nghiệm sin 4x +cos4x=m2 cos 24 x
BT13 (ĐH Cần Thơ 1997)
Tìm m dể phơng trình sau có nghiệm
3 cos 62 x+sin4x+cos4x − m=2 cos2x √1+3 cos 22 x BT14(ĐHGT 1999)
a)Tìm m để m cos 2 x − 4 sin x cos x +m −2=0
Trang 7Có nghiệm x ∈(0 ; π
4)
b)Tìm m để sin x cos 2 x sin 3 x=m
Có đúng 2 nghiệm x ∈[π4 ;
π
2]
BT15
Tìm m để phơng trình sau có nghiệm
√x+6 √x − 9+√x −6 √x − 9= x+m
6
BT16
Tìm a để bất phơng trình sau đúng với mọi x thuộc R a 9 x+4(a− 1)3 x+a>1
BT17
Tìm a để bất phơng trình sau có nghiệm log2(√x2 +1)< log2(a x+a)
BT18
Tìm a để hệ bất phơng trình sau có nghiệm
¿
3 x2+2 x −1<0
x2 +3 mx+1<0
¿ {
¿
3)- Sử dụng GTLN, GTNN chứng minh bất đẳng thức
BT1
CMR −2 ≤ x +√12− 3 x2≤1
Với mọi x thuộc TXĐ
BT2
a)Tìm m để m√x2
+8=x +2 có 2 nghiệm phân biệt b)Cho a + b + c = 12 CMR
√a2 +8+√b2 +8+√c2
+8 ≥ 6 √6
BT3
CMR sin x+1
2sin 2 x+
1
3sin 3 x +
1
4sin 4 x ≥
2 3
với x ∈[π5 ;
3 π
5 ]
BT4
CMR
√17≤√cos 2a+4 cos a+6+√cos 2a − 2cos a+3 ≤√2+√11
BT5
CMR sin 2 x < 2
3 x − x3 với x ∈(0 ; π
2)
BT6
Trang 8CMR 2(x3
+y3
+z3
)−(x2 y+ y2z+ z2x)≤ 3
với ∀ x , y , z ∈[0,1]
BT7
CMR cot gA+cot gB+cot gC+3√3 ≤ 2[sin A1 +
1
sin A+
1
sin C]
∀ Δ ABC
4)- Cực trị hàm bậc 3
Xác định cực trị hàm số
BT1
Tìm m để các hàm số có cực đại cực tiểu
1) y=1
3 x
3
+ mx2+(m+6) x −(2m+1)
2) y=(m+2) x3 +3 x 2
+m x −5
BT2(HVNgân Hàng TPHCM 2001)
CMR với mọi m hàm số sau luôn dạt cực trị tại x1; x2 với x1 –x2 không phụ thuộc m
y=2 x3−3(2m+1)x2+6 m.(m+1)x +1
BT3
Tìm m để hàm số sau luôn đạt cực trị tại x1; x2 thoả mãn x1 < -1 < x2 không phụ thuộc m
y=1
3 x
3
+(m− 2)x2+(5 m+4 ) x+m2+1
BT4(CĐSP TPHCM 1999)
Tìm m để y=x3− 3 mx2+3(m2−1)x +m đạt cực tiểu tại x = 2
BT5(ĐH Huế 1998)
Tìm m để y=x3− 3 mx2+(m−1)x +2 đạt cực tiểu tại x = 2
BT6(ĐH Bách Khoa HN 2000)
Tìm m để y=mx3+ 3 mx2−(m −1)x −1 không có cực trị
Ph
ơng trình đ ờng thẳng đi qua cực đại cực tiểu
BT7(ĐH Thuỷ Sản Nha Trang 1999)
Cho hàm số y=2 x3−3(3 m+1)x2+12.(m2+m)x +1
Tìm m để hàm số có CĐ,CT Viết phơng trình đờng thẳng đi qua CĐ,CT
BT8(HVKT Mật mã 1999)
Cho hàm số y=x3− 3(m+1)x2 +2(m 2
+7 m+2) x −2 m(m+2) Tìm m để hàm số có CĐ,CT Viết phơng trình đờng thẳng đi qua CĐ,CT
BT9
Tìm m để f (x)=x3−3 mx2
+4 m3 có CĐ,CT đối xứng nhau qua đờng thẳng y = x
BT10(ĐH D ợc HN 2000)
Tìm m để f (x)=2 x3− 3(2 m+1) x2+6 m(m+1)x +1 có CĐ,CT đối xứng nhau qua đờng thẳng y = x + 2
Trang 9BT11(ĐHQG TPHCM 2000)
Cho (Cm) : y=mx3− 3 mx2+(2 m+1) x+3− m Tìm m để (Cm ) có CĐ và CT CMR khi đó đ-ờng thẳng đi qua CĐ, CT luôn di qua một điểm cố định
BT12
Tìm a để hàm số sau luôn đạt cực trị tại x1; x2 thoả mãn x12+x22=1
y=4
3 x
3−2(1 − sin a)x2−(1+cos 2 a) x +1
BT13
Cho hàm số y=1
3 x
3−1
2(sin a+cos a)x
2
+(34sin 2 a) x
1) Tìm a để hàm số luôn đồng biến
2) Tìm a để hàm số đạt cực trị tại x1; x2 thoả mãn
x12+x22=x1 +x2
BT14
Tìm m để hàm số y=x3− 3 m
2 x
2
+m
Có các điểm CĐ và CT nằm về 2 phía của đờng thẳng y = x
5)- Cực trị hàm bậc 4
BT1
Tìm m để hàm số sau chỉ có cực tiểu mà không có cực đại y=x4+8 m x3+3(2m+1)x2− 4
BT2
CMR hàm số f (x)=x4− x3−5 x2+1
Có 3 điểm cực trị nằm trên một Parabol
BT3
Cho (Cm) : y=f (x)=3 x4+ 4 mx3+ 6 mx2+24 mx+ 1
Biện luận theo m số lợng Cực đại, cực tiểu của (Cm)
Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x0∈[− 2;2]
BT3
Cho (Cm) : y=f (x)=1
4 x
4−2 x3
+ 3
2(m+2)x
2−(m+6) x +1
Tìm m để hàm số có 3 cực trị
Viết phơng trình Parabol đi qua 3 điểm cực trị của (Cm)
BT4(ĐH Cảnh sát 2000)
Tìm m để hàm số sau chỉ có cực tiểu mà không có cực đại y=1
4 x
4− mx2
+ 3 2
BT5 (ĐH Kiến trúc 1999)
Tìm m để f (x)=mx4+(m− 1) x2+(1− 2 m) có đung một cực trị
6)- Cực trị hàm Phân thức bậc 2 / bậc 1
6.1-Sự tồn tại cực trị- đ ờng thẳng
Trang 10đi qua CĐ,CT BT1
Tìm m để các hàm số sau có cực trị
y= x2+2 m2x +m2
x +1 y= x
2
+(m+2) x − m
x +1 y= x
2
+2 mx − m
x+m (ĐH SPHN 1999)
y= x
2 +(m− 1) x − m x+1 (CĐ SPHN 1999)
y=mx
2
+(m+1)x +1
mx+2
(ĐH Y Thái Bình 1999 )
y= 2 m
2
x2+(2 −m2)(mx+1)
Thái Nguyên 2000)
BT2 (ĐH TCKT 1999)
Cho (C m ) : y= − x2+mx −m2
x − m
Tìm m để hàm số có CĐ, CT
Viết phơng trình đờng thẳng đi qua CĐ, CT
BT3 (ĐH Dân lập Bình D ơng 2001)
Cho (Cm) : y= x
2
+(m+2) x +3 m+2
x +1
Tìm m để hàm số trên có CĐ, CT
BT4
Tìm a để y= x
2
+2 x cos a+1
x +2 sin a có CĐ , CT
BT5
Tìm a để y= x
2
cos a+x +sin2a cos a+sin a
BT6 (ĐH Cảnh sát 2000)
Viết phơng trình đờng thẳng đi qua CĐ,CT của : y= x
2
+mx− 8
x − m
BT7
Cho (Cm) : y=(m+1)x
2−2 mx −(m3−m2−2)
Tìm m để hàm số có đạt cực trị tại các điểm thuộc ( 0 ; 2 )
BT8
Trang 11Tìm a,b,c để y=ax
2
+bx+c
x −2 có cực trị bằng 1 khi x=1 và đờng tiệm cận xiên của đồ
thị vuông góc với đờng y= 1− x
2
6.2-Quỹ tích các điểm cực trị trên mặt phẳng toạ độ BT9 (ĐH Đà Nẵng 2000)
Cho hàm số (Cm) : y= x
2
+mx− m− 1
x+1
Tìm m để hàm số có cực trị Tìm quỹ tích của điểm cực trị (C m )
BT10 (ĐH Thuỷ Sản TPHCM 1999)
Cho hàm số (Cm) : y= x2− mx− 2 m−2
x −1
Tìm m để hàm số có cực trị CMR các điểm cực trị của (Cm) luôn nằm trên một
Parabol cố định
BT11 (ĐH Ngoại Ngữ 1997)
Cho hàm số (Cm) : y= x2+mx− 2 m− 4
x +2
Tìm m để hàm số có CĐ,CT Tìm quỹ tích của điểm CĐ
BT12
Cho hàm số (Cm) : y= x
2
+m(m2−1)x −m4+1
x − m
CMR: trên mặt phẳng toạ độ tồn tại duy nhất một điểm vừa là điểm CĐ của đồ thị ứng với m nào đó đồng thời vừa là điểm CT ứng với giá trị khác của m
6.3-Biểu thức đối xứng của cực đaị, cực tiểu
BT13
Tìm m để y= 2 x
2
−3 x+m
x − m có CĐ,CT và |yCD− yCT|>8
BT14
Tìm m để y=(m−1)x
2
+x+2
(m+1)x +2 có CĐ,CT và (yCD− yCT)(m+1)+8=0
BT15 (ĐHSP1 HN 2001)
Tìm m để y= x
2
+2 mx+2
x +1 có CĐ,CT và khoảng cách từ 2 điểm đó đến đờng thẳng
x + y + 2=0 là bằng nhau
BT16
Tìm m để y= x
2 +(m+2) x ++ 3 m+ 2
x +2 có CĐ,CT đồng thời thoả mãn yCD
2
+yCT2
> 1 2
6.4-Vị trí t ơng đối của các điểm CĐ - CT BT17 (ĐH Cần Thơ 1999)
Trang 12Cho : y= x
2
+(2 m+3) x+m2+4 m
x +m
Tìm m để hàm số có 2 cực trị trái dấu nhau
BT18 (ĐH QG 1999)
Cho : y= x2+x +m
x +1
Tìm m để hàm số có 2 cực trị nằm về 2 phía đối với trục Oy
BT19 (ĐH Công Đoàn 1997)
Cho hàm số : y= x
2
− mx+m
x −m (m#0)
Tìm m để hàm số có 2 cực trị trái dấu nhau
BT20 (ĐH Th ơng Mại 1995)
Cho hàm số : y= x
2
− mx+2 m−1
x −1
Tìm m để CĐ,CT về 2 phía đối với trục Ox
BT21 (ĐH Ngoại Ngữ 2000)
Cho hàm số : y= x
2 +(m+1) x − m+1
x −m
Tìm m để hàm số có CĐ,CT và YCĐ YCT >0
BT22
Tìm m để : y= x
2− mx+5 −m
x −m có CĐ,CT cùng dấu
BT23
Tìm m để : y= x
2
+mx− m
x −1 có CĐ,CT nằm về 2 phía của đờng thẳng x-2y-1=0
BT24
Tìm m để : y=2 mx
2
+(4 m2+1) x+2m+32 m3
x +2 m có một cực trị thuộc góc (II) và một cực trị
thuộc góc (IV) trên mặt phẳng toạ độ
BT25
Tìm m để : y= x
2−(m+1) x+4 m2−4 m− 2
x −m+1 có một cực trị thuộc góc (I) và một cực trị
thuộc góc (III) trên mặt phẳng toạ độ
7)- Cực trị hàm Phân thức bậc 2 / bậc 2
BT1
Lập bảng biến thiên và tìm cực trị
y= 2 x
2
+x − 1
x2− x +1
Trang 13y= x
2
+3 x −4
x2− x −2
y= −3 x
2
+10 x −8
2 x2−8 x +6
BT2
Tìm m,n để y= x
2
− mx+2 n
x2−2 x+1 đạt cực đại bằng
5
4 khi x= - 3
BT3
1) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua CĐ,CT của y= 2 x
2
+3 x −1
x2− 4 x +5 m (m>1)
2) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua CĐ,CT của y= − x
2
−2 x +5
3 x2
+2 x − m
3) Tìm a,b để y= ax +b
x2
+x +1 có đúng một cực trị và là cực tiểu
8)- Cực trị hàm số chứa giá trị tuyệt đối và hàm vô tỷ
BT1
Tìm cực trị hàm số sau y=|− 2 x2+3 x+5|
BT2 (ĐH Ngoại Th ơng 1998)
Tìm m để phơng trình (15)|x2− 4 x+ 3|=m4−m2+ 1
có 4 nghiệm phân biệt
BT3 (ĐH Kinh Tế 1997)
Cho f (x)=|x3+3 x2− 72 x +90|
Tìm Maxf (x)ã⏟
x ∈[− 5; 5]
BT4
Tìm m để phơng trình (12)|x3−6 x2+9 x − 2|=m2− m
có 6 nghiệm phân biệt
BT5
Tìm m để phơng trình 2.|x2− 5 x+4|=x2− 5 x +m
có 4 nghiệm phân biệt
BT6
Tìm cực trị hàm số sau
1) y=2 x+3+√− x2− 4 x +5
2) y=√x2+x+1+√x2− x +1
BT7
Trang 141) Tìm a để hàm số y=− 2 x +a√x2
+ 1 có cực tiểu 2) Tìm a để hàm số y=− 2 x +2+a√x2− 4 x +5 có cực đại
BT8
Lập bảng biến thiên và tìm cực trị hàm số sau
1) y=1 −3 x +5√x2+2
2) y=3 x +√10− x2
3) y=√3 x3− 3 x
4) y=x √1− x
1+x
9)- Cực trị hàm l ợng giác hàm số Mũ,lôgarit
BT1
Tìm cực trị hàm số
y= cos x
sin3x −2 cot g x
y=cos2x −cos x +1
y=1+cos x +1
2 cos 2 x +
1
3 cos 3 x
y= sin x −2
sin x +1
y=cos x (1+sin x )
y=sin3x +cos3x
BT2
Tìm a để hàm số y=a sin x+1
3.sin 3 x đạt CĐ tại x=
π
3
BT3
Tìm cực trị hàm số
1) y=( x +1)2 e x
2) y=(x+1) e
x2− x x+1
3) y=e x ln x
4) y= lg x
x
Trang 15¿
e
−1
|x|
(√2+sin 1
x) (Khi x#0)
0 khi x=0
¿y={
¿
Mọi chi tiết liên hệ info@123doc.org Hoặc info@123doc.org