TÓM TẮT ĐỀ TÀI o Lý do chọn đề tài Kh.. o Phương pháp nghiên cứu... o Hướng phát triển của đề tài... Swaps and the Credit Crisis.
Trang 1TÓM TẮT ĐỀ TÀI
o Lý do chọn đề tài
Kh
2008
o Mục tiêu nghiên cứu M
:
-
-
- T
- Đ
o Phương pháp nghiên cứu
Trang 2
o Nội dung nghiên cứu T T
:
2
3 Di n bi n 4
5 T
6 Bài h c 7 ng Tài li u tham kh o o Đóng góp của đề tài
–
Trang 3
o Hướng phát triển của đề tài
:
-
-
(capital flows)
-
Trang 4
ng an ề Khủng hoảng tài chính 2008: hả á
h các nghiên cứ iên an
Đặng Ng c Tú Uyên ũ M U
T T 35
Tóm tắt Cu c kh ng ho ng tài chính toàn c ắt nguồn t Hoa K c nhìn
nh n là cu c kh ng ho ng v i quy mô l ng có trong l ch sử k t Đ i suy thoái (Great Depression) 1929 b i quy mô và s ng c n n n kinh t th gi i Bài
vi t này kh o sát các nghiên c cung c p thông tin t ng quan v cu c
Trang 5T ng h i nh p toàn c u hoá hi n nay, m i qu c gia là m t mắt xích trong
m i h th ng tài chính, mà là trung tâm c a cu c kh ng ho ng cho nên s không th y b t ngờ khi kh ng ho ã ng ra toàn th gi Đ m
nó là s s các ngân hàng kh ng lồ Wall Street, bắ
Lehman Brothers vào ngày 15/9/2008 K t th gi i bắ u bàng hoàng v s tinh vi c a m t s công c ti n t , ch ng khoán cùng v i s qu n lý lỏng lẻo, thi
giám sát k p thời, s ch ng vào kh c a các ngân hàng i ho ng c a các công ty tài chính, ch ng khoán quá ph c t ã ẫ n s s làm rung chuy n c n n kinh t l n nh t th gi n c a nó vẫn còn kéo dài cho t i ngày nay
T
3,
7
ờ
2 Nguyên nhân của khủng hoảng ắ
ờ 7 :
2.1 Cho vay có th chấp dưới chuẩn
2.2 Bong bóng nh đất
Ở m t s qu T u mu n mua nhà thì cá nhân hay công ty ph i tr ngay
m t s ti n mặ %-25% giá tr n còn l i, ngân hàng s cho vay v u ki ch b m cho kho kho n
Trang 6vay có th tr trong dài h n t ờ m b o tr c kho n lãi phát sinh hàng tháng cho ngân hàng b ng m t nguồn thu nh p nh, thì cu i cùng vi c này mang tính ch t là không có nhi u ti n vẫ c l i, n u không có ti n tr lãi, ngân hàng s si t n b ời khác
Ph n ti n 80% giá tr u, ngân hàng s o hi m v i m t t
ch c tài chính l n (ví d AI l thì ngân hàng ch
n s c AIG bồ ờng ph n b l N u m i chuy n x nh thì các ngân hàng ch n i an toàn vì t l n i v i b ng s i
th p, ch kho ng 1%-2% Th i v i tình hình lãi su t th p Mỹ, lãi su t
th p s giúp kinh t phát tri n m nh m ời dân mua b ng s n d dàng,
ẩy giá nhà lên cao Giá b ẩ ũ y lời,
ời dân bắ u lao vào th ch p nhà l y ti n mặ ặc vay ti mua nhà ồ Đ ng quá t do, không có s ki m soát
và trong thời bu i c nh tranh gay gắ y, h ã ng cách cho vay không c n kho n 20% th ch Đ ho i chuẩn, mang l i r i ro vô cùng l n cho các ngân hàng ch n Theo th ng kê, t tháng 7
7 thu hồ T / ã 3% các ch nhà vay n th y giá nhà th n vay có th ch p b ng s n và nhi u
ờ ã i giao l 3 % di chờ ã thu hồi (Presse 2008) Hình 1 cho th ng giá nhà Mỹ n t 7 n 2009
Trang 7ồ : Rötheli 2010
2.3 Sự mất cân bằng toàn cầu (Global Imbalances)
M ắ %
Trang 82.4 Sai lầm của các công ty x p hạng
Ngoài ra, các công ty x p h ng tín d ng không ph i là vô can trong th m ho này Các
ã p h ng AAA cho các ch ng khoán th ch i chuẩn mà ph n nhi u trong s các ch ã s t h ng thê th ũ h i nói
Trang 92.5 Pháp ch bị bãi bỏ
Cu c kh ng ho ng di n ra t i Mỹ T Â ờng l i Tân T do c a chính quy n R Reagan t nh ã ã ỏ s ki m tra chặt
ch ho ng tài chính c ỏ ranh gi i gi
i Nhờ v ã ti n hành nhi u phi v
Đ u này thu hút r t m nh dòng v n vì tính ch i nhu ã o nên m t trời bong bong
kh ng lồ ẩy giá lên cao ng ng rồi cu i cùng khi bong bóng vỡ, toàn b h th ng
ã (Nguy ã 2008)
Sau này, ch ng ki vỡ trong cu c kh ng ho ng kinh t , Alan Greenspan –
Ch t ch C c d tr liên bang Mỹ (FED) t 7 n 2006 – th a nh ã m
l i r t l ã ờng phái t do th ờ ờng phái bỏ
ki ã ờng luôn luôn bi õ chính ph m c a ông
ã kh b o v c n t có c a h
vì trong su u hành FED, kinh t c Mỹ ã ng h t s c
m nh m Đ a Greenspan tr thành sai l m ch ờ nh ch tài chính
ã ẩ n bờ v c phá s n sau khi nh n các món n th ch i chuẩn
và các s n phẩ y r (McKenna 2008) Nhi ờ ã trích
u ti t các ho a ngành ngân hàng và chính sách lãi su t quá th p trong m t thời gian quá lâu c a FED Trong kho l mua phi u c a cử tri, các ng viên T ng th ã nh cho FED h lãi su t xu ng – bình ờng là 4%-5% m u n n kinh t phát tri u hoà – FE lãi
su n xu ng còn 1%- % u có th vay ti n d u
ặc mua b ng s n
Trang 102.6 Hệ thống ngân hàng h ng ng ch c
Giá nhà gi ời m t vi c, m t kh tr n ngân hàng ph i t ch thu nhà c a h và nhà thì l c Vòng luẩn quẩn này làm cho
các ngân hàng m t kh n khi các ch n ngân hàng – nh
có ti n gửi ngân hàng vì ho ng lo ũ ồ n rút ti n Theo lu t c a Mỹ, các i ph i có quỹ ti n mặt tr giá 8% s ng giao d ch, cho vay S ti n mặt ký quỹ m b c r i ro khi khách hàng ngẫu nhiên ù n rút ti n ra Trái l l i không b bắt bu c ph i ký quỹ, cho nên khi th ờng tài chính suy thoái các ngân hàng này s ti n mặt thanh l r i ro s r t cao (Gee 2008) N u các ngân hàng này n k p thời t các t ch c tài chính, thì t t y u s dẫ n phá s n Trong tình hình hi n t i, các t ch c tài chính l ũ t nhi u kho n b o hi m b ng s n giá tr cho các ngân hàng do v ũ ẫ n tình tr ng thi u h t ti n mặt, ph i di n v n N u các t ch c này phá s n, kéo theo các ngân hàng phá s n thì dây chuy n s kéo theo c h th ng tài chính s , cu c kh ng ho ng tài chính s nhanh chóng tr thành kh ng ho ng kinh t (Nguy ã 2008) Rõ ràng, s nh p nh ng trong ch a n i khi ờng phái t ã n không nhỏ vào s s c a h th ng tài chính-ngân hàng thờ
2.7 Sự đ i mới trong tài chính
ã
T
ặ ờ Đ ũ
ờ (Thakor 2012 Incentives to innovate and financial crises)
Trang 112.8 Sử dụng đòn bẩy quá mức
Cu c kh ng ho ng tài chính lan r ng m t cách nhanh chóng ph n nào là nhờ hi u ng
ẩy Khi áp d ẩy, n u s vi c ti n tri n t t thì k t qu c s càng cao,
n u s vi c ti n tri n x u thì s k t c c s càng tr nên tồi t T i Canada, theo lu t, các ngân hàng có quy n sử d ng m t t l ẩy b ng 20 l n v n t có t c là ngân hàng có quy n gi m t tài s n có tr giá g p 20 l n v n góp c a c ã trên, khi
n n kinh t phát tri n lành m nh, hi u ẩy s mang l i s ti n lời r t l n Còn khi kinh t ng, tài s n m t giá tr thì k t c c s vô cùng tồi t Theo ông Mark Carney,
Th T l ẩy các ngân hàng Mỹ là 25, t c
là ch c n tài s n c a h m t giá 4% là các ngân hàng này l p t c có v T l này
n c a các ngân hàng càng l n V này giờ
còn gi i h n trong ph m vi biên gi c Mỹ n ã nên x châu Âu khi mà ngân hàng Deutsch Bank c Đ c có t l ẩy là 50 mà tài s n n ã i 2000 t euro hay ngân hàng Barclay c a Anh có t l ẩy là 60 v i tài s n n là 1300 t b ng Anh, g n b ng GDP c a c c Anh (Presse 2008) 2.9 CDS (financial derivatives
ẩ ẻ -
ồ
ã ử ờ
ồ (insurance contracts) ờ ờ ắ
(bo
ắ
T
2008 (Stulz 2010 Credit Default
Trang 12Swaps and the Credit Crisis) T ờ
ph i b o hi m t c là s có m th ba nh n b o hi m kho n vay này và n u tr thành n này s nh n ph n r Đ i l i, ngân hàng s tr m t kho n ti o hi ặ b o hi JP Morgan s gi i to c áp l c r ũ i d tr kho n ti n quá l
m b o cho các kho n vay Cách th c g i là CDS – Credit Default Swaps (tín phi i các món n x u)
Trang 13Sau khi cu c kh ng ho ng n ra, có l nh ời sáng t o ra CDS không ngờ
h ã ra m t con quái v ã W n m W ff ã i
ũ di t hàng lo c kí k t th m lặng gi a hai bên, không qua b t kì m t s qu n lý nào c
ch c giá tr c a chúng Sau các v phá s n l n c a Enron
W ời ta th y c n thi t ph i b o v các công ty c a Mỹ khỏi s s nên CDS tr thành công c h u hi u nh t Khi giá b ng s ng khoán có
th ch p b ng s n tr ờ h t Các ch c chia nhỏ thành các trái phi u, bán cho t t c nh ch
i, quỹ b o hi … Đ i v i các món n có th ch p b ng s n,
c mang ra b o hi m ch ng l i các món n x AIG không ch ty b o hi m, h ũ ắ u phân ph
b o hi m ti n th ch p b ng s n Trong nghi p v b o hi n, không có s
a các s ki AI ã u này vào th ờ Đ u này là sai l i v i trái phi u: khi m t cá nhân vỡ n s gây ra ph n ng dây chuy n
n nh ng thành ph n khác N ỹ v a mua v a bán
bù các kho n l (n u có) thì AIG ch ời cung c n cu i cùng c a th ờng CDS S vi c càng tr m tr ng thêm vì khi th ờng bắ u ho ng
lo u và các ch n rút ti n v dẫ n m t kh cho
AI T ng khoán c a AIG l i là m t b ph n quan tr ng c a th ờng
ch ng khoán nên th ờng càng thêm suy s p (Philip 2008) y, n u hỏi công c tài chính nào là nguyên nhân tr c ti p gây ra th m ho này thì chúng ta có th tr lời rõ ràng các món n th ch p b ng s i chuẩn và các công c ch ng khoán phái sinh
ã n không nhỏ làm s c m t th ờng tài chính phát tri n nh t th gi i
2.10 Nh ng động cơ r ng ng n hạn
Nguyên nhân c a cu c kh ng ho ng không th ch d ng l i ù l i
ù i cu c kh ng b / c Mỹ ời k suy thoái 70
Trang 14ã ng nh n m nh r ng m t n n kinh t không th ng
c n u s phân ph i l i t c quá chênh l ch trong xã h i L i t c c a nh ời làm
ã ng v i t ng c a n n kinh t trong su t nhi ã n kinh t b ngày càng chồng ch M ã lâu, n n kinh t Mỹ có m c ti t ki m r t th p và m c tiêu dùng r t cao hay nói cách khác n n kinh t Mỹ ã y s tiêu th làm nhiên li phát tri c tiêu th Mỹ là kho % 7 ã i 71% GDP S tiêu th quá m c không gắn li n v i kh ờ ã ẩy h t i
ch siêu n và ph n l n s n d a trên giá tr b ng s n M n n n c a các h gia
ã p hai l n t i Mỹ, m n n ã ng kho ng 160% GDP N u mu n b t n i t ắt
Trang 15Nguồn: Ohanian 2010
3 Diễn bi n
Các ngân hàng cho vay th ch p b ng s i chuẩn Mỹ th c ch ã ặp khó tháng 2/2007 khi mà nhi ờ tr các kho n lãi vay hàng tháng và khi n nhi u ngân hàng thi u h t v ã i tuyên b phá s n
Trang 16ờ FE U a Nh t, Thuỵ
ũ n vào th ờng tài chính h tr các ngân hàng
10/8/2007: Các th ờng ch ng khoán trên th gi u s Các ngân hàng trung
ẫn ti p t c u nguy cho các ngân hàng
22/1/2008: FED h lãi su t xu ng còn 3.5%
17/2/2008: Ngân hàng Northern Rock c a Anh gặ ti n mặt chi tr
nên chính ph Anh v i mua h t c ph n c a ngân hàng này b ng ti n mặt Do v y ngân hàng này m kh cho khách hàng
Tháng 3/2008: FED chi 29 t U i d ng trái phi công ty tài chính JP Morgan
Chase mua l áp l c phá s n
Tháng 7 và 8/2008: Hai t ch c tài chính l n nh t c a Mỹ là Fannie Mae và Freddie
Mac – hai t ch c chuyên b o hi m cho các kho n n b ng s n c a các ngân hàng nhỏ lâm vào tình tr ng thi u ti n mặt chi tr Giá cao ã m % ã m 10,9% trong tháng 8/2008
7/9/2008: Chính ph Mỹ ồ i công ty Fannie Mae và Freddie Mac trên
100 t U ặ i quy n qu n lý c a chính ph trong thờ u
l i tài chính
15/9/2008: t
Phá s n c a Mỹ khi chính ph Mỹ t ch n ti n
Trên th ờng tài chính châu Âu, các ngân hàng l n tuyên b g t bỏ 510 t USD ti n n
ỏi tài s n c a h R t nhi u ngân hàng châu Âu, nh t là t i Anh, Tây Ban
I ã u hi u áp l c l n vì thi u ti n mặt chi tr gi hàng Mỹ Giá nhà gi m m nh khi n cho s n i chuẩ ũ nh
16/9/2008: FED và B tài chính Mỹ mua l i 79,9% c ph n c a AIG v i giá 85 t USD 26/9/2008: B tài chính Mỹ ho ch Paulson 700 t USD nh m h tr các ngân
hàng
Trang 1729/9/2008: H vi n Mỹ bác bỏ k ho ch Paulson Th t ờng ch ng khoán New York
tu t d c
3/10/2008: Qu c h i Mỹ thông qua k ho ch Paulson
6/10/2008: C phi u trên th ờng ch c công nghi u gi m sút
- Fannie Mae và Freddie Mac:
Fannie Mae (vi t tắt c a Federal National Mortgage Association – F MA c thành
l p t 3 i chính quy n t ng th ng Flanklin D Roosevelt v i m o
hi m cho các kho n ti n vay b ng s n có th ch ời dân có th mua nhà m t cách d Mỹ ã ph n hoá công ty này Tuy nhiên, chính ph vẫ b o lãnh cho các ho ng c a công ty Fannie Mae
Trang 18tránh cho Fannie Mae m t mình nắm gi toàn b d ch v b o hi m các kho n n b t
ng s R ã p thêm m t công ty
th F M F M t tắt c a Federal Housing Mortgage Corporation – FHMC) c nh tranh v F M F M ũ t công ty c ph c B Tài chính Mỹ ng m ng m b o tr Th t ra, vi c
c ph n hoá 2 công ty này b m t s thành ph n ph i b i quy ch b t h p lý c a nó:
c phép vay ti n chính ph v i lãi su t th i v i lãi
su u Lãi thì chia cho c thì chính ph s phát hành trái phi u vay n ù ắp cho ph n l t qu là n c c Mỹ
Đ ã ắm gi kho ng 5000 t USD b o hi m m t s b ng
s n kh ng lồ t i Mỹ, t c là kho ng 42% th ờng b ng s n T i ngày 30/6/2008, Fannie Mae và Freddie Mac tuyên b l 14,9 t USD các kho n n ã phân tích trên, t n này kinh t ã n cho nhi ời m t vi c, không có kh các kho n n nên r t nhi ngân hàng si t n ,
c Giá nhà gi m liên t c khi n các ngân hàng b l và yêu c u 2 công ty này bồ ờ T n cu i tháng 9, Fannie Mae và Freddie Mac ph i thanh toán kho n 223 t U i N c, h s
ph i di n v n N u h phá s n, hàng tri u ngôi nhà s b tháo m t cách rẻ m t trên th ờng n giá hàng tri u b ng s n khác và dây chuy n làm toàn b h th ng tài chính-ngân hàng c a Mỹ s Trên th ờng
ch ng khoán, giá c phi u c F M F M ã m 60% t n tháng 6/2008
T / tài chính Mỹ ã USD ti n mặt cho Fannie
Trang 19c a chính ph vay ti n và không gây s xáo tr n trong ni m tin v s b n v ng c a n n kinh t Mỹ
- V phá s
c thành l i ti u bang Alabama do Henry
ời em trai làm ch T c khi phá s n, ngân hàng này có 28000 nhân viên, 2 h i s l n London và Tokyo và qu n lý m t s tài s n lên t i 600 t U
2007, ngân hàng này lời 4,2 t U 3 ã 3,9 t USD Sau khi b FED t ch i không cho vay, ngân hàng l n th 4 c c Mỹ ã p
a Lu t phá s n, nhờ toà án che ch khỏi b si t n V phá s n c a Lehman Brothers là v phá s n l n nh t trong l ch sử tài chính c a Mỹ T ng tài s n c c khi phá s USD
- Công ty b o hi m AIG (American International Group)
AI c thành l p t T ng H i ông Cornelius Vander Starr – là
ờ u tiên bán b o hi m t i Trung Qu T / AI ã hành b o hi m cho các kho n vay b ng s i chuẩ n 440 t USD Trong 3
u tiên c AI 18 t USD, ph n l n là n m trong các kho n n cho vay b ng s i chuẩn Vì h u h nh ch n AIG
và quy mô c a AIG quá l n v USD tài s % b ng
s i chuẩn nên n u công ty này s ũ é th ng tài chính-ngân hàng
c a Mỹ s 7/ / FE ồng ý cho AIG vay 85 t USD v u ki n: 79,9% c ph n c a AIG s c chính ph nắm gi i bán tài
s n c tr l i toàn b ti n cho chính ph v i lãi su %/ y,
Trang 20th i c a Mỹ Con s 700 t U ã ng
B tài chính Mỹ và k t qu là Paulson ph i làm m t k ho ch trình lên Qu c h i Mỹ vào ngày 20/9/2008 nh é c chi ti n mặt c p t c c u nguy cho các ngân hàng Ngày 29/9/2008, H vi n Mỹ ã ỏ phi u l n th nh t bác bỏ k ho ch này v i 228 phi u
ch ng – 205 phi u thu T T ng vi n Mỹ l i ch p thu n k ho ch này v i 75 thu n – 25 ch ng Quy ã n cu c bỏ phi u l n th 2 c a H vi n
và ngày 3/10/2008, k ho c H vi n bỏ phi u l n th ã c thông qua K ho ch Paulson có nh ng nét chính sau:
(1) Chính ph có th mua l i các tín phi u th ch p b ng s n t nh ch tài chính v i giá tr cao nh t là 700 t U 3 c mắt là 250 t do Nhà Trắng quy nh và cu i cùng là 350 t
n u mu n chi tiêu gì ph i có ý ki n c a Qu c h i
(2) N u sau khi bán các tín phi u b ng s n m nh ch này không tr l i
ti c thì chính ph s mua l i c ph n c nh ch tài chính này
(8) S gi m thu t m thời cho các t ch c tài chính nào bỏ không thu ti n lãi c a các kho n vay th ch p b ng s n, trong khuôn kh t ch thu các b ng
s n b t h o
Trang 21B ng H Paulson cho bi t, m t ph n trong s ti n 700 t USD này s ù
n t có c a ngân hàng c Mỹ hy
v ng s t o m t s nh tài chính và ch m d ã ờng tài chính Mỹ b y lâu nay (La Presse 2008)
- Chính sách c u nguy b ng s n
T / ã u h n tr lãi hàng tháng cho ngân hàng
i 9% ch h có tín d ng b ng s n Giá nhà thì liên t c gi m trong tháng 8/2008 và không có kh ắn h n T i 20 thành ph l n
c a Mỹ ã m 16,6% trong vòng 12 tháng Còn t i 10 thành ph l n nh t c a
Mỹ, giá nhà gi m 17,7% T i 3 thành ph l n c a California là San Francisco, Los
A ã m kho ng 26%-27%
T c tình hình b ng s n bi ng ngày càng x u, chính quy W ã nhi u bi n pháp nh ặn làn sóng thu hồ a ũ u
2 công ty Fannie Mae và Freddie Mac n i lỏ và cùng lúc, Bank of
nh m gi m ti n tr n b ng s n hàng tháng c a khách hàng, s ti n này tr giá kho ng
11 t U ồng thờ u ch nh l i 226.000 món n b ng s JP
M & ã ho ch giúp 400.000 h c vay tín d ng b ng
s ồng thời tr giúp thêm 250.000 h n b t
ng s n lên t i 40 t USD và t m hoãn t ch thu m t s u l ời vay d tr ã R ã u tr 3 ỏi b thu hồi và d nh cắt lãi su t còn 3% cho nh ng h ã t i thời h th , t
Trang 227 ã ã 37 i t ng s n là 35 t USD và nửa
ã u l i 120.000 món n b ng s n, k c dãn n này d ki n s bắ u t ngày 15/12/2008 và các s ti n nêu trên là không k n s ti n
t 700 t USD trong k ho ch Paulson
4.2 Anh
Tháng 2/2008, Ngân hàng Northern Rock lâm vào tình tr ng thi u h t ti n mặt tr m tr ng
i di n v n r t cao Chính ph A ã p t c qu c h u hoá tránh lây lan sang các ngân hàng khác Và k t R thành ngân hàng hi m hoi t A c chính ph b o h toàn b ti n gử ời dân thay vì n ờ rút ti n thì l i ồ n chờ gửi ti n vào ngân hàng này
T / f f O ũ ắp phá s n vì các kho n l do cho vay b ng s n Chính ph A ã é O p vào ngân hàng Lloyds TSB vì Lloyds có chính sách r t b o th trong công tác cho vay th ch p b t
ng s n nên không b ng gì trong cu c kh ng ho ng l n này và Lloyds l i có sẵn
m t s ti n kh ng lồ mua l i HBOS Sau phi v sáp nh p này, Lloyds s có kho ng 28% th ph n b ng s n t i Anh T i Qu c h i, B A ã tuyên b là gi i h n b o lãnh m i s b o hi m cho 98% các tài kho n ngân hàng t i Anh ờng h p phá s ũ n m nh r ng chính ph s dùng m i bi n pháp
nh h th ng ngân hàng18
Mặ ù không, Ngân hàng
T A c vẫn duy trì m c lãi su n là 5% M c tiêu c a m c lãi su t chặ ng l n cho dù có th ho ng s n xu t kinh doanh s b ch m l i
4.3 hụ
Thuỵ c m c gi ti n an toàn nh t trên th gi ã
nh ng k ho ch c u nguy kh ng lồ cho ngân hàng UBS AG K ho ch c u nguy c a chính ph Thuỵ ã c châu Âu khác vì chính ph
Trang 23không bắt bu c t c và chính ph ũ n có m t quỹ
ặc bi b o lãnh cho các kho n n c a các ngân hàng
Ngay khi ngân hàng Lehman Brothers c a Mỹ phá s n, chính ph ã u ngay
bi n pháp c u nguy cho các ngân hàng, mà c th U U ã i xoá
48 t USD ph n l b ng s i chuẩn Mỹ
ũ ã i vay thêm t khu v hân 27 t U ũ Chính ph ã é T ỵ ỏ ra 60 t U mua l i h t
nh ng tài s c h i c a ngân hàng này Chính ph ũ ỏ ra 5,3 t U mua 9% c
ph n c a UBS S c th c hi i d ng tín phi u có lãi su %/
và có th chuy i thành c phi u không có quy n bi u quy ã % ũ
ho ch này, UBS s chuy n toàn b tín phi u có th ch p b ng s n Mỹ và châu Âu vào m t quỹ riêng, quỹ này s n ngân h T ỵ USD và 6 t USD còn l i s c tài tr , UBS s bán c phi u Quỹ s c bán các tài s c h i này trong vòng 8- u lời, chính ph s c chia m t ph n còn n u l , UBS ph i chia thêm m t s c ph n cho chính ph
Ngoài ra, chính ph ũ ã ngh h tr
U ã ch i vì có th c v n c a khu v th là 9
t USD Chính ph Thuỵ n m nh r ng s sẵn sàng cho các ngân hàng vay thêm ti n
n u c n thi t S ti n 9 t USD này s l v n t có/tài s n có –
v c khoẻ c a ngân hàng T l này Credit Suisse s 10,4% lên 13,7% còn U c tài tr s là 11,5% trong khi các ngân hàng khác châu
 3% y, sau khi k ho c th c hi n, Credit Suisse và UBS s là
nh ng ngân hàng v ng m nh nh t T (Globe and Mail 2008)