Sau tiếng chuông của ngôi chùa cổ một lúc lâu, thật là sáng trắng hẳn : trời bây giờ trong vắt , thăm thẳm và cao, mặt trăng nhỏ lại, sáng vằng vặc trên không, Ánh trăng trong chảy khắp [r]
Trang 11 Bữa ăn bà tôi thường làm gì?
A Ngồi đầu nồi, lấy đũa cả đánh tơi cơm rồi xới
B Ngồi đầu nồi
C Lấy đũa cả
2 Bà xới cho ai bát cơm trên?
A Bà xới cho cháu
Trang 2Giáo viên đọc học sinh chép bài (Phần thưởng Sách tiếng việt lớp 2 – Tập 1 –Trang 15)
Trang 3BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2
NĂM HỌC : 2011 – 2012 Bài 1: Đọc thành tiếng: (6 điểm).
- Phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng 35 tiếng/ phút cho điểm tối đa 5 điểm
- Trả lời đúng câu hỏi (1 điểm)
- Tuỳ vào học sinh giáo viên chiết điểm
Bài 2: Đọc hiểu: (4 điểm) khoanh mỗi ý đúng (1 điểm).
Thứ tự: A – B – C – B
Bài 3: Chính tả: (5 điểm).
- Viết đúng chính tả, trình bày sạch đẹp đạt điểm tối đa
- Viết sai mỗi lỗi trừ 0,25 điểm
Bài 4: Tập làm văn: (5 điểm).
- Viết đúng gợi ý, biết trình bày đoạn văn sạch đẹp cho (5 điểm)
- Tuỳ vào học sinh mà chiết điểm
Trang 4THĂM ĐỌC LỚP 2
Thăm 1: Đọc đoạn 3 bài Có công mài sắt, có ngày nên kim (Sách Tiếng
việt 2 – tập 1 – trang 4)
Câu hỏi: Bà cụ giảng giải thế nào?
Thăm 2: Đọc đoạn 1 bài “Phần thưởng” (Sách Tiếng việt 2 – tập 1 – trang
13)
Câi hỏi: Hãy kể những việc làm tốt của bạn Na?
Thăm 3: Đọc đoạn cuối bài “Làm việc thật là vui” (Từ Như mọi vật, mọi
người….đến hết) Sách Tiếng việt 2 – tập 1 – trang 16.
Thăm 4: Đọc đoạn 4 bài “Bím tóc đuôi ram (Sách Tiếng việt 2 – tập 1 –
trang 32)
Câu hỏi: Nghe lời thầy, Tuấn đã làm gì?
Thăm 5: Đọc đoạn 4 bài “Mẩu giấy vụn (Sách Tiếng việt 2 – tập 1 – trang
49)
Câu hỏi: Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói gì?
Thăm 6: Đọc đoạn 3 bài “Người thầy cũ” (Sách Tiếng việt 2 – tập 1 –
trang 56)
Câu hỏi: Dũng nghĩ gì khi bố đã ra về?
Thăm 7: Đọc đoạn 4 bài “Người mẹ hiền” (Sách Tiếng việt 2 – tập 1 –
trang 63, 64)
Câu hỏi: Người mẹ hiền trong bài là ai?
Trang 5PHÒNG GD& ĐT TÂN KỲ
TRƯỜNG TH ĐỒNG VĂN 2 BÀI KIỂM TRA ĐINH KỲ LẦN 1
NĂM HỌC: 2011 - 2012
MÔN : TOÁN LỚP 2 Thời gian : 40 phút Họ và tên:……….Lớp:……
Bài 1: Tính nhẩm: 9 + 2 = 7 + 7 = 9 + 6 = 3 + 8 = 8 + 6 = 4 + 8 = Bài 2: Đặt tính rồi tính: 45 + 26 68 + 29 34 + 46 64 + 7 ………… ………… ………… …………
………… ………… ………… …………
………… ………… ………… …………
Bài 3: Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống: 47 7 68 27
+ + + +
18 27 27 72
65 97 85 99
Bài 4: Khoanh vào chữ cái ý trả lời đúng: a Hình bên có số hình chữ nhật là: A 3 B 4 C 6 b Nối các điểm để được hình chữ nhật: A .B
D .C E Bài 5: Bao ngô đựng được 10 kg Bao gạo đựng được nhiều hơn bao ngô 5 kg Hỏi bao gạo đựng được bao nhiêu ki- lô – gam? Bài giải: ………
………
………
………
Trang 6Bài 6: Thùng lớn đựng được 18 lít nước, thùng bé đựng được ít hơn thùng lớn 6 lít
nước Hỏi thùng bé đựng được bao nhiêu lít nước?
Bài giải:
………
………
………
………
Điểm: G.V coi và chấm thi: Bằng số:……… 1………
Bằng chữ:……… 2………
Trang 7BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 2 Bài 1: (1,5 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,25 điểm
Bài 2: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
Bài 3: (2 điểm) Điền đúng mỗi ô 0,5 điểm : Đ , S , S ,Đ
Bài 4: (1,5 điểm Ý a: C: 6 (1 điểm)
Trang 8
PHÒNG GD& ĐT TÂN KỲ
TRƯỜNG TH ĐỒNG VĂN 2 BÀI KIỂM TRA ĐINH KỲ LẦN 1
Năm học 2011 - 2012
MÔN : TOÁN LỚP 3 Thời gian : 40 phút Họ và tên:……….Lớp:……
Bài 1: Tính nhẩm. 6 x 3 = 18 : 6 = 7 x 3 = 49 : 7 = 6 x 9 = 7 x 5 = 35 : 7 = 6 x 7 = 48 : 6 = 54 : 6 = Bài 2: Đặt tính rồi tính: 24 x 6 40 x 7 96 : 3 48 : 6 ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Bài 3: a Hình vẽ bên đã tô màu một phần mấy số ô vuông A 1 2 B 1 3 C 1 4 D 1 6 b Đã khoanh vào 13 số chấm tròn trong hình nào
* * * *
* * * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * * *
*
*
*
*
* * *
Trang 9H1 H2
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
2m 30cm < 2m 35cm 3m 5cm > 350cm
5m 6cm = 560cm 7m 62 cm > 7m 60cm
Bài 5: Em hái được 15 quả cam, chị hái được nhiều gấp 3 lần số cam của em Hỏi chị
hái được bao nhiêu quả cam?
Bài giải:
………
………
………
………
Bài 6: Quỳnh làm được 35 bông hoa bằng giấy, Quỳnh tặng bạn 17 số bông hoa đó Hỏi Quỳnh đã tặng bạn bao nhiêu bông hoa? Bài giải: ………
………
………
………
Bài 7: Đo độ dài đoạn thẳng AB và viết số đo lên đoạn thẳng AB. A B
Bài 8: Hiệu 2 số bằng 56, nếu số bị trừ giảm 6 đơn vị và tăng số trừ 12 đơn vị thị hiệu mới bằng bao nhiêu? Bài giải: ………
………
………
………
Trang 10Bài 1: Giáo viên gọi học sinh lần lượt bốc thăm ( sau đó chuẩn bị khoảng 2 phút )
đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định của từng thăm đọc Hết 1 lượt 8 thăm đọc giáoviên cho học sinh rút lần khác
Bài 2: Đọc thầm đoạn văn sau rồi đánh X vào trước ý trả lời đúng cho mỗi câu
hỏi dưới đây
Nhớ lại buổi đầu đi học
Hàng năm, cứ vào mùa thu, lá ngoài đ ường rụng nhiều, lòng tôi lại náonức, những kỷ niệm mơn man của buổi tựu tường Tôi quên thế nào được những cảmgiác trong sáng ấy nảy nở trong lòng tôi như mấy cánh hoa tươi mỉm cười giữa bầutrời quang đãng
Buổi mai hôm ấy, một buổi mai đầy sương thu và gió lạnh, mẹ tôi âu yếm nắmtay tôi dẫn đi trên con đường làng dài và hẹp Con đường này tôi đã quen đi lại lắmlần, nhưng lần này tự nhiên thấy lạ Cảnh vật xung quanh tôi đang có sự thay đổi lớn:Hôm nay tôi đi học
1 Điều gì gợi tác giả nhớ lại những kỷ niệm của buổi tựu trường?
Thầy cô giáo, bạn bè
Lá ngoài đường rụng nhiều vào cuối thu
Những cánh hoa tươi mỉm cười giữa bầu trời quang đãng
2 Buổi đầu đi học tác giả được ai dẫn đến trường
Buổi mai đầy sương thu và gió lạnh
Những cảm giác trong sáng ấy nảy nở như mấy cánh hoa tươi mỉm cười giữa bầu trời quang đãng
Trang 11Lòng tôi lại náo nức những kỷ niệm mơn man của buổi tựu trường.
4 Câu nào dưới đây được viết theo mẫu Ai làm gì?
Bạn Tuấn là lớp trưởng lớp 3A
Hôm nay, tôi đi học
Con đường làng dài và hẹp
Bài 3: Giáo viên đọc cho học sinh chép lại đoạn: từ ‘’Bé treo nón đến đàn em ríu rít
đánh vần theo Bài ‘’ Cô giáo tý hon’’( SGK tiếng việt 3 – tập 1 –trang 17,18)
Bài 4: Viết một đoạn văn ngắn từ 5 – 7 câu kể về một người hàng xóm mà em quý
mến
Trang 12Hỏi: Hai bàn tay của bé được so sánh với gì?
Thăm 2: Đọc đoạn 1 của bài’’ Ai có lỗi’’( SGKTV lớp 3 – tập 1 – trang 12).
Hỏi: Vì sao vở của En – ri –cô bị nguệch một đường rất xấu?
Thăm 3: Đọc đoạn 2 của bài ‘’ Bài tập làm văn’’ ( SGKTV lớp 3 – tập 1 – trang 46) Hỏi: Vì sao Cô- li – a thấy khó viết bài tập làm văn?
Thăm 4: Đọc đoạn 3 của bài ‘’ Bài tập làm văn’’ ( SGKTV lớp 3 – tập 1 – trang 46) Hỏi: Bạn nhỏ đã viết thêm gì trong bài tập làm văn của mình?
Thăm 5: Đọc đoạn 4 bài’’ Chiếc áo len’’( SGKTV lớp 3 – tập 1 – trang 20).
Hỏi: Vì sao Lan ân hận?
Thăm 6: Đọc thuộc lòng bài thơ’’ Quạt cho bà ngủ’’( SGKTV lớp 3 – tập 1 – trang
23)
Hỏi: Bạn nhỏ trong bài thơ đang làm gì?
Thăm 7: Đọc đoạn 2: bài ‘’ Các em nhỏ và cụ già’’ ( SGKTV lớp 3 – tập 1 – trang
62)
Hỏi: Các bạn nhỏ quan tâm đến ông cụ như thế nào?
Trang 13Thăm 8: Đọc đoạn 3 của bài’’ Người lính dũng cảm’’ ( SGKTV lớp 3 – tập 1 – trang
38)
Hỏi: Thầy giáo mong chờ điều gì của học sinh?
Trang 14ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3 Bài 1: ( 6 điểm)
- Học sinh đọc đúng rành mạch đoạn văn ( tốc độ khoảng 55 tiếng/ phút, trả lời được câu hỏi theo nội dung thăm đã chỉ định cho điểm tối đa
- Tuỳ mức độ đọc và trả lời để giáo viên chiết điểm hợp lý
Bài 2: ( 4điểm).
Trả lời đúng mỗi ý cho 1 điểm
1 Lá ngoài đờng rụng nhiều vào cuối thu
- Bài viết kể được có thể theo các trình tự.:
_Người hàng xóm mà em muốn kể là ai? Khoảng bao nhiêu tuổi ?Người đó làm nghề gì? Tình cảm của người hàng xóm đối với em và gia đình em như thế nào? Tình cảm của em và gia đình em đối với người hàng xóm ra sao?
- Viết đúng chính tả, ghi đúng dấu câu thì cho điểm tối đa
- Tuỳ mức độ kể của học sinh để GV ghi điểm
x
x
x
x
Trang 15ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 3 Bài 1: ( 1điểm)
Mỗi phép tính đúng được 0,1 điểm
Bài 2: ( 2 điểm)
Thực hiện đúng: Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính đợc 0,5 đ
Bài 3: ( 2điểm)
a 1 điểm (khoanh vào đúng ½ )
b 1 điểm ( khoanh vào đúng hình 1)
Bài 4: ( 1 điểm) Điền đúng mỗi lần đợc 0,25 đ.
2m 30cm < 2m 35cm 3m 5cm > 350cm
5m 6cm = 560cm 7m 62 cm >7m 60cm
Bài 5: ( 1,5điểm)
Ghi đúng lời giải cho: 0,25 đ
Ghi đúng phép tính và tên đơn vị: 1đ
Ghi đúng đáp số: 0,25 đ
Bài 6: ( 1,5điểm)
Ghi đúng lời giải cho: 0,25 đ
Ghi đúng phép tính và tên đơn vị: 1đ
Trang 16Bài 1: Đọc thành tiếng (6 điểm)
Giáo viên gọi từng em lên bốc thăm và đọc theo nội dung thăm
Bài 2: Đọc hiểu (4 điểm)
a Nối (mỗi câu nối đúng được 0,5 điểm)
Bài 3: Viết (10 điểm)
Giáo viên viết mẫu lên bảng - Học sinh viết vào giấy kiểm tra bằng cỡ chữ vừa
r , b , ng , ca nô , mua mía (Mỗi chữ, mỗi từ viết một hàng)
Điểm đọc:……… Giáo viên coi và chấm thi:
Điểm viết:……… 1………
Trang 19BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 1
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống ( 2 điểm)
HS điền đúng theo thứ tự mỗi phần ghi 1 điểm
Bài 2: Tính (2 điểm)
HS làm đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm
a 3 1 3 2
+ + + +
0 4 1 2
3 5 4 4
Bài 3: (2 điểm) Đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm: > 1 < 2 0 + 4 > 2 < = 5 >3 3 + 2 = 5 Bài 4: Khoanh đúng chữ trước câu trả lời đúng mỗi câu ghi 1 điểm. a Đáp án đúng là D: 8 b Đáp án đúng là B: 3 hình tam giác Bài 5 : (2 điểm) Viết đúng phép tính thích hợp
Trang 20BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
I Đọc : 10 điểm
1 Đọc thành tiếng (6 điểm)
+ Đọc âm : GV chỉ cho HS đọc đúng mỗi âm ghi 0,5 điểm
+ Đọc tiếng: GV chỉ HS đọc đúng mỗi tiếng ghi 0,5 điểm
+ Đọc từ: GV chỉ HS đọc trôi chảy mỗi từ ghi 0,5 điểm
b Điền oi hay ai (2 điểm)
Đúng mỗi vần ghi 0,5 điểm
- ngà voi - gà mái
- bói cá - học bài
II: Viết: (10 điểm)
r , b , ng , ca nô , mua mía.
Mỗi chữ, mỗi từ viết một hàng (GV viết mẫu lên bảng)
HS viết đúng, trình bày sạch sẽ, mỗi dòng âm, tiếng, từ ghi 2 điểm
Trang 21THĂM ĐỌC CHO HỌC SINH LỚP 1
Thăm 1 b, v , kh , gh , lê bé , phố , ua , ia , quả lê.
Thăm 5: d , k , gh , th , gi , ưa , ia , ghế , cua bể.
Bé gái đi chơi
Thăm 6: gi , t , b , r , ph , ôi , ua , già , bơi lội , ngựa gỗ.
Bé hà nhổ cỏ
Thăm 7: s , ư , kh , ngh , th , ua , ai , chó , trỉa đỗ , cua bể.
Chị Kha kể vở
Thăm 8: e , r , ngh , h , p , a , ui , ưa , thư , giỏ cá , mùa dưa
Chào mào có áo màu nâu
Thăm 9: u , ơ , d , ph , tr , ngh , khế , tre , bò , mơ.
Cây khế nở hoa
Thăm 10: r, tr , qu , kh , ng , ơi , ươi , phố , nhà nghỉ , phố xá.
Bé ngồi thổi sáo
Trang 22Ngày chưa tắt hẳn trăng đã lên rồi.
Mặt trăng tròn to và đỏ, từ từ lên ở chân trời, sau rặng tre đen của làng xa Mấysợi mây con vắt ngang qua, mỗi lúc mảnh dần rồi đứt hẳn Trên quãng đồng ruộng,cơn gió nhẹ hiu hiu đưa lại, thoang thoảng những hương thơm ngát
Sau tiếng chuông của ngôi chùa cổ một lúc lâu, thật là sáng trắng hẳn : trời bâygiờ trong vắt , thăm thẳm và cao, mặt trăng nhỏ lại, sáng vằng vặc trên không, Ánhtrăng trong chảy khắp cả trên cành cây, kẽ lá tràn ngập trên con đường trắng xóa Bức tường hoa giữa vườn sáng trắng lên, lá rung động lấp lánh ánh trăng nhưánh nước
Đọc thầm đoạn văn trên, khaonh vào ý trả lời đúng trong các câu hỏi dưới đây:
1 Bài văn tả cảnh trăng bắt đầu lên vào thời điểm nào của ngày?
a Cơn gió nhẹ hiu hiu thổi
b Thời điểm ngày chưa tắt hẳn
c Mặt trăng đỏ như mặt trời
2 Lúc đang lên mặt trăng như thế nào?
a Tròn to và đỏ
b Sáng vằng vặc
c Nhỏ và sáng rực
3 Khi sáng hẳn mặt trăng như thế nào?
a Trong vắt thăm thẳm cao
b Trong trẻo, trắng xoá
c Nhỏ lại, sáng vằng vặc
Trang 234 Có thể thay từ tràn ngập trong câu “ Ánh trăng trong chảy khắp cả trên cành cây, kẽ
lá, tràn ngập trên con đường trắng xoá” Bằng từ nào cùng nghĩa ?
a Lan toả b Tràn lan c Tràn đầy
5 Dòng nào dưới đây chỉ gồm những từ ghép?
a Từ từ, thoang thoảng, thăm thẳm , vằng vạc
b Hiu hiu ,thơm ngắt, thăm thẳm, trong vắt
c Thơm ngắt, trong vắt, tràn ngập, trắng xoá
B.Kiểm tra viết:
I Viết chính tả: (Nghe viết): 5 điểm : Bài viết Những hạt thóc giống
Viết đoạn: (Từ lúc ấy… đến ông vua hiền minh) Sách T Việt 4 – tập 1 – trang 46
II Tập làm văn: (5điểm) Nhân dịp năm mới Em hãy viết một bức thư cho một người
thân (Ông bà , cô giáo cũ , bạn cũ…)để thăm hỏi và chúc mừng năm mới
điểm viết:……… /10 điểmNgười chấm thi:
Trang 24BIỂU ĐIỂM VÀ DẤP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4
A Kiểm tra đọc:
I Đọc thành tiếng : (5 điểm)
- Đọc ràng mạch, trôi chảy bài tập đọc đã học theo tốc độ (khoảng 75 tiếng/ phút.Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp (4 điểm)
- Hiểu nội dung đoạn đã đọc, Trả lời được câu hỏi (1 điểm)
II.Đọc thầm và làm bài tập: (5 điểm)
Câu 1: b (1điểm) Câu 2: a (1điểm) Câu 3: c (1điểm) Câu 4: a (1điểm)Câu 5: c (1điểm)
B.KIỂM TRA VIẾT:
I Chính tả: (5điểm)
Nghe - viết đúng bài chính tả (tốc độ viết khaỏng 75 chữ/ 15 phút), không mắc quá
5 lỗi trong bài, trình bày đúng hình thức bài văn (5 điểm)
- Mỗi lỗi chính tả trong bài ( Viết sai - lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viếthoa theo đúng quy định) trừ 0,5 đi
II Tập làm văn: (5 điểm)
Bài viết đúng theo yêu cầu ổ đề bài, viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng,không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày bài sạch sẽ
- Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt, có thể cho các mức điểm; 4,5 điểm; 4điểm; 3,5 điểm; 3 điểm; 2,5 điểm……
Trang 25THĂM ĐỌC KHỐI 4
I Đọc thành tiếng: (5 điểm)
GV cho học sinh đọc một đoạn trong các bài tập đọc đã học từ tuần 1 đến tuần
9 và trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đó, cho điểm như tiết ôn tập môn tập đọc
Thăm 1 : Bài : Dế Mèn Bênh Vực Kẻ Xấu
(Tiếng việt 4 – T1 – Trang 4 - Từ đầu cho đến chị mới kể)
Hỏi: Tìm những chi tiết cho thấy chị nhà trò rất yếu ớt?
Thăm 2: Bài : MẸ ỐM
(Tiếng việt 4 – T1 – Trang 9 - Đọc thuộc bài thơ)
Hỏi: Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng đối với mẹ bạn nhỏ được thể
hiện qua câu thỏ nào?
Thăm 3: Bài : TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH
(Tiếng việt 4 – T1 – Trang 19 - Đọc thuộc bài thơ)
Hỏi: Bài thơ gợi cho em nhớ đến những truyện cổ nào?
Thăm 4: Bài : NGƯỜI ĂN XIN
(Tiếng việt 4 – T1 – Trang 30 - Từ đầu cho đén Trên người tôi chẳng có tài sản gì)
Hỏi: Hình ảnh ông lão ăn xin đáng thương như thế nào?
Thăm 5: Bài : MỘT NGƯỜI CHÍNH TRỰC
( Tiếng việt 4 – T1 – Trang 36 - Từ đầu cho đến Đó là vua Lý Cao Tông)
Hỏi: Trong việc lập ngôi vua, sự chính trực của ông Tô Hiến thành thể hiện
như thế nào?
Thăm 6: Bài: GÀ TRỐNG VÀ CÁO
(Tiếng việt 4 – T1 – Trang 50 - Đọc thuộc lòng bài thơ)
Hỏi: Cáo làm gì đẻ dụ gà xuống đất?
Trang 26Thăm 7: Bài: TRUNG THU ĐỘC LẬP
(Tiếng việt 4 – T1 – Trang 66 - Từ Ngày mai cho đến vui tươi)
Hỏi: Anh chiến sĩ tưởng tượng đất nước trong những đêm trăng tương lai ra sao?
Thăm 8: Bài: NẾU CHÚNG MÌNH CÓ PHÉP LẠ
(Tiếng việt 4 – T1 – Trang 76 - Đọc thuộc lòng bài thơ)
Hỏi: Câu thơ nào được lặp lại nhiều lần trong bài?
PHÒNG GD& ĐT TÂN KỲ
TRƯỜNG TH ĐỒNG VĂN 2 BÀI KIỂM TRA ĐINH KỲ LẦN 1
Năm học 2011 - 2012
MÔN : TOÁN LỚP 4 Thời gian : 40 phút Họ và tên:……….Lớp:……
Bài 1: a Đọc các số sau: - 70 098:………
- 9 033 002:………
………
b Viết các số: Một triệu không trăm mười ba nghìn hai trăm:………
Tám triệu, năm trăm nghìn, bảy trăm:………
Bài 2: Khoanh vào ý trả lời đúng: Giá trị số 7 trong đó: 2 745 901 A 70 000 B 7 000 000 C 700 000 D 700 Bài 3: Đặt tính rồi tính: 313 678 + 587 146 745 243 + 8565 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
769564 - 247645 908924 - 76456 ……… ………
……… ………
……… ………