- BiÕt khëi ®éng vµ tho¸t khái Access.. Lµm viÖc víi c¸c ®èi tîng. b1: Chän lÖnh File/New.. b2: Chän Blank Database.. Gióp nhËp th«ng tin thuËn tiÖn[r]
Trang 1Ngày soạn 28/9/2008
Chơng 2 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu microsoft Access
Tiết 10
Đ3. Giới thiệu microsoft access
I) Mục tiêu
a) Về kiến thức
- Học sinh biết hệ QTCSDL Access có 4 chức năng chính là thiết kế bảng, thiết lập mối quan hệ giữa các bảng, lu trử và cập nhật thông tin, kết xuất thông tin
- Học sinh biết đợc 4 đối tợng chính trong Access: bảng (Table), mẫu hỏi (Query), biểu mẫu (Form), báo cáo (Report)
- Học sinh biết có 2 chế độ làm việc với các đối tợng: Chế độ thiết kế (Design View) và chế độ trang dữ liệu
- Học sinh biết có 3 cách tạo các đối tợng: Dùng thuật sỹ (Wizard), tự thiết kế (Design) hoặc phối hợp cả 2 cách dùng thuật sỹ và tự thiết kế
- Học sinh biết khởi động Access, tạo một CSDL mới hoặc mở một CSDL đã có Biết kết thúc Access
b) Về kĩ năng
- Biết khởi động và thoát khỏi Access
- Biết một số thao tác cơ bản với Access
II) Phơng tiện dạy học:
Giáo viên chuẩn bị:
Giáo án, sách giáo khoa; tranh hình 13 “Màn hình làm việc của Access” và hình
15 “Cửa sổ CSDL trong Access”
Học sinh chuẩn bị:
Vở ghi chép, học bài cũ, sách giáo khoa
IV) Tiến trình bài học
HĐ1 Phần mềm Microsoft Access
GV giới thiệu về phần mềm Microsoft
Access :
- Là một hệ cơ sở dữ liệu nằm trong bộ phần
mềm Microsoft Office
HĐ2 Khả năng của Access
GV nêu câu hỏi:
Hệ QTCSDL có những khả năng nào?
Từ đó ghi mục:
a) Access có những khả năng nào?
GV nhận xét, củng cố
b) Ví dụ: Nhắc lại bài toán quản lí HS.
HĐ3 Các loại đối tợng chính của Access
a) Các loại đối tợng.
GV nêu câu hỏi
CH: Hãy nêu các loại đối tợng của Access ?
HS lắng nghe và tự ghi chép
HS nhớ lại kiến thức trả lời :
Hệ QTCSDL: Cung cấp mổi trờng tạo lập, lu trữ và khai thác CSDL
HS tham khảo thêm SGK trả lời
- Tạo lập các CSDL và lu trữ chúng trên thiết bị nhớ
- Tạo biểu mẫu để cập nhật DL, tạo báo cáo thống kê, hay những mẫu hỏi để khai thác CSDL
HS lắng nghe
HS tham khảo SGK, trả lời câu hỏi của GV
Các loại đối tợng chính của Access:
* Bảng (Table) là đối tợng cơ sở, đợc
dùng để lu dữ liệu
* Mẫu hỏi (Query) là đối tợng cho
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS
b) Ví dụ:
Để xây dựng CSDL cho bài toán QL HS ta
thực hiện xây dựng bảng nh thế nào?
Biểu mẫu, mẩu hỏi dùng để làm gì?
GV nhận xét, củng cố thêm
phép kết xuất thông tin từ một hx nhiều bảng
* Biểu mẫu (Form) là đối tợng giúp
cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận tiện hoặc để điều khiển thực hiện một ứng dụng
* Báo cáo (Report) là đối tợng đợc
thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp dữ liệu đợc chọn và in ra
HS tham khảo SGK và kiến thức đã có
để trả lời các câu hỏi
HĐ4 Một số thao tác cơ bản.
a) Khởi động Access
CH : Nêu các cách khởi động Access?
Tơng tự nh Microsoft Word
GV giới thiệu Hình 13 Màn hình làm việ
của Access
b) Tạo CSDL mới
CH: Nêu thao tác thực hiện tạo CSDL mới?
Tơng tự Microsoft Word
GV giới thiệu hình 15 Cửa sổ CSDL mới
tạo
c) Mở CSDL đã có.
CH: Nêu các cách thực hiện mở CSDL đã
có?
Tơng tự Microsoft Word
d) Kết thúc làm việc với Access
Tơng tự Microsoft Word
HĐ5 Làm việc với các đối tợng.
a) Chế độ làm việc với các đối tợng.
GV giới thiệu :
Có 2 chế độ làm việc với các đối tợng:
- Chế độ thiết kế (Design View)
- Chế độ trang dữ liệu (Data Sheet View)
b) Tạo đối tợng mới.
Có 3 cách tạo đối tợng:
HS tham khảo SGK, trả lời
* Khởi động:
Start \ Program \ Microsoft Access Hoặc nháy đúp vào biểu tợng Access (hình chìa khóa) trên màn hình nền
HS quan sát
HS tham khảo các bớc thực hiện ở SGK b1: Chọn lệnh File/New
b2: Chọn Blank Database Xuất hiện
HT, đặt tên CSDL
HS quan sát, lắng nghe
HS tham khảo SGK
- Nháy đúp tên CSDL(nếu có trên màn hình)
- Chọn File\Open\nháy đúp vào CSDL cần mở
HS tham khảo SGK
HS lắng nghe
- Chế độ thiết kế (Design View):
Trong chế độ này có thể tạo mới các đối tợng (bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi, báo cáo…) hoặc sửa đổi các đối t) hoặc sửa đổi các đối tợng
Để chọn chế độ thiết kế: nháy nút:
- Chế độ trang dữ liệu( Data Sheet View):
Trong chế độ này, dữ liệu hiển thị dới dạng bảng, cho phép làm việc trực tiếp với dữ liệu nh xem, xoá sửa đổi dữ liệu
đã có
Để chọn chế độ trang dữ liệu: nháy nút
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Dùng Thuật sỹ (Wizard)
- Ngời dùng tự thiết kế (Design View)
- Kết hợp cả 2 cách trên
CH: Thuật sĩ là gì?
GV giới thiệu Hình 19
c) Mở đối tợng.
- Trong cửa sổ của loại đối tợng, nháy đúp
lên tên một đối tợng để mở nó
HS tham khảo SGK
Thuật sỹ là chơng trình hớng dẫn từng bớc giúp nhanh chóng tạo đợc các đối t-ợng của CSDL từ các mẫu dựng sẵn
HS quan sát Hình 19 lắng nghe
HS lắng nghe, hình dung thao tác
V Tổng kết.
1 Access là gì? Hãy kể các chức năng chính của Access?
GV sử dụng phiếu học tập
Phiếu học tập
a) Bảng 1 Giúp nhập thông tin thuận tiện
b) Mẫu hỏi 2 Lu dữ liệu
c) Biểu mẫu 3 Kết xuất thông tin từ bảng và mẫu hỏi
d) Báo cáo 4 Là đối tợng cơ sở chứa thông tin về một chủ thể xác định
5 Tạo bảng mới từ các bảng đã có
6 Giúp hiển thị thông tin thuận tiện
7 Định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu đợc chọn và in ra