1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giới thiệu về vật liệu

37 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 10,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lệch xoắn: hai phần của mạng tinh thể trượt tương đối so với nhau một hằng số mạng. Sai lệch trong mạng tinh thể.. Sai lệch trong mạng tinh thể.. c) Sai lệch mặt : kích thước lớn theo ha[r]

Trang 1

GIỚI THIỆU VỀ VẬT LIỆUVẬT LIỆU LÀ GÌ?

VÌ SAO PHẢI HỌC VẬT LIỆU?

Trang 2

Kỹ thuật vật liệu

Thiết kế, chế tạo vật liệu có cấu trúc phù hợp với tính chất vật liệu theo yêu cầu sử dụng

Yêu cầu sử dụng GIỚI THIỆU VỀ VẬT LIỆU

Trang 3

PHÂN LOẠI VẬT LIỆU

Kim loại

Composite

2 3

Trang 4

Vai trò của vật liệu

Đối tượng của vật liệu học:

Mối quan hệ giữa tính chất, cấu trúc & gia công vật liệu

Thiết kế, lựa chọn, gia công vật liệu phù hợp yêu cầu sử dụng

Tính chất: - cơ học (cơ tính)

- vật lý (lý tính)

- hóa học (hoá tính)

- công nghệ và sử dụng Cấu trúc: - cấu trúc tinh thể của vật liệu

- Tổ chức pha của vật liệu Vật liệu kỹ thuật:

Trang 5

Chương 1: Cấu trúc tinh thể và sự hình thành

1.1 Cấu tạo và liên kết nguyên tử:

Cấu tạo nguyên tử: các e chuyển động bao quanh hat nhân (p+n)

1s K L M N 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2

Trang 6

Liên kết kim loại:

Tính kim loại :

1.1 Cấu tạo và liên kết nguyên tử của vật liệu kim loại

Chương 1: Cấu trúc tinh thể và sự hình thành

Trang 8

Chất lỏng: có trật tự gần, không có trật tự xa

Chất rắn vô định hình: cấu trúc giống

chất lỏng trước khi đông đặc

Sự sắp xếp các nguyên tử trong vật chất

1.1 Cấu tạo và liên kết nguyên tử của vật liệu kim loại

Chất rắn giả tinh thể: có cấu trúc giả tinh

thể với trục đối xứng bậc 5, bậc 10.

Chất lỏng tinh thể: LCD

Trang 9

1.2 Khái niệm về mạng tinh thể

Nối tâm các nguyên tử sắp xếp trật tự bằng các đường thẳng tưởng tượng -> Mạng tinh thể

Ô cơ sở:

Trang 10

Một nghiêng (đơn tà) abc  ==900

Ba phương (mặt thoi) a=b=c  ==900

Sáu phương (lục giác) a=b c  ==900, =1200

Chính phương (bốn phương) a=b c  ===900

7 hệ tinh thể ( 7 Crystal system)

Cấu trúc tinh thể của vật liệu kim lọai

Trang 11

14 KIỂU MẠNG BRAVAIS

Trang 12

MỘT SỐ CẤU TRÚC TINH THỂ CỦA VẬT LIỆU

CaTiO3 – Calcium Titanate

K3C60 is an interesting material because of its superconducting properties (Tc = 20 K) and metal fullerides are the subject of much current research Sodium Chloride ( NaCl)

Structure observed as Cubes

Trang 13

Nút mạng [[x,x,x]]: dùng để biểu thị toạ độ của các nguyên tử

O A

C D

Họ phương, ký hiệu <uvw> ?

CHỈ SỐ MILLER CỦA PHƯƠNG MẠNG VÀ MẶT NGUYÊN TỬ

H, E ???

Trang 14

DFH (111), EFAB (100), ABCH(010)

Trang 15

Chỉ số mặt (chỉ số Miller-Bravais) (hkil):

i = - (h+k)

BÀI TẬP…

Trang 16

1.3 Một số cấu trúc tinh thể điển hình của vật rắn kim loại

a) Lập phương tâm khối (A2): Cr; W; Mo; Fe α

Số nguyên tử trong một ô cơ sở: Nô =

Bán kính nguyên tử: rnt =

Mặt xếp chặt nhất:

Phương xếp chặt nhất:

Mv = v nt /V ô =

Ô cơ sở : Khối lập phương cạnh bằng a.

1.3.1 Mạng tinh thể điển hình của vật liệu kim loại

Trang 17

a) Lập phương tâm khối (A2)

Lỗ hổng 8 mặt: tâm các mặt bên + giữa các cạnh, dlh = 0,154dng.t

Kim loại có kiểu mạng A2: Fe  , Cr, Mo, W……

Lỗ hổng 4 mặt: ¼ trên cạnh nối điểm giữa 2 cạnh đối diện, dlh = 0,291dng.t

Lỗ hổng : ……… Kích thước lỗ hổng: ………

1.3.1 Mạng tinh thể điển hình của vật liệu kim loại

Trang 18

Số nguyên tử trong một ô cơ sở: Nô =

Bán kính nguyên tử: rnt =

Mặt xếp chặt nhất:

Phương xếp chặt nhất:

Mv = v nt /V ô =

Ô cơ sở : Khối lập phương cạnh bằng a.

b) Lập phương tâm mặt (A1): Au; Ag; Cu; Al; Ni; Fe γ

1.3.1 Mạng tinh thể điển hình của vật liệu kim loại

Trang 19

Lập phương tâm mặt (A1)

Trang 20

c) Sáu phương xếp chặt (A3): Zn; Mg; Ti α , Be, Cd, Zr

c

a

1.3.1 Mạng tinh thể điển hình của vật liệu kim loại

Số nguyên tử trong một ô cơ sở: Nô =

Bán kính nguyên tử: rnt = a/2; c/a =

Trang 21

a

Dạng thù hình

Trang 22

1.3.2 Sai lệch trong mạng tinh thể

Phân loại: Sai lệch điểm, Sai lệch đường, Sai lệch mặt

a) Sai lệch điểm: kích thước nhỏ (cỡ vài nguyên tử) theo 3 chiều

K/n: các nguyên tử nằm sai vị trí quy định → a/h tính chất

Nguyên tử tạp chất

Nút trống và nguyên tử xen kẽ: nguyên tử chuyển động bứt khỏi nút mạng

Trang 23

b) Sai lệch đường – lệch: kích thước nhỏ cỡ vài nguyên tử theo 2

chiều và lớn theo chiều thứ ba.

Lệch biên: chèn thêm bán mặt vào nửa trên của mạng tinh thể lý tưởng.

Trục

lệch

Véctơ Burger: đóng kín vòng vẽ trên mặt phẳng vuông góc với trục lệch

1.3.2 Sai lệch trong mạng tinh thể

Trang 24

b // trục lệch.

trục lệch

Lệch xoắn: hai phần của mạng tinh thể trượt tương đối so với nhau một

hằng số mạng Các nguyên tử trong vùng lệch sắp xếp theo hình xoắn ốc

1.3.2 Sai lệch trong mạng tinh thể

Trang 25

+ Yếu tố ảnh hưởng:

- Kim loại sạch ở trạng thái ủ ρ = 10 8 cm -2

- Hợp kim và kim loại sau biến dạng nguội : ρ = 10 10 - 10 12 cm -2

1.3.2 Sai lệch trong mạng tinh thể

Trang 26

c) Sai lệch mặt : kích thước lớn theo hai chiều và nhỏ theo chiều thứ ba,

tức có dạng của một mặt.

1.3.2 Sai lệch trong mạng tinh thể

Trang 27

1.4 Sự kết tinh và hình thành tổ chức kim loại

1.4.1 Điều kiện kết tinh

Biến đổi năng lượng khi kết tinh

Trang 28

1.4.2 Hai quá trình của sự kết tinh

Trang 29

1.4.2 Hai quá trình của sự kết tinh

Trang 30

1.4 Sự kết tinh và hình thành tổ chức kim loại

1.4.3 Sự hình thành hạt tinh thể

+ Mỗi mầm phát triển thành 1 hạt, hạt phát triển trước to hơn

+ Đặc điểm các hạt: ……… + Vùng biên hạt ……….→ sai lệch mặt

Trang 31

1.4.3 Sự hình thành hạt tinh thể

Hình dạng hạt tinh thể phụ thuộc phương thức làm nguội

+ Nguội đều theo mọi phương + Nguội nhanh theo hai phương

+ Nguội nhanh theo một phương + Nguội nhanh khi nhiệt luyện

Trang 32

1.4 Sự kết tinh và hình thành tổ chức kim loại

1.4.4 Các phương pháp tạo hạt nhỏ khi đúc

Kích thước hạt A phụ thuộc:………

……….

Trang 33

1.4 Sự kết tinh và hình thành tổ chức kim loại

1.4.4 Các phương pháp tạo hạt nhỏ khi đúc

Biến tính:………

………

Tác động vật lý : rung, siêu âm, đúc ly tâm,…

Tạo mầm ngoại lai: Kim loại có kiểu mạng tương tự (Ti),

hoặc chất tạo oxyt, nitrit Al 2 O 3 , AlN, khi đúc thép.

Hấp phụ: Na (0,01%) cho hợp kim nhôm đúc

Cầu hóa: Mg, Ce, các nguyên tố đất hiếm

Trang 34

1.4 Sự kết tinh và hình thành tổ chức kim loại

1.4.5 Cấu tạo thỏi đúc

a) Ba vùng tinh thể của thỏi đúc

+ Lớp vỏ ngoài:………

+ Vùng tiếp theo:………

………

+ Vùng ở giữa:………

b) Khuyết tật của vật đúc:

+ Rỗ co và lõm co:

+ Rỗ khí :

+ Thiên tích:

2 1

3

Trang 35

1.4.5 Đơn tinh thể và đa tinh thể

Đơn tinh thể:  là một khối đồng nhất có cùng kiểu mạng và hằng số mạng, có phương không đổi trong toàn bộ thể tích

+ Có tính dị hướng

+ Chế tạo: công nghệ "nuôi" đơn

tinh thể.

Trang 36

1.4.5 Đơn tinh thể và đa tinh thể

Đa tinh thể:  là tập hợp của nhiều đơn tinh thể có cùng cấu trúc

thông số mạng nhưng định hướng khác nhau

Đặc điểm của đa tinh thể:

- các hạt: ……….

- biên hạt: ………

………

- đẳng hướng:

Trang 37

1.4.5 Đơn tinh thể và đa tinh thể

Tổ chức đa tinh thể (tổ chức tế vi)

quan sát bằng kính hiển vi

Ngày đăng: 07/04/2021, 03:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w