1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Tiet 7 Bai 7 va bai 8

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 13,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Giíi thiÖu mét sè thao t¸c thêng dïng khi so¹n th¶o ch¬ng tr×nh trong m«i trêng so¹n th¶o Turbo Pascal. Rót kinh nghiÖm sau bµi gi¶ng:.[r]

Trang 1

Đ7. các thủ tục chuẩn vào/ra đơn giản

Đ8. Soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chơng trình

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết các lệnh vào ra đơn giản để nhập thông tin từ bàn phím và đa thông tin ra màn hình

- Biết các bớc soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chơng trình

- Biết một số công cụ của môi trờng TP

2 Kỹ năng:

- Viết đợc một số lệnh vào ra đơn giản

- Bớc đầu chỉnh sửa đợc chơng trình dựa vào thông báo lỗi của chơng trình dịch

và tính hợp lý của kết quả thu đợc

3 Phơng pháp, phơng tiện dạy học:

- Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp;

- Phơng tiện: Máy chiếu, máy tính, phông chiếu, bảng

II Hoạt động dạy và học:

1 Nhập dữ liệu vào từ bàn phím:

GV: Làm cách nào để nhập giá trị từ

bàn phím vào cho biến

GV: Diễn giải hoạt động của

READ/READLN, nêu sự khác nhau

khi dùng Read/Readln

GV: Mỗi ngôn ngữ có cách nhập

thông tin vào khác nhau

Ta dùng thủ tục chuẩn READ hoặc READLN có cấu trúc nh sau:

READ(<biến1>, ,<biếnn>); hoặc READLN(<biến1>, ,<biếnn>);

Ví dụ: Read(N);

Readln(a,b,c);

Chú ý: Khi nhập dữ liệu từ bàn phím READ và READLN có ý nghĩa nh nhau, tuy nhiên thờng hay dùng READLN hơn READLN luôn chờ gõ phím Enter.

GV: Đa ra 2 ví dụ về CT có nhập

thông tin vào từ bàn phím

Ví dụ 1:

Program VD1;

Uses crt;

Var Tuoi: Byte;

Ví dụ 2:

Program VD2;

Uses crt;

Var a,b,c: Integer;

Ngày 20/9/2007

Tiết: 7

Trang 2

Hoạt động của GV và HS Nội dung

BEGIN

Clrscr;

Write(‘Moi ban cho biet

tuoi cua minh’);

Readln(tuoi);

Write(‘Cam on, tuoi cua ban

la:, tuoi,’Tuoi’);

Readln;

END.

BEGIN Clrscr;

Write(‘Moi ban nhap 3 so:’) Readln(a,b,c);

Write(‘Ban vua nhap vao 3 so:’,a,b,c);

Readln;

END.

GV: Chạy CT cho HS quan sát, nhận

xét về CT

- Giải thích việc nhập giá trị cho

nhiều biến đồng thời

- Có thể thay đổi lệnh Readln(a,b,c)

trong ví dụ 2 thành Read(a,b,c) chạy

CT để HS thấy sự khác nhau khi sử

dụng 2 lệnh này

Việc nhập dữ liệu cho nhiều biến thì:

- Giá trị mỗi biến phải cách nhau ít nhất một dấu cách hoặc dấu Enter

- Máy sẽ gán giá trị cho các biến theo thứ

tự nh trong lệnh nhập tơng ứng

2 Đa dữ liệu ra màn hình:

GV: ở ví dụ 2 việc ghi ra dữ liệu thì 3

giá trị a,b,c liền nhau Khi đó ngời sử

dụng khó phân biệt đợc giá trị từng

biến

GV: Vậy làm thế nào và có những

cách nào để hiển thị dữ liệu theo ý

muốn của ngời lập trình?

GV: Mỗi ngôn ngữ có cách đa thông

tin ra màn hình khác nhau

- Để đa dữ liệu ra màn hình tại vị trí con trỏ, ta dùng thủ tục: WRITE hoặc WRITELN với cấu trúc:

Write(<giá trị 1>, ,<giá trị n>); hoặc Writeln(<giá trị 1>, ,<giá trị n>);

- Trong đó các giá trị có thể là tên biến,

tên hằng, giá trị cụ thể, biểu thức hoặc tên hàm

Lấy thêm ví dụ về các thủ tục đa

thông tin ra màn hình của ngôn ngữ

khác

C++: cout,

GV: Giải thích sự khác nhau giữa

Write, Writeln

Ví dụ:

Write(a, b, c);

Writeln(‘Gia tri của n là: ‘, N);

- Thủ tục Writeln sau khi đa kết quả ra sẽ chuyển con trỏ màn hình xuống đầu dòng tiếp theo

Lờy ví dụ minh hoạ cụ thể bằng

ch-ơng trình

Ngoài ra trong TP còn có quy cách đa thông tin ra nh sau:

Trang 3

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Có thể lấy ví dụ của phần nhập dữ

liệu sửa để học sinh thấy việc khác

nhau giữa hai lệnh Write và Writeln

Minh hoạ quy cách đa thông tin ra

bằng chơng trình

Sửa lại ví dụ 2 của phần 1 để dữ liệu

của 3 số phân cách nhau –ngời

dùng có thể phân biệt đợc

Kết quả thực: <Độ rộng>:< Số chữ số

thập phân>

Kết quả khác:<Độ rộng>

Ví dụ: Write(N:8) Writeln.(‘X=’, X:8:3);

GV: Đa ra 2 ví dụ sau:

Ví dụ 1:

Để nhập giá trị từ bàn phím ta

th-ờng dùng:

Write(‘Nhap gia tri cua M:); 1

Readln (M) 2

Trong đó: 2 Dùng để đọc giá trị và

gán cho biến m

Cấu trúc 1, 2 gọi là giao tiếp ngời

– máy

Ví dụ: Xét chơng trình đầy đủ sau Prỏgam VD2;

Var N: Intểg;

Begin Write (‘lop ban co bao nhieu nguoi:’); Readln (N);

Writeln (‘Vay la ban co’, N-1,’ngời bạn trong lớp’);

W(Go Enter de ket thuc chuong trinh); Readln;

End

III Củng cố:

- Nhắc lại một số khái niệm mới

- Hớng dẫn HS làm bài tập trong SGK

IV Rút kinh nghiệm sau bài giảng:

Bài 8:

Nội dung bài giảng:

Ôn định lớp

Chào thầy cô

Cán bộ lớp báo cáo sĩ số

Chỉnh đốn trang phục

GV: Giới thiệu một số tập tin cần

thiết để Turbo Pascal có thể chạy đợc,

hớng dẫn các em cách khởi động

Pascal trên máy tính

Màn hình làm việc ngôn ngữ Pascal có dạng nh sau:

Trang 4

Turbo.exe (file chạy)

Turbo Tpl (file th viện)

Turbo.tph (file hớng dẫn)

GV: Giới thiệu một số thao tác thờng

dùng khi soạn thảo chơng trình trong

môi trờng soạn thảo Turbo Pascal

GV: Thực hiện một vài lần các thao

tác này để các em nhận thấy mức độ

tiện lợi của nó khi soạn thảo cùng

nh chạy chơng trình

GV: Viết một chơng ví dụ, thực hiện

các thao tác sửa lỗi

Có thể lấy ví dụ yêu cầu ngời dùng

nhập vào năm sinh, trả ra kết quả là

tuổi của ngời đó

Một số thao tác thờng dùng trong Pascal:

- Xuống dòng: Enter

- Ghi file vào đĩa: F2

- Mở file đã có: F3

- Biên dịch chơng trình: Alt + F9

- Soát lỗi chơng trình: F9

- Chạy chơng trình: Ctrl + F9

- Đóng cửa sổ chơng trình: Alt + F3

- Chuyển qua lại giữa các cửa sổ: F6

- Xem lại màn hình kết quả: Alt + F5

- Thoát khỏi TP: Alt + X

V Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại sự hoạt động của Write/Writeln, Read/Readln

- Ra bài tập về nhà

V Rút kinh nghiệm sau bài giảng:

Ngày đăng: 06/03/2021, 00:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w