1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Đề thi HSG cấp tỉnh môn Hóa học năm 2013-2014

5 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 30,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đốt cháy hoàn toàn một lượng khác khí Y, hấp thu toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 10 gam kết tủa và dung dịch Z, dung dịch này có khối lượng tăng 25,5 gam so với dung[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

LONG AN

ĐỀ CHÍNH THỨC

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH MÔN THI: HÓA HỌC

NGÀY THI: 08/4/2014 THỜI GIAN: 150 PHÚT (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (2 điểm) Hợp chất X có công thức ABx (x 4) được tạo nên từ hai nguyên tố A, B Tổng

số proton trong phân tử ABx bằng 10 Tìm công thức phân tử của ABx

Câu 2: (6 điểm)

2.1/ (3 điểm) Xác định công thức hóa học của A, D, E, G, L, M, Q, R, T và viết các phương

trình hóa học xảy ra (ghi rõ điều kiện phản ứng)

D ⃗(2) E ⃗(3) G ⃗(4 ) L

A ⃗(5) A ⃗(6) A ⃗(7) A ⃗(8) A

M ⃗(9) Q ⃗(10) R ⃗(11) T

Biết A là hợp chất muối của kim loại kiềm.

2.2/ (3 điểm) Hoà tan 37,45 gam hỗn hợp X gồm CaCl2, BaCl2 vào nước tạo thành dung dịch A. Cho toàn bộ dung dịch A tác dụng với 0,5 lít dung dịch Na2CO3 1M thấy xuất hiện kết tủa

a/ Hãy chứng tỏ rằng hỗn hợp X tan hết

b/ Nếu cho 3,745 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thì thu được 7,175 gam kết

tủa Xác định phần trăm khối lượng mỗi muối có trong X

c/ Tính khối lượng Na2CO3 dư

Câu 3: (5 điểm)

3.1/ (2 điểm) Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt 4 kim loại Ba, Cu, Ag, Mg đựng trong 4

lọ mất nhãn

3.2/ (3 điểm) Lấy 93,9 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al Nung hỗn hợp X trong môi trường không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y Chia Y làm 2 phần khác nhau

Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,672 lít khí (đktc).

Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 18,816 lít khí (đktc).

a/ Tính khối lượng mỗi phần

b/ Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp X

Câu 4: (3 điểm) Hỗn hợp X gồm CxHy (A) và H2 Nung nóng X với chất xúc tác Ni thu được khí Y duy nhất Tỉ khối hơi của Y so với H2 gấp 2 lần tỉ khối hơi của X so với H2

Đốt cháy hoàn toàn một lượng khác khí Y, hấp thu toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 10 gam kết tủa và dung dịch Z, dung dịch này có khối lượng tăng 25,5 gam so với dung dịch ban đầu Khi thêm vào dung dịch Z một lượng KOH dư thu được 20 gam kết tủa nữa Xác định công thức phân tử của Y, A

Câu 5 : (4 điểm) Đem oxi hóa 460 ml rượu etylic 100 bằng oxi thành axit axetic Cho hỗn hợp sau phản ứng oxi hóa tác dụng hết với Na (dư) thu được 275,52 lít khí H2 (đktc) và dung dịch M

a/ Tính hiệu suất phản ứng oxi hóa rượu thành axit Biết khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml và khối lượng riêng của nước là 1 g/ml

b/ Hòa tan dung dịch M vào 4960 gam dung dịch HCl 18,25% được dung dịch N Tính nồng

độ phần trăm của các chất tan có trong dung dịch N

-HẾT -Chú ý: Học sinh được phép sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

LONG AN KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH MÔN THI: HÓA HỌC

Trang 2

ĐỀ CHÍNH THỨC

NGÀY THI: 08/4/2014 THỜI GIAN: 150 PHÚT (không kể thời gian phát đề) HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1

(2 điểm) Gọi số proton trong nguyên tử A, B là PTa có : P A, PB.

Vì x 4 và xPB < 10 → 4PB < 10 → PB < 2,5

Do đó ta có : PB = 2 hoặc PB = 1

0,25 đ

x = 1 → PA = 9 → A là F (Flo) → Hợp chất X có công thức HF 0,25 đ

x = 2 → PA = 8 → A là O (Oxi) → Hợp chất X có công thức H 2 O. 0,25 đ

x = 3 → PA = 7 → A là N (Nitơ) → Hợp chất X có công thức NH 3 0,25 đ

x = 4 → PA = 6 → A là C (Cacbon) → Hợp chất X có công thức CH 4 0,25 đ

Câu 2

2.1

(3 điểm) NaCl Na NaA D E2O NaOH NaG 2LCO3 ClM2 HClQ CuClR 2 BaClT 2

0,25 đ

2.2

(3 điểm)

a/ CaCl 2 + Na 2 CO 3 ❑⃗ CaCO 3 + 2NaCl 0,25 đ

BaCl 2 + Na 2 CO 3 ❑⃗ BaCO 3 + 2NaCl 0,25 đ Giả sử hỗn hợp X chỉ có muối CaCl2

CaCl2 + Na2CO3 ❑⃗ CaCO3 + 2NaCl

Ta thấy: nNa

2 CO3(pt)=nCaCl

2=37 , 45

111 =0 , 34(mol)

b/ CaCl 2 + 2AgNO 3 ❑⃗ Ca(NO 3 ) 2 + 2AgCl

0,1x 0,2x (mol) 0,25 đ

BaCl 2 + 2AgNO 3 ❑⃗ Ba(NO 3 ) 2 + 2AgCl

0,1y 0,2y (mol) 0,25 đ 111x + 208y = 37,45

đpnc

Trang 3

%mCaCl2=0 , 15 111 100

c/ Khối lượng Na 2 CO 3 dư

nNa2CO3=0,5− 0 , 25=0 , 25(mol) 0,25 đ

Câu 3

3.1

(2 điểm)

Mỗi lần thí nghiệm lấy mỗi kim loại một ít

+ Trường hợp vừa có kết tủa trắng vừa có khí xuất hiện là Ba 0,25 đ

- Đốt lần lượt 2 kim loại còn lại, cho 2 chất rắn thu được vào 2 ống nghiệm, cho một ít dung dịch H2 SO 4 vào nếu chất rắn tan và tạo

2Cu + O2 ⃗t0 2CuO

3.2

(3 điểm) 8Al + 3Fe 3 O 4

t0 9Fe + 4Al 2 O 3

8/9(x + ax) 3/9(x + ax) (x + ax) 4/9(x + ax) (mol) Theo đề ta có trong hỗn hợp Y gồm Al dư, Fe, Al2O3

Phần 1: gọi x là số mol của Fe => nAl ❑2 O ❑3 = 4/9x (mol)

nH ❑2 = 0,672/22,4 = 0,03 mol

0,25 đ

2Al + 2NaOH + 2H 2 O ❑⃗ 2NaAlO 2 + 3H 2

0,02 0,03 (mol) 0,25 đ

Al 2 O 3 + 2NaOH ❑⃗ 2NaAlO 2 + H 2 O

4/9x (mol) 0,25 đ

Phần 2: giả sử số mol phần 2 gấp a lần phần 1

=> nFe = ax (mol)

nAl = 0,02a (mol)

nH ❑2 = 18,816/22,4 = 0,84 (mol)

Fe + 2HCl ❑⃗ FeCl 2 + H 2

2Al + 6HCl ❑⃗ 2AlCl 3 + 3H 2

Ta có: ax + 0,03a = 0,84

Mặt khác: mhh=3

9.232(x +ax )+

8

9.27 (x+ax)+0 , 54+0 ,54 a=93 , 9 0,25 đ

Giải được x = 0,18 (mol)

mphần 2 = 18,78 4 = 75,12 (g) 0,25 đ

Trang 4

Câu 4

(3 điểm)

nCaCO

3 (1 )=10

100=0,1(mol)

nCaCO

3 (2 )=20

100=0,2(mol)

0,25 đ

CO 2 + Ca(OH) 2 ❑⃗ CaCO 3  + H 2 O

0,1 0,1 (mol)

0,25 đ

2CO 2 + Ca(OH) 2 ❑⃗ Ca(HCO 3 ) 2

0,4 0,2 (mol) 0,25 đ

Ca(HCO 3 ) 2 + 2KOH ❑⃗ CaCO 3  + K 2 CO 3 + 2H 2 O

0,2 0,2 (mol) 0,25 đ

Mà mdd tăng = mCO

3 (1 )

Khi đốt Y thu được:

nCO2=0,1+0,4=0,5(mol)<nH2O=13 , 5

18 =0 ,75(mol) ⇒ CTPT (Y) có dạng CnH2n+2

0,25 đ

C n H 2n+2 + 3 n+12 O 2 t0 nCO 2 + (n+1)H 2 O

0,5 0,75 (mol)

0,25 đ

⇒ n

0,5=

n+1

* Nếu A là C 2 H 4 :

d Y / H2

d X / H2=

30 28+2 2

* Nếu A là C 2 H 2 :

d Y / H2

d X / H2=

30 26+2 2 3

=3>2

(loại)

CTPT(A) : C 2 H 4

0,25 đ

Câu 5

(4 điểm) a/ V C2H5 OH=460 10

100 =46 (ml)

m C2H5OH =46 0,8=36 , 8(g)

n C2H5OH=36 , 8

46 =0,8(mol)

0,25 đ

V H2O=460 − 46=414 (ml)

m H2O=414 1=414(g)

n H2O=414

Gọi a là số mol C2H5OH bị oxi hóa

C 2 H 5 OH + O 2 CH 3 COOH + H 2 O

a a a a (mol) 0,25 đ

CH 3 COOH + Na ❑⃗ CH 3 COONa + 1

Men giấm

Trang 5

a a a 0,5a (mol)

H 2 O + Na ❑⃗ NaOH + 12 H 2

(23 + a) (23 + a) (23 + a) (11,5 + 0,5a) (mol)

0,25 đ

C 2 H 5 OH + Na ❑⃗ C 2 H 5 ONa + 12 H 2

(0,8 - a) (0,8 - a) (0,8 - a) (0,4 – 0,5a) (mol)

0,25 đ

n H2=0,5 a+11, 5+0,5 a+0,4 −0,5 a=275 , 52

⇒ H=0,8

b/ HCl

4960.18, 25

100.36,5

CH 3 COONa + HCl ❑⃗ CH 3 COOH + NaCl

0,8 0,8 0,8 0,8 (mol) 0,25 đ

NaOH + HCl ❑⃗ NaCl + H 2 O

23,8 23,8 23,8 (mol) 0,25 đ

ddN

275,52

m 36,8 414 (23 2.0,8).23 0,8.32 2 4960 5977,6(g)

22, 4

3

CH COOH

0,8.60.100

5977,6

NaCl

24,6.58,5.100

5977,6

HCl

0, 2.36,5.100

5977,6

Chú ý:

- Học sinh có thể giải cách khác, đúng vẫn hưởng trọn số điểm.

- PTHH cân bằng sai, không tính điểm phần tính toán có liên quan

Hết

Ngày đăng: 06/03/2021, 00:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w