trùng ngưng Câu 33: Cho các tính chất hoặc thuộc tính sau: 1 là chất rắn kết tinh, không màu; 2 tan tốt trong nước và tạo dung dịch có vị ngọt; 3 phản ứng với CuOH2 trong NaOH ở nhiệt độ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN MAI ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN HOÁ HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian 50 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí amoniac bằng cách
A Tổng hợp từ khí N2 và khí H2, xúc tác bột Fe, nung nóng
B Nhiệt phân muối NH4Cl
C Nhiệt phân muối NH4HCO3
D Cho muối NH4Cl tác dụng với Ca(OH)2 đun nóng
Câu 2: Cho khí CO đi qua ống chứa 0,04 mol X gồm FeO và Fe2O3 đốt nóng, ta nhận được 4,784g chất
rắn Y (gồm 4 chất), khí đi ra khỏi ống dẫn qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9,062g kết tủa Phần
trăm khối lượng FeO trong hỗn hợp X là:
A 13,04% B 25,15%
C 24,42% D 32,55%
Câu 3: Cho 5,6g hỗn hợp X gồm Mg, MgO có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 4 tan vừa đủ trong dung dịch hỗn
hợp chứa HCl và KNO3 Sau phản ứng thu được 0,224 lít khí N2O (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa muối
clorua Biết các phản ứng hoàn toàn Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối Gía trị của m là:
Câu 6: Có 4 bình khí mất nhãn là: axetilen, propin, but-1-in, but-2-in Người ta làm thí nghiệm với lần lượt
các khí, hiện tượng xảy ra như hình vẽ sau:
Vậy khí sục vào ống nghiệm 2 là:
A propin B but-2-in
C axetilen D but-1-in
Trang 2Câu 7: Kim loại nào trong số các kim loại: Al, Fe, Ag, Cu có tính khử mạnh nhất?
Câu 9: Nhúng thanh Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol muối sunfat trung hòa của một kim loại M, sau phản
ứng hoàn toàn lấy thanh Mg ra thấy khối lượng thanh Mg tăng 4,0 gam Số muối của kim loại M thỏa mãn
1 Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài không phân nhánh
2 Lipit gồm các chất béo, sáp, steroit, phopholipit…
3 Chất béo là chất lỏng
4 Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu
5 Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
6 Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động vật, thực vật
Số nhận định đúng :
A 5 B.3
C.4 D.3
Câu 12: Hỗn hợp X chứa một amin no, đơn chức, mạch hở và một aminoaxit mạch hở có một nhóm NH2
và một nhóm COOH Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng vừa đủ a mol O2 thu được 19,8 gam CO2 và 0,8 mol hỗn hợp khí và hơi (gồm N2, H2O) Giá trị của a là
A 0,70 B 0,75
C 0,80 D.0,65
Câu 13: Hỗn hợp khí X gồm etan, propilen và butađien Tỉ khối của X so với H2 bằng 24 Đốt cháy hoàn
toàn 0,96 gam X trong oxi dư rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,05M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 9,85 B 5,91
C 13,79 D 7,88
Câu 14: Trong điều kiện thường X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không
phân nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ Tên gọi của X là
A xenlulozơ B saccarozơ
C fructozơ D amilopectin
Trang 3Câu 15: Hỗn hợp E gồm X là một axit cacboxylic có mạch cacbon không phân nhánh và Y là một ancol
hai chức mạch hở ( trong đó số mol X nhỏ hơn số mol Y) Đốt cháy hoàn toàn 3,36 gam hỗn hợp E thu
được 5,5 gam CO2 và 2,34 gam H2O Mặt khác, khi cho cùng một lượng E trên phản ứng với Na dư thì
thu được 784ml khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của X có trong E gần nhất với:
A.46,42% B.42,46%
C.42,62% D.44,62%
Câu 16: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường kiềm thu được hỗn hợp sản phẩm mà các chất sản
phẩmđều có phản ứng tráng gương Cấu tạo có thể có của este là:
C Natri kim loại D dung dịch NaOH
Câu 18: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
A Phenylamin B Metylamin
C Đimetylamin D Trimetylamin
Câu 19: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag Giá trị của m là
C Polistiren D Poli(vinyl clorua)
Câu 23: Lây 14,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn đem đốt nóng trong oxi dư, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thì nhận được 22,3 gam hỗn hợp Y gồm 3 oxit Tính thể tích dung dịch HCl 2M tối thiểu cần
dùng để hòa tan hỗn hợp Y
A 600 ml B 750 ml
C 400 ml D 500 ml
Câu 24: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và HNO3 Muốn điều
chế 29,7 kg Xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) thì thể tích HNO3 96%( d=1,52 g/ml) cần dùng là
A 1,439 lít B 14,39 lít
Trang 4C 24,39 lít D 15 lít
Câu 25: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 10,8 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
Câu 27: Điện phân hỗn hợp 0,2 mol NaCl và a mol Cu(NO3)2 sau một thời gian thu được dung dịch X và
khối lượng dung dịch X giảm 21,5 Cho thanh sắt vào dung dịch X đến phản ứng hoàn toàn thấy khối
lượng thanh sắt giảm 2,6 gam và thoát ra khí NO duy nhất Tính a?
A 0,5 B 0,6
C 0,4 D 0,2
Câu 28: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt lên được dùng để chế tạo
thủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là
A Polietilen
B Poli(metyl metacrylat)
C Poliacrilonitrin
D Poli(vinyl clorua)
Câu 29: Hòa tan 5,4 gam bột Al vào 15 ml dung dịch A chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M Kết thúc
phản ứng thu được m gam rắn Giá trị của m là
D glucozơ và ancol etylic
Câu 32: Tên thay thế ( theo IUPAC) của (CH3)3C-CH2-CH(CH3)2 là
Trang 5A Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu
B Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W
C.Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li
D Kim loại có độ cứng nhất là Cr
Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl loãng
(2) Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3
(3) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2
(4) Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl có lẫn một ít CuCl2
(5) Nhúng thanh Fe vào dung dịch ZnCl2
(6) Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl có lẫn một ít MgCl2
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là
A 5 B 4
C 3 D 2
Câu 35: Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở)
tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val Đốt cháy hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong
dư, thấy khối lượng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam M, thu được 4,095 gam H2O Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 7,0 B 6,5
C 6,0 D 7,5
Câu 36: Cho 1,22g một este E phản ứng vừa đủ với 0,02 mol KOH; cô cạn dung dịch thu được 2,16g hỗn
hợp muối F Đốt cháy hoàn toàn muối này thu được 2,64g CO2; 0,54g H2O và a gam K2CO3 , ME< 140
đvC.Trong F phải chứa muối nào sau đây?
A C2H5COOK B CH3C6H4-OK
C CH3COOK D HCOOK
Câu 37: Cho 8,96 lít khí CO2 ( ở đktc) hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp KOH 0,24M và
Ba(OH)2 0,48M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A.78,80 B 23,64
C 39,4 D 42,28
Câu 38: Cho 25,8 gam hỗn hợp X gồm MOH, MHCO3 và M2CO3 ( M là kim loại kiềm, MOH và
MHCO3 có số mol bằng nhau) tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và 0,3 mol CO2 Kim loại M là
Trang 6(a) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Cho dung dịch FeCl2 vào dunh dịch AgNO3 dư
(c) Dẫn khí H2 dư qua Fe2O3 nung nóng
(d) Cho Zn vào dung dịch AgNO3
(e) Nung nóng hỗn hợp gồm Al và CuO (không có không khí)
(g) Điện phân nóng chảy NaCl với điện cực trơ
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 41: Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tính chất: X, Z đều
phản ứng với nước brom; X, Y, Z đều phản ứng với H2 nhưng chỉ có Z không bị thay đổi nhóm chức; chất
Y chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH3COOH Các chất X, Y, Z lần lượt là?
Trang 7A CH2=CH–CH2OH, C2H5–CHO, (CH3)2CO
B C2H5–CHO, (CH3)2CO, CH2=CH–CH2OH
C C2H5–CHO, CH2=CH–O–CH3, (CH3)2CO
D CH2=CH–CH2OH, (CH3)2CO, C2H5–CHO
Câu 42: Cho một peptit X được tạo nên bởi n gốc alanin có khối lượng phân tử là 302 đvC.Peptit X thuộc
Câu 44: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ trong 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung
dịch X Trung hòa dung dịch X bằng một lượng NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y; sau đó cho toàn bộ
Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa.Giá trị của m là?
A 43,20 B 21,60
C 46,07 D 24,47
Câu45: Protein là cơ sở tạo nên sự sống vì hai thành phần chính của tế bào là nhân và nguyên sinh chất
đều hình thành từ protein Protein cũng là hợp chất chính trong thức ăn con người Trong phân tử protein
các gốc α-aminoaxit gắn với nhau bằng liên kết
A glicozit B peptit
C amit D hiđro
Câu 46: Cho 2,53g hỗn hợp X gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng với dung dịch NaOH vừa
đủ, sau phản ứng thu được thêm 0,72g nước và m gam hỗn hợp muối khan Giá trị của m là?
A 3,41 B 3,25
C 1,81 D 3,45
Câu 47: Axit nào sau đây không phải là axit tạo ra chất béo?
A Axit oleic B Axit acrylic
C Axit stearic D Axit panmitic
Câu 48: Monome được dùng để điều chế polistiren (PS) là?
Trang 8A (NH2)2CO B Ca3(PO4)2
C K2SO4 D Ca(H2PO4)2
Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được nH2O<nCO2 Điều khẳng định nào sau đây
đúng?
A X chỉ có thể là ankađien, xicloankan hoặc ankin
B X chỉ có thể là ankan, ankin hoặc aren
C X chỉ có thể là anken, ankin hoặc xicloankan
D X có thể là ankin, aren hoặc ankađien
Câu 52: Để điều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng
A phân hủy mỡ
B đehiđro hóa mỡ tự nhiên
C axit béo tác dụng với kim loại
D thủy phân mỡ trong dung dịch kiềm
Câu 53: Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, MgS và Cu2S (oxi chiếm 30% khối lượng) tan hết trong
dung dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung hòa và 2,016 lít (đktc)
hỗn hợp khí Z gồm NO2, SO2 (không còn sản phẩm khử khác) Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch
Ba(NO3)2, được dung dịch T và 27,96 gam kết tủa Cô cạn T được chất rắn M Nung M đến khối lượng
không đổi, thu được 8,064 lít (đktc) hỗn hợp khí Q (có tỉ khối so với He bằng 9,75) Giá trị của m gần giá
trị nào nhất sau đây?
A 7,6 B 8,9
C 10,4 D 12,8
Câu 54: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Vậy C là chất nào sau đây?
A Anđehit fomic B Ancol metylic
C Anđehit axetic D Ancol etylic
Câu55: Hỗn hợp X gồm 2 ancol có cùng số nhóm OH Chia X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác
dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) Đốt cháy hoàn phần 2 thu được 11 gam CO2 và 6,3 gam H2O Biết số nguyên tử cacbon trong mỗi ancol ≤ 3 CTPT của 2 ancol là?
A C3H5(OH)3 và C3H6(OH)2
B C3H7OH và CH3OH
C C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2
D C2H5OH và C3H7OH
Câu 56: Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp cần 2,24 lít O2 thu được 1,12 lít
CO2(các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Công thức của 2 amin là?
A C3H7NH2, C4H9NH2
B C2H5NH2, C3H7NH2
C C4H9NH2, C5H11NH2
Trang 9D CH3NH2, C2H5NH2
Câu 57: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường kiềm thu được hỗn hợp sản phẩm mà các chất sản
phẩm đều có phản ứng tráng gương Cấu tạo có thể có của este là?
A HCOO-CH=CHCH3
B HCOO-CH2CH=CH2
C CH3COOCH=CH2
D CH2=CH-COOCH3
Câu58: Nhận xét nào dưới đây là đúng?
A Phenol có tính bazơ yếu
B Phenol có tính axit mạnh hơn axit axetic
C Phenol có tính axit mạnh hơn etanol
D Phenol không có tính axit
Câu 59: 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch
Y và 0,672 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng muối trong Y là?
A 7,77 gam B 6,39 gam
C 8,27 gam D 4,05 gam
Câu 60: Có các dung dịch riêng biệt sau: phenylamoni clorua, ClH3N-CH2-COOH, lysin,
H2N-CH2-COONa, axit glutamic.Số lượng các dung dịch có pH < 7 là?
Trang 10Dung dịch AgNO3/NH3, t0 Kết tủa bạc Không hiện tượng
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là?
A saccarozơ, glucozơ, mantozơ, fructozơ
B mantozơ, saccarozơ, fructozơ, glucozơ
C fructozơ, xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ
D glucozơ, saccarozơ, fructozơ, mantozơ
Câu 66: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH=CH2 Tên gọi của X là?
A vinyl metacrylat
B propyl metacrylat
C vinyl acrylat
D etyl axetat
Câu 67: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây: (1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3; (3)
HCOOC2H5; (4) CH3COOH; (5) CH3CH2COOCH3 (6) HOOCCH2CH2OH; (7) CH3OOC−COOC2H5
Những chất thuộc loại este là
A (1), (2), (3), (5), (7) B (1), (3), (5), (6), (7)
C (1), (2), (3), (4), (5), (6) D (1), (2), (3), (6), (7)
Câu 68: Cho 15,94 gam hỗn hợp gồm alanin và axit glutamic tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch
NaOH 1M, thu được dung dịch X Cho 450 ml dung dịch HCl 0,8M vào dung dịch X, cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được m gam rắn khan Giá trị m là?
A 33,91 gam B 33,48 gam
C 32,75 gam D 27,64 gam
Câu69: Hỗn hợp X chứa 1 ancol đơn chức (A), axit hai chức (B) và este 2 chức (D) đều no, hở và có tỉ
lệmol tương ứng 3:2:3 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần dùng 6,272 lít O2 (đktc) Mặt khác đun
nóng m gam hỗn hợp X trong 130 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y và hỗn hợp 2 ancol là
đồng đẳng kế tiếp Cô cạn dung dịch Y sau đó nung với CaO thu được duy nhất một hidrocacbon đơn
giản nhất có khối lượng 0,24 gam Các phản ứng đạt hiệu suất 100% CTPT có thể có của ancol là?
Câu 71: Hỗn hợp E gồm X, Y và Z là 3 peptit đều mạch hở (MX> MY> MZ) Đốt cháy 0,16 mol X hoặc
Y hoặc Z đều thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là 0,16 mol Nếu đun nóng 69,8 gam hỗn hợp
chứa X, Y và 0,16 mol Z với dung dịch NaOH vừa đù thu được dung dịch chứa 101,04 gam hai muối của
alanin và valin Biết nX< nY Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với?
Trang 11A 54 B 10
C 95 D 12
Câu 72: Chọn phản ứng sai?
A Ancol benzylic + CuO → C6H5CHO + Cu + H2O
B C2H4(OH)2+Cu(OH)2 → dung dịch xanh thẫm + H2O
C Propan-2-ol + CuO → CH3COCH3 + Cu + H2O
D Phenol + dung dịch Br2 → axit picric + HBr
Câu 73: Các polime: polietilen, xenlulozơ, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien Dãy các polime tổng
hợp là
A polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6
B polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6
C polietilen, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien
D polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6
Câu 74: Chất nào sau đây có số liên kết π nhiều nhất (mạch hở)?
A C3H9N B C2H5N
C C4H8O3 D C3H4O4
Câu 75: Hai chất nào sau đây đều thủy phân được trong dung dịch NaOH đun nóng?
A Etyl axetat và Gly-Ala
B Lysin và metyl fomat
C Xenlulozơ và triolein
D Saccarozơ và tristearin
Câu 76: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam CH3COOC2H5 trong 150 ml dung dịch NaOH 1,0M Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là?
A 8,20 B 10,20
C 14,80 D 12,30
Câu 77: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở không cho phản ứng tráng gương (trong đó X no, Y và Z
có 1 liên kết đôi C = C trong phân tử) Đốt cháy 23,58 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với O2 vừa đủ, sản
phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 137,79 gam so với trước phản ứng Mặt khác, đun nóng 23,58 gam E với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M (vừa đủ) thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp 2 ancol kế tiếp thuộc cùng một dãy đồng đẳng Thêm NaOH rắn, CaO rắn dư vào
F rồi nung thu được hỗn hợp khí G Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Vậy phần trăm khối lượng của khí có phân tử khối nhỏ trong G gần nhất với giá trị?
Trang 12Câu 79: Trong phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ?
A axit glutamic B amilopectin
Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong dung dịch, H2N – CH2 – COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+– CH2 – COO-
B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, không màu, dễ tan trong nước và có vị ngọt
D Hợp chất H2N – CH2 – COOH3N – CH3 là este của glyxin
Câu 2 Không nên dùng xà phong khi giặt rửa với nước cứng vì:
A Xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải
Trang 13B Gây ô nhiễm môi trường
C Tạo ra kết tủa CaCO3, MgCO3 bám lên sợi vải
D Gây hại cho da tay
Câu 3 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A Pb B Au
C W D Hg
Câu 4 Hòa tan hoàn toàn 0,575 gam một kim loại kiềm X vào nướC Để trung hòa dung dịch thu được cần
25 gam dung dịch HCl 3,65% Kim loại X là?
A.NA B Li
C RB D K
Câu 5 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước dư, thu được 8,96 lít khí Cũng hòa tan hoàn
toàn m gam hỗn hợp X đó và dung dịch NaOH dư, thu được 12,32 lít khí (đktc) Giá trị của m là:
A 21,1 B 11,9
C 22,45 D 12,7
Câu 6 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Criolit có tác dụng hạ nhiệt độ nóng chảy của Al
B Trong ăn mòn điện hóa trên cực âm xảy ra quá trình oxi hóa
C Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu
D Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xảy ra quá trình oxi hóa nước
Câu 7 Đun nóng m1 gam ancol no, đơn chức, mạch hở X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được
m2 gam chất hữu cơ Y Tỉ khối hơi của Y so với X bằng 0,7 Hiệu suất của phản ứng đạt 100% X có công thức phân tử là:
A C2H5OH B C3H7OH
C C5H11OH D C4H9OH
Câu 8 Trong công nghiệp, để sản xuất gương soi và ruột phích nước, người ta cho dung dịch AgNO3
trong NH3 tác dụng với chất nào sau đây?
A Saccarozơ B Axetilen
C Anđehit fomic D Glucozơ
Câu 9 Trong cơ thể Lipit bị oxi hóa thành:
A NH3, CO2, H2O
B NH3 và H2O
C H2O và CO2
D Amoniac và cabonic
Câu 10 Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác
dụng với Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:
A 2 B 4
C 5 D 3
Câu 11 Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch
NaOH 1M đun nóng Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là:
Trang 14A 150ml B 300ml
C 200ml D 400ml
Câu 12 Ngâm thanh Cu dư vào dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X Sau đó ngâm thanh Fe dư vào
dung dịch X thu được dung dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Dung dịch Y có chứa chất tan là:
A Fe(NO3)2
B Fe(NO3)2; Cu(NO3)2
C Fe(NO3)3
D Fe(NO3)3; Fe(NO3)2
Câu 13 Trong các phản ứng giữa các cặp chất dưới đây, phản ứng nào làm giảm mạch polime?
Câu 14 Kim loại nào sau đây không điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
A Cu B Ag
C Al D Ni
Câu 15 Cho các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH
Chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong các nhóm chức của 4 chất trên là:
A C6H5OH, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH
B C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH
C C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH, HCOOH
D C2H5OH, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH
Câu 16 Cho phương trình hóa học của phản ứng sau:
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Kim loại Cu có tính khử mạnh hơn kim loại Fe
B Kim loại Cu khử được ion Fe2+
C Ion Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Cu2+
D Ion Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe2+
Câu 17 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,8 lít khí CO2; 2,8 lít N2 (các thể tích
khí đo ở đktc) và 20,25 gam H2O Công thức phân tử của X là:
A C3H9N B C3H7N
C C2H7N D C4H9N
Câu 18 Cho 7,2 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp HCl (dư) và KNO3 thu được dung dịch X
chứa m gam muối và 2,688 lít khí Y (đktc) gồm N2 và H2 có khối lượng 0,76 gam Giá trị của m là:
A 34,68 B 19,87
Trang 15C 24,03 D 36,48
Câu 19 Cho dung dịch metylamin đến dư vào các dung dịch sau: FeCl3; CuSO4; Zn(NO3)2; CH3COOH
thì số lượng kết tủa thu được là:
Câu 22 Cho dãy các chất sau: KHCO3; Ba(NO3)2; SO3; KHSO4; K2SO3; K2SO4; K3PO4 Số chất
trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là:
Câu 24 Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Dung dịch X tác
dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4,
Mg(NO3)2, Al, H2S?
A 6 B 8
C 5 D 7
Câu 25 Bột Ag có lẫn tạp chất là Fe, Cu và PB Muốn có Ag tinh khiết, người ta ngâm hỗn hợp vào một
lượng dư dung dịch X, sau đó lọc lấy Ag Dung dịch X là:
Trang 16C 4,48 D 3,36
Câu 27 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nung NaHCO3 rắn
(2) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc
(3) Sục khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 dư
(4) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4
(5) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
(6) Sục khí Cl2 vào dung dịch KI
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là:
A 5 B 4
C 2 D 3
Câu 28 Cho sơ đồ phản ứng sau:
Biết X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính Công thức cấu tạo đúng nhất của T là
chất nào sau đây?
A C6H5 – COOH
B CH3– C6H4 – COONH4
C C6H5 – COONH4
D p – HOOC – C6H4 – COONH4
Câu 29 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2
(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3
(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCl loãng, có lẫn CuCl2
(4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3
(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là:
A 4 B 2
C 1 D 3
Câu 30 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 đến khi phản ứng hoàn toàn
thu được hỗn hợp Y (biết Fe3O4 chỉ bị khử về Fe) ChiaY thành hai phần:
- Phần 1: cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,15 mol H2, dung dịch Z và phần không tan T
Cho toàn bộ phần không tan T tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,45 mol H2
- Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch HCl thu được 1,2 mol H2
Giá trị của m là:
A 173,8 B 144,9
C 135,4 D 164,6
Câu 31 Cho hỗn hợp A gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y (đều hở và đều tạo bởi Gly và Ala) Đun nóng
m gam hỗn hợp A với dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn cẩn thận dung dịch thu được (m+ 7,9) gam muối