5,40 gam Câu 76: Có các phát biểu sau a Glucozo và axetilen đều là hợp chất không no nên đều tác dụng với nước brom b Có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng phản ứng tráng bạc c Gluco[r]
Trang 1
MON HOA HOC NAM HOC 2021-2022
Thời gian 50 phút
ĐÈ THỊ SÓ 1
Câu 1 Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam
giác như hình vẽ bên Khí X được tạo thành từ phản ứng hóa học nào dưới Khí X ~
đây?
A Cu + 4HNOa —> Cu(NO2a); + 2NO; + 2H2O
B C;HzOH ——> C;H¿ + HạO
C CH:COONa + NaOH —““—~> CH¿ + NazCOa
Câu 2 Trong các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, sợ
(4) hóa thạch; những nguồn năng lượng sạch là:
A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (1), (2), (4) D (2), (3), (4)
Câu 3 Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản băng cách ngâm trong chât lỏng nào dưới
đây?
Cau 4 Thuy phan hoan toan | mol peptit mach hd X, thu duoc 2 mol Gly, 2 mol Ala va | mol Val Mat
khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Gly-Ala-
Val) Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
Câu 5 Phát biểu nào dưới đây sai?
A Trong môi trường kiềm, muối Cr(II) có tính khử và bị các chất oxi hóa mạnh chuyến thành muối
Cr(VI])
B Trong phản ứng muối Ag” tác dụng với muối Fe”°,Ag” đóng vai trò chất khử
C CuO nung nóng khi tác dụng với NHạ đặc hoặc CO, đều thu được Cu
D Ag không phản ứng với dung dịch HạSO¿ loãng nhưng phản ứng với dung dịch HạSO/,đặc, nóng
Câu 6 Cho các phản ứng sau:
Fe + 2Fe(NO3)3 — 3Fe(NO3)2 (1)
AgNO3 + Fe(NO3)2 — Fe(NO3)3 + Ag (2)
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dân tính oxi hóa của các ion kim loại là
A Fe**, Ag*, Fe* B Ag*,Fe*,Fe** C Fe*,Fe*, Ag* D Ag*,Fe*,Fe~*
Câu 7 Ma túy đá hay còn gọi là hàng đá, chấm đá là tên gọi chỉ chung cho các loại ma túy tổng hợp,
có chứa chất methamphetamine (meth) Những người thường xuyên sử dụng ma túy đá gây hậu quả là
suy kiệt thể chất, hoang tưởng, thậm chí mắt kiểm soát hành vi, gây hại cho người khác và xã hội, nặng
hơn có thể mắc bệnh tâm thần Khi oxi hóa hoàn toàn 0,5215 gam methamphetamine bằng CuO dư, dẫn
sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng H;SO¿ đặc, bình (2) đựng Ba(OH); dư Sau khi kết thúc thí
nghiệm thây khối lượng bình (1) tăng 0,4725 gam; ở bình (2) tạo thành 6,895 gam kết tủa và còn 39,2 ml
Trang 2
khí (ở đktc) thoát ra Biết công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Công thức phân tử của
methamphetamine là
Câu 8 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo
(2) Đốt nóng hỗn hợp Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
(3) Cho FeO vào dung dịch HNOs loãng, dư
(4) Cho Fe vào dung dịch Fea(SO¿)a
(5) Cho Fe vào dung dịch HạSO¿ loãng dư
Số thí nghiệm tạo ra muối săt(II) là
Câu 9 Cho sơ đồ chuyên hóa (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng):
ˆ ˆ H, du (Ni, t° NaOH du, t° Hcl
Triolein —22 Me y XK —tNaOH du! yy —+ Z
Tên của Z là
A, axit oleic B axit axetic C axit stearic D axit panmitic
Câu 10 Phát biểu nào dưới đây sai?
A Protein có phản ứng màu biure
B Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị ơ-amino axit được gọi là liên kết peptit
C Thuy phan hoàn toàn protein đơn giản thu được các ơ-amino axIt
D Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
Câu 11 Cho các chất: NaHCOa, Ca(OH);, AI(OH)a, SiO›, HE, Cl;, NHạCI số chất tác dụng với dung
dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
Cau 12 Phat biéu nao dưới đây sai?
A Tất cả các nguyên tô halogen đều có số oxi hóa -l, +1, +3, +5 và +7 trong hợp chất
B Photpho có hai dạng thù hình chính là photpho đỏ và photpho trắng
Œ Kim cương, than chì là các dạng thù hình của cacbon
D Hidro sunfua bi oxi hóa bởi nước clo ở nhiệt độ thường
Câu 13 Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozo va saccarozo déu 14 chat răn có vị ngọt, đễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, ølucozo và saccarozo đều hòa tan Cu(OH); tạo dung dịch màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp tinh bột và saccarozo trong môi trường axit, chỉ thu được một loại
monosaccarit duy nhất
(e) Khi dun nong glucozo véi dung dich AgNO; trong NH; thu dugc Ag
(f) Glucozo và saccarozo đều tác dung voi H2 (Ni, t°) tao sobitol
Số phát biểu đúng là
Trang 3
Câu 14 Cho dãy chất sau:
p-HO — CH» — CeHy4— OH; p-HO —C6H4—COOC2Hs;
p-HO —-C.¢H4— COOH; p-HCOO — Cs6H4-— OH; p-CH30 — C6H4-OH
Cho các điều kiện sau:
(a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1
(b) Tác dụng với Na dư tạo ra số mol Hạ bằng số mol chất phản ứng
Số chất trong dãy thỏa mãn đồng thời hai điều kiện (a) và (b) là
Câu 15 Phat biéu nao sau day dung?
A Este CH;COOCH; duge điều chế trực tiếp từ axit axetic và ancol metylic (đun nóng)
B Phan ứng giữa axit axetic và ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp) tạo thành benzyl axetat có mùi
thơm của chuối chín
C Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) băng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng
thuốc thử là dung dịch brom
D Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp
thực phẩm, mỹ phâm
Câu 16 Cho sơ đồ phản ứng sau:
(1) X +O, —*“» axit cacboxylic Y,
(2)Xx+Hạ —**—> ancol Y;
(3)Yi¡+ Y2 <= Y:+ HO
Biết Y: CÓ công thức phân tử là C¿H:oO; Tên gọi của X là
A andehit acrylic B andehit propionic
C andehit metacrylic D andehit axetic
Câu 17 Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình
là 90% Hap thụ hoàn toàn lượng CO; sinh ra khi lên men vào dung dịch nước vôi trong, thu được 33
gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với lượng nước vôi trong ban đầu là 13,2 gam
Gia tri cua m la
C4u 18 Dé trung hoa 20 ml dung dịch HCI 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nông độ X mol/l Gid tri
cua X la
Cau 19 Cho 200 ml dung dich Ba(OH), 0,1M vao 300 ml dung dichNaHCO; 0,1M, thu duoc dung dich
X và kết tủa Y Cho từ từ dung dịch HCI 0,25M vao X dén khi bat dau c6 khi sinh ra thi hét V ml Biết
các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 20 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(etylen - terephtalat) B Poli(vinyl clorua)
Trang 4
Câu 21 Dung dịch X chứa các ion: Ca”*,Na”,HCO; và CI, trong đó số mol của CI- là 0,1 Chia X
thành hai phân bằng nhau Phần một phản ứng với NaOH dư thu được 2 gam kết tủa Phân hai tác dụng
với Ca(OH); dư thu được 3 gam kết tủa Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thu được m gam
chất răn khan Giá trị của m là
Câu 22 Hon hop khí X gồm O; và Os có tỉ khối so với H; là 22 Hỗn hợp khí Y gồm metylamin và
etylamin có tỉ khối so với H; là 17,833 Đề đốt hoàn toàn V; lít Y cần vừa đủ V¿ lít X (biết sản phẩm
cháy gồm COz, HạO và N›, các chất khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Tỉ lệ Vị : Va là
Câu 23 Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
X+NaOH ——> Y+Z
Y (ran) + NaOH (răn) —*©®*—y CH¡ + NaạCO;
Z+2AgNOa + 3NH: + HạO —'—> CHzCOONH¿ + 2NH¿NO: + 2Ag
Chất X là
A etyl fomat B metyl acrylat C vinyl axetat D etyl axetat
Câu 24 Cho các phát biểu sau:
(a) Khi dot cháy hoàn toàn anken luôn thu được nạo, =nụ; ọ
(b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon
(c) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị
(d) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau
(e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh vào không theo một hướng nhất định
(0 Hợp chất CoH¡„BrCIl có vòng benzen trong phân tử
(e) FeCly va Cu (2: 1) (g) FeCls va Cu (1: 1)
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCI loãng nóng là
Câu 26 Cho 3 hiđrocacbon mạch hở X, Y, Z (M¿, <M¿ <M, <62) có cùng số nguyên tử cacbon trong
phân tử, đều phản ứng với dung dịch AgNO2 trong NH: dư Cho các phát biểu sau:
(a) I mol chất X phản ứng với 4 mol H; (Ni, t°)
Trang 5
(a) Nung NH¿NGO: nóng
(b) Dun nóng NaCI tinh thể với dung dịch HạSO¿ đặc
(c) Suc khi Cl, vao dung dich NaHCOs3
(d) Suc khi CO, vao dung dich Ca(OH), du
(e) Suc khi SO2 vao dung dich KMnQ,
( Cho dung dịch KHSO¿ vào dung dịch NaHCOa
(g) Cho PbS vao dung dich HCl loang
(h) Cho Na2SO3 vao dung dich H2SOy, dư, đun nóng
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
Câu 28 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH); vào dung vA
dịch gồm Alz(SO¿)s và AIC1: Sự phụ thuộc của khối m} ->;
lượng kết tủa (y gam) vào so mol Ba(OH)»; (x mol) được
biểu diễn bằng đô thị bên, khối lượng kết tủa cực đại là m
gam Gia tri cua m là
Câu 29 Cho 1,82 gam hỗn hợp X gồm Cu và Ag (tỉ lệ mol
tương ứng 4: 1) vào 30 ml dung dịch gồm H;SO¿ 0,5M và HNO; 2M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được a mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N*) Trén a mol NO trên với 0,1 mol O> thu duoc
hỗn hợp khí Y Cho toàn bộ Y tác dụng với H2O, thu duoc 150 ml dung dich có pH = z Giá trị của z là
Câu 30 Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm AI va Al,O3 (trong d6 Al chiém 60% khối lượng) tan hoàn toàn
trong dung dich Y gồm H;SO¿ và NaNO», thu được dung dịch Z chỉ chứa ba muỗi trung hòa và m gam
hỗn hợp khí T (trong T có 0,015 mol Hạ) Cho dung dịch BaCl; dư vào Z đến khí các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 93,2 kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là
0,935 mol Giá trị của m gần nhất với
Câu 31 Dun hỗn hợp etylen glicol và axit cacboxylic X (phân tử chỉ có nhóm COOH) với xúc tác HaạSO¿
đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơ Y mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 3,95
gam Y can 4,00 gam Op, thu duoc CO va H2O theo tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1 Biết Y có công thức
phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Y phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2 Phát biểu
nào sau đây sai?
A Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X, Y băng 8
B X không có phản ứng tráng bạc
Œ Y tham gia phản ứng cộng với Br; theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2
D X có đồng phân hình học
Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết x nhỏ hơn 3), thu được
thể tích khí CO› bằng 6/7 thể tích khí O; đã phản ứng (các thể tích khi đo ở cùng điều kiện) Cho m gam
Trang 6
X tác dụng hoàn toàn với 200 m] dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88
gam chat ran khan Gia tri cua m 1a
Cau 33 Thuc hién các thí nghiệm sau:
(c) Nhiét phan KNO3 (d) Cho dung dich CuSO, vao dung dich NH du
(e) Cho Fe vao dung dich CuSQy, (f) Cho Zn vao dung dich FeCl, du
(g) Nung AgoS trong khong khi (h) Cho Ba vao dung dich CuSO, du
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm sinh ra kim loại là
Câu 34 Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) chỉ chứa một loại nhóm chức Cho 0,15 mol X phản ứng vừa
đủ với 180 gam dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y Làm bay hơi Y, chỉ thu được 164,7 gam hơi
nước và 44.4 gam hỗn hop chất rắn khan Z Đốt cháy hoàn toàn Z„ thu được 23,85 gam NazCOz; 56,
gam CO; và 14,85 gam HạO Mặt khác, Z phản ứng với dung dịch H;SOÔ¿ loãng, dư, thu được hai axIt
cacboxylic đơn chức và hợp chất T (chứa C, H, o và M¿„ < 126) Số nguyên tử H trong phân tử T bằng
Cau 35 Hai peptit X, Y (M, <M, ) mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon, Z là este của amino axit có
công thức phân tử CzH;Oz¿N Đun nóng 47,8 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng dung dịch chứa 0.6
mol NaOH, thu được 0,12 mol ancol T và 64,36 gam hỗn hợp muối của glyxin, alanin va valin Phan
trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là
Câu 36 Chất X có công thức phân tử C¿HsO¿ Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được
chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch HạSO¿ đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với
dung dịch H;SO¿ loãng, dư, thu được chất T Cho T phản ứng voi HBr, thu duoc hai san phẩm là đồng
phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chat Y có công thức phân tử C„Hx„OuNa;
B Chat Z lam mat mau dung dich brom
C Chất T không có đồng phân hình học
D Chất X phản ứng với H; (NI, t°) theo tỉ lệ mol 1:3
Câu 37 Hòa tan hết 16,58 gam hỗn hợp X gdm AI, Mg, Fe, FeCO2s trong dung dịch chứa 1,16 mol
NaHSO, va 0,24 mol HNOs, thu duoc dung dich Z (chỉ chứa mudi trung hda) va 6,89 gam hỗn hợp khí Y
gdm CO, Na, NO, Hạ (trong Y có 0,035 mol H; và tỉ lệ mol NO : Na = 2 : 1) Dung dịch Z phản ứng tôi
đa với 1,46 mol NaOH, lọc lây kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đồi, thu được 8.8
gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phân trăm khói lượng Fe đơn chất trong X là
Câu 38 Hon hop E g6m chat X (C,,H,,,,,0,N, ) 1a mudi ctia axit cacboxylic hai chức và chất Y ( 2m+4
C,H,,.zO,N) là muối của axit cacboxylic đơn chức Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cần dùng vừa đủ 0,58
mol Ôs, thu được N›, CO; và 0,84 mol HO Mặt khác, cho 0,2 mol E tác dụng hết với dung dich NaOH,
Trang 7
cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một chất khí làm xanh quỳ tím âm và m gam hỗn hợp hai muối
khan Giá trị của m là
Câu 39 Hỗn hợp E gồm: X, Y là hai axit đồng đắng kế tiếp; Z„ T là hai este (đều hai chức, mạch hở; Y
và Z là đồng phân của nhau; M„—M„ =14) Đốt cháy hoàn toàn 12,84 gam E cần vừa đủ 0,37 mol On,
thu được CO; và HO Mặt khác, cho 12,84 gam E phản ứng vừa đủ với 220 ml dung dịch NaOH 1M Cô
cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp muối khan G của các axit cacboxylic và 2,8 gam hỗn hợp
ba ancol có cùng số mol Khối lượng muỗi của axit có phân tử khối lớn nhất trong G là
Câu 40 Tiên hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2-3 giot CuSO4 5% va | ml dung dich NaOH 10% Lac nhe, gan b6 phan
dung dịch Lấy kết tủa cho vào ống nghiệm (1)
Bước 2: Rót 1,5 ml dung dich saccarozo 1% vào ông nghiệm (2) và rót tiếp vào đó 0,5 ml dung dịch
H,SO, Dun nong dung dich trong 2-3 phút
Bước 3: Đề nguội dung dịch, cho từ từ NaHCO; tinh thể vào ống nghiệm (2) và khuấy đều băng đũa thủy
tinh cho đến khi ngừng thoát khí CO
Bước 4: Rót dung dịch trong Ống nghiệm (2) vào ông nghiệm (1), lăc đều cho đến khi kết tủa tan hoàn
toàn
Phát biểu nào sau đây sai?
A Sau bước 2, thu được dung dịch có chứa hai loại monosaccar1(
B Ở bước 3, việc để nguội dung dịch là không cân thiết
Œ Mục đính chính của việc dùng NaHCO: là nhằm loại bỏ HạSO¿ đư
D Sau bước 4, thu được dung dịch có màu xanh lam
DE THI SO 2
Câu 1: Chật khí nào sau đây là nguyên nhân chính sây ra hiện tượng mưa axit
Câu 2: Hòa tan 104.,25g hỗn hợp NaCl và Nal vào nước Cho khí clo vừa đủ đi qua rồi cô cạn Nung chất
rắn thu được đến khối lượng không đổi, chất rắn còng lại nặng 58,5g Thành phần % khối lượng hỗn hop
hai muối ban đầu là
Câu 3: Cho các phản ứng sau:
(a) Cu + HNO; — Cu(NO3)2 + NO + H20
(b) Cl, + Ca(OH)2 — CaOCl, + H20
(c) CaCO3 — CaO + COs
Trang 8
(đ) NO¿ + NaOH — NaNO) + NaNO; + H20
(e) FezOx + HCI — FeCl, + FeCl; + H2O
(f) AIC]; + NaxCO3 + H»O — Al(OH); + CO2 + NaCl $6 phan ứng oxi hóa khử là
Câu 4: Cho 4 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCI dư thây có 0,2 gam khí thoát ra
Khối lượng hỗn hợp muối khan thu được là
Câu 5: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
C Dẫn khí F; vào nước D Cho Br; vào HạO
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn chất rắn X trong dung dịch H;SO¿ đặc, nóng dư thì số mol khí thoát ra gấp 1,5
lần số mol X đã phản ứng X có thể ứng với dãy các chất nào sau đây?
A FezOa, FeCO3 va FeSQs3 B Fe, Fe304 va FeS
C FeO, FeCO3 va FeSQOu, D Fe, FeCOa và FeSOa
Câu 7: X là nguyên tố thuộc nhóm VIA, chu kỳ 3 Nguyên tố X là
Câu 8: Đề thu được 3.36 lít O› (đktc) cần nhiệt phân hoàn toàn một lượng tinh thể KCIOs.5H;O là
Câu 9: Khí COs có lẫn khí HCI Hóa chất dùng để loại bỏ khí HCI là
Cau 10: Cho cac phan tg sau: (1) NH3 + CuO — (2) Si+ NaOH (dac) + H20 —
(3) Ca3(PO4)2 + SiO +C > (4) 2Mg + SiO, >
(5) NaHCO; + NaHSO, > Số phản ứng có sự tạo thành đơn chất là
Câu 11: Phân lân là loại phân bón hóa học có chứa nguyên tổ
Câu 12: Khí X là oxit của nitơ Ở điều kiện thường, X có màu nâu đỏ Công thức của X là
Câu 13: Cho dãy các chất sau: P, Mg, CuO, Na;COa, FesÖa Số chất trong day khu duoc HNO; trong
dung dich HNO3 dac, dun nong là
Câu 14: Anken X có công thức câu tạo: CH3-CH»-C(CH3)=CH-CH3.Tén cua X 1a
Câu 15: Dung dich A: 0,1mol M”* ; 0,2 mol AI”; 0,3 mol SOq” va con lai 14 Cl’ Khi c6 can dung dich
A thu được 47,7 gam rắn Kim loại M là
Trang 9
Câu 16: Hỗn hợp X gồm 0.15 mol vinylaxetilen và 0,6 mol H; Nung nóng X với xúc tác Ni, sau một
thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với Hạ băng 10 Dẫn Y qua dung dịch brom dư, sau phản ứng
hoàn toàn thì khối lượng brom đã phản ứng là
Cau 17: Dung dich có pH < 7 là
A HNO- B Na›COa C NaCl D NH
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hiđrocacbon X không no, mạch hở cần dùng 0,5 mol khí Òa, thu
được sản phẩm cháy gồm CO; và HO Mat khac, cho 0,1 mol X tac dung voi AgNO; du trong dung dich
NHs, thu duoc m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 19: Khi nung 54,2 ø hỗn hợp muối nitrat của kali và natri thu duoc 6,72 lit khi (dktc) Thanh phan %
khối lượng của hỗn hợp muối là
A, 52,73% NaNGO: và 47,27% KNO, B 72,73% NaNO: và 27,27% KNO3
Œ 62,73% NaNOz; và 37,27% KNO3 D 62,73% KNO2¿ và 37,27% NaNO:a
Câu 20: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua dung dịch brom dư Sau phản ứng khối
lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:
A 0,05 và 0,1 B 0,1 va 0,05 C 0,12 va 0,03 D 0,03 va 0,12
Câu 21: Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài Công thức phân tử của benzyl axetat là
Cau 22: Amino axit X tac dung véi NaOH va H2SO, loang déu theo ti 1é mol 1 : 1 X có thể là
Câu 23: Tơ nào sau đây thuộc loại thiên nhiên?
Câu 24: Phát biêu đúng là
A Hợp chất có nhóm OH- trong phân tử gọi là ancol
B Tơ nifron, tơ nilon-6,6 đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
C Thủy phân hoàn toàn tinh bột, xenlulozơ đều thu được fructozơ
D Chất béo không tan trong nước
Câu 25: Chất có phản ứng màu biure là
A Protein B Tinh bột C Glucozơ D Chất béo
Cau 26: Este X hai chức, mạch hở có công thức phân tử C¿H¿Òx và không tham gia phản ứng tráng bac
X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH); ở điều kiện thường: khi
đun Y với H;SO¿ đặc ở 170”C không tạo ra anken Nhận xét đúng là
A Chat Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic
B Chat Z khéng tham gia phản ứng tráng bạc
C Chất X có mạch cacbon phân nhánh
D Chất Z có số nguyên tử H bằng số nguyên tử O
Câu 27: Hỗn hợp X gồm etylamin và glyxin Cho 12 gam X tác dụng với HCI dư, thu được 19,3 gam
muối Mặt khác, cho 12 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
Trang 10
Câu 28: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol saccarozơ thì thu được x mol glucozơ Giá trị của x là
Cau 29: Cho tu tir 100 ml dung dich hỗn hợp HCI 1M và H;SO¿ 0,5M vào 150 mÏ dung dịch Na;COa
IM thu được V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là
Cau 30: Cho cac thi nghiém sau:
(1) Sục khí etilen vào dung dịch KMnÔa (2) Cho NaOH vào dung dich HNO3
(3) Suc khi O3 vao dung dich KI (4) Cho bột Cu vào dung dịch AgNOa
(5) Cho BaCly vao dung dich Fe2(SOx4)3 (6) Cho bột Fe vào dung dịch CuSOa
(7) Sục khí Clạ dư vào dung dịch FeSOa Số thí nghiệm có sự thay đổi màu sắc của dung dịch là
Câu 31: Este X hai chức, mạch hở có công thức phân tử CsHsÒx X có phản ứng tráng gương Thủy phân
hoàn toàn X trong môi trường axit, thu được hỗn hợp gồm ba chất hữu cơ, trong đó hai chất hữu cơ đơn
chức Sô công thức câu tạo của X là
Dấu (+): có phản ứng; Dấu (-): không phản ứng
Các chất X, Y, Z và T tương ứng là
A Triolein, Glucozo, Xenlulozo va Tristearin
B Tripanmitin, Saccarozo, Fructozo va Triolein
C Triolein, Glucozo, Fructozo va Tristearin
D Tristearin, Glucozo, Saccarozo va Triolein
Câu 33: Cho 14,7 gam axit glutamic vao 200 ml dung dich NaOH 1,5M, thu được dung dich X Dé tac
dụng hết với chất tan trong X cần dùng V ml dung dịch HCI 1M và HạSO¿ 0,5M Giá trị của V là
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 15,5 gam hỗn hơp X gồm Iysin, alanin, glyxin cần dùng vừa đủ 16,24 lít khí
Os (đkc), sau đó cho sản phẩm cháy (gồm CO;, H;O và N;) vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được
55 gam kết tủa Mặt khác, cho 15,5 gam X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng (vừa đủ) thì khối
lượng muối thu được là
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, các amino axit đều là các chất rắn kết tinh
(b) Thuốc thử nước brom có thể phân biệt glucozơ và fructozơ
(c) Thủy phân hoan toan hemoglobin trong máu, thu được một trong các sản phẩm là ơ-amino axit
Trang 11
(đ) Ở điều kiện thích hợp, hiđro hóa hoàn toàn triolein thu được tristearin
(e) Trong cây xanh, tinh bột và xenlulozơ được tổng hợp băng phản ứng quang hợp
(Ð Tơ visco là một loại polime bán tổng hợp
Số phát biểu đúng là
Câu 36: Sục CO; vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH); và KOH ta quan sát hiện tượng đồ thị hình bên
(số liệu tính theo đơn vị mol) Giá trị của x là
Heo;
Câu 37 X, Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở (trong phân tử X, Y chứa không quá 2 liên
kết pvà 50 < Mx < My) Z là este được tạo bởi X, Y và etilen glicol Đốt cháy 13,12 gam hỗn hợp E chứa
X, Y, Z can dùng 0,50 mol O; Mặt khác 0,36 mol E làm mất màu vừa đủ dung dich chia 0,1 mol Bro
Khi đun nóng 13,12 gam E voi 200 ml dung dich KOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được hỗn hợp F gồm a gam muối của X và b gam muối của Y Tỉ lệ a : b là
Câu 38 Hỗn hợp E gồm peptit X mạch hở và amino axit Y có tỉ lệ mol 1 : 1 Thủy phân hoàn toàn 42
gam E cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được hỗn hợp F gồm hai muối có dạng
HạNC;H›z„COONa Đốt cháy hoàn toàn E băng oxi (vừa đủ), thu được muối Na;CO; và hỗn hợp gồm
CO», No va 27 gam HO Số liên kết peptit trong X là
Câu 39 Hỗn hợp X gdm Fe, FeO, Fe304 Hoa tan hoan toan 29,6 gam X trong dung dich HNO; loang,
dư, đun nóng, thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Mặt khác, hòa tan hoàn toàn
29,6 gam X trong dung dịch HCI (lây dư 20% so với lượng phản ứng), thu được 1,12 lít khí Hạ (đktc) và
dung dịch Y Cho m gam bột Mg vào Y Sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất răn Giá
trị của m là
Câu 40 Hỗn hợp X chứa lysin, axit glutamic, alanin và hai amin no, đơn chức mạch hở Cho m gam X
phản ứng với dung dịch H»SO, thu được dung dịch Y chỉ chứa (m + 8,33) gam muối Đề tác dụng hết với
các chất trong Y cần dùng dung dịch chứa 0,28 mol NaOH Mặc khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X can
dùng vừa đủ 0,6675 mol Os thu được 1,16 mol hỗn hop g6m CO, H2O va No Giá trị gần nhất của m là
DE THI SO 3
Câu 41: Cho 4.48 lít khí CO; (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hop NaOH 1M va
Ba(OH), 1M, thu duoc m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 12
Câu 42: Dung dịch X chứa 0,1 mol Cu”; 0,3 mol CT; 1,2 mol Na” và x mol SO¿” Khối lượng muối có
trong dung dịch X là
Câu 43: Kim loại nào sau đây tan được trong dung dich HCI du?
Cau 44: Cho cac chat sau day: Ca(HCO3)2, Al, NaxCO3, AlbO3, AICI3 S6 chat có tính lưỡng tính là
Câu 45: Nhận xét nảo sau đây vẻ tính chất hoá học của các hợp chất anđehit là đúng?
A Anđehit chỉ có tính khử B Andehit chi c6 tinh oxi hoá
C Andehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử D Anđehit là chất lưỡng tính
Câu 46: Khi cho isopentan tác dụng với C1; (as) thì có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dẫn xuất điclo?
Cau 47: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3;3COOC>H; trong dung dich NaOH (vừa đủ), thu được
dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 48: Đóốt cháy m (g) hidrocacbon mach hở X (là chất khí ở điều kiện thường) thu được m (g) H;O
Mặt khác khi cho m (g) X vào dung dịch Br; dư thì thây có 24.00 gam Bra phản ứng Giá trị của m là
Câu 49: Nhan xét nao sau day vé qua trinh dién phân dung dịch Na;SO¿ là đúng?
A NazSO¿ giúp giảm điện trở của bình điện phân, tăng hiệu suất điện phân
B Trong quá trình điện phân, nồng độ của dung dịch giảm dẫn
C Dung dich trong quá trình điện phân hoà tan được AlaOa
D Trong quá trình điện phân thì pH của dung dịch giảm dẫn
Câu 50: Đề phân biệt dung dịch NaNOs với NazSO¿ có thể dùng thuốc thử nảo sau đây?
Câu 51: Sự khác nhau giữa tính bột và xenlulozơ là
A Tinh bột có màu trắng còn xenlulozơ có màu xám hoặc xanh
B Xenlulozơ có câu tạo mạch không nhánh còn tinh bột có thể có mạch phân nhánh
C Thuy phan tĩnh bột thu được glucozơ còn thuỷ phân xenlulozơ thu được fructozơ
D Tình bột tạo phức được với Cu(ORH); còn xenlulozơ thì không
Câu 52: Cho 21,30 gam P¿Os vào 440 gam dung dịch NaOH 10% thu được dung dịch X Cô cạn dung
dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 53: Cho các chất sau: C,.H50H, Ce6Hs0H, HOCsH4,OH, CH> = CH — CH»OH, CH; — CO — CHs
SO chat chứa nhóm chức ancol là
Câu 54: Glucozơ có nhiều trong quả nho và nó có công thức phân tử là
A C¡2H››O)¡ B C,H;¿O C (C¿H:oOs)n D C,H;:›O¿
Câu 55: Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axIt?