[r]
Trang 1Đ Ôn tập học kỳ ii
I Mục tiêu:
1) Kiến thức:
- Học sinh nắm đợc toàn bộ kiến thức đã học: các khái niệm về CSDL, hệ CSDL quan hệ,
hệ quản trị CSDL Microsoft Access, một số kiến trúc CSDL và bảo mật hệ CSDL.
2) Kỹ năng:
- Thao tác đợc trên hệ quản trị CSDL Microsoft Access.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Máy vi tính, máy chiếu để giới thiệu ví dụ minh hoạ, các bảng dữ liệu, các bảng mô tả cấu trúc table
- Sách giáo khoa,…
II Hoạt động dạy -học
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức đã học
a) Mục tiêu:
- Học sinh nắm chắc tất cả các kiến thức cơ bản đã đợc học.
b) Nội dung và các bớc tiến hành:
- Đặt câu hỏi để giúp HS nhớ
lại kiến thức đã đợc học
- Kể tên các công việc thờng
gặp khi xử lí thông tin của
một tổ chức
- Trình bày khái niệm: CSDL;
hệ quản trị CSDL, hệ CSDL
- Kể tên các mức thể hiện của
CSDL
- Kể tên các yêu cầu cơ bản
của hệ CSDL
- Có những vai trò nào của
con ngời khi làm việc với hệ
CSDL
- Nêu các bớc khi xây dựng
CSDL
- Trình bày khái niệm mô
hình dữ liệu, CSDL quan hệ,
hệ quản trị CSDL quan hệ
- Trình bày khái niệm về
khoá trong cơ sở dữ liệu quan
hệ
- Thế nào là hệ CSDL tập
trung, hệ cơ sở dữ liệu phân
tán
- Theo dõi câu hỏi của GV và suy nghĩ trả lời:
+ Tạo lập hồ sơ
+ Cập nhật hồ sơ
+ Khai thác hồ sơ
- Các khái niệm:
+ CSDL là một tập hợp các DL về 1 tổ chức nào đó
đ-ợc lu trữ trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều ngời dùng
+ Phền mềm cung cấp môi trờng để tạo lập, lu trữ và khai thác thông tin của CSDL đợc gọi là hệ quản trị CSDL
+ Hệ CSDL là 1 CSDL cùng hệ quản trị CSDL quản trị
và khai thác CSDL đó
- Các mức thể hiện + Mức vật lí; Mức khái niện; Mức khung nhìn
- Các yêu cầu cơ bản:
+ Tính cấu trúc; Tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính an toàn và bảo mật; tính độc lập; không d thừa dữ liệu
- Ba vai trò:
+ Ngời quản trị CSDL; ngời lập trình ứng dụng; ngời dùng
- Có thể chia thành 3 bớc + Khảo sát; thiết kế; kiểm thử
- Các khái niệm:
+ Mô hình DL là một tập khái niệm dùng để mô tả cấu trúc DL, các thao tác DL, các ràng buộc DL của một CSDL
+ CSDL đợc XD dựa trên mô hình DL quan hệ đợc gọi
là CSDL quan hệ
+ Hệ quản trị dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ gọi lag hệ QTCSDL quan hệ
- Khoá của một bảng là một tập ít nhất các thuộc tính sao cho không có hai bộ nào trên bảng có giá trị bằng nhau trên các thuộc tính đó
- Kiến trúc tập trung: toàn bộ DL đợc lu trữ tập trung tại 1 máy hoặc một dàn máy Ngời dùng có thể truy cập vào CSDL thông qua các phơng tiện truyềnthông dữ liệu
Ngày ………
Tiết: 52
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Có những giải pháp bảo mật
thông tin nào? Theo em giải
pháp nào cần quan tâm nhất?
- Kiến trúc phân tán: Dữ liệu đặt ở nhiều nơi Ngời dùng có thể truy cập dữ liệu từ xa
- Các giải pháp bảo mật:
+ Xây dựng các chính sách và ý thức + Phân quyền truy cập
+ Nhận dạng ngời dùng + mã hoá thông tin và nén dữ liệu + Lu biên bản hệ thống
2 Hoạt động 2: Rèn luyện kỹ năng thao tác với hệ QTCSDL Access
a) Mục tiêu:
- HS tạo lập đợc CSDL, lập đợc bảng, nhập đợc DL, khai thác DL theo yêu cầu.
b) Nội dung:
1- Trong MS Access, hãy tạo một bảng diem_thi dùng để lu trữ và tính điểm môn tin học trong HK I có cấu trúc nh sau:
Tên trờng Kiểu trờng Độ rộng Khuôn dạng Số chữ số tp
2- Nhập dữ liệu đủ 8 trờng cho 5 học sinh bất kỳ của lớp 5
3- Trong chế độ thiết kế, hãy tạo mẫu hỏi Tong_ket co du 8 trờng và thêm 2 trờng sau TBkiemtra: round(([KT_mieng]+[Heso1_1]+[Heso1_2]+([Heso2_1]+[Heso2_2])*2/7,1) TBM_HK1: round(([KT_mieng]*2+[KThocky])/3,1)
4- Thực hiện mẫu hỏi Tong_ket và lu kết quả
- Tạo báo cáo hiện thị tất cả các thông tin trên mẫu hỏi
III Củng cố:
- Nắm các kiến thức cơ bản đã đợc học
- Chuẩn bị tốt cho tiết kiểm tra học kỳ 2