1. Trang chủ
  2. » Toán

Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn Toán lớp 10 ( trắc nghiệm)

7 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 561,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Caâu 72: Goïi G laø troïng taâm cuûa tam giaùc ABC vaø I laø trung ñieåm cuûa BC, choïn ñaúng thöùc ñuùng:A. AB vaø AC cuøng höôùng.[r]

Trang 1

1 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toỏn – Lý – Húa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

OÂN THI KYỉ I – TOAÙN 10 – NAấM HOẽC 2016 - 2017

Caõu 1: Tỡm m ủeồ phửụng trỡnh 8x2 – 2(m+2)x + m – 3 = 0 coự 2 nghieọm x1 vaứ x2 thoỷa maừn: (4x1+1)(4x2+1)=18

Caõu 2: Cho X = (–;5), Y = (0;8) vaứ Z = (7;+) Vaọy XY Z laứ:

Caõu 3: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: 2

x R, x 7

x R, x 7

x R, x 7

x R, x 7

x R, x 7

Caõu 4: Meọnh ủeà phuỷ ủũnh cuỷa meọõnh ủeà: x  R, x2 – 21x > 0 laứ:

A x  R, x2 – 21x  0 B x  R, x2 – 21x > 0

C x  R, x2 – 21x 0 D x  R, x2 – 21x < 0

Caõu 5: Keỏt quaỷ cuỷa [2; 9](2; 3] laứ:

Caõu 6: Nghieọm cuỷa phửụng trỡnh x 2x 7 4 laứ:

Caõu 7: Haứm soỏ y = – x2 + 2x – 2 nghũch bieỏn treõn khoaỷng naứo:

Caõu 8: Phửụng trỡnh (x2 + 2)2 + 3(x2 + 2) – 4 = 0 coự nghieọm laứ:

Caõu 9: Nghieọm cuỷa heọ phửụng trỡnh 3x y 8 0

  

   

7 ; 11

Caõu 10: Nghieọm cuỷa heọ phửụng trỡnh x 3y 8

2x 4

Caõu 11: Haứm soỏ y = x2 – 2x – 3 ủoàng bieỏn treõn khoaỷng naứo:

Caõu 12: ẹoà thũ cuỷa hai haứm soỏ y = x – 1 vaứ y 1x 2

2

   caột nhau tai ủieồm coự toùa ủoọ laứ:

Caõu 13: Cho phửụng trỡnh x2 – 2x – 2006 = 0 coự hai nghieọm x1 vaứ x2 khi ủoự x12 + x22 baống:

Caõu 14: Soỏ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh: x 4 x 2

Caõu 15: Goùi x1, x2 laứ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh 2x2  4 2x4 Khi ủoự x1 + x2 baống:

Caõu 16: Giaỷi phửụng trỡnh 2

x  x  1 4 x1 ta ủửụùc:

Caõu 17: Taọp nghieọm cuỷa phửụng trỡnh 5x 1  3x 2 x 1 laứ:

Caõu 18: Giaỷi phửụng trỡnh 3

x 2 x x  x2 ta ủửụùc:

Caõu 19: Tớnh a vaứ b bieỏt parabol y = ax2 + bx + 2 coự ủổnh I(2; – 2):

A a=–2 vaứ b=2 B a= – 4 vaứ b=1 C a=2 vaứ b=–2 D a=1 vaứ b= –4

Caõu 20: Cho haứm soỏ y = –x2 + bx – 3 Giaự trũ cuỷa b laứ bao nhieõu bieỏt ủoà thũ laứ parabol coự hoaứnh ủoọ ủổnh laứ x = 2

Trang 2

2 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toỏn – Lý – Húa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Caõu 21: Cho haứm soỏ y = –2x2 + 4x – 1 Caõu naứo sau ủaõy ủuựng?

A Haứm soỏ nghũch bieỏn treõn khoaỷng (1;+) B Haứm soỏ laứ leỷ treõn R

C Haứm soỏ ủoàng bieỏn treõn khoaỷng (1;+) D ẹoà thũ caột truùc tung taùi ủieồm (0;1)

Caõu 22: ẹoà thũ haứm soỏ y = ax + b ủi qua hai ủieồm M(2; – 2) vaứ N(–1;4) Giaự trũ cuỷa a + b baống:

Caõu 23: Cho haứm soỏ y = x2 + bx + c bieỏt ủoà thũ laứ parabol coự ủổnh I(1;2) thỡ b + c baống:

Caõu 24: Toùa ủoọ caực giao ủieồm cuỷa ủoà thũ hai haứm soỏ y = x + 1 vaứ y = x2 – 2x + 1 laứ:

A Khoõng coự giao ủieồm naứo caỷ B (0;4) vaứ (1;3)

C (0;3) vaứ (1;4) D (0;1) vaứ (3;4)

Caõu 25: ẹoà thũ cuỷa haứm soỏ y = (x – 2)2 coự truùc ủoỏi xửựng laứ:

A truùc Oy B khoõng coự C ủửụứng thaỳng x= 1 D ủửụứng thaỳng x= 2

Caõu 26: Haứm soỏ naứo sau ủaõy laứ haứm soỏ leỷ:

A f(x) = –2x + 5 B f(x) = –x3 + 2x C f (x) 3

 D f(x) = x2 – |x|

Caõu 27: Nghieọm cuỷa phửụng trỡnh 2xx2 6x2 12x 7 0 laứ:

Caõu 28: Cho phửụng trỡnh (2x+1)2 = (x+3)2 Neỏu phửụng trỡnh naứy coự hai nghieọm laứ x1 < x2 thỡ 9x12 + x1 baống:

Caõu 29: ẹoà thũ haứm soỏ y = ax + b ủi qua ủổnh cuỷa parabol y = x2 – 2x+ 3 thỡ a + b baống:

Caõu 30: Cho haứm soỏ y = x2 – 2mx + m + 2, (m > 0) Giaự trũ cuỷa m ủeà parabol coự ủổnh naốm treõn ủửụứng thaỳng y = x + 1 laứ:

Caõu 31: Haứm soỏ naứo sau ủaõy ủi qua 2 ủieồm (0; 2) vaứ (1; 1)

A y = 2x2 – 2x + 2 B y = x2 + 2x + 2 C y = x2 – 3x + 2 D y = x2 – 2x + 2

Caõu 32: Giao ủieồm cuỷa ủoà thũ haứm soỏ y = 4x2 + x – 1 vụựi truùc tung laứ:

Caõu 33: Giao ủieồm cuỷa ủoà thũ haứm soỏ y = x2 – x + 2 vaứ ủoà thũ haứm soỏ y = x +1

Caõu 34: Phửụng trỡnh x2 + 2x + m – 2 = 0 voõ nghieọm khi:

Caõu 35: Giaự trũ cuỷa m ủeồ phửụng trỡnh mx – 5m = 3x + 4 coự voõ soỏ nghieọm x thuoọc R laứ:

Caõu 36: Cho phửụng trỡnh m2x + m = 4x + 2 Phửụng trỡnh naứy voõ nghieọm khi m baống:

Caõu 37: Taọp nghieọm cuỷa phửụng trỡnh 2

5

Caõu 38: Tỡm hai caùnh cuỷa hỡnh chửừ nhaọt bieỏt chu vi baống 36m vaứ dieọn tớch baống 80m2

Caõu 39: Tớnh a,b,c bieỏt parabol y = ax2 + bx +c coự ủổnh ụỷ treõn truùc hoaứnh vaứ ủi qua A(0;1) vaứ B(2;1) Toồng a+b+c laứ:

Caõu 40 Cho haứm soỏ y = x5 + 2x3 + 2x Khaỳng ủũnh naứo sau ủaõy laứ ủuựng?

C y laứ haứm soỏ khoõng chaỹn khoõng leỷ D y coự taọp xaực ủũnh laứ D = R \ {0}

Caõu 41 Cho mệnh đề: 2

" x  , x   x 2 0" Mệnh đề phủ định sẽ là:

" x  , x   x 2 0" B 2

" x  , x   x 2 0"

" x  , x   x 2 0" D 2

" x  , x   x 2 0"

Trang 3

3 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Tốn – Lý – Hĩa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Câu 42 Cho hàm số y = x2 + 2x – 3 Khẳng định nào sau đây là sai?

A y có tập xác định là D = R B y đồng biến với x > -1

C y nghịch biến với x < – 1 D Tọa độ đỉnh của hàm số trên là I (– 1; – 3)

Câu 43 Cho Parabol y = x2 + 4x – 5 Tọa độ đỉnh của Parabol đó là:

Câu 44 Tập xác định của hàm số y 2x 4 6x là:

Câu 45 Nếu D là tập xác định của hàm số y = 2 x x3thì D bằng:

Câu 46 Phương trình 2

    có nghiệm khi:

Câu 47 Cho (P): 2

yx 2x3 Tìm câu đúng:

A Hàm số đồng biến trên ;1 B Hàm số nghịch biến trên ;1

C Hàm số đồng biến trên ; 2 D Hàm số nghịch biến trên ; 2

Câu 48 Parabol 2

y2x  x 2 có đỉnh là:

A I 1; 15

  B I 1 15;

4 8

  C I 1 15;

4 8

Câu 99 Tập xác định của hàm số y 6 2x

 là:

Câu 50 Phương trình của Parabol y = ax2+ bx + c qua ba điểm A(0; – 1), B(1; –1), C(– 1;1) là:

A y = – x2 + x + 2 B y = x2 – x – 1 C y = x2 + x - 1 D y = x2 + 2x – 1

Câu 51 Cho hàm số: yx22x 1 , mệnh đề nào sai:

A Hàm số tăng trên khoảng1; B Đồ thị hàm số có trục đối xứng: x 2

C Hàm số giảm trên khoảng ;1 D Đồ thị hàm số nhận I(1; 2) làm đỉnh

Câu 52 Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số:y x22 2x

Câu 53 Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ:

A yx3 x B yx3 1 C yx3x D y 1

x

Câu 54 Mệnh đề phủ định của mệânh đề:  x  R, x2 – 3x > 0 là:

A x  R, x2 – 3x > 0 B x  R, x2 – 3x  0

C x  R, x2 – 3x 0 D x  R, x2 – 3x < 0

Câu 55: Số nghiệm của phương trình 8x  3 13 là:

Câu 56: Phương trình x4 – 3x2 + 2 = 0 có:

A Một nghiệm âm và một nghiệm dương B Hai nghiệm âm và hai nghiệm dương

C Bốn nghiệm dương phân biệt D Một nghiệm âm và ba nghiệm dương

Câu 57: Gọi x là nghiệm của phương trình 2x  6 x 1 Khi đó x2 bằng:

Câu 58: Nghiệm của phương trình x 2x 7 4 là:

Câu 59: Tập nghiệm của phương trình x 4 3

Trang 4

4 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Tốn – Lý – Hĩa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Câu 60: Phương trình (m2 – 4)x = m – 2 vô nghiệm khi:

Câu 61: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tam giác ABC có A(– 1; –3); B(1; –1) và C(3; –3) Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Tam giác ABC vuông cân tại B B Tam giác ABC có ba góc đều nhọn

C Tam giác ABC cân tại A D Tam giác ABC là tam giác đều

Câu 62: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(– 2; 3) và AB = (4; 8) Khi đó điểm B có tọa độ là:

Câu 63: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1; 3), B(2; 1) Tọa độ điểm M thỏa MA 2AB là

Câu 64 Tập xác định của hàm số y = 3 x 1

 

 là:

Câu 65 Đồ thị hàm số y = x2 + 2x + 1 đi qua M có tọa độ:

Câu 66 Kết quả của [2; 5] (2; 3]

Câu 67: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A AB + AC = BC B MP + NM = NP C CA + BA = CB D AA + BB = AB

Câu 68: Cho hình bình hành ABCD tâm O, chọn ý sai:

A AB + AD = AC B AB – AD = DB C AO BO D OA OB CB 

Câu 69: Cho hình bình hành ABCD vectơ BA bằng vectơ nào sau đây:

Câu 70: Cho hình bình hành ABCD tâm O, chọn ý sai:

A AO BO B AB + AD = AC C AB – AD = DB D OA OB CB 

Câu 71: Vectơ tổng MN PQ RN NP QR    bằng:

Câu 72: Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC và I là trung điểm của BC, chọn đẳng thức đúng:

3

3

Câu 73: Cho ba điểm A(0; 3), B(1; 5), C(–3; –3) Chọn khẳng định đúng:

A Ba điểm A, B, C không thẳng hàng B Ba điểm A, B, C thẳng hàng

C Điểm B ở giữa A và C D AB và AC cùng hướng

Câu 74: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3 và BC = 4 Độ dài AC bằng:

Câu 75: Cho tam giác ABC có A(–1; 3), B(–2; –5), C(0; –7) Trọng tâm của tam giác ABC có tọa độ là:

Câu 76: Cho hình bình hành ABCD có A(–2; 3), B(0; 4), C(5; – 4) Tọa độ đỉnh D là:

Câu 77: Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây đúng:

A AC – AD = CD B AC + BC = AB C AC – BD = 2CD D AC + BD = 2 BC

Câu 78: Cho A(–1; –1) và C(3;1) Điểm B thuộc trục tung sao cho tam giác ABC cân tại B Khi đó điểm B có tọa độ là:

Câu 79: Cho a = (1; 2), b = (2; 4) và c = (–2; –8) Gọi c = m a – n b Khi đó 2 số m, n lần lượt là:

Câu 80: Cho 3 điểm A(–1;1), B(2; 2), C(5; c + 1) Tìm c để 3 điểm A, B, C thẳng hàng

Câu 81: Cho a = (x; 2), b = (– 5; 1), c = (x; 7) Vectơ c = 2a + 3 b nếu:

Trang 5

5 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Tốn – Lý – Hĩa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Câu 82: Cho ba điểm A( 1; 3) ; B( –1; 2) C( –2; 1) Toạ độ của vectơ AB AC là:

Câu 83: Cho A(2, 1), B(0, – 3), C(3, 1) Tìm điểm D để ABCD là hình bình hành

Câu 84: Cho u = (3; –1) và v = (4; 5) Khi đó u v là:

Câu 85: Kết quả của (–1; 80)[0; 100) là:

Câu 86: Tập xác định của hàm số y = 2x2 + 1 là:

A Tập hợp các số tự nhiên B Tập hợp các số nguyên

C Tập hợp các số thực D Tập hợp các số hữu tỷ

Câu 87: Tập xác định của hàm số y = 6x

x1 là:

A (– ; –1) B Tập hợp các số thực C (–1; + ) D x  – 1

Câu 88: Hàm số nào sau đây là hàm chẵn

A y = x3 + 2x B y = 2x6 + 2x C y = x2 + 2 D y = x3 + 2

Câu 89: Tập xác định của hàm số y = 7x2

2 x2

A (0; + ) \ {1} B [0; + ) \ {1} C (– ; 0) \ {–1} D Tập số thực

Câu 90: Cho hàm số y = 4x + 2 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm ( 1

2

 ; 0) B Hàm số đồng biến trên R

C Đồ thị của hàm số là một đường thẳng D Đồ thị của hàm số đi qua điểm (1; 6)

Câu 91: Điều kiện xác định của phương trình 1 2x 10

x 2x 2

Câu 92: Hai số có tổng bằng 7 và tích bằng – 2 thì hai số đó là nghiệm của phương trình:

A x2 + 7x + 2 = 0 B x2 – 7x – 2 = 0 C x2 + 7x – 2 = 0 D x2 – 7x + 2 = 0

Câu 93: Phương trình x2 – 2x + m – 2 = 0 có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1x2 < 0 khi:

Câu 94: Nghiệm của hệ phương trình

    

    

33 ; –32

33 ; 29

33 ) D (1; 2; 3)

Câu 95: Gọi (x; y) là nghiệm của hệ phương trình

5

1

  



   



Khi đó: x + y bằng

Câu 96: Hệ phương trình x y 1

 

  

 vô số nghiệm khi:

Câu 97: Vectơ tổng MN NP PQ QN   bằng:

Câu 98: Cho A(5; –2) và B(1; 8) Tọa độ của vectơ AB là:

Trang 6

6 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Tốn – Lý – Hĩa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Câu 99: Cho A(–1;1), B(1; 2), C(3;3) Khẳng định nào sau đây là sai?

Câu 100: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho a = (0; 2), b = (–1 2; 4) Khi đó a b bằng:

Câu 101: Cho A(–1; –1), B(0; 2), C(1; 3) Khẳng định nào sau đây đúng?

C Tam giác ABC có ba góc đền nhọn D Tam giác ABC vuông cân tại B

Câu 102: Cho A(–1; –1), B(2; 2) Điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại B Khi đó điểm C có tọa độ

là:

Câu 103: Cho a = (1; –2), b = (2; – 4) Khi đó cos( a , b ) bằng:

A 6

Câu 104: Cho a = (2; 1), b = ( 2; 4) Độ dài của a + 2 b bằng

Câu 105: Nghiệm của hệ phương trình: 3x 2y 1

Câu 106: Gọi x ; y0 0 là nghiệm của hệ 2x 3y 1

  

 Giá trị của biểu thức 2x2o 3y20

A

4

A.9

4

Câu 107: Số nghiệm của phương trình  2  2 

x 1 10x 31x24 0 là

Câu 108: Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính AB AC AD 

Câu 109: Cho ABC vuông tại A và AB3, AC4 Véctơ CB AB có độ dài bằng

Câu 110: Cho A m 1; 2  , B 2; 5 2m và C m 3; 4 Tìm giá trị m để A, B,C thẳng hàng?

Câu 111: Cho A( 1; 4), I(2;3) Tìm tọa độ B, biết I là trung điểm của đoạn AB

A.B 1 7;

2 2

Câu 112: Cho các điểm M(2;3), N(0; 4), P( 1;6)  lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC Tọa độ đỉnh A là

Câu 113: Cho hình bình hành ABCD có A(2; 3), B(4;5) và G 0; 13

3

  là trọng tâm tam giác ADC Tọa độ đỉnh D là

Câu 114: Cho hai điểm A(1; 2) và B(3; 4) Giá trị của AB2 là:

Câu 115: Cho vectơ a= (4; 3) và b= (1; 7) Góc giữa hai a và b là:

Trang 7

7 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Tốn – Lý – Hĩa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Câu 116: Cho hai điểm A(1; – 2) và B(– 3; 4) Khoảng cách giữa hai điểm A và B là:

Câu 117: Cho A(–1; 1), B(1; 3), C(1; –1 ) Khẳng định nào sau đây đúng?

A Tam giác ABC có ba cạnh bằng nhau B Tam giác ABC cân tại B

C Tam giác ABC có ba góc đền nhọn D Tam giác ABC vuông cân tại A

Câu 118: Cho A(10; 5), B(3; 2), C(6; –5 ) Khẳng định nào sau đây đúng?

A Tam giác ABC là tam giác đều B Tam giác ABC vuông cân tại A

C Tam giác ABC có góc tù tại A D Tam giác ABC vuông cân tại B

Ngày đăng: 05/02/2021, 07:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w