4/ Soá naøo sau ñaây vieát ñöôïc döôùi daïng soá thaäp phaân voâ haïn tuaàn hoaøn?. A..[r]
Trang 1Trường THCS Tân Lập Lớp : 7
Họ và tên :
ĐỀ KIỂM TRA 45 phút – Tuần 11- Tiết 22
Môn : Toán ĐS 7 Ngày kiểm tra : ………
I Trắc nghiệm : (5điểm) Hãy đánh dấu (X) vào chữ cái đầu câu đúng :
1/ Số nào sau đây là số hữu tỉ ?
2/ Số nào sau đây không có căn bậc hai ?
3/ Số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn ?
A
1
3
5
4/ Số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ?
D Cả A,B,C sai
5/ Làm tròn số 1,1732 về một chữ số thập phân là :
6/ So sanh - √2 và - √5
A - √2 = - √5 B - √2 < - √5 C - √2 > - √5
7/ Số nào sau đây là số thực ?
C
8/ Trong các số sau , số nào là số vô tỉ ?
9/ Tính : -
9
25 = ?
A
3
3
9
9 25
10/ Tìm x biết :
3 2 5
x
A
15
2
x
B
6 5
x
C
10 3
x
D Cả A,B,C sai
II Tự luận : ( 5điểm )
Bài 1 (2điểm) Tính giá trị của biểu thức :
a)
23 17 23 17
Trang 2b)
2 2 0 1 1 1 1 25 2 2008 5 5 2 2 Bài 2 (1điểm) Tìm x , biết : 3x - 5x – 0,9 = – 4,9 Bài 3 (2điểm) Số viên bi của bạn Minh và Dũng tỉ lệ thuận với 3 , 5 Tính số viên bi của mỗi bạn , biết hai bạn có tất cả 24 viên bi Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 45 phút – Tuần 11 -Tiết 22 Môn : Toán ĐS 7 Ngày kiểm tra : 22.10.08(71),23.10(72 73) Ngày trả bài : 10.11.08 (71 73 ), 12.11 (72) I PHẦN TRẮC NGHIỆM : Mỗi câu đúng đạt 0,5đ 1 B 2.B 3.C 4.A 5 B 6.C 7.D 8.D 9 B 10.A II Tự luận : ( 5điểm ) Bài 1 (2điểm) Tính giá trị của biểu thức :
5 3 5 14 )1 3 0,75 2 23 17 23 17 a
1 0,75 6 ( 0,25đ)
= 7,75 ( 0,25đ)
0
b
25 5 4 2
(0,5đ)
1 1 1
5 2 2
( 0,25đ)
=
( 0,25đ)
Bài 2 (1điểm) Tìm x
3x - 5x – 0,9 = – 4,9
(3 – 5)x = - 4,9 +0,9 (0,5đ)
- 2x = -4 (0,25đ)
x = 2 (0,25đ)
Bài 3 (2điểm)
Gọi số viên bi của bạn Minh và Dũng lần lượt là a,b ( Đk : a,b là số nguyên dương) (0,25đ)
Theo đề bài ta có : 3 5
và a + b = 24 (0,5đ)
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có :
24 3
a b a b
(0,5đ)
3.3 9
a (0,25đ)
Trang 45.3 15
b (0,25đ)
Đáp số : Minh : 9 viên, Dũng : 15 viên (0,25đ)
Trường THCS Tân Lập Lớp : 7
Họ và tên :
ĐỀ KIỂM TRA 45 phút Môn : Toán ĐS 7
I Trắc nghiệm : (5điểm) Hãy đánh dấu (X) vào chữ cái đầu câu đúng :
1/ Tính: |−1
5| = ?
2/ Tính : (- 5)7 : (- 5) = ?
3/ Tính: (-2)2 : (-2)3 = ?
4/ Tìm x , biết : −3
5=
21 10
A x = 72 B x = - 72 C x = 72 D x = - 72
5/ So sánh hai số hữu tỉ : - 0,6 và - 35
A - 0,6 = - 35 B - 0,6 > - 35 C - 0,6 < - 35
Trang 56/ Tìm x , biết : x : 2 = 15:10
7/ Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn : - 3,2 ; −1
2 ; 7,4 ; 0
A - 3,2 ; −1
2 ; 0 ; 7,4 B 0 ; −1
2 ; - 3,2 ; 7,4 C 7,4 ; 0 ; −1
2 ; - 3,2 D −1
2 ; 0 ; - 3,2 ; 7,4
8/ Trong các số sau , số nào là số vô tỉ ?
9/ Tính : - √36 = ?
10/ Nếu a b=c
d thì
A a.c = b.d B a.b = c.d C a.d = b.c D Cả A, B, C sai
II Tự luận : ( 5điểm )
Bài 1 (1điểm) Tính giá trị của biểu thức : 73.191
3 – 73.131
3
Bài 2 (2điểm) Tìm x , biết :
a/ 5x = 6,25
b/ 3,2x + (-1,2)x – 0,9 = – 4,9
Bài 3 (2điểm) Số viên bi của bạn Minh và Dũng tỉ lệ thuận với 3 , 5 Tính số viên bi của mỗi bạn ,
biết hai bạn có tất cả 24 viên bi
Bài làm