1. Trang chủ
  2. » Địa lý

tiết 81: phép cộng phân số

17 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 744,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phát biểu cách cộng hai phân số có cùng mẫu nào sau đây đúng?.. a) Cộng tử với tử và cộng mẫu với mẫu. b) Cộng mẫu với mẫu và giữ nguyên tử.[r]

Trang 2

HS1: - Nêu qui tắc so sánh hai phân số?.

- Bài tập: So sánh hai phân số : 2

9

và 7

9

Kiểm tra bài cũ:

HS2: Nêu các bước quy đồng mẫu nhiều phân số? Quy đồng mẫu của hai phân số

3

2

5 3

Trang 3

Hình vẽ này thể hiện quy tắc nào?

2 7

3

2

C ộng hai phân số cùng mẫu

Trang 4

Vậy:

Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu đã học

ở bậc tiểu học?

 , , ; 0

a b a b

a b m N m

m m m

Trang 5

1/ Cộng hai phân số cùng mẫu:

Quy tắc:

?2 Tại sao ta có thể nói: Cộng hai số nguyên

là trường hợp riêng của cộng hai phân số? Cho ví dụ.

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các

tử và giữ nguyên mẫu.

21

14 18

6 )  

c

m

b

a m

b m

7

4 7

1 )  

b

8

5 8

3

a

3 5 3 5 8

?1

Hoạt động nhóm

3 phút

Tiết 81 PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

Trang 6

- Phát biểu cách cộng hai phân số có cùng mẫu nào sau đây đúng?

a) Cộng tử với tử và cộng mẫu với mẫu.

b) Cộng mẫu với mẫu và giữ nguyên tử.

c) Giữ nguyên mẫu và cộng các tử.

d) Giữ nguyên mẫu và trừ các tử.

Qui tắc trên không những đúng với hai phân số mà còn đúng với tổng nhiều phân số cùng mẫu :

c

a b c a b c

 

0)

Trang 7

+

Cộng hai phân số không cùng mẫu.

?

Hình vẽ này thể hiện quy tắc nào?

Trang 8

2 4 10 4 10 4 6 2 )

3 15 15 15 15 15 5

a        

11 9

15 10

c        

2 4

3 15

a   

11 9 11 9 22 27 22 27 5 1 )

15 10 15 10 30 30 30 30 6

b           

1

7

c  

Tiết:81 PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

1/ Cộng hai phân số cùng mẫu :

2/ Cộng hai phân số không cùng mẫu :

?3

Trang 9

- Số nguyên a có thể viết là:

- Nên đưa về mẫu dương

- Nên rút gọn trước và sau khi cộng.

1

a

VD: 3  2 3 2 3  2 1 1

 

5

1 5

) 3 (

2 5

3 5

2 5

3 5

2 4

8 4

5

3 4

5 4

3 12

15 8

6

VD :

VD :

*Lưu ý:

Trang 11

A

B

Trang 12

 

)

b       

Bài tập 1 (Bài 44 Sgk-Trang 26) Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô vuông:

Trang 13

B i t p 2 à ậ : Tính các tổng sau (có thể rút gọn rồi tính)

25

8 25

7 )  

a

39

14 13

6 )  

b

42

6 21

3

c

Trang 14

Bài 3 ( B ài 45 SGK tr26 ) : Tìm x biết:

/

5 6 30

x

b   

1 3 /

2 4

Trang 15

Bài tập 4 : Tìm các số tự nhiên x để:

• Giải:

a) Ta có: 8 5 13 6; 9 15

17 17 17 17 17 17   

)

17 17 17 17 17

x

b    x

x N

17 17 17

x

Suy ra:

Do đó: mà

5 1 5 4 9

1 3

3 3 3 3 3

1 8 16 18 16 9 25

3 1 5

5 10 5 10 5 5 5

    

      

b) Ta có:

Suy ra:3   x 5 màx Nx  4

nên

nên

Trang 16

Bài tập về nhà

• _ Học thuộc quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu

• _ Làm bài 42, 43, 46 trong SGK trang 26, 27

• _ Ôn lại tính chất cơ bản của phép cộng các

số nguyên

Trang 17

1 1.2

1 2.3

1 98.99

1 99.100

1 4.5

1 4.5

1 3.4

P =

Bài tập nâng cao

1 Tính tổng:

Ta có

+

1 1.2

1 2.3

1 98.99

1 99.100

1 4.5

1 4.5

1 3.4

P =

1

1.2

1 1

1 2

2.3

1 2

1 3

-=

1

4.5

1 4

1 5

99.100

1 99

1 100

-=

1 98.99

1 98

1 99

-=

1 3.4

1 3

1 4

-=

1 3.4

1 3

1 4

-=

P = 1

1

1 2

- 1

2

1 3

- 1

3

1 4

- 1

4

1 5

98

1 99

- 1

99

1 100

1 100 100

P = 1 - 1 = 99

Ngày đăng: 06/03/2021, 00:21

w