TIEÁN TRÌNH DAÏY HOÏC TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1: KIỂM TRA BAØI CŨ 5 phuùt GV goïi moät HS leân baûng: Phaùt bieåu quy taéc pheùp coäng phaân soá.cuøng maãu, kha[r]
Trang 1Tiết 82 § 9 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
1/ Kiến thức: Hai phân số đối nhau.Quy tắc trừ phân số
2/ Kỹ năng : Có kỹ năng tìm số đối của mộ số và kỹ năng thực hiện phép trừ phân số
3/ Thái độ: Cẩn thận khi cuyển phép trừ sang phép cộng
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
Bảng phụ (giấy trong, đèn chiếu) ghi bài 61<33> SGK và qui tắc “Trừ phân số”
HS bảng nhóm, bút viết bảng
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen HĐ nhóm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ
5 phút
GV gọi một HS lên bảng:
Phát biểu quy tắc phép cộng phân
số.(cùng mẫu, khác mẫu)
Aùp dụng: Tính
a)
b)
3 3
c)
HS phát biểu quy tắc như sách giáo khoa
HS lên bảng giải bài toán áp dụng
Giải:
c)
Hoạt động 2: 1 SỐ ĐỐI
12
phút
Ta nói 3 là số đối cuảphân số
5
và cũng nói là số đối của
3
5
3 5
phân số 3 Chúng là hai số đối
5
của nhau
1 SỐ ĐỐI
Ví dụ:
và là 2 số đối nhau
3 5
3 5
Ta nói 3 là số đối cuả phân số
5
và cũng nói là số đối của
3 5
3 5
phân số 3
5
GV: 3 và là 2 số có quan hệ
5
3 5
như thế nào?
GV yêu cầu HS làm ?2 gọi 1 HS
đứng tại chỗ trả lời
HS: 3 và là 2 số đối nhau
5
3 5
HS :
?2
* Hai số đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0
Số đối của phân số a là
b
a b
Ta cĩ :
0
Trang 2GV : Tìm số đối của phân sốa
b
GV: khi nào 2 số đối nhau
GV : Đó là định nghĩa của 2 số đối
nhau
GV : Giới thiệu ký hiệu:
Số đối của alà
b
a b
GV: Tìm số đối của phân số a ?
b
Vì sao?
Hãy so sánh a; ; ?
b
b
a b
Vì sao các phân số đó bằng nhau?
Củng cố: GV cho làm bài 58
SGK<33>
GV gọi 3 HS lên bảng làm
HS:trả lời
HS: Nhắc lại định nghĩa của 2 số đối nhau
HS: Vì đều là số đối của phân số a
b
Bài 58 SGK <33>
HS1:Lên bảng làm câu a)
HS2: Lên bảng làmg câu b)
Bài 58 SGK <33>
Giải:
a)2 có số đối là
3
-7 có số đối là 7 có số đối là
3 5
5
b) 4 4có số đối là
; có số đối ø là:
4 7
6 11
Qua các ví dụ trên bạn nào nhắc lại
ý nghĩa của số đối trên trục số
HS3:Lên bảng làm câu c) HS: Trên trục số, 2 số đối nhau nằm về 2 phía của điểm 0 và cách đều điểm 0
c) Số 0 có số đối là 0
112 có số đối là 112
Hoạt động 3: 2 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
12
phút GV:cho HS làm ?3 .
Cho HS hoạt động theo nhóm
Qua ?3 rút ra quy tắc phép trừ
phân số
GV cho HS nhận xét bài các nhóm
và yêu cầu phát biểu lại quy tắc
GV đưa quy tắc “Trừ phân số” lên
màn hình và nh6n1 mạnh”biến trừ
thành cộng
GV: Em nào có thể cho ví dụ về
phép trừ phân số
GV: Em hãy tính:
Vậy hiệu của 2 phân số:a c là
b d
1 số như thế nào?
GV kết luận: Vậy phép trừ (phân
Các nhóm làm việc và treo bảng nhóm
Quy tắc SGK
Có thể gọi vài HS cho ví dụ GV ghi lên bảng
Gọi 2 HS lên bảng làm
2 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
Giải:
1 2 3 2 1
3 9 9 9 9
Quy tắc :SGK
a)
b)
Giải: ?4
Trang 3số) là phép toán ngược của phép
cộng (phân số)
GV cho HS làm ?4
Gọi 4 HS lên bảng làm
GV lưu ý HS : Phải chuyển phép từ
thành phép cộng với số đối của số
trừ
Vậy hiệu a c là 1 số khi cộng
b d
với c thì được
d
a b
HS1: lên bảng làm câu a)
HS2: Lên bảng làm câu b)
HS3 : làm câu c)
HS4: Làm câu d)
a)
=
10 10 10
b)
-15+(-7) 22 =
c)
=
-30-1 31 =
Hoạt động 4: CỦNG CỐ
14
phút GV gọi HS nhắc lại
-Thế nào là 2 số đối nhau?
- Quy tắc trừ phân số
GV: Cho HS làm bài 60 <33 SGK>
Tìm x biết:
3 1
a)x
4 2
HS trả lời câu hỏi của GV
HS làm bài tập, hai HS lên bảng HS1: Lên bảng làm câu a)
HS2: Lên bảng làm câu b)
Bài 60 <33 SGK>
Giải:
-5 3 x=
x=
x=
-13 x=
12
2phút
Hoạt động 5
HƯỚNG DÃN VỀ NHA
Kiến thức :
Nắm vững định nghĩa 2 số đối nhau và quy tắc trừ phân số
Vận dụng thành thạo quy tắc trừ phân số vào bài tập
Bài tập:59 <33 SGK>; bài 74, 75, 76, 77 <14, 15 SBT>