+ Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2.[r]
Trang 2KiÓm tra bµi cò
+ Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2 + Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 5.
Trang 3Tiết 21 : LUYỆN TẬP
Trang 4Bài 96 tr39(sgk): Điền chữ số vào dấu * để được số *85 thỏa mãn điều kiện:
a) Chia hết cho 2;
b) Chia hết cho 5;
Trang 5Bài 125 tr18(SBT): Điền chữ số vào dấu *
để được số 35* thỏa mãn điều kiện:
a) Chia hết cho 2;
b) Chia hết cho 5;
c) Chia hết cho cả 2 và 5;
Nhóm 1, 2:
Câu a
Nhóm 3, 4:
Câu b, c
Chú ý: Dù thay dấu * ở vị trí nào cũng phải quan tâm đến chữ số tận cùng xem có chia hết cho 2, cho 5 không.
Trang 6Bài tập 3: Điền vào chỗ trống:
Ta có thể dùng ba chữ số 2, 0, 5 ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau thỏa mãn điều kiện:
a) Số đó chia hết cho 2 là: 25 ; 5 2 ; 5 ;
b) Số đó chia hết cho 5 là: ; ; . ; ;
250 520 205
Trang 7Bài 97 tr39(sgk): Dùng ba chữ số 4, 0, 5, hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau thỏa mãn điều kiện:
a) Số đó chia hết cho 2;
b) Số đó chia hết cho 5;
Trang 8Bài 98 tr39(SGK) Đánh dấu “X” vào ô thích hợp trong các câu sau:
a) Số có chữ số tận cùng bằng 4 thì chia hết cho 2
b) Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng bằng 4.
c) Số chia hết cho 2 và chia hết cho 5 thì
có chữ số tận cùng bằng 0.
d) Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 5.
e) Số không chia hết cho 5 thì tận cùng bằng 1.
X
X X
X X
Trang 9Bài 97tr39(SGK): Ôtô đầu tiên ra đời năm nào?
Ô tô đầu tiên ra đời năm n = abbc trong đó n chia hết cho 5 và a, b, c { 1; 5; 8 } (a, b, c khác nhau)
Trang 10Bài 99/39(sgk): Tìm số tự nhiên có hai chữ số, các chữ số giống nhau, biết rằng số đó chia hết cho 2 và chia hết cho 5 thì dư 3.
- Gọi số tự nhiên có hai chữ số các chữ số giống nhau đó là a a
- Số đó chia hết cho 2 => chữ số tận cùng có thể là:
- Nhưng chia cho 5 dư 3
0; 2; 4; 6; 8
Trang 11HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Làm các bài tập 124, 130, 131; 132 (SBT)
Học bài