1. Trang chủ
  2. » Vật lý

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013-2014

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 42,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN

TRƯỜNG THCS & THPT MỸ QUÝ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013-2014

Mơn : Hố học Khối 8

Thời gian làm bài: 45phút (khơng kể phát đề)

Điểm Lời phê của giáo viên Giám thị 1:

Giám thị 2:

Phần I.TRẮC NGHIỆM(3điểm)

Học sinh dùng bút chì tơ kín câu trả lời đúng trong các câu sau: ( Mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1: Axit là hợp chất gồm một hay nhiều nguyên tử H liên kết với:

A gốc axit C.gốc muối

B gốc bazơ D.oxit

Câu 2: Số gam NaCl trong 5 gam dung dịch NaCl 40% là:

A 4(g) B 3(g) C 2(g) D 5 (g)

Câu 3: Khi điện phân nước sẽ sinh ra:

A H và O B H2 và O2 C H2O D H và O2

Câu 4: Hịa tan 74,5g KCl vào nước được 2 lít dung dịch A Nồng độ mol/l của dung dịch A là:

A 0,5M B 0,01M C 0,1M. D 1M

(Biết K=39, Cl=35,5 )

Câu 5: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thế?

A 2KClO3 ⃗t o 2KCl + 3 O2. C 4Al + 3O2

0

t

  2Al2O3

B SO3 + H2O H2SO4. D Zn + 2HCl ZnCl2 + H2

Câu 6: Khí hidro cháy trong khí oxi tạo ra:

A hỗn hợp B Nước C Khí clo D Khí nitơ

Câu 7: Dung dịch Axit làm giấy quỳ tím chuyển thành màu ?

A Đỏ B Xanh C Vàng D Khơng đổi màu

Câu8: Hãy lựa chọn nhĩm chất nào sau đây là nhĩm oxit:

A.P2O5, BaO, CaO, SO2 C NO, NO2, HNO3, HNO2.

B.SO2 , CaO, CO2 ,CaCO3, D SO2, SO3, H2SO4, H2SO3.

Câu 9: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng phân huỷ.

A.CaO + H2O Ca(OH)2 B 2HgO ⃗t0

2Hg + O2

C.C + O2 ⃗t0

CO2 D.FeO + H2 ⃗t0 Fe + H2O

Câu 10: Nguyên liệu điều chế hyđro trong phòng thí nghiệm là cặp chất nào sau đây?

A.ZnO và dd H2SO4 C.Fe2O3 và CO

B Cu và dd HCl D.Zn và dd HCl

Trang 1

Câu 11: Hịa tan 5 gam đường vào 20 gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:

ĐỀ A

Đề Dự Bị

Trang 2

A 10% B 15% C 20% D 25%

Câu 12: Trong 300ml dung dịch NaOH 0,4M có chứa số mol là:

A 1,2 mol B 0,12 mol C 12 mol D 0,012 mol

PHẦN II TỰ LUẬN (7điểm)

Câu1: Lập phương trình các phản ứng sau và chỉ rõ mỗi phản ứng thuộc loại phản nào ? (2điểm)

A.Zn +O2 -> ZnO.

B.HgO -> Hg + O2

C.Al + CuSO4 -> Al2(SO4)3 + Cu

D.Mg + HCl -> MgCl2 + H2

Câu2 : Bằng phương pháp hóa học em hãy phân biệt 3 lọ mất nhản mỗi lọ đựng một trong các

dung dịch không màu sau: Ba(OH)2 , KCl, H2SO4 (2điểm)

Câu3 :Khử hoàn toàn 20 gam CuO bằng khí H2 (3điểm)

A.Viết phương trình phản ứng xảy ra

B.Tính số gam kim loại Cu thu được.?

C.Tính thể tích khí H2 (ở đktc) cần dùng cho phản ứng trên?

(Biết Cu =64, O=16)

HẾT

………

Họ và tên :

Lớp:

BÀI LÀM

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)

Học sinh dùng bút chì tô kín câu trả lời đúng ( Mỗi câu 0,25 điểm)

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HÓA HỌC 8 HỌC KÌ II.Năm học 2013-2014

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu đúng 0,25 điểm)

PHẦN II TỰ LUẬN (7ĐIỂM)

Câu 1 A) 2Zn +O2 2ZnO. Phản ứng hóa hợp

B) 2HgO 2Hg + O2 Phản ứng phân hủy

C) 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu Phản ứng thế

D) Mg + 2HCl MgCl2 + H2 Phản ứng thế

0,5 đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 2 Chiếc mỗi lọ ít làm thuốc thử

cho quỳ tím lần lượt vào nếu quỳ tím chuyển sang màu đỏ là

H2SO4

quỳ tím chuyển sang màu xanh là Ba(OH)2

mẩu còn lại là KCl

0.5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ Câu 4

Số mol CuO : n=40 :80= = 0,25 mol

A) CuO + H2 Cu + H2O

1mol 1mol 1mol

0.25mol 0.25mol 0,25mol

B)- Khối lượng Cu thu được

m = 0,25 64 =16g

C) Thể tích khí hiđrô ở ĐKTC

V = 0, 25 22.4 = 5,6lít

0.5ñ 1ñ 0,5ñ 0,5ñ 0,5ñ

Ngày đăng: 05/03/2021, 22:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w