1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Các Hàm Thư Viện Trong S7-300

7 2,9K 72
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Hàm Thư Viện Trong S7-300
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 129,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HÀM THƯ VIỆN TRONG S7-300Thư viện chuẩn của phầên mềm Step 7 gồm các hàm hệ thống SFC, khối hàm hệ thống SFB, các hàm FC và khối hàm FB, giúp cho việc lập trình thuận tiện bởi các hà

Trang 1

CÁC HÀM THƯ VIỆN TRONG S7-300

Thư viện chuẩn của phầên mềm Step 7 gồm các hàm hệ thống SFC, khối hàm hệ thống SFB, các hàm FC và khối hàm FB, giúp cho việc lập trình thuận tiện bởi các hàm viết sẵn Ngoài ra còn có các hàm tổ chức OB hoạt động khi khởi động PLC, làm việc theo chu kỳ Chúng ta có thể bổ sung các hàm khác vào thư viện của Step 7 một cách dễ dàng Các hàm thư viện được thêm vào một điểm trong khối chương trình bằng cách vào menu Insert- Program Elements – Libraries, sau đó lần lượt vào các mục con trong đó, chọn hàm phù hợp rồi bấm chuột phải chọn paste

Phần sau giới thiệu chi tiết một số hàm

1/ Các hàm trong thư viện TI-S7 Converting blocks

1.1/ Các hàm xử lý bit

a/ Đặt một loạt bit: FC83

Khi I0.0 = 1, 10 bit từ M0.0 đến M1.1 lên 1 Nếu hàm thực hiện đúng ENO và Q4.0 bằng 1 Địa chỉ bit đầu tiên S_bit dùng con trỏ P#, trỏ đến vùng nhớ bit (I, Q, M, D), số bit

N là hằng số hay I, Q, M, D, L, P

CALL "SET"

S_BIT:= P#M 0.0

N := 10

Trang 2

b/ Đặt một loạt byte lập tức : FC101

Khi I0.0 = 1, hai byte từ PB2 sẽ lên 1 (P#P2.0 trỏ đến bit P2.0), số N là số byte cần đặt lên 1 nhân 8

c/ Xoá một loạt bit: FC82

d) Xoá một loạt bit lập tức : FC100

1.2/ Hàm di chuyển khối gián tiếp : FC81

Di chuyển một khối dữ liệu byte, word hay word kép từ khối nguồn có địa chỉ đầu gián tiếp S_DATA chiều dài LENGTH đến khối đích có địa chỉ đầu gián tiếp D_DATA,

ba thông số này dùng biến con trỏ P# Thông số E_TYPE cho biết loại dữ liệu theo qui định sau: B#16#02 = BYTE, B#16#04 = WORD, B#16#05 = INT, B#16#06 = DWORD, B#16#07 = DINT, B#16#08 = REAL

Trước lệnh:

S_DATA DBX0.0 = P#DB1.DBX50.0 // Địa chỉ đầu khối nguồn là DBW50

DBW50 = W#16#2424 DBW52 = W#16#2525 LENGTH DBW10 = W#16#0002 // Khối dữ liệu hai word

D_DATA DBX20.0= P#DB2.DBX10.0 // D9ịa chỉ đầu khối đích là DBW10

DBW10 = W#16#0000

Trang 3

DBW12 = W#16#0000 Sau lệnh :

D_DATA DBW10 = W#16#2424

DBW12 = W#16#2525

1.3/ Hàm chuyển đổi

a/ Giải mã 7 đoạn: FC93

Đổi một word hexa 4 digit ở IN (I,M,D,P, hằng số) ra 4 byte mã 7 đoạn của từng digit, xuất ra địa chỉ OUT từ kép (Q, M, D, L, P)

A I 0.0 JNB _001 CALL "SEG"

IN :=W#16#1234 OUT:=MD0 _001: NOP 0

b/ Đổi ASCII sang HEX

Đổi chuỗi ASCII dài N ký tự (I, Q, M, L, P) gồm các ký tự A F, số 0 9 , mỗi ký tự chiếm 2 byte ở địa chỉ con trỏ IN (û I, Q, M,D,L) ra số Hex tương ứng, một byte ứng với hai ký tự ở địa chỉ con trỏ OUT (Q, M, D, L) RET_VAL là word trả về kết quả thực hiện (I, Q,

M, D, L, P) W#16#0000 nếu đúng

c/ Đổi HEX sang ASCII: FC95

Trang 4

d/ Hàm đổi tầm SCALE : FC105

Chuyển đổi số nguyên IN (I, Q, M, D, L, P, Hằng số) ra số thực ở OUT (I, Q, M, D,

L, P) trong khoảng LO_LIM và HI_LIM theo công thức

OUT = [ ((FLOAT (IN) –K1)/(K2–K1)) * (HI_LIM – LO_LIM) ] + LO_LIM

HI_LIM, LO_LIM là các giá trị thực (I, Q, M, D, L, P, Hằng số)

K1, K2 tuỳ thuộc trạng thái ngõ điều khiển BIPOLAR

BIPOLAR=1: số IN là lưỡng cực, K1 = –27648.0, K2 = +27648.0

BIPOLAR=0: số IN là đơn cực, K1 = 0.0, K2 = +27648.0

Trang 5

e/ Hàm đổi tầm ngược UNSCALE : FC106

Chuyển đổi số thực IN giữa hai giá trị LO_LIM và HI_LIM thành số nguyên đơn cực hay lưỡng cực OUT theo công thức

OUT = [ ((IN–LO_LIM)/(HI_LIM–LO_LIM)) * (K2–K1) ] + K1

f/ Bổ chính sớm- trễ pha: FB90

Thực hiện phép hiệu chỉnh sớm trễ pha trên tín hiệu vào IN, độ lợi GAIN, thời gian sớm pha LG_TIME, thời gian trễ pha LG_TIME, chu kỳ lấy mẫu SAMPLE_T và cho ra tín hiệu OUT

Instance DB80

LD_TIME DBD12 = 2.0

LG_TIME DBD16 = 2.0

PREV_IN DBD24 = 6.0

Trang 6

PREV_OUT DBD28 = 6.0

Before execution:

After execution:

Instance DB80

PREV_IN DBD24 = 2.0

PREV_OUT DBD28 = 2.0

2/ CÁC HÀM IEC (International Electrotechnical Commission)

2.1/ Hàm thời gian

FC1 AD_DT_TM Cộng biến DT và TIME

FC3 D_TOD_DT Kết hợp DATE và TIME_OF_DAY thành DT

FC6 DT_DATE Rút ra DATE từ DT

FC7 DT_DAY Rút ra ngày trong tuần từ DT

FC8 DT_TOD Rút ra TIME_OF_DAY từ DT

FC9 EQ_DT DT So sánh bằng hai DT

FC12 GE_DT DT So sánh lớn hơn hay bằng hai DT

FC14 GT_DT DT So sánh lớn hơn hai DT

FC18 LE_DT DT So sánh nhỏ hơn hay bằng hai DT

FC23 LT_DT DT So sánh nhỏ hơn hai DT

FC28 NE_DT DT So sánh không bằng hai DT

FC33 S5TI_TIM Đổi S5TIME ra TIME

FC34 SB_DT_DT Trừ hai biến DT

FC35 SB_DT_TM Trừ DT và TIME

FC40 TIM_S5TI Đổi TIME ra S5TIME

a/ Hàm FC3:

Kết hợp ngày tháng năm (DATE) biến IN1 (I, Q, M, D, Hằng) với giờ trong ngày (TIME OF DAY) biến IN2 (I, Q, M, D, L, Hằng) thành biến RET_VAL loại DT (biến ký hiệu) Biến IN1 trong khoảng DATE# 1990-01-01 và DATE#2089-12-31

Ví dụ:

Bảng khai báo biến trong local block của chương trình gọi

OUT_TIME_DATE DATE_AND_TIME TEMP Start date/time converted

Network 2

L D#2006–1–27

T #IN_DATE

L TOD#20:0:0.0

T #IN_TIME

Network 3:

CALL FC 3

IN1 := #IN_DATE

Trang 7

IN2 := #IN_TIME

RET_VAL := #OUT_TIME_DATE

b/ Hàm FC1

Cộng giờ IN1 dạng DT (biến ký hiệu ) với khoảng thời gian IN2 dạng TIME, RET_VAL là biến ký hiệu dạng DT

2.2/Đổi số ra chuỗi và ngược lại

FC5 DI_STRNG Đổi DINT ra STRING

FC16 I_STRNG Đổi INT ra STRING

FC30 R_STRNG Đổi REAL ra STRING,

FC37 STRNG_DI Đổi STRING ra DINT, chuỗi dài tối đa 11 số

FC38 STRNG_I Đổi STRING ra INT, chuỗi dài tối đa 6 số

FC39 STRNG_R Đổi STRING ra REAL, chuỗi có dạng ±v.nnnnnnnE±xx

2.3/ So sánh Chuỗi

FC10 EQ_STRNG

FC13 GE_STRNG

FC15 GT_STRNG

FC19 LE_STRNG

FC24 LT_STRNG

FC29 NE_STRNG

2.4/ Lệnh xử lý chuỗi

FC2 CONCAT Kết hợp hai chuỗi

FC4 DELETE Bỏ một chuỗi

FC11 FIND Tìm một chuỗi

FC17 INSERT Xen một chuỗi

FC20 LEFT Tách chuỗi bên trái

FC21 LEN Tính chiều dài biến STRING

FC26 MID Tách đoạn giữa

FC31 REPLACE Thay một chuỗi

FC32 RIGHT Tách chuỗi bên phải

2.5/ Lệnh số thực

FC22 LIMIT Tạo hàm giới hạn biến vào giữa hai trị MN và MX FC25 MAX Chọn giá trị lớn nhất giữa ba biến vào

FC27 MIN Chọn giá trị nhỏ nhất giữa ba biến vào

FC36 SEL Chọn một trong hai ngõ vào tuỳ biến điều khiển

3/ Hàm hệ thống SFC xử lý khối

Ngày đăng: 07/11/2013, 05:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng khai báo biến trong local block của chương trình gọi - Các Hàm Thư Viện Trong S7-300
Bảng khai báo biến trong local block của chương trình gọi (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w