1 Định luật Ôm: Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.. Đoạn mạch song song.[r]
Trang 1Trường THCS Nguyễn Văn Thăng
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
Môn: Vật Lý Khối: 9
B NG MA TR N Ả Ậ
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
1 ĐIỆN
TRỞ CỦA
DÂY DẪN
- ĐỊNH
LUẬT ÔM
- Nêu được điện trở
của mỗi dây dẫn đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của dây dẫn đó.
- Nêu được điện trở của một dây dẫn được xác định như thế nào và có đơn vị
đo là gì.
Phát biểu được định luật
Ôm đối với đoạn mạch
có điện trở.
Vận dụng được định luật Ôm để giải một số bài tập đơn giản.
2 ĐOẠN
MẠCH
NỐI TIẾP
Viết được công thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch nối tiếp gồm nhiều nhất ba điện trở.
Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp với các điện trở thành phần
Vận dụng được định luật Ôm cho đoạn mạch nối tiếp gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần.
3 ĐOẠN
MẠCH
SONG
SONG
Viết được công thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch song song gồm nhiều nhất ba điện trở
Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở tương đương của đoạn mạch song song với các điện trở thành phần
Vận dụng được định luật Ôm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần mắc hỗn hợp.
.
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
điểm
A 1 + 1
A
R 2
R1
Trang 2Kiểm tra 15 phút Môn: Vật Lý 9 Đề A
nhận thức
Điểm tương ứng
1 Phát biểu định luật Ôm Thông hiểu 3 đ
2 Cho điện trở R= 15 Ω Khi mắc diện trở này vào hiệu
điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua nó có cường độ bằng
bao nhiêu ?
Nhận biết 3 đ
3 Cho mạch điện như sơ đồ
Trong đó R ❑1 =10 , ampe kế
A ❑1 chỉ
1,2A ampe kế A chỉ 1,8A
a/ Tính hiệu điện thế U ❑AB của
đoạn mạch
b/Tính điện trở R ❑2
Vận dụng 4 đ
Kiểm tra 15 phút
Môn: Vật Lý 9 Đề :B
độ nhận thức
Điểm tương ứng
1 Viết công thức, ý nghĩa, đơn vị của định luật Ôm. A 1 Thông
hiểu
3 đ
2 Đặt hiệu điện thế 6V vào hai đầu điện trở thì dòng điện qua nó
có cường độ bằng 0,15A Tính trị số của điện trở này ?
Nhận biết
3 đ
3 Cho mạch điện như sơ đồ
Vôn kế chỉ 36V, ampe kế A
chỉ 3A, R ❑1 =30
a/ Tính điện trở R ❑2
b/ Tính cường độ dòng điện
qua R ❑1 và R ❑2
Vận dụng
4 đ
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM Đề :A
A
R1
R2
V
A 1 + 1
A
Trang 3MÔN: V T LÝ 9 Ậ
nhận thức
Điểm tương ứng
1 Định luật Ôm: Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ
thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với
điện trở của dây (3 đ)
Nhận biết
3 đ
2 Tóm tắt: Giải:
U = 6V Cường độ dòng điện qua điện trở bằng :
R=15 I = U R = 156 = 0,4 (3 đ)
I = ?(A)
Thông hiểu
3 đ
3 T T: GIẢI:
R ❑1 =10 Hiệu điện thế U ❑AB của đoạn
mạch:
I ❑1 =1,2A I= U R ⇒ U=I.R
I ❑AB =1,8A Vậy U ❑1 =I ❑1 R ❑1
=1,2.10 =12V
Tính:U ❑AB =?(V) Do R ❑1 //R ❑2 nên U ❑AB =
U ❑1 =12V(2 đ)
R ❑2 =?()
Điện trở R ❑2 là: I ❑AB =I ❑1 +I ❑2
⇒ I ❑2 =I ❑AB - I ❑1 =1,8-1,2 = 0,6 (A) (1 đ)
R ❑2 = UAB
I2 = 120,6 = 20 () (1 đ)
Vận dụng
4 đ
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM Đề: B
MÔN: VẬT LÝ 9
độ nhận thức
Điểm tương ứng
1 Công thức, ý nghĩa ,đơn vị định luật Ôm:
I = U R U: là hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây(V)
I: cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn(A)
R: là điện trở của dây dẫn()
Nhận biết
3 đ
2 Tóm tắt:(0,5 đ) Giải:
U =6V Điện trở của dây là:
I = 0,15A I = U R ⇒ R= U
I = 0 ,156 = 40 ()
R =?()
Thông hiểu
3 đ
3 U MN = 36V Giải:
I=3A Tính điện trở R ❑2 :
R MN = UMN
I = 363 =12()
R ❑1 = 30 R1
MN = R1
1
+ 1
R2 ⇒
1
R2=
1
RMN
− 1
R1
Tính:a/R ❑2 =?() R1
2 = R 1− RMN
RMN.R1 = 30 −1230 12
= 18360
b/ I ❑1 =?(A) R ❑2 = 36018 = 20 ()
I ❑2 =?(A) U ❑MN = U ❑1 = U ❑2 = 36
(V)
I ❑1 = U1
R1 = 3630 = 1,2 (A)
I ❑2 = U2
R2 = 3620 = 1,8 (A)
Vận dụng
4 đ (0,5 đ) (0,5 đ)
(1 đ) (0,5 đ) (1 đ) (0,5 đ)
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
Môn: Vật Lý Khối: 9 Ngày kiểm: 3/9/2014
CẤU TRÚC Bài 2 Điện trở của dây dẫn- định luật Ôm Bài 4 Đoạn mạch nối tiếp
Bài 5 Đoạn mạch song song