Đầu thế kỉ XX B.. Cuối thế kỉ XIX c Cơ cấu giỏ trị sản xuất ngành trồng trọt, ở nước ta cú xu hướng: A .Giảm tỉ trọng cõy lương thực và cõy trồng khỏc, tăng tỉ trọng cõy cụng nghiệp B
Trang 1Phòng GD&ĐT nam sách
Trờng thcs hiệp cát
Kiểm tra 15 phút môn: địa lý lớp 9 Bài số 1
Câu hỏi A/ trắc nghiệm
Cõu 1: ( 2 điểm)
Khoanh trũn chỉ một chữ cỏi đứng ở đầu ý mà em cho là đỳng:
a) Vựng trồng cõy ăn quả lớn nhất so với cả nước là:
A Đồng bằng sụng Cửu Long B Đụng Nam Bộ
C Cả hai đều đỳng D Cõu a sai,b đỳng
b) Bựng nổ dõn số ở nước ta xảy ra vào:
A Đầu thế kỉ XX B Giữa thế kỉ XX
C Cuối thế kỉ XX D Cuối thế kỉ XIX
c) Cơ cấu giỏ trị sản xuất ngành trồng trọt, ở nước ta cú xu hướng:
A Giảm tỉ trọng cõy lương thực và cõy trồng khỏc, tăng tỉ trọng cõy cụng nghiệp
B Tăng tỉ trọng cõy lương thực và cõy cụng nghiệp, giảm tỉ trọng cỏc cõy trồng khỏc
C Giảm tỉ trọng cõy lương thực, tăng tỉ trọng cõy cụng nghiệp và cỏc cõy trồng khỏc
d) Ngành vận tải cú khối lượng hàng húa vận chuyển lớn nhất là:
B/ Tự luận
Cõu 1:( 8 điểm)
Dựa vào biểu đồ dưới đõy:
Biểu đồ cơ cấu sử dụng lao động theo ngành năm 1989-2003 a) Nờu nhận xột sự thay đổi cơ cấu lao động ở nước ta
b) Cho biết sự thay đổi cơ cấu lao động ở nước ta núi lờn điều gỡ?
Đáp án
A/ trắc nghiệm
Cõu 1: (2 điểm) ( mỗi ý đỳng được 0,5 điểm)
a) C b) B c) A d) B
B/ Tự luận
Cõu 1:( 8 điểm)
- Tỉ trọng lao động của khu vực nụng - lõm - ngư cú xu hướng giảm(2 điểm)
- Tỉ trọng lao động của khu vực cụng nghiệp - xõy dựng tăng ( 2 điểm)
- Tỉ trọng lao động dịch vụ tăng và tăng nhanh hơn khu vực cụng nghiệp- xõy dựng (2 điểm)
1989
Nông nghiệp công nghiệp- xây dựng dịch vụ
2003
Trang 2- Sự giảm tỉ trọng lao động của khu vực nụng - lõm - ngư và tăng tỉ trọng lao động của khu vực cụng nghiệp- xõy dựng, khu vực dịch vụ là một chuyển biến tớch cực nước ta đang tiến hành cụng nghiệp húa (
2 điểm )
Phòng GD&ĐT nam sách
Trờng thcs hiệp cát
Kiểm tra 15 phút môn: địa lý lớp 9 Bài số 2 Câu hỏi
A/ trắc nghiệm
Cõu 1: Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của nước ta hiện nay là thành phần kinh tế.
a) Nhà nước b)Tập thể c)Tư nhõn d)Cú vốn đầu tư nước ngoài
Cõu 2: Tỡnh trạng tài nguyờn rừng ở nước ta bị khai thỏc quỏ mức sẽ kộo theo.
a)Việc mở rộng thờm đất canh tỏc b)Sự phỏt triển mạnh ngành khai thỏc chế biến lõm sản c)Nạn xúi mũn đất đai và khụ kiệt nguồn nước
d)Tất cả đều sai
Cõu 3: Được UNESCO cụng nhận là di sản thiờn nhiờn của thế giới là:
a) Động Phong Nha b)Vườn quốc gia Phong Nha Kẻ Bàng c)Vườn quốc gia Bạch Mó d) Cố đụ Huế
Cõu 4: Trước thời kỡ Đổi mới, nền kinh tế nước ta rơi vào khủng hoảng kộo dài cho tới những
năm nào:
a)Cuối thập kỉ 70 của thế kỉ XX b)Cuối thập kỉ 80 của thế kỉ XX c)Cuối thập kỉ 90 của thế kỉ XX d) Đầu thập kỉ XX
B/ Tự luận
Cõu 1: ( 02 điểm)
Em hóy cho biết những điều kiện thuận lợi và khú khăn đối với ngành giao thụng vận tải nước ta?
Đáp án
A/ trắc nghiệm
B/ Tự luận
Cõu 2: ( 8điểm)
a, thuận lợi: (4 điểm)
Nước ta nằm trong vựng Đụng Nam Á và giỏp biển cú thuận lợi về giao thụng đường biển trong nước và với cỏc nước trờn thế giới.(2điểm)
Ở phần đất liền địa thế nước ta kộo dài theo hướng Bắc- Nam, cú dói đồng bằng gần như liờn tục ven biển và bờ biển dài trờn 3.200km nờn việc giao thụng giữa cỏc miền Bắc, Trung, Nam khỏ dễ dàng (2điểm)
b, khó khăn : (4 điểm)
Hỡnh thể nước ta hẹp ở miền Trung và cú nhiều đồi nỳi, cao nguyờn chạy theo hướng Tõy Bắc-Đụng Nam làm cho việc giao thụng theo hướng Bắc-Đụng - Tõy cú phần trở ngại.( 2 điểm)
Trang 3Sông ngoài nước ta dày đặc, khí hậu nhiều mưa bão, lũ lụt nên việc xây dựng và bảo vệ dường
sá, cầu sống đòi hỏi tốn kém nhiều công sức và tiền của; Cơ sở vật chất kỹ thuật còn thấp, vốn đÇu tư ít, phương tiện máy móc phải nhập từ nước ngoài tốn nhiều ngoại tệ(2 điểm)