Tính toán bản thành bể nước: 1.Xác định tải trọng : Xét hai trường hợp bất lợi nhất là :bể đầy nước chưa có đất đắp xung quanh thành bể, lúc này thành bể chỉ chịu áp lực nước và trường
Trang 1KIEN TRUC.doc
NOI LUC.xls
PHU LUC.doc
Trang 2NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI
THIẾT KẾ CHUNG CƯ 270, LÝ THƯỜNG KIỆT
LỚP : 09HXD3
Trang 3NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
PHỤ LỤC THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI
THIẾT KẾ CHUNG CƯ 270, LÝ THƯỜNG KIỆT
LỚP : 09HXD3
THÁNG 05 NĂM 2011
Trang 4THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI
THIẾT KẾ CHUNG CƯ 270, LÝ THƯỜNG KIỆT
Trang 5HUTECH
Trang 6HUTECH
Trang 7B CHỌN KÍCH THƯỚC VÀ TIẾT DIỆN CỦA CÁC BỘ PHẬN HỒ NƯỚC:
* Chọn sơ bộ tiết diện dầm
- Bê tông cấp độ bền B20 với các chỉ tiêu :
- Cốt thép loại CI với các chỉ tiêu :
Trang 81.1 Tải trọng bản thân:
- Sơ đồ tính của bản nắp là một bản kê 4 cạnh được chia làm hai ô bản có kích thước bằng nhau, với kích thước 5,7 x 3,5m chịu tải trọng phân bố theo diện tích của bản thân nắp và hoạt tải người sữa chữa
- Cấu tạo gồm các lớp sau:
Bảng tính tải trọng bản thân bản nắp
(m)
g ( daN/m 2 )
Tổng tải trọng trên bản nắp:
Trang 9h b R
h R
M A
3 Tính cốt thép bản nắp:
- Tính toán bản nắp như cấu kiện chịu uốn:
Trang 10b R
R
R
* Tính thép: Ta có bảng tính thép sau:
II Tính toán bản thành bể nước:
1.Xác định tải trọng : Xét hai trường hợp bất lợi nhất là :bể đầy nước chưa có đất đắp
xung quanh thành bể, lúc này thành bể chỉ chịu áp lực nước và trường hợp bể không có
nước có đất đắp xung quanh thành bể, lúc này thành bể chịu áp lực đất nền
Trường hợp 1 : Bể đầy nước chưa có đất đắp xung quanh thành bể
Lực tác dụng lên thành hồ là do áp lực của nước tác dụng vào bản thành phân bố theo hình tam giác lớn dần từ trên xuống đáy hồ.Giá trị lớn nhất là áp lực lớn nhất của nước theo chiều cao
phân bố theo dạng tam giác dọc theo thành bể từ trên xuống
dưới theo giá trị tăng dần
Trong đó :
n
h: Chiều cao mực nước trong bể
Trường hợp 2 : Bể không có nước và chịu áp lực đất Xét trường hợp bất lợi nhất là bể
bị chuyển vị do đầm nén đất đắp xung quanh bể (sinh ra áp lực đất bị động cho thành bể phía đối diện):
2 45 (
Trang 112 Xác định nội lực và tính cốt thép :
a Trường hợp1: bản chỉ chịu tải trọng nước không chịu áp lực đất do chưa có đất đắp xung
quanh thành bể
* Sơ đồ tính :
- Sơ đồ tính của bản thành hồ là bản làm việc một phương do tỷ số giữa 2 cạnh là :
2 38 , 4 3
,
1
7 ,
0 , 7 1
l l
- Trạng thái làm việc : chịu uốn-kéo ,
Trang 12b Trường hợp2: bể không có nước và chỉ chịu áp lực đất
MÔMEN (T.m)
Trang 13So sánh 2 trường hợp, ta thấy trường hợp 2 cho tải trọng nguy hiểm hơn, nên chọn trường hợp 2 (bể không có nước và chỉ chịu áp lực đất) để tính thép
* Tính cốt thép cho bản thành :
0229 , 0 5 , 10 100 115
10 290 , 0
2 5
m
h b R
M
988,0)0229,0211(5,02
11(5
10 29 ,
h R
M A
% 12 , 0 100 5 , 10 100
24 , 1
10 62 , 0
2 5
m
h b R
M
975 , 0 ) 0489 , 0 2 1 1 ( 5 , 0 2
1 1 ( 5
62 ,
Trang 14III TÍNH TOÁN BẢN ĐÁY BỂ NƯỚC:
1 Tải trọng tác dụng:
- Xét 2 trường hợp bất lợi nhất là khi bể đầy nước và khi bể không có nước
a Trường hợp1: khi bể đầy nước, bản đáy tính như một bản sàn, chịu tác dụng của toàn
bộ tải trọng bao gồm: trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo bản đáy, trọng lượng nước khi đầy bể và áp lực đất nền
Trong đó:
, ,
i i n i
cấu tạo bản đáy
p
n,h, n
của bể nước
- Chọn chiều dày bản đáy h = 20 cm Tải trọng tác dụng lên bản đáy thuộc dạng tải phân bố đều trên toàn diện tích gồm có :
+ Lớp vữa chống thấm bản đáy dày 3 cm
2
1 l l
G
2x0,1x2500x1,1x(1,3x5,7)+2x0,1x2500x1,1x(1,3x7)+0,03x1800x1,2x(1,3x7)+
0,2x2500x1,1x(5,7x7)+0,03x1800x1,2x(5,7x7)+ 2500x1,1x(2x0,2x0,35x5,7 + 2x0,2x0,6x7 + 1x0,2x0,4x5,7 + 2x0,2x0,3x5,7+2x0,2x0,5x7+1x0,2x0,35x5,7) =64784,4 (daN)
G = 64784,4 (daN)= 64,78 (T)
Trang 15Trong đó:
, ,
i i n i
cấu tạo bản đáy
p
n,h, n
của bể nước
- Chọn chiều dày bản đáy h = 20 cm Tải trọng tác dụng lên bản đáy thuộc dạng tải phân bố đều trên toàn diện tích gồm có :
+ Lớp vữa chống thấm bản đáy dày 3 cm
2
1 l l
G bt
Tổng tải trọng tác dụng vào bản đáy: q=q dn +p đn =1,47+1,52=2,99 (T/m 2 )
2.Kiểm tra khả năng chịu tải của đất nền: không cần kiểm tra khả năng chịu tải của đất nền vì vùng đất nền bên dưới đã có khả năng chịu tải trọng của các lớp đất trên nó
L 1
L2
3 Kiểm tra đẩy nổi của mực nước ngầm:
Trang 16- Bản đáy được chia làm 2 ô bản, là bản kê 4 cạnh, liên kết ngàm (ô bản 9)
2 phương
- Cắt mỗi phương của bản một dải có bề rộng b = 1 m để tính
+ Mômen dương lớn nhất ở giữa bản
Trang 17b Trường hợp 2: Khi bể không có nước, bản đáy tính như bản sàn chịu tác dụng của tải
trọng bao gồm: trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo bản đáy và áp lực đất nền Để cho an toàn ta bỏ qua trọng lượng bản thân của bản đáy
* Sơ đồ tính và nội lực:
- Trạng thái chịu lực của bản đáy :Bản đáy chịu áp lực đất nền, tính toán như một móng bản ngàm theo chu vi Sơ đồ tính như sau :
-Trạng thái chịu lực của bản đáy : bản lúc này chỉ chịu uốn
- Bản đáy được chia làm 2 ô bản, là bản kê 4 cạnh, liên kết ngàm (ô bản 9)
2 phương
- Cắt bề rộng b = 1 m để tính
+ Mômen dương lớn nhất ở giữa bản
h R
M A
A
Trang 18* So sánh 2 trường hợp ta có bảng tổng hợp cốt thép cho bản đáy
BẢNG CHỌN THÉP CHO BẢN ĐÁY
Trang 19SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI
1 Dầm Nắp Bể (DN1) :
* Tải trọng :
+ Trọng lượng bản thân dầm (DN1):
22,01,15,240,02,
1 ( 2
3 2
1
q tt td
7 , 5 2
5 , 3
2 2
Trang 2034 20
79 , 15
A
Vậy chọn 4d25 có Aschon = 19,63 (cm 2 )
Tính a gần đúng : a=25+25+15=65 mm lớn hơn a giả thiết , nhưng diện tích cốt thép
Thép lớp trên chọn theo cấu tạo : 2d14
* Tính cốt đai
- Điều kiện cấu tạo
- Kiểm tra điều kiện tính toán cốt đai:
0 0, 5 b4 (1 n) bt 0
Q R b h
Bê tông không đủ khả năng chịu cắt, cần tính toán cốt đai
* Kiểm tra điều kiện chịu nén giữa các vết nghiêng (Điều kiện về ứng suất nén chính)
Điều kiện kiểm tra
Trang 21+ C : chiều dài hình chiếu tiết diện nghiêng nguy hiểm nhất lên trục dọc cấu kiện C
cm Q
M
56 , 6
10 16 , 4 2
Trong đó
26 , 1
7 , 3 56 , 6 0
C
Q Q
68 , 0
7 , 3
4 / 3
mm
h
2 Dầm Nắp Bể (DN2) :
Trang 221 , 1 5 , 2 7 , 5 6 , 0 2 , 0
71,248
2 2
7 1 , 2 2
10 96 , 14
2 5
m
h b R
M
162 , 0 149 , 0 2 1 1 2
4 , 13 54 919 , 0 2250
10 96 ,
M A
4,13
A
Vậy chọn 3d25 có Aschon = 14,72 (cm 2 )
Tính a gần đúng : a=25+25/2=37,5mm nhỏ hơn a giả thiết (thỏa)
Thép lớp trên chọn theo cấu tạo 2d14
* Tính cốt đai
Trang 23 Bê tông đủ khả năng chịu cắt, chỉ cần đặt cốt đai theo cấu tạo
Chọn d6a150 đoạn gối và d6a200 tại nhịp
3 Dầm Nắp Bể (DN3) :
* Tải trọng :
+ Trọng lượng bản thân dầm :
41 , 0 1 , 1 5 , 2 5 , 0 3 ,
1 ( 2
3 2
1
q tt td
7,52
5,3
2 2
Trang 2427 , 21 45 845 , 0 2250 0
2 , 16
A
Vậy chọn 6d22 có Aschon = 22,8 (cm 2 )
Tính a gần đúng : a=25+22+15=62 mm lớn hơn a giả thiết, nhưng diện tích tính toán
Thép lớp trên chọn theo cấu tạo 2d14
* Tính cốt đai
- Điều kiện cấu tạo
- Kiểm tra điều kiện tính toán cốt đai:
0 0, 5 b4 (1 n) bt 0
Q R b h
Bê tông đủ khả năng chịu cắt, chỉ cần đặt cốt đai theo cấu tạo
Chọn d6a150 đoạn gối và d6a200 tại nhịp
IV TÍNH DẦM ĐÁY BỂ NƯỚC:
1 Dầm Đáy Bể (DD1) :
*Tải trọng:
-Aùp lực từ bản truyền vào dầm có dạng hình thang, ta quy về tải phân bố đều:
2
3 2 1
5 , 3
Trang 252 2
10 8 , 4
2 5
m
h b R
M
363 , 0 ) 297 , 0 2 1 1 2
83 , 9 5 , 26 819 , 0 2250
10 8 ,
M A
83,9
A
Vậy chọn 3d22 có Aschon = 11,4 (cm 2 )
Tính a gần đúng : a=25+22/2=36 mm lớn hơn a giả thiết, nhưng không đáng kể
Thép lớp trên lấy theo cấu tạo 2d14
2 Dầm Đáy Bể (DD2) :
*Tải trọng:
-Aùp lực từ bản truyền vào dầm có dạng tam giác, ta quy về tải phân bố đều:
Trang 26)7,55,3(2
2 2
10 94 , 11
2 5
m
h b R
M
184,0167,02112
84 , 12 5 , 45 908 , 0 2250
10 94 ,
M A
84 , 12
A
Vậy chọn 3d25 có Aschon = 14,72 (cm 2 )
Tính a gần đúng : a=25+25/2=37,5 mm nhỏ hơn a giả thiết (thỏa)
Thép lớp trên lấy theo cấu tạo 2d14
3 Dầm Đáy Bể (DD3) :
*Tải trọng:
Trang 272 2
10 4 , 39
2 5
m
h b R
10 4 , 39
2 5
m
h b R
M
a
319,0268,02112
5,395,56841,02250
104,
M A
85 , 36
A
Vậy chọn 6d30 có Aschon =42,41 (cm 2 )
Tính a gần đúng : a=25+30+15=70 mm lớn hơn a giả thiết, nhưng diện tích cốt thép
Trang 28HUTECH
Trang 3016
112
1
b Liên kết:
Vì cầu thang thi công sau phần khung nên:
Bản thang liên kết với dầm sàn và dầm chiếu nghỉ làliên kết khớp;
Để tính kết cấu cầu thang cắt bản theo bề rộng 1 m để tính
Chọn sơ đồ tính như sau:
biểu đồ momen
VẾ 1
Mg
Mn
2 Tải trọng:
Tải trọng tác dụng lên bản thang gồm trọng lượng bản thân và hoạt tải
a Trọng lượng bản thang:
Vữa trát trần dày 1cm Bê tông cốt thép dày 12cm Vữa cán nền dày 2cm Lát gạch dày 1cm
CẤU TẠO CHIẾU NGHỈ
Vữa trát trần dày 1cm Bê tông cốt thép dày 12cm Vữa cán nền dày 2cm Lát gạch dày 1cm Bậc thang xây gạch
BẢN THANG
* Bản thang:
Tải trọng tác dụng lên bản thang:
Trang 3118
1.2 1.2 1.2 1.2
24 43.2 145.9 21.6
21.6 43.2 21.6
Trọng lượng bản thân của đan BTCT dày120mm được tính trong phần mền Sap 2000
* Lan can:
Trang 33h b
II TÍNH DẦM CHIẾU NGHỈ :
1 Tải trọng tác dụng lên dầm chiếu nghỉ:
- Do phản lực bản thang : 2350/1 = 2350 Kg/m
- Do trọng lượng tường: 0.2x1800x1.5x1.1 = 594Kg/m
- Do trọng lượng bản thân được tính trong phần mean Sap 2000
Tải trọng tác dụng lên dầm:
q= 2.94t/m
q= 0.59t/m
2 Chọn sơ đồ tính: vì dầm chiếu nghỉ đổ bê tông sau nên ta xem liên kết giữa dầm và cột là
liên kết khớp:
Mn
Trang 34* 20
* 110
10
* 6 7
o
n bh R
* 110
* 368 0
a
o n
R
h b R
Trang 35HUTECH
Trang 36HUTECH
Trang 37B CHỌN KÍCH THƯỚC VÀ TIẾT DIỆN CỦA CÁC BỘ PHẬN HỒ NƯỚC:
* Chọn sơ bộ tiết diện dầm
- Bê tông cấp độ bền B20 với các chỉ tiêu :
- Cốt thép loại CI với các chỉ tiêu :
Trang 381.1 Tải trọng bản thân:
- Sơ đồ tính của bản nắp là một bản kê 4 cạnh được chia làm hai ô bản có kích thước bằng nhau, với kích thước 5,7 x 3,5m chịu tải trọng phân bố theo diện tích của bản thân nắp và hoạt tải người sữa chữa
- Cấu tạo gồm các lớp sau:
Bảng tính tải trọng bản thân bản nắp
(m)
g ( daN/m 2 )
Tổng tải trọng trên bản nắp:
Trang 39h b R
h R
M A
3 Tính cốt thép bản nắp:
- Tính toán bản nắp như cấu kiện chịu uốn:
Trang 40b R
R
R
* Tính thép: Ta có bảng tính thép sau:
II Tính toán bản thành bể nước:
1.Xác định tải trọng : Xét hai trường hợp bất lợi nhất là :bể đầy nước chưa có đất đắp
xung quanh thành bể, lúc này thành bể chỉ chịu áp lực nước và trường hợp bể không có
nước có đất đắp xung quanh thành bể, lúc này thành bể chịu áp lực đất nền
Trường hợp 1 : Bể đầy nước chưa có đất đắp xung quanh thành bể
Lực tác dụng lên thành hồ là do áp lực của nước tác dụng vào bản thành phân bố theo hình tam giác lớn dần từ trên xuống đáy hồ.Giá trị lớn nhất là áp lực lớn nhất của nước theo chiều cao
phân bố theo dạng tam giác dọc theo thành bể từ trên xuống
dưới theo giá trị tăng dần
Trong đó :
n
h: Chiều cao mực nước trong bể
Trường hợp 2 : Bể không có nước và chịu áp lực đất Xét trường hợp bất lợi nhất là bể
bị chuyển vị do đầm nén đất đắp xung quanh bể (sinh ra áp lực đất bị động cho thành bể phía đối diện):
2 45 (
Trang 412 Xác định nội lực và tính cốt thép :
a Trường hợp1: bản chỉ chịu tải trọng nước không chịu áp lực đất do chưa có đất đắp xung
quanh thành bể
* Sơ đồ tính :
- Sơ đồ tính của bản thành hồ là bản làm việc một phương do tỷ số giữa 2 cạnh là :
2 38 , 4 3
,
1
7 ,
0 , 7 1
l l
- Trạng thái làm việc : chịu uốn-kéo ,
Trang 42b Trường hợp2: bể không có nước và chỉ chịu áp lực đất
MÔMEN (T.m)
Trang 43So sánh 2 trường hợp, ta thấy trường hợp 2 cho tải trọng nguy hiểm hơn, nên chọn trường hợp 2 (bể không có nước và chỉ chịu áp lực đất) để tính thép
* Tính cốt thép cho bản thành :
0229 , 0 5 , 10 100 115
10 290 , 0
2 5
m
h b R
M
988,0)0229,0211(5,02
11(5
10 29 ,
h R
M A
% 12 , 0 100 5 , 10 100
24 , 1
10 62 , 0
2 5
m
h b R
M
975 , 0 ) 0489 , 0 2 1 1 ( 5 , 0 2
1 1 ( 5
62 ,
Trang 44III TÍNH TOÁN BẢN ĐÁY BỂ NƯỚC:
1 Tải trọng tác dụng:
- Xét 2 trường hợp bất lợi nhất là khi bể đầy nước và khi bể không có nước
a Trường hợp1: khi bể đầy nước, bản đáy tính như một bản sàn, chịu tác dụng của toàn
bộ tải trọng bao gồm: trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo bản đáy, trọng lượng nước khi đầy bể và áp lực đất nền
Trong đó:
, ,
i i n i
cấu tạo bản đáy
p
n,h, n
của bể nước
- Chọn chiều dày bản đáy h = 20 cm Tải trọng tác dụng lên bản đáy thuộc dạng tải phân bố đều trên toàn diện tích gồm có :
+ Lớp vữa chống thấm bản đáy dày 3 cm
2
1 l l
G
2x0,1x2500x1,1x(1,3x5,7)+2x0,1x2500x1,1x(1,3x7)+0,03x1800x1,2x(1,3x7)+
0,2x2500x1,1x(5,7x7)+0,03x1800x1,2x(5,7x7)+ 2500x1,1x(2x0,2x0,35x5,7 + 2x0,2x0,6x7 + 1x0,2x0,4x5,7 + 2x0,2x0,3x5,7+2x0,2x0,5x7+1x0,2x0,35x5,7) =64784,4 (daN)
G = 64784,4 (daN)= 64,78 (T)
Trang 45Trong đó:
, ,
i i n i
cấu tạo bản đáy
p
n,h, n
của bể nước
- Chọn chiều dày bản đáy h = 20 cm Tải trọng tác dụng lên bản đáy thuộc dạng tải phân bố đều trên toàn diện tích gồm có :
+ Lớp vữa chống thấm bản đáy dày 3 cm
2
1 l l
G bt
Tổng tải trọng tác dụng vào bản đáy: q=q dn +p đn =1,47+1,52=2,99 (T/m 2 )
2.Kiểm tra khả năng chịu tải của đất nền: không cần kiểm tra khả năng chịu tải của đất nền vì vùng đất nền bên dưới đã có khả năng chịu tải trọng của các lớp đất trên nó
L 1
L2
3 Kiểm tra đẩy nổi của mực nước ngầm:
Trang 46- Bản đáy được chia làm 2 ô bản, là bản kê 4 cạnh, liên kết ngàm (ô bản 9)
2 phương
- Cắt mỗi phương của bản một dải có bề rộng b = 1 m để tính
+ Mômen dương lớn nhất ở giữa bản
Trang 47b Trường hợp 2: Khi bể không có nước, bản đáy tính như bản sàn chịu tác dụng của tải
trọng bao gồm: trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo bản đáy và áp lực đất nền Để cho an toàn ta bỏ qua trọng lượng bản thân của bản đáy
* Sơ đồ tính và nội lực:
- Trạng thái chịu lực của bản đáy :Bản đáy chịu áp lực đất nền, tính toán như một móng bản ngàm theo chu vi Sơ đồ tính như sau :
-Trạng thái chịu lực của bản đáy : bản lúc này chỉ chịu uốn
- Bản đáy được chia làm 2 ô bản, là bản kê 4 cạnh, liên kết ngàm (ô bản 9)
2 phương
- Cắt bề rộng b = 1 m để tính
+ Mômen dương lớn nhất ở giữa bản
h R
M A
A
Trang 48* So sánh 2 trường hợp ta có bảng tổng hợp cốt thép cho bản đáy
BẢNG CHỌN THÉP CHO BẢN ĐÁY
Trang 49SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI
1 Dầm Nắp Bể (DN1) :
* Tải trọng :
+ Trọng lượng bản thân dầm (DN1):
22,01,15,240,02,
1 ( 2
3 2
1
q tt td
7 , 5 2
5 , 3
2 2
Trang 5034 20
79 , 15
A
Vậy chọn 4d25 có Aschon = 19,63 (cm 2 )
Tính a gần đúng : a=25+25+15=65 mm lớn hơn a giả thiết , nhưng diện tích cốt thép
Thép lớp trên chọn theo cấu tạo : 2d14
* Tính cốt đai
- Điều kiện cấu tạo
- Kiểm tra điều kiện tính toán cốt đai:
0 0, 5 b4 (1 n) bt 0
Q R b h
Bê tông không đủ khả năng chịu cắt, cần tính toán cốt đai
* Kiểm tra điều kiện chịu nén giữa các vết nghiêng (Điều kiện về ứng suất nén chính)
Điều kiện kiểm tra
Trang 51+ C : chiều dài hình chiếu tiết diện nghiêng nguy hiểm nhất lên trục dọc cấu kiện C
cm Q
M
56 , 6
10 16 , 4 2
Trong đó
26 , 1
7 , 3 56 , 6 0
C
Q Q
68 , 0
7 , 3
4 / 3
mm
h
2 Dầm Nắp Bể (DN2) :
Trang 521 , 1 5 , 2 7 , 5 6 , 0 2 , 0
71,248
2 2
7 1 , 2 2
10 96 , 14
2 5
m
h b R
M
162 , 0 149 , 0 2 1 1 2
4 , 13 54 919 , 0 2250
10 96 ,
M A
4,13
A
Vậy chọn 3d25 có Aschon = 14,72 (cm 2 )
Tính a gần đúng : a=25+25/2=37,5mm nhỏ hơn a giả thiết (thỏa)
Thép lớp trên chọn theo cấu tạo 2d14
* Tính cốt đai
Trang 53 Bê tông đủ khả năng chịu cắt, chỉ cần đặt cốt đai theo cấu tạo
Chọn d6a150 đoạn gối và d6a200 tại nhịp
3 Dầm Nắp Bể (DN3) :
* Tải trọng :
+ Trọng lượng bản thân dầm :
41 , 0 1 , 1 5 , 2 5 , 0 3 ,
1 ( 2
3 2
1
q tt td
7,52
5,3
2 2