NÕu cho dung dÞch NaOH vµo dung dÞch C thu ®îc kÕt tña D, lÊy kÕt tña D ®em nung ngoµi kh«ng khÝ ®Õn khèi lîng kh«ng ®æi ®îc m gam chÊt r¾n3. BiÕt X cã thÓ lµ mét ®¬n chÊt hoÆc muèi.[r]
Trang 1Phần thứ ba giới thiệu một số đề thi học sinh giỏi và
đề thi tuyển sinh các lớp chuyên hoá
A – Phần đề thi
I- Đề thi học sinh giỏi
Đề 1 : (Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề)
2 Trong hoá học, để làm khô chất khí ngời ta thờng dùng một số chất làm
khô, hãy cho biết điều kiện để một chất đợc chọn làm khô chất khí
3 Trong những chất sau : P2O5 ; Fe3O4 ; H2SO4(đặc) ; Na ; CaO chất nào đợcdùng làm khô khí CO2 ? Giải thích, viết phơng trình phản ứng (nếu có)
4 Có 4 dung dịch không màu bị mất nhãn, hãy nêu phơng pháp hoá học để
nhận ra từng dung dịch, chỉ đợc dùng thêm HCl làm thuốc thử Giải thích, viếtphơng trình hoá học : MgSO4 ; NaOH ; BaCl2 ; NaCl
Dấu hiệu toả nhiệt trong phản ứng trung hoà không đợc coi là dấu hiệu nhận biết
Bài 2.
1 Cho chất hữu cơ có công thức phân tử C3H7OCl, hãy viết các công thức cấutạo ứng với công thức phân tử trên
2 Từ than đá, đá vôi, nớc và các điều kiện cần thiết viết các phơng trình hoá
học của phản ứng điều chế : axetilen, rợu etylic, axit axetic
3 Có 2 vết bẩn trên quần áo :
– Vết dầu ăn ;
– Vết dầu nhờn
Trang 2Hãy chọn chất sau làm sạch vết bẩn trong số các chất sau : nớc, nớc xà phòng,giấm ăn, ét xăng, cồn 90o Giải thích.
Bài 3.
Đốt cháy hoàn toàn 27,8 gam hỗn hợp Fe, C, S bằng khí O2 (lấy d), kết thúcphản ứng thu đợc 32,2 gam chất rắn X và 13,44 lít hỗn hợp khí, dẫn hỗn hợpkhí qua dung dịch Ca(OH)2 lấy d thì thu đợc 55 gam chất kết tủa, thể tích khícòn lại là 2,24 lít
a) Viết các phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra
b) Tính thành phần % theo khối lợng các chất có trong hỗn hợp ban đầu.c) Tìm công thức của chất rắn X
Bài 4
Đốt cháy m gam chất hữu cơ X, sau phản ứng thu đợc 8,8 g CO2 và 3,6 g H2O.Thể tích O2 cần dùng là 4,48 lít (ở điều kiện tiêu chuẩn) Xác định công thứcphân tử của X, biết ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất m gam X có thểtích hơi bằng thể tích của 3,2 g O2
Đề 2: (Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề)
Bài 1.
1 Có 4 dung dịch không màu bị mất nhãn : K2SO4 ; K2CO3 ; HCl ; BaCl2.Nêu cách nhận ra từng dung dịch, viết các phơng trình hoá học của phản ứng.a) Chỉ dùng thêm 1 kim loại
b) Không dùng thêm thuốc thử nào khác
2 Viết các công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử C4H4Cl4 mà ở mỗi nguyên tử cacbon không chứa quá 1 nguyên tử Cl
3 Hoà tan 1 muối cacbonat của kim loại M bằng 1 lợng vừa đủ dung dịch
H2SO4 9,8% thu đợc dung dịch muối sunfat 14,18 % Tìm kim loại M
Bài 2.
Lấy thí dụ bằng phơng trình hoá học cho các trờng hợp sau :
1 Khi cho một kim loại vào một dung dịch muối sản phẩm tạo thành là:
a) Muối + kim loại
b) Muối + bazơ + khí
c) Hai muối
d) Duy nhất một muối
2 Khi cho một oxit vào :
Trang 3a) Nớc, sản phẩm tạo thành : axit + oxit
b) Axit, sản phẩm tạo thành : hai muối +
c) Kiềm, sản phẩm tạo thành : hai muối +
G phản ứng đợc với kiềm nhng không phản ứng với Na
E, F là hợp chất của Na
Xác định công thức các chất X ; A ; B ; C ; D ; E ; F ; G Viết các ph ơng trìnhhoá học theo sơ đồ trên
Bài 4.
Một loại thuốc súng có thành phần : C, S và muối X đợc trộn theo đúng tỉ lệcủa phơng trình hoá học của phản ứng nổ Lấy 62,2 gam thuốc súng cho vàobình thép chịu áp suất, không có không khí Đốt nóng bình cho phản ứng xảy
ra hoàn toàn, sau phản ứng thu đợc hỗn hợp 2 khí và một chất rắn Y Hỗn hợp
2 khí có khối lợng gấp 27 lần khối lợng của khí H2 có cùng thể tích, ở cùngmột điều kiện về nhiệt độ và áp suất, một trong 2 khí là SO2, khí còn lại cókhả năng làm đục nớc vôi trong áp suất trong bình lúc này là P, trong cùng
điều kiện đó 19,2 gam O2 cũng có áp suất P Y gồm 2 nguyên tố có tỉ lệ sốnguyên tử 1 : 1, hoà tan Y vào nớc rồi cho dung dịch AgNO3 d vào thì thu đợc57,4 gam kết tủa AgCl
Trang 41 Tính nồng độ mol của dung dịch CuSO4.
2 Tính khối lợng từng kim loại trong hỗn hợp A
3 Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch C thu đợc kết tủa D, lấy kết tủa D
đem nung ngoài không khí đến khối lợng không đổi đợc m gam chất rắn Tìmkhoảng xác định của m
Đề 3 : (Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề)
2 Khi đốt cháy cacbon trong một lợng oxi xác định, ngời ta thu đợc hỗn hợp
khí Y Hỏi Y gồm những khí nào ? Bằng cách nào có thể chứng minh đ ợc sựtồn tại của các khí đó trong Y Vẽ hình mô tả dụng cụ dùng để chứng minhcách xác định trên
3 Cho dãy chuyển hoá sau :
C
D
B F
E B
Xác định các chất : A, B, C, D, E, F và viết các phơng trình hoá học Biết A làchất hữu cơ có trong tự nhiên và có công thức đơn giản nhất là CH2O
Trang 5ợc m gam kết tủa Cho dung dịch NaOH lấy d vào dung dịch D thu đợc kết tủa
có thành phần 1 chất duy nhất
1 Viết các phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra
2 Tính V và m
3 Xác định thành phần % theo khối lợng các oxit trong hỗn hợp
Bài 4.
Lấy m g hỗn hợp E gồm Al và Cu chia làm 2 phần :
– Phần 1 cho vào dung dịch H2SO4 loãng, d thu đợc 2,688 lít khí
– Phần 2 (nhiều hơn phần 1 : 14,16 g) cho tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng,lấy d thu đợc 14,336 lít khí Tính m và % khối lợng mỗi kim loại có trong E.Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và thể tích các khí đều đo ở điều kiện tiêuchuẩn
Bài 5.
Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ Y ngời ta thu đợc 14,336 lít khí CO2 (đktc)
và 5,76 g H2O ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì tổng thể tích CO2 vàhơi nớc thu đợc bằng tổng thể tích của Y và O2 tham gia phản ứng
1 Xác định công thức phân tử của X
2 Biết X mạch hở, viết công thức cấu tạo của X
3 Khi X tác dụng với dung dịch nớc brom theo tỉ lệ 1 : 2 thu đợc chất hữu cơ
Z Viết các công thức cấu tạo có thể có của Z
Đề 4 : (Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề)
Bài 1.
1 Chọn cách làm đúng trong các cách sau:
Để có dung dịch CuSO4 8% ngời ta làm nh sau :
A Lấy 8 g CuSO4.5H2O hoà tan vào 92 g nớc
B Lấy 12,5 g CuSO4.5H2O hoà tan vào 87,5 g nớc
C Lấy 8 g CuSO4 hoà tan vào 100 g nớc
D Lấy 12,5 g CuSO4.5H2O hoà tan vào 100 ml nớc
2 Lựa chọn những thí dụ ở cột (II) cho phù hợp với các chất ở cột (I).
Trang 65 Ba(OH)2 ; KOH ; NaOH
1 ViÕt c¸c ph¬ng tr×nh ho¸ häc cña ph¶n øng x¶y ra, cho r»ng c¸c ph¶n øng
Trang 7Biết A, B, C, D, E, F đều có phân tử khối bằng 60 ; thành phần phân tử đều có
1 Xác định nồng độ mol của dung dịch H2SO4.
2 Tìm kim loại M và muối halogen của kim loại kiềm
Bài 5.
Hỗn hợp (X) gồm 2 hiđrocacbon thể khí ở điều kiện thờng có công thức tổngquát khác nhau Hỗn hợp (Y) gồm 2 khí O2 và O3 có tỉ khối so với khí hiđro là19,2 Để đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích (X) cần 5 thể tích (Y) cùng điều kiện,sau phản ứng thu đợc số mol CO2 và số mol H2O bằng nhau Dẫn 11,2 lít (X)qua dung dịch brom d, thể tích khí còn lại ra khỏi dung dịch là 5,6 lít (các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
Xác định công thức phân tử của hai hiđrocacbon
Đề 5 : (Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề)
Bài 1
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
1 Cho các chất có công thức hoá học : CO ; HCHO ; Na2CO3 ; CH3COONa ;CaC2 ; CO(NH2)2 ; C6H12O6 ; C3H8 ; C6H6 Dãy chỉ gồm các chất hữu cơ là :
Trang 8a) D·y chÊt gåm c¸c hi®rocacbon no :
Trang 91 Ghép các công thức ở cột phải cho phù hợp với các khái niệm ở cột trái.
2 Ba(OH)2 ; KOH ; Ca(OH)2 ; NaOH
3 H2SO4 ; Mg(OH)2 ; HNO3 ; KOH
4 HCl ; H2SO4 ; HNO3 ; H2S
5 KHSO4 ; NaCl ; NH4NO3 ; CaCO3
6 Ba(OH)2 ; KOH ; Cu(OH)2 ; NaOH
2 Đồ thị sau biểu thị sự phụ thuộc độ tan của các chất a, b, c, d theo nhiệt độ.
S(g)
10 20 30 40 50 (0C)
Căn cứ vào đồ thị cho biết :
a) Chất có độ tan tăng theo nhiệt độ là chất nào ?
30
20
10
(d)(c)
(b)(a)
Trang 10b) ở 15oC ; 30oC chất nào độ tan lớn nhất ?
c) Chất có độ tan phụ thuộc nhiều vào nhiệt độ là chất nào ?
d) Chất có độ tan không phụ thuộc vào nhiệt độ là chất nào ?
e) ở nhiệt độ trên 40oC, Chất nào có độ tan nhỏ nhất ?
3 Dẫn luồng hơi nớc lần lợt qua các bình :
– Bình A chứa than nung đỏ
– Bình B chứa hỗn hợp 2 oxit Al2O3 và CuO nung nóng
1 Viết các phơng trình hoá học phản ứng xảy ra
2 Tính khối lợng este thu đợc từ thí nghiệm 3
Coi tốc độ phản ứng của 2 axit nh nhau và các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Bài 4.
Trộn CuO với một oxit kim loại hoá trị II không đổi theo tỉ lệ mol 1 : 2 đ ợchỗn hợp X Cho 1 luồng CO nóng d đi qua 2,4 gam X đến phản ứng hoàn toànthu đợc chất rắn Y Để hoà tan hết Y cần 40 ml dung dịch HNO3 2,5M, chỉthoát ra 1 khí NO duy nhất và dung dịch thu đợc chỉ chứa muối của 2 kim loạinói trên Xác định kim loại cha biết
II- Đề thi vào các lớp chuyên hoá
Đề 1: (Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề)
Bài 1.
Trang 111 Nguyên liệu cơ bản để sản xuất thuỷ tinh là cát trắng ; xô đa ; đá vôi Hãy
cho biết thành phần chính của thuỷ tinh ? Viết các phơng trình phản ứng trongquá trình sản xuất thuỷ tinh từ các nguyên liệu trên
2 Nêu hiện tợng, giải thích, viết phơng trình phản ứng cho các thí nghiệm
sau :
a) Cho 1 mẩu kim loại Na vào dung dịch AlCl3
b) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2
c) Cho 1 mẩu Cu vào dung dịch chứa NaNO3 và H2SO4 đặc
d) Nhúng thanh kim loại Cu vào dung dịch FeCl3
e) Nhỏ vài giọt giấm ăn lên đá vôi
3 Có các dung dịch không màu, không có nhãn: NaAlO2 ; NaHCO3 ;NaHSO4 ; BaCl2 ; NaCl và NaOH Nêu cách nhận ra từng dung dịch bằng ph-
ơng pháp hoá học, dùng thêm ít thuốc thử nhất, viết các phơng trình hoá họccủa phản ứng xảy ra
Bài 2.
1 Có 7 chất rắn dạng bột, màu sắc tơng tự nhau : CuO ; FeO ; MnO2 ; Fe3O4 ;
Ag2O ; FeS ; hỗn hợp ( FeO và Fe) Nêu cách nhận ra từng chất bằng ph ơngpháp hoá học, chỉ dùng thêm 1 thuốc thử Viết các phơng trình phản ứng
2 Cho 3,85 g hợp kim Na và Al vào một lợng nớc lấy d thu đợc dung dịch A
và phần không tan B có khối lợng 1,35 g Để hoà tan B và làm cho dung dịchtrở lên trong suốt cần thêm vào V ml dung dịch NaOH nồng độ 0,1M
2 Đốt cháy hoàn toàn a g chất hữu cơ có thành phần C, H, Cl sau phản ứng
thu đợc các sản phẩm CO2 ; HCl ; H2O theo tỉ lệ về số mol 2 : 1: 1 Xác địnhcông thức phân tử, công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ, biết hợp chất hữucơ có khối lợng phân tử rất lớn
Bài 4
Trong 1 bình kín có thể tích V lít chứa 1,6 g khí oxi và 14,4 g hỗn hợp bột Mgồm các chất: CaCO3 ; MgCO3 ; CuCO3 và C Nung M trong bình cho cácphản ứng xảy ra hoàn toàn, đa về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bìnhtăng 5 lần so với áp suất ban đầu (thể tích chất rắn trong bình coi không đáng
Trang 12kể) Tỉ khối hỗn hợp khí sau phản ứng so với khí N2: 1< dhh / N 2
<1,57 Chấtrắn còn lại sau khi nung có khối lợng 6,6 g đợc đem hoà tan trong lợng d dungdịch HCl thấy còn 3,2 g chất rắn không tan
1 Viết các phơng trình hoá học của phản ứng có thể xảy ra
2 Tính thành phần % theo khối lợng các chất trong hỗn hợp đầu
Bài 5.
Hỗn hợp X gồm 3 chất hữu cơ, trong đó C có khối lợng phân tử lớn nhất nhngnhỏ hơn 100 đvC A có khối lợng phân tử bé nhất Đốt cháy hoàn toàn 3 g Xthu đợc 2,24 lít CO2 và 1,8 g H2O Cũng lợng X nh trên cho phản ứng với l-ợng d kim loại Na thu đợc 0,448 lít H2, các thể tích khí đo ở điều kiện tiêuchuẩn.Biết A,B,C có cùng công thức tổng quát, số mol A, B, C trong X theo tỉ
lệ 3 : 2 : 1 B, C có khả năng làm quỳ tím hoá đỏ
1 Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo của A,B,C
2 Tính thành phần % theo khối lợng các chất trong X
Đề 2: (Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề)
Bài 1.
Lựa chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
1 Dãy gồm các chất là muối axit :
A NaHSO4 ; NH4NO3 ; Ca(HCO3)2
B NaHSO4 ; K2HPO3 ; NaHS
C KHSO3 ; CH3COOH ; KH2PO4
D Ca(HSO4)2 ; KHS ; K2HPO4
2 Để có dung dịch NaOH nồng độ 4% ngời ta đã làm nh sau :
A Cho 2,3 gam Na vào 97,8 gam H2O
B Cho 4 gam Na vào 96 gam H2O
C Cho 2,3 gam Na vào 97,7 gam H2O
D Cho 4 gam Na vào 100 gam H2O
3 Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp 2 hiđrocacbon Hỗn hợp có thể cho thể
tích khí CO2 (cùng điều kiện) lớn nhất là :
A CH4 và C2H4
B C2H4 và C2H2
C C3H6 và C2H4
Trang 132 Hình vẽ bên mô tả thí nghiệm đốt cháy sắt trong khí oxi.
a) Nêu hiện tợng thí nghiệm, giải thích và viết các phơng trình phản ứng xảyra
b) Tại sao phải để một lớp nớc mỏng ở
1 Cho A, B, C là 3 hiđrocacbon khí ở điều kiện thờng Khi phân huỷ A, B, C
đều tạo ra cacbon và hiđro, thể tích hiđro sinh ra gấp 3 lần thể tíchhiđrocacbon ban đầu (ở cùng điều kiện) C có thể điều chế trực tiếp từ
C2H5OH, B và C có khả năng làm mất màu dung dịch Br2, và có khối lợngphân tử khác nhau Lập luận để xác định công thức cấu tạo của A, B, C
Trang 142 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí gồm 2 hiđrocacbon cùng dãy đồng đẳng,
cho toàn bộ lợng CO2 và H2O sinh ra lội chậm qua bình 1 chứa dung dịchBa(OH)2 d và bình 2 chứa dung dịch H2SO4 đậm đặc d mắc nối tiếp Kết quảkhối lợng bình 1 tăng thêm 6,12 gam và bình 2 tăng thêm 0,62 gam Trongbình 1 có kết tủa cân nặng 19,70 gam Xác định công thức cấu tạo và phầntrăm khối lợng mỗi hiđrocacbon trong hỗn hợp trên, biết chúng đều mạchthẳng và khi cho tác dụng với khí clo có chiếu sáng mỗi hiđrocacbon đều cho
2 sản phẩm chứa một nguyên tử clo
và phần trăm theo khối lợng hỗn hợp chất rắn ban đầu Giả thiết thể tích chấtrắn trong bình không đáng kể
Đề 3: (Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề)
Bài 1.
1 Tính thể tích của 1 nguyên tử sắt, biết khối lợng riêng của sắt là 7,87 g/cm3.Giả thiết trong tinh thể sắt các nguyên tử Fe là những hình cầu chiếm 75% thểtích của toàn bộ tinh thể, phần còn lại là khe rỗng giữa các quả cầu Cho khốilợng nguyên tử của Fe là 56 đvC
2 Có 5 chất rắn dạng bột : CuO, Na2O, Mg, Ag, Al Chỉ dùng thêm dung dịch
H2SO4 loãng nêu cách nhận ra từng chất, viết phơng trình phản ứng
3 Nêu thành phần hoá học của phân lân supe photphat đơn và supe photphat
kép Từ quặng pirit sắt, quặng apatit, không khí và nớc, cùng các chất xúc tác
và điều kiện cần thiết, viết phơng trình phản ứng điều chế phân lân supephotphat đơn và supe photphat kép
Trang 15của phản ứng xảy ra, xác định thành phần của (A), (B), (C), (D), (E), (F), (G),(H).
Bài 3.
Dung dịch X chứa các chất : CH3COOH, C2H5OH, CH3COONa, C6H12O6(glucozơ) Hãy chứng tỏ sự có mặt của các chất trên trong dung dịch X, viếtcác phơng trình phản ứng
Bài 4.
4 chất hữu cơ X, Y, Z, T đều có công thức phân tử : C3H6O3 Cả 4 chất đều cókhả năng phản ứng với dung dịch NaOH, cho sản phẩm là các muối, chất Tcòn cho thêm một chất hữu cơ R Khi phản ứng với Na d 1 mol X hay Y hoặc
R giải phóng 1 mol H2, 1 mol Z hay T giải phóng 0,5 mol H2 Xác định côngthức cấu tạo của X, Y, Z, T, R, biết rằng không tồn tại hợp chất hữu cơ màphân tử có từ 2 nhóm –OH cùng liên kết với 1 nguyên tử cacbon Viết phơngtrình hoá học của X (hoặc Y) với : Na, NaOH,C2H5OH, ghi rõ điều kiện nếu có
Bài 5.
Cho 45,625 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hoá trị 2 vào 400 mldung dịch H2SO4 loãng, đợc dung dịch (A) và chất rắn (B) đồng thời giảiphóng 4,48 lít CO2 Cô cạn dung dịch (A) đợc 12 gam muối khan Nung chấtrắn (B) tới khối lợng không đổi thu đợc chất rắn (C) và 3,92 lít CO2 Các thểtích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn
1 Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4
2 Tính khối lợng (B), (C).
3 Xác định 2 kim loại, biết khối lợng nguyên tử 2 kim loại hơn kém nhau
113 đvC, muối cacbonat của kim loại có khối lợng nguyên tử nhỏ có số molgấp 2 lần muối cacbonat của kim loại có khối lợng nguyên tử lớn
4 Xác định thành phần của (A), (B), (C) theo số mol.
Bài 6.
Đốt cháy hoàn toàn 7,12 gam hỗn hợp 3 chất hữu cơ đều có thành phần C, H,
O Sau phản ứng thu đợc 6,72 lít CO2 (điều kiện tiêu chuẩn) và 5,76 gam nớc.Mặt khác, nếu cho 3,56 gam hỗn hợp phản ứng với Na (lấy d) thu đợc 0,28 lít
H2 (điều kiện tiêu chuẩn) Còn nếu cho phản ứng với dung dịch NaOH thì cầnvừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 0,2M, sau phản ứng thu đợc 3,28 gam mộtmuối và một chất hữu cơ Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạocủa 3 chất hữu cơ trong hỗn hợp, biết mỗi chất hữu cơ chỉ có 1 nhóm nguyên
tử gây nên tính chất đặc trng Giả sử hiệu suất các phản ứng đạt 100%
Trang 16c) §iÒn c¸c tõ : "tæng khèi lîng", “b»ng” vµ "khèi lîng".
2 §iÒu kiÖn cña chÊt lµm kh« :
hay CaO + H2O Ca(OH)2
4 LÊy mçi dung dÞch mét Ýt, nhá lÇn lît vµo 3 dung dÞch cßn l¹i.
– Dung dÞch nµo khi nhá vµo 3 dung dÞch cßn l¹i cho 2 trêng hîp kÕt tña lµdung dÞch MgSO4 :
MgSO4 + 2NaOH Mg(OH)2 + Na2SO4
MgSO4 + BaCl2 BaSO4 + MgCl2
– Dung dÞch nµo kh«ng cho hiÖn tîng g× lµ NaCl
– 2 dung dÞch chØ cho 1 kÕt tña tan lµ NaOH :
Mg(OH)2 + 2HCl MgCl2 + 2H2O
Cßn l¹i lµ BaCl2
Trang 17
CH3 2
Bµi 3.
a) C¸c ph¬ng tr×nh ho¸ häc cña ph¶n øng :
Trang 180,1 mol 0,2 mol 0,2 mol 0,2 mol
Trang 19Ba(OH)2 + K2SO4 BaSO4 + 2KOH
Ba(OH)2 + K2CO3 BaCO3 + 2KOH
– Cho 2 dung dịch không cho kết tủa (HCl và BaCl2) vào 2 kết tủa
– Kết tủa nào tan ra, có khí thoát ra là BaCO3, dung dịch tơng ứng là K2CO3,dung dịch dùng hoà tan là HCl
2HCl + BaCO3 BaCl2 + H2O + CO2
– Kết tủa không tan là BaSO4 dung dịch tơng ứng là K2SO4
– Dung dịch không hoà tan đợc BaCO3 là BaCl2
b) Lấy mỗi dung dịch một ít, cho lần lợt vào các dung dịch còn lại, hiện tợng
đợc ghi trong bảng sau :
K2SO4 K2CO3 HCl BaCl2 Kết luận
Dung dịch nào khi cho vào 3 dung dịch còn lại cho 1 trờng hợp kết tủa là dd
K2SO4:
K2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2KCl (1)Dung dịch nào khi cho vào 3 dung dịch còn lại cho 1 trờng hợp khí thoát ra, 1trờng hợp kết tủa là dung dịch K2CO3 :
K2CO3 + 2HCl 2KCl + H2O + CO2 (2)
Trang 20K2CO3 + BaCl2 2KCl + BaCO3 (3)Dung dÞch nµo khi cho vµo 3 dung dÞch cßn l¹i cho 1 trêng hîp khÝ tho¸t ra lµ
C«ng thøc muèi cacbonat : M2(CO3)n (n : ho¸ trÞ cña kim lo¹i) :
M2(CO3)n + nH2SO4 M2(SO4)n + nH2O + nCO2
§Ó hoµ tan 1 mol muèi cacbonnat (2M + 60n) gam cÇn 98n gam H2SO4
=> khèi lîng dung dÞch axit :
98n.100 9,8 = 1000 n (gam)
Trang 21(2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O )
Bài 3
A : (C6H10O5)n ; B : C6H12O6 ; C : C2H5OH ;
D : CH3COOH ; E : CH3COONa ;
X : CO2 ; F : C2H5ONa ; G : CH3COOC2H5.Các phơng trình hoá học của phản ứng :
1 6nCO2 + 5nH2O diệp lục (C6H10O5)n + 6nO2
2 (C6H10O5)n + nH2O men amilaza nC6H12O6
3 C6H12O6 men r ợu 2C2H5OH + 2CO2
4 C2H5OH + O2 men giấm CH3COOH + H2O
5 CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
– Khí làm đục nớc vôi trong là CO2
– Số mol SO2 + Số mol CO2 = Số mol O2 = 19 ,2
Trang 22Theo định luật thành phần không đổi, muối X có CTPT : KxClyOz với số molnguyên tử các nguyên tố :
– Số mol K = số mol Cl = 0,4 mol
– Số mol O = (số mol SO2 + số mol CO2) 2 = 0,6.2 = 1,2
Al2(SO4)3 + 3BaCl2 2AlCl3 + 3BaSO4 (4)MgSO4 + 2NaOH Mg(OH)2 + Na2SO4 (5)
Al2(SO4)3 + 6NaOH 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 (6)Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + H2O (7)
2 Tính khối lợng từng kim loại :
Gọi số mol 2 kim loại là n :
n thoả mãn điều kiện : 1 , 29
24 > n >
1 , 29
27 hay 0,0538 > n > 0,0478
Trang 23NÕu chØ x¶y ra ph¶n øng 1 th× sè mol Mg tham gia ph¶n øng lµ :
3 , 47− 1 ,29
64 −24 = 0,0545 > 0,0538
Tr¸i ®iÒu kiÖn trªn, vËy x¶y ra c¸c ph¶n øng (1), (2), (3), (4),
Gäi sè mol Mg, Al tham gia ph¶n øng lÇn lît lµ x, y, theo ph¬ng tr×nh ho¸ häc(1), (2), sè mol Cu t¹o thµnh : x + 1,5y, ta cã :