Este X mạch hở có công thức phân tử Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được 4,92 gam muối và 3,48 gam ancol.8. Cho các phát biểu sau:.[r]
Trang 1Đề thi thử Chuyên KHTN - Hà Nội lần 4 - 2020
Môn: Hóa học
Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch chứa 0,25 mol và 0,1 mol
, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
BaCl2
A. 78,80 B. 49,25 C. 88,65 D. 68,95
Chất nào sau đây có tính bền nhiệt cao nhất?
Câu 2.
Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố
Câu 3.
A. cacbon B. hiđro C. oxi D. nitơ
Một hiđrocacbon X cộng HCl theo tỉ lệ mol 1: 1 tạo thành sản phẩm chứa 45,223% clo theo khối
lượng Công thức phân tử của X là
Câu 4.
Nung nóng bình kín chứa 0,5 mol và 0,3 mol ankin X (có bột Ni xúc tác), sau một thời gian thu
được hỗn hợp Y Tỉ khối của Y so với bằng 16,25 Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với 32 gam trong dung dịch Công thức phân tử của X là
Tách nước hoàn toàn 16,6 gam hỗn hợp A gồm hai ancol X, Y đặc,
thu được 11,2 gam hỗn hợp hai anken là đồng đẳng kế tiếp Ete hóa 24,9 gam hỗn hợp A ( đặc, ) thu được 8,895 gam các ete Hiệu suất phản ứng tạo ete của X là 50% Hiệu suất phản ứng tạo ete của Y là
170 C)∘ S
H2 O4 140 C∘
Cho 0,01 mol axit hữu cơ X (mạch hở) trung hòa vừa đủ bởi 25 ml dung dịch NaOH 0,4M Khi đốt cháy hoàn toàn X (bằng ) thu được và có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 88: 27 Nếu lấy muối natri của X nung với vôi tôi xút thu được một hidrocacbon là chất khí ở điều kiện thường
Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn X là
Câu 7.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Câu 8.
A. Trong phân tử axit béo, số nguyên tử
cacbon luôn là số chẵn B. Các axit béo và chất béo đều tan tốt trongcác dung môi không phân cực
C. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường
axit là phản ứng một chiều D. Thuỷ phân hoàn toàn chất béo luôn thuđược glixerol Este X mạch hở có công thức phân tử Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH
đun nóng, thu được 4,92 gam muối và 3,48 gam ancol Công thức cấu tạo của X là
A. C H3− CH = CH − COO − C H3. B. C H2 = CH − COO − C H2 − C H3.
C. C H3− COO − CH = CH − C H3. D. C H3− COO − C H2− CH = C H2.
Cho sơ đồ sau:
Câu 10.
#294447
#294448
#294449
#294450
#294451
#294452
#294453
#294454
#294455
#294456
Trang 2Công thức cấu tạo của X là
(1) X + 2NaOH → Y + C2H6O + H2O (2) Y + 2NaOH → C H4+ 2N C a2 O3
A. C2H5OOC − C H2 − COO − C2H5. B. C H3 − COO − C2H5.
C. HOOC − C H2 − C H2− COO − C2H5. D. HOOC − C H2− COO − C2H5.
Phương trình phản ứng hoá học nào sau đây không đúng?
Câu 11.
A. C H3COOCH = C H2 + NaOH → C H3COONa + C H3CHO
B. C H2 = CHCOOC H3 + B → C r2 H2Br − CHBr − COOC H3
C. C H3COO C6H5+ NaOH → C H3COONa + C6H5OH
D. C H3CHO + 2AgN O3 + 3N H3 + H2O → C H3COON H4+ 2Ag + 2N H4N O3
Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) chỉ có một loại nhóm chức Cho 0,15 mol X phản ứng vừa đủ
với 180 gam dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y Làm bay hơi Y, chỉ thu được 164,7 gam hơi nước và 44,4 gam hỗn hợp chất rắn khan Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 23,85 gam
56,1 gam và 14,85 gam Mặt khác, Z phản ứng với dung dịch loãng (dư), thu được hai axit cacboxylic đơn chức và hợp chất T (chứa C, H, O và ) Số nguyên tử H trong phân tử T bằng
Câu 12.
N C ; a2 O3
< 126
MT
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong môi trường bazơ, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa qua lại nhau
(b) Trong cây xanh, tinh bột được tạo thành nhờ phản ứng quang hợp
(c) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
(d) Cho nhúm bông vào dung dịch và khuấy nhẹ, nhúm bông chuyển sang màu đen (e) Trong dung dịch glucozơ khử thành Ag
Số phát biểu đúng là
Câu 13.
H2 O4
Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
Câu 14.
A. Saccarozơ, etyl axetat, anilin, hồ tinh bột B. Xenlulozơ, triolein, metylamin, glucozơ
C. Saccarozơ, triolein, metylamin, hồ tinh
bột D. Xenlulozơ, vinyl axetat, glucozơ, hồ tinhbột Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất tạp chức?
Câu 15.
A. Đimetylamin B. Anilin C. Triolein D. Alanin
Pentapeptit X mạch hở tạo từ các amino axit có công thức dạng Trong phân tử X, cacbon chiếm 46,8% theo khối lượng Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 0,5M đun nóng Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A. 60,2 B. 59,6 C. 63,1 D. 61,3
Để điều chế 80 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít dung dịch axit nitric
Câu 17.
#294457
#294458
#294459
#294460
#294461
#294462
Trang 394,5% (D = 1,5 gam/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị gần nhất của V là
Polime nào sau đây có mạch không gian?
Câu 18.
A. cao su lưu
hóa B. thủy tinh hữucơ C. cao su thiênnhiên D. tơ nilon-6,6. Phát biểu nào sau đây đúng?
Câu 19.
A. Poli (metyl metacrylat) là chất rắn trong
suốt và cho ánh sáng truyền qua tốt B. Các polime sử dụng làm tơ đều dễ bị thủyphân trong kiềm hoặc axit mạnh
C. Tơ hóa học là các polime được tổng hợp
từ các phản ứng trùng ngưng D. Mỗi polime đều tương ứng với một nhiệtđộ nóng chảy xác định Điện phân nóng chảy NaOH với các điện cực trơ, quá trình xảy ra ở catot là
Câu 20.
Kim loại nào sau đây điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện khi dùng CO khử oxit kim loại?
Câu 21.
Nung 16,96 gam hỗn hợp gồm Fe và Mg trong oxi, sau một thời gian thu được chất rắn X Hòa tan
hết X trong 242 gam dung dịch 31,5%, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối có khối lượng 82,2 gam và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm và NO có tỉ khối so với bằng 20,25 Cho NaOH dư vào Y, thu được kết tủa T Tách và nung T ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 25,6 gam chất rắn Nồng độ % của trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 22.
O
Fe(N O3 2)
Đốt cháy 4,16 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe và Cu trong khí thu được 5,92 gam hỗn hợp Y chỉ
gồm các oxit Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Z Cho dung dịch NaOH dư vào Z, thu được kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 6 gam chất rắn Mặt khác cho Z tác dụng với dung dịch dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
AgNO3
A. 32,11 B. 32,65 C. 10,80 D. 33,73
Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Zn vào 200 ml dung dịch chứa 0,18M và
0,12M, sau một thời gian thu được 4,21 gam chất rắn Y và dung dịch Z cho 1,92
gam bột Mg vào dung dịch Z, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,826 gam chất rắn T Giá trị của m là
Cu(N O3 2)
A. 3,124 B. 2,700 C. 2,648 D. 3,280
Natri hiđroxit là hóa chất phổ biến thứ hai trong công nghiệp hóa học Công thức của natri hiđoxit
là
Câu 25.
Thành phần chính của muối ăn là
Câu 26.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước trong mọi điều kiện?
Câu 27.
#294464
#294465
#294466
#294467
#294468
#294469
#294470
#294471
#294472
#294473
Trang 4Cho 6 gam Mg vào dung dịch chứa 0,4 mol HCl và 0,025 mol sau phản ứng hoàn
toàn, thu được m gam chất rắn Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của Giá trị của m là
N O−3.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng (b) Cho vào nước
(c) Sục khí vào dung dịch dư
(d) Cho dung dịch vào dung dịch (e) Cho Na vào dung dịch loãng
(g) Cho đinh sắt vào dung dịch loãng
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 29.
KN O3 CaC2
CuSO4
S
H2 O4
Hấp thụ hết V lít khí (đktc) vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH và 0,35 mol thu
được m gam kết tủa và dung dịch X Thêm tiếp dung dịch dư vào X, thu thêm m gam kết tủa nữa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Ba(OH)2
A. 11,20 B. 14,56 C. 13,44 D. 12,32
Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm MgO, FeO và CuO nung nóng, thu được chất rắn Y Cho Y
vào dung dịch dư, thu được chất rắn Z Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần của
Z gồm
Câu 31.
AgNO3
A. Ag và FeO B. Ag và Cu C. Ag và MgO D. Ag, Cu và
MgO
Cho khí dư đi qua nung nóng, sau phản ứng hoàn toàn, thu được 3,6 gam và m gam Fe Giá trị của m là
Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe và Mg tác dụng với oxi, thu được 1,2m gam chất rắn Y Hòa tan
vừa hết Y cần dùng 400 ml dung dịch chứa HCl 1M và 0,5M Sau phản ứng hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch chứa muối có khối lượng là
Câu 33.
S
H2 O4
H2
A. 48,9 gam B. 50,8 gam C. 57,4 gam D. 58,2 gam
Cho dung dịch đến dư vào dung dịch Hiện tượng quan sát được là
A. xuất hiện kết tủa trắng và không tan khi
dư N H3. B. xuất hiện kết tủa nâu đỏ và không tan khidư N H3.
C. xuất hiện kết tủa nâu đỏ và tan hoàn toàn
khi dư N H3. D. xuất hiện kết tủa trắng và tan hoàn toànkhi dư N H3.
Một học sinh nghiên cứu dung dịch X đựng trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau:
- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: và
- X không phản ứng với cả 3 dung dịch:
X là dung dịch nào sau đây?
Câu 35.
NaHS , O4 N C a2 O3 AgN O3 NaOH, Ba (N O3 2) , HN O3.
A. dung dịch Mg (N O3 2) B. dung dịch FeC l2
C. dung dịch BaC l2 D. dung dịch CuS O4
Hỗn hợp X gồm và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được
1,12 lít khí (đktc) và dung dịch Y chứa 26,12 gam chất tan Cho V lít khí (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa Thêm tiếp V lít khí (đktc) nữa vào thì lượng kết tủa cuối cùng là
CO2
#294474
#294475
#294476
#294477
#294478
#294479
#294480
#294481
#294482
Trang 50,5m gam Giá trị của V là
A. 3,360 B. 3,920 C. 3,136 D. 3,584
Điện phân (với các điện cực trơ, màng ngăn) dung dịch chứa NaCl và với dòng điện
có cường độ ổn định Sau t (giây), thu được dung dịch X và 2,688 lít khí thoát ra từ anot Sau 2t (giây) thì tổng thể tích thoát ra ở 2 cực là 7,392 lít Cho m gam bột Fe vào dung dịch X, kết thúc phản ứng thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của và còn lại 0,6m gam hỗn hợp kim loại Thể tích các khí đo ở đktc Giá trị của m là
N O−3)
A. 11,4 B. 12,4 C. 12,6 D. 14,0
Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:
Phản ứng điều chế chất Y là
Câu 38.
A. 2 C12H22O11 + Cu (OH)2 → ( C12H21O11 2) Cu + 2 O H2
B. C H3COOH + NaOH → C H3COONa + H2O
C.
C H3COOH + C2H5OH H⇆2SO4 C H3COO C2H5+ H2O
D. C H3N H2+ HCl → C H3N H3Cl
Cho bột nhôm tan hoàn toàn vào dung dịch thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch
X Cho từ từ dung dịch 1M đến dư vào X Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa khối lượng kết tủa (y, gam) vào thể tích dung dịch 1M (V, lít) như sau:
Giá trị của m là
Ba(OH)2
Ba(OH)2
A. 136,2 B. 155,4 C. 132,1 D. 147,7
Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol X và 0,15 mol Y ( là muối của axit
cacboxylic hai chức) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol đơn chức và một amin no và dung dịch T Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một amino axit) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là
A. 54,91% B. 24,57% C. 52,89% D. 25,53%
#294483
#294484
#294485
#294486