c. Gọi H là trực tâm của ABC. Chứng minh các đoạn thẳng MF, NE, PD bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đoạn. Tứ giác ABKH là hình gì? Vì sao? b. Chứng minh ABCE là hình bình hà[r]
Trang 1TỔNG HỢP ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÈ MÔN TOÁN LỚP 8 (năm học 2017- 2018)
Kiến thức học kì 1
LÝ THUYẾT
Câu 1: Phát biểu các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
Câu 2: Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.Mỗi hằng đẳng thức cho 1 VD?
Câu 3: Kể tên các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử Mỗi phương pháp cho 1 VD.Câu 3: Phát biểu quy tắc chia 2 đa thức một biến đã sắp xếp? Cho VD
Câu 4: Nêu định nghĩa phân thức đại số, định nghĩa hai phân thức bằng nhau.Cho VD
Câu 5: Phát biểu quy tắc rút gọn phân thức; quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức.Cho VDCâu 6: Phát biểu các quy tắc cộng, trừ, nhân và chia các phân thức.Cho VD
Câu 7: Nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhân biết: Tứ giác, hình thang, hình thang cân, hinh bình hành, hinh chữ nhật, hình thoi và hình vuông.Vẽ hình minh hoạ các đinh nghĩa
Trang 2Bài 5: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Bài 6: Chứng minh rằng: x2 – x + 1 > 0 với mọi số thực x?
Bài 7: Làm tính chia: ( x4 – 2x3 + 2x – 1) : ( x2 – 1)
Bài 8: Cho phân thức:
a) Tìm điều kiện của x để phân thức đã cho được xác định?
b) Rút gọn phân thức?
c) Tính giá trị của phân thức sau khi rút gọn với x=
Bài 9 : Cho biểu thức sau:
Trang 3a) Rút gọn biểu thức A?
b) Tính giá trị của A khi ?
Bài 10: Thực hiện phép tính:
Bài11: Tính nhanh giá trị biểu thức:
tại x = 18; y = 4 b) (2x + 1)2 + (2x - 1)2 - 2(1 + 2x)(1 - 2x) tại x = 100
Bài 12: Cho biểu thức:
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức được xác định?
b) CMR: khi giá trị của biểu thức được xác định thì nó không phụ thuộc vào giá trị của biến x?
Bài 13: Tìm điều kiện của biến để giá trị của biểu thức sau xác định?
100 x
10 x
2 x 10 x
2 x
2
2 2
a Tìm điều kiện của x để biểu thức xác định ?
b Tính giá trị của A tại x = 20040 ?
Trang 4b Tìm x để giá trị của phân thức bằng 5/2?
c Tìm x nguyên để phân thức có giá trị nguyên?
Bài 16: Chứng minh đẳng thức:
Bài 17: Cho biểu thức:
a) Tìm điều kiện xác định của B ?
a Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao?
b Tứ giác AKMB là hình gì? Vì sao?
c Trên tia đối của tia MA lấy điểm L sao cho ML = MA Chứng minh tứ giác ABEC là hình thoi
Bài 2: Cho ABC vuông ở C Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và AB Gọi P là
điểm đối xứng của M qua N
a. Chứng minh tứ giác MBPA là hình bình hành
b. Chứng minh tứ giác PACM là hình chữ nhật
c. Đường thẳng CN cắt PB ở Q Chứng minh BQ = 2PQ
d Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì thì hình chữ nhật PACM là hình vuông?
Bài 3: Cho hình bình hành ABCD có Aˆ 600, AD = 2AB Gọi M là trung điểm của AD, N là trung điểm của BC
a Chứng minh tứ giác MNCD là hình thoi
b Từ C kẻ đường thẳng vuông góc với MN tại E, cắt AB tại F Chứbg minh E là trung điểm của CF
c Chứng minh MCF đều
d Chứng minh ba điểm F, N, D thẳng hàng
Bài 4: Cho ABC vuông tại A, AB = 5cm, AC = 12cm, AM là trung tuyến.
Trang 5a Tính độ dài BC, AM.
b Trên tia AM lấy điểm D đối xứng với A qua M Chứng minh AD = BC
c Tam giác vuông ABC cần có thêm điều kiện gì thì ABDC là hình vuông
Bài 5: Cho ABC có M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC
a Chứng minh BC = 2MN
b Gọi K là điểm đối xứng của M qua N Tứ giác BCKM là hình gì? Vì sao?
c Tứ giác AKCM là hình gì? Vì sao?
d Để tứ giác AKCM là hình chữ nhật thì ABC can có thêm điều kiện gì?
Bài 6: Cho hình thoi ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Qua B vẽ
đường thẳng song song với AC Qua C vẽ đường thẳng song song với BD, chúng cắt nhau tại I
a Chứng minh OBIC là hình chữ nhật
b Chứng minh AB = OI
c Tìm điều kiện của hình thoi ABCD để tứ giác OBIC là hình vuông
Bài 7: Cho ABC vuông tại A, phân giác BD Gọi M, N, E lần lượt là trung điểm của BD, BC
và DC
a Chứng minhMNED là hình bình hành
b Chứng minh AMNE là hình thang can
c Tìm điều kiện của ABC để MNED là hình thoi
Bài 8: Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) có Dˆ 450 Vẽ AH CD tại H Lấy điểm E đối xứng với D qua H
a Chứng minh tứ giác ABCE là hình bình hành
b Qua D vẽ đường thẳng song song với AE cắt AH tại F Chứng minh H là trung điểm của AF
c Tứ giác AEFD là hình gì? Vì sao?
Bài 9: Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB và Aˆ 600 Gọi E, F là trung điểm của BC, AD
a Chứng minh AE BF
b Tứ giác ECDF là hình gì? Vì sao?
c Tứ giác ABED là hình gì? Vì sao?
Bài 10: Cho ABC cân tại A, trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AC, K là điểm đối xứng
của M qua I
a Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao?
b Tứ giác AKMB là hình gì? Vì sao?
c Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA Chứng minh tứ giác ABEC là hình thoi
Trang 6a Tứ giác BDEF là hình gì? Vì sao?
b Chứng minh DEFK là hình thang cân
c Gọi H là trực tâm của ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của HA, HB, HC Chứngminh các đoạn thẳng MF, NE, PD bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đoạn
Bài 12: Cho hình thang cân ABCD (AB// CD và AB < CD) có AH, BK là đường cao
a Tứ giác ABKH là hình gì? Vì sao?
a Chứng minh M đối xứng với N qua O
b Dựng NF // AC (F BC) và ME // AC (E AD) Chứng minh NFME là hình bình hành
c Chứng minh MN, EF, AC, BD cắt nhau tại O
Bài 14: Cho ABC vuông cân tại A, đường cao AH Từ điểm M bất kì trên cạnh BC (M không
trùng với B và C) kẻ các đường thẳng song song với AC và AB cắt AB ở D và cắt AC ở E
a Chứng minh rằng ADME là hình chữ nhật
b Giả sử AD = 6cm, AE = 8cm Tính độ dài AM
c Chứng minh : D Hˆ E 450
Bài 15 Cho ABC vuông tại A (AB < AC), trung tuyến AM, đường cao AH Trên tia đối của tia
MA lấy điểm D sao cho MD = MA
a Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
b Gọi I là điểm đối xứng của A qua BC Chứng minh BC // ID
c Chứng minh tứ giác BIDC là hình thang cân
d Vẽ HE AB tại E, HF AC tại F Chứng minh AM EF
Bài 16 Cho hình chữ nhật ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Trên đoạn
OB lấy điểm I
a Dựng điểm E đối xứng với A qua I Trình bày cách dựng điểm E
b Chứng minh tứ giác OIEC là hình thang
c Gọi J là trung điểm của CE Chứng minh OIJC là hình bình hành
d Đường thẳng IJ cắt BC tại F và cắt tia DC tại H
- Chứng minh JCH cân
- Chứng minh FCHE là hình chữ nhật
Bài 17 Cho ABC vuông tại A và D là trung điểm BC Gọi M là điểm đối xứng của D qua AB
E là giao điểm của DM và AB Gọi N là điểm đối xứng của D qua AC, F là giao điểm của DN và AC
a Tứ giác AEDF là hình gì? Vì sao?
b Tứ giác ADBM là hình gì? Vì sao?
c Chứng minh M đối xứng với N qua A
Trang 7d vuông ABC cần có thêm điều kiện gì thì tứ giác AEDF là hình vuông?
Bài 18 Cho ABC cân tại A Gọi M là điểm bất kì thuộc cạnh đáy BC Từ M kẻ ME // AB (E
AC) và MD // AC (D AB)
a Chứng minh ADME là hình bình hành
b Chứng minh MEC cân và MD + ME = AC
c DE cắt AM tại N Từ M kẻ MF// DE (F AC); NF cắt ME tại G Chứng minh G là trọng tâm của AMF
d Xác định vị trí của M trên cạnh BC để ADME là hinh thoi
Bài 19 Cho tứ giác ABCD, gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD và DA.
a x2 + 2x + 1
b x2 – xy + 5x – 5y
Bài 2 Thực hiện phép tính sau:
a) b) ( 4x4y2 + 6 x2y3 – 12x2y ) : 3x2y
Bài 3 Cho biểu thức P =
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức P
a Các tứ giác ANMC , AMBN là hình gì ? Vì sao ?
b Cho AB = 4 cm ; AC = 6 cm Tính diện tích tứ giác AMBN
c Tam giác vuông ABC có điều kiện gì thì AMBN là hình vuông ?
Bài 5 : Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau :
Trang 8ĐỀ 2
Bài 1: Phân tích các đa thức thành nhân tử:
a) 2x2 – 3xy + 10x – 15yb) x2 + 2xy + y2 – 100
Bài 2 : Tìm x, biết rằng: 36x – x2 = 0
Bài 3 : Cho phân thức B =
a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức B xác định ?b) Rút gọn phân thức
c) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức B bằng 0
Bài 4 : Cho cân tại A ( AB = AC ).Gọi D, E, F theo thứ tự là trung điểm của các cạnh
AB, BC, CA Chứng minh rằng:
a) Tứ giác BDFC là hình thang cân
b) Tứ giác ADEF là hình thoi
c) Tìm điều kiện của ABC để tứ giác ADEF là hình vuông
Bài 5 :Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng :
- Hai quy tắc biến đổi phương trình : SGK trang 8
2) Các bước chủ yếu để giải phương trình đưa về dạng ax + b = 0
Bước 1: Quy đồng mẫu rồi khử mẫu hai vế
Bước 2: Bỏ ngoặc bằng cách nhân đa thức; hoặc dùng quy tắc dấu ngoặc
Bước 3: Chuyển vế: Chuyển các hạng tử chứa ẩn qua vế trái; các hạng tử tự do qua vế phải (Chú ý:
Khi chuyển vế hạng tử thì phải đổi dấu số hạng đó)
Trang 9A x
B x
4) Các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.
Bước 1: Tìm ĐKXĐ của phương trình
Bước 2: Quy đồng mẫu rồi khử mẫu hai vế
Bươc 3: Giải phương trình vừa nhận được
Bước 4: Đối chiếu ĐKXĐ để trả lời
5) Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
+ Tìm mối quan hệ giữa các giá trị chưa biết của các đại lượng
+ Chọn một giá trị chưa biết làm ẩn (thường là giá trị bài toán yêu cầu tìm) làm ẩn số ;
đặt điều kiện cho ẩn
Bước 2: Lập phương trình
+ Thông qua các mối quan hệ nêu trên để biểu diễn các đại lượng chưa biết khác qua ẩn
Bước 3: Giải phương trình
+ Giải phương trình , chọn nghiệm và kết luận
7) Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn và bất phương trình dạng:
ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0, ax + b 0, ax + b 0)
Chú ý sử dụng hai quy tắc biến đổi:
+ Khi chuyển vế hạng tử thì phải đổi dấu số hạng đó.
+ Khi chia cả hai về của bất phương trình cho số âm phải đổi chiều bất phương trình.
Trang 10 AD là tia phân giác của BÂC,
AE là tia phân giác của BÂx
Trang 129 Công thức tính thể tích , diện tích xung quanh , diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật , hình lập phương , hình lăng trụ đứng
XUNG QUANH
DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN THỂ TÍCH LĂNG TRỤ ĐỨNG S XQ = 2P.H
P: NƯA CHU
VI ĐÁY H: CHIỀU CAO
S TP = S XQ + 2S Đ
V = S Đ H S: DIỆN TÍCH ĐÁY
Trang 13BÀI TẬP
I Giải phương trình và bất phương trình:
Bài 1: Giải các phương trình
Bài 4: Giải các phương trình sau:
Trang 14i) k) l)
o) p) q)
g/ 4x – 8 3(2x-1) – 2x + 1 h/ x2 – x(x+2) > 3x – 1 i/ x + 8 3x – 1 j/ 3x - (2x + 5 ) (2x – 3 ) k/ (x – 3)(x + 3) < x(x + 2 ) + 3 l/ 2(3x – 1 ) – 2 x < 2x + 1
II Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Trang 15Bài 1 : Hai thư viện có cả thảy 20000 cuốn sách Nếu chuyển từ thư viện thứ nhất sang thư viện
thứ hai 2000 cuốn sách thì số sách của hai thư viện bằng nhau Tính số sách lúc đầu ở mỗi thư viện
Bài 2 : Số lúa ở kho thứ nhất gấp đôi số lúa ở kho thứ hai Nếu bớt ở kho thứ nhất đi 750 tạ và
thêm vào kho thứ hai 350 tạ thì số lúa ở trong hai kho sẽ bằng nhau Tính xem lúc đầu mỗi kho có bao nhiêu lúa
Bài 3 : Mẫu số của một phân số lớn hơn tử số của nó là 5 Nếu tăng cả tử mà mẫu của nó thêm 5
đơn vị thì được phân số mới bằng phân số
2
3.Tìm phân số ban đầu.
Bài 4 : Năm nay , tuổi bố gấp 4 lần tuổi Hoàng Nếu 5 năm nữa thì tuổi bố gấp 3 lần tuổi Hoàng
Hỏi năm nay Hoàng bao nhiêu tuổi ?
Bài 5: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 km /h Luc về người đó đi với vận tốc
12km/h nên thời gian về lâu hơn thời gian đi là 45 phút Tính qung đường AB ?
Bài 6 : Lúc 6 giờ sáng , một xe máy khởi hành từ A để đến B Sau đó 1 giờ, một ôtô cũng xuất
phát từ A đến B với vận tốc trung bình lớn hớn vận tốc trung bình của xe máy 20km/h Cả hai xe đến B đồng thời vào lúc 9h30’ sáng cùng nàgy.Tính độ dài quảng đường AB và vận tốc trung bình của xe máy
Bài 7 : Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 6 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất 7
giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2km / h
Bài 8: Một số tự nhiên có hai chữ số Chữ số hàng đơn vị gấp hai lần chữ số hàng chục Nếu thêm
chữ số 1 xen vào giữa hai chữ số ấy thì được một số mới lớn hơn số ban đầu là 370 Tìm số ban đầu
Bài 9: Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản suất 50 sản phẩm Khi thực hiện , mỗi
ngày tổ đã sản xuất được 57 sản phẩm Do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm Hỏi theo kế hoạch, tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm ?
Bài 10: Một bác thợ theo kế hoạch mỗi ngày làm 10 sản phẩm Do cải tiến kỹ thuật mỗi ngày bác
đã làm được 14 sản phẩm Vì thế bác đã hoàn thành kế hoạch trước 2 ngày và còn vượt mức dự định 12 sản phẩm Tính số sản phẩm bác thợ phải làm theo kế hoạch ?
Bài11: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h lúc về người đó đi với vận tốc 50
km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi 45 phút Tính quãng đường AB
Trang 16Bài12: Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 25km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h nên
thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính qung đường AB
Bài 13: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 12
km/h, nên thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30 phút Tính quảng đường AB?
Bài 14 : Số lúa ờ kho thứ nhất gấp đôi kho thứ 2 nếu bớt ở kho thứ nhất đi 750 tạ và thêm vào kho
thứ 2 350 tạ thì số lúa ở trong hai kho bằng nhau Tính xem lúc đầu mỗi kho có bao nhiêu lúa?
Bài 15 : Hai thư viện có cả thảy 40 000 cuốn sách Nếu chuyển từ thư viện thứ nhất sang thư viện
thứ hai 2000 cuốn thì sách hai thư viện bằng nhau Tìm số sách lúc đầu của mỗi thư viện
III HÌNH HỌC:
Bài 1: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm Vẽ đường cao AH của ADB a) Tính DB b) Chứng minh ADH ADB c) Chứng minh AD2 = DH.DB d) Chứng minh AHB BCD e) Tính độ dài đoạn thẳng DH,
AH
Bài 2: Cho ABC vuông ở A, có AB = 6cm , AC = 8cm Vẽ đường cao AH
c) Chứng minh AB2 = BH.BC Tính BH, HC d) Vẽ phân giác AD của góc A ( D BC).Tính DB
Bài 3: Cho hình thanh cân ABCD có AB // DC và AB< DC, đường chéo BD vuông góc với cạnh
bên BC Vẽ đường cao BH, AK
a) Chứng minh BDC HBC b) Chứng minh BC2 = HC.DC
c) Chứng minh AKD BHC c) Cho BC = 15cm, DC = 25 cm Tính HC ,
HD
d) Tính diện tích hình thang ABCD
Bài 4: Cho ABC, các đường cao BD, CE cắt nhau tại H Đường vuông góc với AB tại B và đường vuông góc với AC tại C cắt nhau ở K Gọi M là trung điểm của BC
a) Chứng minh ADB AEC b) Chứng minh HE.HC = HD.HB c) Chứng minh
H, K, M thẳng hàng
d) ABC phải có điều kiện gì thì tứ giác BHCK là hình thoi ? Hình chữ nhật ?
Trang 17Bài 5: Cho tam giác cân ABC (AB = AC) Vẽ các đường cao BH , CK , AI.
a) Chứng minh BK = CH b) Chứng minh HC.AC = IC.BC
c) Chứng minh KH //BC d) Cho biết BC = a , AB = AC = b.Tính HK theo a và b
Bài 6 : Cho hình thang vuông ABCD ( ) có AC cắt BD tại O
a) Chứng minh OAB OCD, từ đó suy ra
b) Chứng minh AC2 – BD2 = DC2 – AB2
Bài 7: Cho ABC vuông ở A, AB = 9cm, AC = 12cm Tia phân giác của góc A cắt BC tại D Từ
D kẻ DE vuông góc với AC
a) Tính độ dài BD và CD ; DEb) Tính diện tích của hai tam giác ABD và ACD
Bài 8: Cho hình thang ABCD ( AB // CD) Biết AB = 2,5 cm; AD = 3,5 cm ; BD = 5cm và
a) Chứng minh ADB BCD
b) Tính độ dài BC và CD
c) Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ADB và BCD
Bài 9: Hình hộp chữ nhật có các kích thước là 3 2cm ; 4 2cm ; 5cm Tính thể tích của hình hộp chữ nhật
Bài 10: Một hình lập phương có thể tích là 125cm3 Tính diện tích đáy của hình lập phương
Bài 11: Biết diện tích toàn phần của một hình lập phương là 216cm3 Tính thể tích của hình lập phương
Bài 12:
a/ Một lăng trụ đứng có đáy là một tam giác vuông , các cạnh góc vuông của tam giác vuông là 3
cm , 4cm Chiều cao của hình lặng trụ là 9cm Tính thể tích và diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của lăng trụ
b/ Một lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật có các kích thước là 3cm , 4cm Chiều cao của lăng trụ là 5cm Tính diện tích xung quanh của lăng trụ
Bài 13: Thể tích của một hình chóp đều là 126cm3 , chiều cao hình chóp là 6cm Tính diện tích đáy của nó