[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT NÚI THÀNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 9
THCS NGUYỄN TRÃI Năm học 2009-2010
a - tr¾c nghiÖm (2 ®iÓm) khoanh tròn câu trả lời đúng
C©u 1 : Đêng th¼ng y = -5 -2x cắt trục tung tại điểm có tung độ lµ :
A) 2 B) 5 C) -5 D)-2
C©u 2: Hµm sè nµo sau ®©y lµ hµm sè bËc nhÊt ?
A) y=3 x +1
x B) y=3 x2+1 C) y=3 (x+5)−√2 D) y=− 3+√2 x
C©u 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH khi đó sinB bằng:
Bài 3(2đ)
a)
b)
c)
Cho hàm số y = 2x-4 có đồ thị (d)
Vẽ đồ thị hàm số
Tính khoảng cách từ gốc O đến (d)
Tìm giá trị b của hàm số y=3x-b biết rằng đồ thị của nó cắt đường thẳng (d) tại điểm có hoành độ là 1
Bài 4(3đ) Cho đường tròn (O) đường kính AB = 25cm Gọi H là điểm nằm giữa A
và B sao cho AH = 16cm Dựng tia Hx vuông góc với AB cắt đường tròn (O)
ở C
a) Tính số đo góc ACB và độ dài dây AC
b) Dựng OK vuông góc với AC ( K AC ) Tính OK và số do gócAHK ( làm
tròn đến độ )
c) Trên tia OK lấy điểm E sao cho OK
KE =
9
16 Chứng minh rằng AE là tiếp tuyến của đường tròn (O)
A)
AC
AH
AB
HC AH
C©u 4 : Điều kiện xác định của biểu thức √6 −3 x là:
A) x ≤ -2 B) x ≤ 2 C) x ≥2 D)x ≥-2
B - tù luËn (7 ®iÓm)
Bài 1(2đ) a)Trục căn thức ở mẫu:
5
3 b)Rút gọn các biểu thức sau: M = 32 2 8 3 50
N = ( 6 3) 2 24
Trang 2
ĐÁP ÁN
3
3
0.5
Bài 2 a) 32 2 8 3 50
=4 2 4 2 15 2
= 7 2 b) ( 6 3) 2 24
=( 6 3) 2 6
=3 3 6
0, 5 0,25
0, 5 0,25
Bài 3 a)Trình bày và vẽ đúng
b)tính khoảng cách
4 5 5 c)Tính đúng b=5
1 1
0.5 Bài 4 +Ta có tam giác ABC nội tiếp đường tròn đường kính AB
nên ACB 90 0
+ Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông ABC , ta có :
AC 2 = AH AB = 16.25 AC = 4.5 = 20( cm)
HV:0,5 0,5 0,5
+Ta có OK AC(gt)nên KA = KC =
AC
2 (Định lí đường kính và dây cung )
+Tính được OK = 7,5cm + Chứng minh được sinAHK= sinHAK= 0,6 suy ra
HAK≈ 370
0,5 0,5
+ Chứng minh được tam giác EAO vuông
ở A + Lập luận
A AE, A (O)
EA OA
AE là tiếp tuyến của đường tròn (O)
0,75 0,25
O
K
C E
B H