*Môc tiªu: HS biÕt c¸ch t¹o ra mét dung dÞch, kÓ ®îc tªn mét sè dung dÞch.. -GV nhËn xÐt giê häc.[r]
Trang 1Khoa học:
$37: Dung dịch
I Mục tiêu:
-Nêu một số ví dụ về dung dịch
- Biết tách các chất ra khỏi một số dung dịch bằng cách chng cất
II Đồ dùng dạy học:
-Hình 76, 77 SGK
-Một ít đờng hoặc muối, nớc sôi để nguội, một cốc (li) thuỷ tinh, thìa nhỏ có cán dài
III Các hoạt động dạy học:
1- ổn định
2.Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài:
2.2-Hoạt động 1: Thực hàn Tạo ra một dung dịch
*Mục tiêu: HS biết cách tạo ra một dung dịch, kể đợc tên một số dung dịch
*Cách tiến hành:
-GV cho HS thảo luận nhóm 4 theo nội dung:
+ Tạo ra một dung dịch đờng (hoặc dung dịch
muối) tỉ lệ nớc và đờng do từng nhóm quyết
-HS thực hành và thảo luận theo nhóm 4
-Đại diện nhóm trình bày
-Nhận xét
2.3-Hoạt động 2: Thực hành tách các chất ra khỏi hỗn hợp
*Mục tiêu: HS biết cách tách các chất trong dung dịch
*Cách tiến hành:
-Bớc 1: Làm việc theo nhóm 7
Nhóm trởng điều khiển nhóm mình lần lợt làm các công việc sau:
+Đọc mục Hớng dẫn thực hành trang 77 SGK và thảo luận, đa ra dự đoán kết quả thí nghiệm theocâu hỏi trong SGK
-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ
-GV nhận xét giờ học Nhắc học sinh chuẩn bị bài sau
Trang 2III Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ:
Thế nào là dung dịch? Cho ví dụ
2.Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài:
2.2-Hoạt động 1: Thí nghiệm
*Mục tiêu: Giúp HS biết :
-Làm thí nghiệm để nhận ra sự biến đổi từ chất này thành chất khác
-Phát biểu định nghĩa về sự biến đổi hoá học
*Cách tiến hành:
Bớc 1: Làm việc theo nhóm:
-Nhóm trởng điều khiển nhóm mình làm thí
nghiệm và thảo luận các hiện tợng xảy ra
trong thí nghiệm theo yêu cầu ở trang 78 SGK
sau đó ghi vào phiếu học tập
Bớc 2: Làm việc cả lớp
-Mời đại diện các nhóm trình bày
-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
+Hiện tợng chất này biến đổi thành chất khác
nh hai thí nghiệm trên gọi là gì?
+Sự biến đổi hoá học là gì? Cho ví dụ
-GV kết luận: (SGV – Tr 138)
-HS thực hành và thảo luận theo nhóm 7
-Đại diện nhóm trình bày
-Nhận xét
+đợc gọi là sự biến đổi hoá học
+Là sự biến đổi từ chất này thành chất khác
2.3-Hoạt động 2: Thảo luận
*Mục tiêu: HS phân biệt đợc sự biến đổi hoá học và sự biến đổi lí học
*Cách tiến hành:
-Bớc 1: Làm việc theo nhóm 4
Nhóm trởng điều khiển nhóm mình quan sát các hình trang 79 sách giáo khoa và thảo luận các câu hỏi:
+Trờng hợp nào có sự biến đổi hoá học? Tại sao bạn kết luận nh vậy?
+Trờng hợp nào có sự biến đổi lí học? Tại sao bạn kết luận nh vậy?
-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần Bạn cần biết
-GV nhận xét giờ học Nhắc học sinh chuẩn bị bài sau
Trang 3III Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ:
Thế nào là sự biến đổi hoá học? cho ví dụ?
2.Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài:
2.2-Hoạt động 3: Trò chơi “chứng minh vai trò của nhiệt trong biến đổi hoá học”
*Mục tiêu:
HS thực hiện một số trò chơi có liên quan đến vai trò của nhiệt trong biến đổi hoá học”
*Cách tiến hành:
Bớc 1: Làm việc theo nhóm:
-Nhóm trởng điều khiển nhóm mình chơi trò
chơi theo hớng dẫn ở trang 80 SGK
Bớc 2: Làm việc cả lớp
-Từng nhóm giới thiệu các bức th của nhóm
mình với các bạn nhóm khác
-GV kết luận: Sự biến đổi hoá học có thể xảy
ra dới tác dụng của nhịêt
-HS chơi trò chơi theo nhóm 7
-Các nhóm giới thiệu bức th của nhóm mình
2.3-Hoạt động 4: Thực hành xử lí thông tin trong SGK
*Mục tiêu: HS nêu đợc ví dụ về vai trò của ánh sáng đối với sự biến đổi hoá học
*Cách tiến hành:
-Bớc 1: Làm việc theo nhóm 4
Nhóm trởng điều khiển nhóm mình đọc thông
tin, quan sát các hình vẽ trang 80, 81 sách
giáo khoa và trả lời các câu hỏi ở mục đó
-Bớc 2: Làm việc cả lớp
+Mời đại diện các nhóm trả lời, mỗi nhóm
trả lời một câu hỏi
+Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
-GV kết luận: Sự biến đổi hoá học có thể xảy
ra dới tác dụng của ánh sáng
-HS đoc, quan sát tranh để trả lời các câu hỏi
-Đại diện các nhóm trình bày
-Các nhóm khác nhận xét
3-Củng cố, dặn dò:
-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần Bạn cần biết
-GV nhận xét giờ học Nhắc học sinh chuẩn bị bài sau
Trang 4Khoa học:
$40: Năng lợng
I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Nhận biết mọi hoạt động và biến đổi đều cần năng lợng Nêu đợc ví dụ
-Liờn hệ giỏodục mụi trường
II Đồ dùng dạy học:
-Hình trang 83 SGK
-Chuẩn bị theo nhóm: nến, diêm, ô tô đồ chơi chạy pin có đèn, còi
III Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ: Thế nào là biến đổi hoá học? Cho ví dụ
2.Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài:
GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng
2.2-Hoạt động 1: Thí nghiệm
*Mục tiêu: HS nêu đợc ví dụ hoặc làm thí nghiệm đơn giản về: các vật có biến đổi vị trí, hình dạng, nhiệt
độ, nhờ đợc cung cấp năng lợng
*Cách tiến hành:
-Cho HS làm thí nghiệm theo nhóm 7 và thảo
luận:
+Hiện tợng quan sát đợc là gì?
+Vật bị biến đổi nh thế nào?
+Nhờ đâu vật có biến đổi đó?
-Đại diện từng nhóm báo cáo kết quả thí
+Nhờ vật đợc cung cấp năng lợng
2.3-Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận
*Mục tiêu: HS nêu đợc một số ví dụ về hoạt động của con ngời, động vật, phơng tiện máy móc và chỉ ra nguồn năng lợng cho các hoạt động đó
*Cách tiến hành:
-Bớc 1: Làm việc theo cặp
HS tự đọc mục Bạn cần biết trang 83 SGK, sau đó từng cặp quan sát hình vẽ và nêu thêm các ví
dụ về hoạt động của con ngời, động vật, phơng tiện, máy móc và chỉ ra nguồn năng lợng cung cấp cho các hoạt động đó
-Bớc 2: Làm việc cả lớp
+Đại diện một số HS báo cáo kết quả làm việc theo cặp
+GV cho HS tìm và trình bày thêm các ví dụ khác về các biến đổi, hoạt động và nguồn năng ợng Ví dụ:
Trang 5-Máy tính bỏ túi chạy bằng năng lợng mặt trời.
III Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS nêu mục bạn cần biết bài 40.
2.Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài:
GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng
2.2-Hoạt động 1: Thảo luận
*Mục tiêu: HS nêu đợc ví dụ về tác dụng của năng lợng mặt trời trong tự nhiên
*Cách tiến hành:
-Cho HS thảo luận nhóm 7 theo các câu hỏi:
+Mặt trời cung cấp năng lợng cho Trái Đất ở
những dạng nào?
+Nêu vai trò của năng lợng mặt trời đối với sự
sống
+Nêu vai trò của năng lợng mặt trời đối với
thời tiết, khí hậu?
-Đại diện một số nhóm trình bày kết quả TL
2.3-Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận
*Mục tiêu: HS kể đợc một số phơng tiện, máy móc, hoạt động,của con ngời sử dụng phơng tiện mặt trời
*Cách tiến hành:
-Bớc 1: Làm việc theo nhóm
HS quan sát các hình 2,3,4 trang 84,85 SGK và thảo luận nhóm 4 theo các nội dung:
+Kể một số VD về việc sử dụng năng lợng mặt trời trong cuộc sống hằng ngày
+Kể tên một số công trình, máy móc sử dụng năng lợng mặt trời Giới thiệu máy móc chạy bằng năng lợng mặt trời
+Kể một số VD về việc sử dụng năng lợng mặt trời ở gia đình và ở địa phơng
-Bớc 2: Làm việc cả lớp
+Đại diện một số HS báo cáo kết quả thảo luận nhóm
+Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung
2.4-Hoạt động 3: Trò chơi
*Mục tiêu: Củng cố cho HS những kiến thức đã học về vai trò của năng lợng mặt trời
*Cách tiến hành: (2 nhóm tham gia mỗi nhóm 5 HS)
-GV vẽ 2 hình mặt trời lên bảng Từng thành viên của 2 nhóm lên ghi 1 vai trò, ứng dụng của mặttrời đối với sự sống trên Trái đất sau đó nối với hình mặt trời
-Sau thời gian 1 phút nhóm nào ghi đợc nhiều vai trò, ứng dụng thì nhóm đó thắng
-Cả lớp và GV nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc
3-Củng cố, dặn dò: -Cho HS đọc phần bạn cần biết
-GV nhận xét giờ học
Trang 6-Su tầm tranh ảnh về việc sử dụng các loại chất đốt.
III Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS nêu mục bạn cần biết bài 41.
2.Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng
2.2-Hoạt động 1: Kể tên một số loại chất đốt
*Mục tiêu: HS nêu đợc tên một số loại chất đốt: rắn, lỏng, khí
*Cách tiến hành:
-Cho HS thảo luận nhóm 2 theo các câu hỏi:
+Hãy kể tên và một số chất đốt thờng dùng?
Chất đốt nào ở thể rắn? Chất đốt nào ở thể
lỏng? Chất đốt nào ở thể khí?
-Đại diện một số nhóm trình bày kết quả TL
-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
-GV kết luận
-HS thảo luận theo hớng dẫn của GV
-Đại diện các nhóm trình bày
-Nhận xét
2.3-Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận
*Mục tiêu: HS kể đợc tên và nêu đợc công dụng, việc khai thác của từng loại chất đốt
+ Than đá đợc dùng trong những việc gì? ở
n-ớc ta than đá đợc khai thác chủ yếu ở đâu?
+Ngoài than đá bạn còn biết tên loại than nào
-Dùng để chạy máy phát đIện, chạy một số
động cơ, đun, nấu, sởi,…Khai thác chủ yếu ở Quảng Ninh
-Than bùn, than củi,…
-Xăng, dầu,… chúng thờng đợc dùng để chạy các loại động cơ, đun, nấu,…
-Dầu mỏ đợc khai thác ở Vũng Tàu
-Khí tự nhiên, khí sinh học
-Ngời ta ủ chất thải, mùn, rác, phân gia súc Khí thoát ra đợc theo đờng ống dẫn vào bếp
3-Củng cố, dặn dò:
- Liờn hệ giỏo dục tiết kiệm trong việc sử dụng năng lượng chất đốt
-GV nhận xét giờ học Nhắc HS chuẩn bị bài sau
Trang 7Khoa học:
$43: Sử dụng năng lợng chất đốt
(tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Nêu đợc một số biện pháp phòng chống cháy, bỏng, ô nhiễm khi sử dụng năng lợng chất đốt
- Thực hiện tiết kiệm năng lợng chất đốt
II Đồ dùng dạy học:
-Hình và thông tin trang 86 - 89 SGK
-Su tầm tranh ảnh về việc sử dụng các loại chất đốt
III Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ:
-Kể tên một số loại chất đốt
-Nêu công dụng và việc khai thác của từng loại chất đốt
2.Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài:
GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng
2.2-Hoạt động 3: Thảo luận về sử dụng an toàn, tiết kiệm chất đốt
*Mục tiêu:
HS nêu đợc sự cần thiết và một số biện pháp sử dụng an toàn, tiết kiệm các loại chất đốt
*Cách tiến hành:
-Bớc 1: Làm việc theo nhóm 5
GV phát phiếu thảo luận HS dựa vào SGK ;
các tranh ảnh,… đã chuẩn bị và liên hệ thực tế
ở địa phơng, gia đình HS để trả lời các câu hỏi
trong phiếu:
+Tại sao không nên chặt cây bừa bãi để lấy
củi đun, đốt than?
+Than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên có phải là các
nguồn năng lợng vô tận không? Tại sao?
+Nêu ví dụ về việc sử dụng lãng phí năng
l-ợng Tại sao cần sử dụng tiết kiệm, chống lãng
phí năng lợng?
+Nêu các việc nên làm để tiết kiệm, chống
lãng phí chất đốt ở gia đình em?
+Gia đình em sử dụng chất đốt gì để đun nấu?
+Nêu những nguy hiểm có thể xảy ra khi sử
dụng chất đốt trong sinh hoạt
+Tác hại của việc sử dụng các loại chất đốt
đối với môi trờng không khí và các biện pháp
-Than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên không phải là vô tận vì chúng đợc hình thành từ xác sinh vậtqua hàng triệu năm…
-Hoả hoạn, nổ bình ga, ngộ độc khí đốt,…
-Tác hại: Làm ô nhiễm môi trờng
-Biện pháp: Làm sạch, khử độc các khí thải
Dùng ống dẫn khí lên cao…
3-Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học Nhắc HS chuẩn bị bài sau
Trang 8Khoa học:
$44: Sử dụng năng lợng gió
và năng lợng nớc chảy
I Mục tiêu:
- Nêu ví dụ về việc sử dụng năng lợng gió và năng lợng nớc chảy trong đời sống và sản xuất
- Sử dụng năng lợng gió: điều hoà khí hậu, làm khô, chạy động cơ gió,
- Sử dụng năng lợng nớc chảy: quay guồng nớc, chạy máy phát điện,
II Đồ dùng dạy học:
-Tranh ảnh về sử dụng năng lợng gió, nâng lợng nớc chảy
-Mô hình tua-bin hoặc bánh xe nớc
-Hình và thông tin trang 90, 91 SGK
III Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ:
-Tại sao cần sử dụng tiết kiệm, chống lãng phí năng lợng?
-Nêu các việc nên làm để tiết kiệm, chống lãng phí chất đốt ở gia đình em
2.Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng
2.2-Hoạt động 1: Thảo luận về năng lợng gió
*Mục tiêu: -HS trình bày đợc tác dụng của năng lợng gió trong tự nhiên
-HS kể đợc một số thành tựu trog việc khai thác để sử dụng năng lợng gió
*Cách tiến hành:
-Bớc 1: Làm việc theo nhóm 5
GV phát phiếu thảo luận HS dựa vào SGK ;
các tranh ảnh, đã chuẩn bị và liên hệ thực tế ở
địa phơng, gia đình HS để trả lời các câu hỏi
trong phiếu:
+Vì sao có gió? Nêu một số VD về tác dụng
của năng lợng gió trong tự nhiên?
+Con ngời sử dụng năng lợng gió trong những
việc gì? Liên hệ thực tế ở địa phơng?
2.3-Hoạt động 2: Thảo luận về năng lợng nớc chảy
*Mục tiêu: -HS trình bày đợc tác dụng của năng lợng nớc chảy trong tự nhiên
-HS kể đợc một số thành tựu trog việc khai thác để sử dụng năng lợng nớc chảy
*Cách tiến hành:
-Bớc 1: Làm việc theo nhóm 4
GV phát phiếu thảo luận HS thảo luận để trả
lời các câu hỏi trong phiếu:
+Nêu một số VD về tác dụng của năng lợng
nớc chảy trong tự nhiên?
+Con ngời sử dụng năng lợng nớc chảy trong
những việc gì? Liên hệ thực tế ở địa phơng?
3-Củng cố, dặn dò:
- Liờn hệ giỏo dục tiết kiệm trong việc sử dụng năng lượng nước chảy
- GV nhận xét giờ học Nhắc HS học bài và chuẩn bị bài sau
Trang 9-Tranh ảnh về đồ dùng, máy móc sử dụng điện.
-Một số đồ dùng, máy móc sử dụng điện
-Hình trang 92, 93
III Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ:
+Con ngời sử dụng năng lợng gió trong những việc gì?
+Con ngời sử dụng năng lợng nớc chảy trong những việc gì?
2.Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng
2.2-Hoạt động 1: Thảo luận
*Mục tiêu: HS kể đợc:
-Một số ví dụ chứng tỏ dòng điện mang năng lợng
-Một số loại nguồn điện phổ biến
-GV giảng: Tất cả các vật có khả năng cung
cấp năng lợng điện đều đợc gọi chung là
nguồn điện
+Nồi cơm điện, ấm điện, quạt điện…
+Năng lợng điện do pin, do nhà máy điện,…
cung cấp
2.3-Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận
*Mục tiêu: HS kể đợc một số ứng dụng của dòng điện (đốt nóng, thắp sáng, chạy máy) và tìm đợc ví dụ
về các máy móc, đồ dùng ứng với mỗi ứng dụng
*Cách tiến hành:
-Bớc 1: Làm việc theo nhóm 4
Quan sát các vật hay tranh ảnh những đồ dùng máy móc, động cơ điện đã su tầm đợc:
+Kể tên của chúng?
+Nêu nguồn điện chúng cần sử dụng?
+Nêu tác dụng của nguồn điện trong các đồ dùng máy móc đó?
-Bớc 2: Làm việc cả lớp
+Mời 1 số nhóm trình bày kết quả thảo luận
+Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung
2.4-Hoạt động 3: Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”
*Mục tiêu: HS nêu đợc những dẫn chứng về vai trò của điện trong mọi mặt của c.sống
*Cách tiến hành:
-Tìm loại hoạt động và các dụng cụ, phơng tiện sử dụng điện
và các dụng cụ, phơng tiện không sử dụng điện tơng ứng cùng thực hiện hoạt động đó.
Hoạt động Các dụng cụ, PT không sử dụng điện Các dụng cụ, Phơng tiện sử dụng điện
Thắp sáng Đèn dầu, nến,… Bóng đèn điện, đèn pin,…
Truyền tin Ngựa, bồ câu truyền tin,… Điện thoại, vệ tinh,…
-Đội nào tìm đợc nhiều ví dụ hơn trong cùng thời gian là thắng
3-Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét giờ học
Nhắc HS học bài và chuẩn bị bài sau
Trang 10III Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ:
+GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
-bớc 4: học sinh làm thí nghiệm theo nhóm
-Bớc 5:Thảo luận chung cả lớp về điều kiện để
mạch thắp sáng đèn
+Các nhóm làm thí nghiệm( mục thực hành trang 94)
-từng nhóm giới thiệu hình vẽ và mạch đIện của nhóm mình
-HS đọc mục bạn cần biết trang94-95 SGK+QS hình 5 trang 95 và dự đoán mạch đIên ở hình nào thì đền sáng, giải thích tại sao ?+Lắp mạch đIện để kiểm tra, so sánh kết quả
dự đoán ban đầu, giải thích kết quả thí ghiệm
- HS thảo luận và trả lời
2.3-Hoạt động 2: Làm thí nghiệm phát hiện vật đẫn điện ,vật cách điện
Trang 11III Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2.Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng
2.2-Hoạt động 3: Quan sát và thảo luận
*Mục tiêu:
-Củng cố cho HS kiến thức về mạch kín, mạch hở; về dẫn điện, cách điện
-HS hiểu đợc vai trò của cái ngắt điện
*Cách tiến hành:
-GV cho HS chỉ và quan sát một số cái ngắt điện
-Cho HS thảo luận nhóm 4 về vai trò của cái ngắt điện
-HS làm cái ngắt điện cho mạch điện mới lắp
2.3-Hoạt động 4: Trò chơi “Dò tìm mạch điện”
-Sau cùng một thời gian, các họp kín đợc mở ra Đối chiếu với kết quả dự đoán, mỗi cặp khuy xác
định đúng đợc 1 điểm, sai bị trừ 1 điểm, nhóm nào đúng nhiều hơn là thắng
3-Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét giờ học
-Nhắc HS học bài và chuẩn bị bài sau
Trang 12Khoa học:
$48: An toàn và tránh lãng phí
khi sử dụng điện
I Mục tiêu:
- Nêu đợc một số quy tắc cở bản sử dụng điện an toàn, tiết kiệm
- Có ý thức tiết kiệm điện
II Đồ dùng dạy học:
-Chuẩn bị theo nhóm: một vài dụng cụ, máy móc sử dụng pin ; tranh ảnh tuyên truyền sử dụng tiết kiệm điện và an toàn
-Chuẩn bị chung: cầu chì Hình trang 98, 99-SGK
III Các hoạt động dạy học:
1-Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng
2-Hoạt động 1: Thảo luận về các biện pháp phòng tránh bị điện giật
*Mục tiêu: HS nêu đợc một số biện pháp phòng tránh bị điện giật
*Cách tiến hành:
-Bớc 1: Làm việc theo nhóm
-GV cho HS làm việc theo nhóm 7:
+Thảo luận các tình huống dễ dẫn đến bị điện giật
và các biện pháp đề phòng điện giật
+Khi ở trờng và ở nhà bạn cần làm gì để tránh nguy
hiểm do điện cho bản thân và cho những ngời khác
+Mời 1 số nhóm trình bày kết quả thảo luận
+GV cho HS quan sát một vài dụng cụ, thiết bị điện (có ghi số vôn)
+GV cho HS quan sát cầu chì và giới thiệu thêm: SGV – trang 159
4-Hoạt động 3: Thảo luận về tiết kiệm điện
*Mục tiêu: HS giải thích đợc lí do phải tiết kiệm năng lợng điện và trình bày các biện pháp tiết kiệm
điện
*Cách tiến hành:
- HS thảo luận theo cặp các câu hỏi :
+Tại sao ta phải sử dụng điện tiết kiệm?
+Nêu các biện pháp để tránh lãng phí năng lợng điện
-Mời một số HS trình bày về việc sử dụng điện an toàn và tránh lãng phí
-HS liên với việc sử dụng điện ở nhà
3-Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét giờ học Nhắc HS học bài và chuẩn bị bài sau
Trang 13Khoa học:
$49: Ôn tập: Vật chất và năng lợng
I Mục tiêu:
Ôn tập về:
- Các kiến thức phần Vật chất và năng lợng: các kĩ năng quan sát, thí nghiệm
- Những kĩ năng về bảo vệ môi trờng, giữ gìn sức khoẻ liên quan tới nội dung phần vật chất và năng lợng
II Đồ dùng dạy học:
-Chuẩn bị theo nhóm: Tranh, ảnh su tầm về việc sử dụng các nguồn năng lợng trong SH hằng ngày, LĐSX và vui chơi giải trí ; Pin, bóng đèn, dây dẫn…; chuông nhỏ
-Hình trang 101, 102 SGK
III Các hoạt động dạy học:
1-Giới thiệu bài:
GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng
2-Hoạt động 1: Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”
*Mục tiêu: Củng cố cho HS kiến thức về tính chất của một số vật liệu và sự biến đổi hoá học
+Trọng tài quan sát xem nhóm nào có nhiều bạn giơ
đáp án nhanh và đúng thì đánh dấu lại Nhóm nào
có nhiều câu đúng và trả lời nhanh là thắng cuộc
+Câu 7 cho các nhóm lắc chuông giành quyền trả
a) Nhiệt độ thờng
b) Nhiệt độ cao
c) Nhiệt độ BT
d) Nhiệt độ BT
3-Hoạt động 2: Quan sát và trả lời câu hỏi
*Mục tiêu: Củng cố cho HS kiến thức về việc sử dụng một số nguồn nâng lợng
*Cách tiến hành:
-GV yêu cầu HS quan sát các hình và trả lời câu hỏi:
+Các phơng tiện máy móc trong các hình dới đây lấy năng lợng từ đâu để hoạt động?
GV nhận xét giờ học Nhắc HS học bài và chuẩn bị bài sau
Trang 14Khoa học:
$50: Ôn tập: Vật chất và năng lợng (tiết 2)
I Mục tiêu:
Ôn tập về:
- Các kiến thức phần Vật chất và năng lợng: các kĩ năng quan sát, thí nghiệm
- Những kĩ năng về bảo vệ môi trờng, giữ gìn sức khoẻ liên quan tới nội dung phần vật chất và năng lợng
II Đồ dùng dạy học:
-Chuẩn bị theo nhóm: Tranh, ảnh su tầm về việc sử dụng các nguồn năng lợng trong SH hằng ngày, LĐSX và vui chơi giải trí ; Pin, bóng đèn, dây dẫn…; chuông nhỏ
-Hình trang 101, 102 SGK
III Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ:
Các phơng tiện máy móc trong các hình trong SGK (102) lấy năng lợng từ đâu để hoạt động?(Đáp án:
2.1-Giới thiệu bài:
GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng
2.2-Hoạt động 1: Trò chơi “Thi kể tên các dụng cụ, máy móc sử dụng điện”
*Mục tiêu: Củng cố cho HS kiến thức về việc sử dụng điện
*Cách tiến hành:
-GV tổ chức cho HS chơi theo nhóm 7 dới hình thức thi tiếp sức
-Chuẩn bị mỗi nhóm một bảng phụ
-Thực hiện: Mỗi nhóm 7 ngời, đứng xếp thành hàng 1 Khi GV hô “bắt đầu”, HS đứng
đầu mỗi nhóm lên viết tên một dụng cụ hoặc máy móc sử dụng điện rồi đi xuống ; tiếp đến HS 2 lên viết,Trong thời gian 2 phút, nhóm nào viết đ
3-Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét giờ học Nhắc HS học bài và chuẩn bị bài sau
Trang 15Khoa học:
$51: Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa
I Mục tiêu:
Nhận biết hoa là sơ quan sinh sản của thực vật có hoa
Chỉ và nói tên các bộ phận của hoa nh: nhị và nhuỵ trên tranh vẽ hoặc hoa thật
II Đồ dùng dạy học:
-Hình trang 104, 105 SGK
-Su tầm hoa thật hoặc tranh ảnh về hoa
III Các hoạt động dạy học:
1-Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng
2-Hoạt động 1: Quan sát
*Mục tiêu: HS phân biệt đợc nhị và nhuỵ ; hoa đực và hoa cái
*Cách tiến hành:
-Bớc 1: Làm việc theo cặp
-GV yêu cầu HS làm việc theo yêu cầu:
+Hãy chỉ vào nhị hay nhuỵ của hoa râm bụt và hoa
sen
+Hãy chỉ hoa nào là hoa mớp đực, hoa nào là hoa
mớp cái trong hình 5a, 5b
Nhóm trởng điều khiển nhóm mình thực hiện những nhiệm vụ sau:
+Quan sát các bộ phận của các bông hoa mà nhóm mình đã su tầm đợc và chỉ xem đâu là nhị (nhị đực), đâu là nhuỵ (nhị cái)
+Phân laọi các bông hoa đã su tầm đợc, hoa nào có cả nhị và nhuỵ ; hoa nào chỉ có nhị hoặc nhuỵ
và hoàn thành bảng trong phiếu học tập
4-Hoạt động 3: Thực hành với sơ đồ nhị và nhuỵ ở hoa lỡng tính
*Mục tiêu: HS nói đợc tên các bộ phận chính của nhị và nhuỵ
Trang 16-Su tầm hoa thật hoặc tranh ảnh về hoa.
III Các hoạt động dạy học:
1-Giới thiệu bài:
GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng
2-Hoạt động 1: Thực hành làm BT xử lí thông tin trong SGK
*Mục tiêu: HS nói đợc về sự thụ phấn, sự thụ tinh, sự hình thành hạt và quả
*Cách tiến hành:
-Bớc 1: Làm việc theo cặp
-GV yêu cầu HS đọc thông tin trang 106 SGK và
chỉ vào hình 1 để nói với nhau về: sự thụ phấn, sự
thụ tinh, sự hình thành hạt và quả
-Bớc 2: Làm việc cả lớp
+Từng nhóm trình bày kết quả thảo luận
+Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung
-Bớc 3: Làm việc cá nhân
+ GV yêu cầu HS làm các BT trang 106 SGK
+ Mời một số HS chữa bài tập
-HS trao đổi theo hớng dẫn của GV
-HS trình bày
Đáp án:
1-a ; 2-b ; 3-b ; 4-a ; 5-b3-Hoạt động 2: Trò chơi “ Ghép chữ vào hình”
*Mục tiêu: Củng cố cho HS kiến thức về sự thụ phấn, thụ tinh của thực vật có hoa
*Cách tiến hành:
-Bớc 1: HS chơi ghép chữ vào hình cho phù hợp theo nhóm 7
GV phát cho các nhóm sơ đồ sự thụ phấn của hoa lỡng tính và các thẻ có ghi sẵn chú thích HS thi đua gắn, nhóm nào xong thì mang lên bảng dán
-Bớc 2: Làm việc cả lớp
+Từng nhóm giới thiệu sơ đồ có gắn chú thích của nhóm mình
+GV nhận xét, khen ngợi nhóm nào làm nhanh và đúng
4-Hoạt động 3: Thảo luận
*Mục tiêu: HS phân biệt đợc hoa thụ phấn nhờ côn trùng và hoa thụ phấn nhờ gió
*Cách tiến hành:
-Bớc 1: Làm việc theo nhóm 4
+Các nhóm thảo luận câu hỏi trang 107 SGK
+Nhóm trởng điều khiển nhóm mình quan sát các hình trang 107 SGK và các hoa thật su tầm đợc
đồng thời chỉ ra hoa nào thụ phán nhờ gió, hoa nào thụ phấn nhờ côn trùng
Trang 17III Các hoạt động dạy học:
1-Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng
2-Hoạt động 1: Thực hành tìm hiểu cấu tạo của hạt
*Mục tiêu: HS quan sát, mô tả cấu tạo của hạt
+GV kiểm tra và giúp đỡ các nhóm
+HS quan sát các hình 2-6 và đọc thông tin trong
3-Hoạt động 2: Thảo luận
*Mục tiêu: Giúp HS : -Nêu đợc điều kiện nảy mầm của hạt
-Giới thiệu kết quả thực hành gieo hạt đã làm ở nhà
*Cách tiến hành:
-Bớc 1: Làm việc theo nhóm 7
Nhóm trởng điều khiển nhóm mình làm việc theo yêu cầu:
Từng HS giới thiệu kết quả gieo hạt của mình, trao đổi kinh nghiệm với nhau:
+Nêu điều kiện để hạt nảy mầm
+Chọn ra những hạt nảy mầm tốt để giới thiệu với cả lớp
-Bớc 2: Làm việc cả lớp
+Từng nhómỉtình bày kết quả thảo luận và gieo hạt cho nảy mầm của nhóm mình
+GV nhận xét, khen ngợi nhóm có nhiều HS gieo hạt thành công