Nét độc đáo của khí hậu nước ta được thể hiện ở những mặt nào. Nhân tố chính để tạo nên nét độc đáo đó ( 1,5 điểm)[r]
Trang 1Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ: II
Người ra đề : Nguyễn Thị Minh Nguyệt Đơn vị : THCS Trần Phú
A MA TRẬN ĐỀ
Vị trí, biển Việt Nam C1,C2
1,0
C4 0,5
C3
0,5
4
2,0
Lịch sử phát triển tự
nhiên, địa hình, khí
hậu Việt Nam
C6 0,5
B25 1,0
C5
0,5
B31 1,5
4
3,5
Sông ngòi, đất, sinh
vật Việt Nam
C8
0,5
C7 0,5
B38
2,5
3
3,5
Các miền địa lí tự
nhiên
C9 0,5
C10 0,5
2
1,0
3,0 3,5 3,5 10
B NỘI DUNG ĐỀ
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5đ)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Trang 2A 1968
B 1986
C 1996
D 2006
A 1000 km2
B 100 km2
C 1000.000 km2
D 10.000.000 km2
A 150 Bắc
B 150 Nam
C 510 Bắc
D 510 Nam
A Trung Quốc, Lào, Thái Lan
B Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan
C Cam-pu-chia, Trung Quốc, Mi-an-ma
D Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia
A Ngang
B Hải Vân
C Cù Mông
D Cả
A Tháng 4 đến tháng 11
B Tháng 5 đến tháng 10
C Tháng 10 đến tháng 5
D Tháng 11 đến tháng 4
A Việt Nam nằm sát biển và hẹp ngang
B Địa hình nhiều đồi núi Đồi núi ăn sát ra biển
C Diện tích lớn và địa hình đa dạng
D Ý a và b đúng
A S.Đồng Nai
B S Hồng
C S Mê Công
D S Thái Bình
A Miền Bắc và Bắc Trung Bộ
B Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
C Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
D Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ
miền
A Miền Tây Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
B Miền Bắc và Tây Bắc Bắc Bộ
C Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
D Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ
Phần 2 : TỰ LUẬN ( 5đ )
Trang 31 Lịch sử phát triển tự nhiên Việt Nam có thể chia ra làm mấy giai đoạn lớn Hãy kể tên từng giai đoạn (1 điểm)
2 Đặc điểm chung của khí hậu nước ta là gì? Nét độc đáo của khí hậu nước ta được thể hiện ở những mặt nào? Nhân tố chính để tạo nên nét độc đáo đó ( 1,5 điểm)
3 Dựa vào bảng số liệu về diện tích rừng ở Việt Nam qua một số năm hãy
a Tính tỉ lệ (%) che phủ rừng so với diện tích đất liền ( làm tròn 33 triệu ha)
b Hãy vẽ biể đồ cột theo tỉ lệ đó
c Nhận xét về xu hướng biến động của diện tích rừng Việt Nam
Năm 1943 1993 2001
Diện tích rừng (Triệu ha) 14,3 8,6 11,8
BIỂU ĐIỂM CHẤM
PHẦN I: 5 điểm ( mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp
án
b c a d b d d a b c
PHẦN II: 5 điểm
Câu 1: ( 1 điểm) Mỗi ý 0,25 điểm
- 3 giai đoạn: Giai đoạn Tiền Cambri, giai đoạn Cổ kiến tạo, giai đoạn Tân kiến tạo
Câu 2: 1,5 điểm
* Đặc điểm: - Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm ( 0,25 điểm)
- Tính chất đa dạng và thất thường ( 0,25 điểm)
* Độc đáo: Khí hậu ẩm, mưa nhiều, nhiệt độ trung bình thấp hơn so với các nước cùng vĩ
độ ( 0,75 điểm)
* Do: Gió mùa ( 0,25 điểm)
Câu 3: 2,5 điểm
- Tính tỉ lệ đúng: 0,5 điểm ( Sai 1 - 0,2 điểm)
- Vẽ đúng 3 cột 0,75 điểm
- Thống nhất kí hiệu và tên biều đồ: 0,75 điểm
- Nhận xét: (0,5 điểm)
+ Có sự say giảm về diện tích rừng ( nhất vào năm 1993)
+ Nhờ chính sách khuyến lâm, tích cực trồng rừng nên diện tích rừng có xu hướng tăng lên
P Phòng GD&ĐT Đại Lộc
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ: II
Người ra đề : Nguyễn Thị Minh Nguyệt
Đơn vị : THCS Trần Phú
B MA TRẬN ĐỀ
1,0
C1, C2
1,0
C3
0,5
4
2,5
Vùng Đồng bằng
sông Cửu Long
C4 0,5
C5,
0,5
C6 0,5
B37
2,5
4
4,0
Phát triển tổng hợp
kinh tế và bảo vệ tài
nguyên biển, đảo
C7,
0,5
C8,
2
1,0
Địa lí địa phương C9,C10
1,0
B41
1,5
3
2,5
3,0 3,5 3,5 10
B NỘI DUNG ĐỀ
Trang 5Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5đ)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
A Lào
B Cam-pu-chia
C Cam-pu-chia và lào
D Thái Lan
Câu 2: " Khai thác dầu khí ở thềm lục địa, đánh bắt hải sản, giao thông, dịch vụ, du lịch
biển" Đó là thế mạnh kinh tế của khu vực nào?
A Vùng Tây Nguyên
B Vùng biển Đông Nam Bộ
C Vùng biển Bắc Trung Bộ
D Vùng Đồng bằng sông Cửu Long
Mật độ trung bình là bao nhiêu người/ km2
A 463
B 436
C 364
D 434
A Đường bộ
B Đường sắt
C Đường thủy
D Đường hàng không
nhất thế giới, có hệ thống kênh rạch chằng chịt" thuộc vùng
A Đồng bằng sông Hồng
B Đông Nam Bộ
C Duyên hải Nam Trung Bộ
D Đồng bằng sông Cửu Long
bằng sông Cửu Long gấp bao nhiêu lần cả nước
A 3 lần
B 1,5 lần
C 2,3 lần
D 5 lần
A Ninh Thuận
B Bình Thuận
C Khánh Hòa
D Quy Nhơn
A 25
B 52
C 12
D 21
A 11/11 1990
B 11/11 1996
C 11/11 1998
D 11/11 1997
Trang 6Câu 10: Tính đến năm 2006 toàn Huyện Đại Lộc có bao nhiêu trường THCS đạt chuẩn
quốc gia
A 19
B 17
C 10
D 17
Phần 2 : TỰ LUẬN ( 5đ )
1 Kể tên các nghành công nghiệp trọng điểm ở Đông Nam Bộ: ( 1 điểm)
2 Huyện Đại Lộc có bao nhiêu thị trấn, xã Hãy kể tên ( 1.5 điểm)
3 Dựa vào bảng số liệu sau: Tình hình sản xuất thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sông Hồng và cả nước năm 2002 ( nghìn tấn)
Sản lượng Đồng bằng sông
Cửu Long Đồng bằng sông Hồng Cả nước
Cá biển khai thác 493,8 54,8 1189,6
Cá nuôi 283,9 110,9 486,4
Tôm nuôi 142,9 7,3 186,2
Hãy xử lí số liệu và vẽ biểu đồ cột thể hiện tỉ trọng sản lượng cá biển khai thác, cá nuôi, tôm nuôi ở Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng so với cả nước ( cả nước 100%)
BIỂU ĐIỂM CHẤM
PHẦN I: 5 điểm ( mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp
án
b b a c d c a c d c
PHẦN II: 5 điểm
Câu 1: 1 điểm ( thiếu 1 ngành trừ 0,2 điểm)
- Khai thác nhiên liệu, điện, cơ khí-điện tử, hóa chất, vật liệu xây dựng, dệt may, chế biến lương thực thực phẩm
Câu 2: 1,5 điểm
- Nêu 1 thị trấn và 17 xã ( 0,2 điểm)
- Kể tên đủ: 1,3 điểm ( thiếu 1 địa danh trừ 0,1 điểm)
Câu 3: 2,5 điểm
- Tính tỉ lệ đúng: 0,5 điểm
- Vẽ đúng 3 cột 1,25 điểm
- Thống nhất kí hiệu và tên biều đồ: 0,75 điểm