1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

LUYỆN THI ĐH MÔN SINH - 2009

10 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 85,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự rối loạn phân li của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở tế bào sinh dục của cơ thể 2n có thể làm xuất hiện các loại giao tử nào sau đây?. Thể ba nhiễm kép được hình thành từ sự t[r]

Trang 1

TRẮC NGHIỆM PHẦN ĐỘT BIẾN GEN - NST

30 NST bình thường là A B C D E x F G H và M N O P Q x R NST bị đột biến thành M N O C D E x F

G H và A B P Q x R Đột biến trên thuộc dạng gì ?

A Chuyển đoạn NST tương hỗ B Lặp đoạn NST

C Chuyển đoạn NST không tương hỗ D Chuyển đoạn trên 1 NST

31 Trật tự phân bố của các gen trong một NST có thể bị thay đổi do hiện tượng nào sau đây ?

A Đột biến đảo đoạn NST B Đột biến thể dị bội C Đột biến gen

D Đột biến thể đa bội

32 Dạng đột biến cấu trúc NST làm thay đổi vị trí của các gen giữa 2 NST của cặp NST không tương đồng gọi là gì ?

A Chuyển đoạn B Mất đoạn

C Lặp đoạn D Đảo đoạn

33 Đột biến nào sau đây làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể ?

A Mất đoạn và lặp đoạn NST

B Đảo đoạn và lặp đoạn

C Mất đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ

D Lặp đoạn và chuyển đoạn NST

34 Dạng đột biến chỉ làm thay đổi vị trí của gen trong phạm vi 1 nhiễm sắc thể là

A đảo đoạn NST và mất đoạn NST

B đảo đoạn NST và chuyển đoạn trên một NST

C đảo đoạn NST và lặp đoạn trên 1 NST

D mất đoạn NST và lặp đoạn NST

35 Loại đột biến nào làm thay đổi các gen trong nhóm gen liên kết này sang nhóm gen liên kết khác ?

A Chuyển đoạn NST B Đảo đoạn NST

C Mất đoạn NST D Lặp đoạn NST

36 Dạng đột biến nào sau đây có thể làm thay đổi nhóm gen liên kết ?

A Đảo đoạn, thêm đoạn

B Chuyển đoạn

C Mất đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn, chuyển đoạn

D Mất đoạn, chuyển đoạn

37 Đột biến được ứng dụng để chuyển gen từ NST này sang NST khác là đột biến

A mất đoạn NST B đảo đoạn NST

C chuyển đoạn NST D lặp đoạn NST

38 Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể sau đây, dạng nào thường gây hậu quả lớn nhất ?

A Đảo đoạn NST B Mất đoạn NST

C Lặp đoạn NST D Chuyển đoạn NST

39 Đột biến KHÔNG làm mất hoặc thêm vật chất di truyền là

A chuyển đoạn và đảo đoạn

B lặp đoạn và chuyển đoạn

C chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ

D mất đoạn và lặp đoạn

40 Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, dạng làm cho số lượng vật chất di truyền KHÔNG thay đổi là

A lặp đoạn B đảo đoạn

C mất đoạn D chuyển đoạn

41 Kiểu đột biến cấu trúc NST nào làm một số gen của NST xếp lại gần nhau hơn

A Mất đoạn B Đảo đoạn

C Chuyển đoạn D Cả A, B và C

42 Kiểu đột biến cấu trúc NST nào làm một số gen của NST tách xa nhau ?

A Đảo đoạn B Chuyển đoạn

C Lặp đoạn D Câu A, B, C

43 Một đoạn nhiễm sắc thể bị đứt quay 180o rồi gắn vào vị trí cũ của nhiễm sắc thể đó Đây là dạng đột biến

A mất đoạn NST B đảo đoạn NST

C lặp đoạn NST D chuyển đoạn NST

Trang 2

44 Đột biến cấu trúc NST nào sau đây thường ít ảnh hưởng đến sức sống của cá thể, góp phần tăng cường sự sai khác giữa các NST tương ứng tạo sự đa dạng cho loài ?

A Mất đoạn NST B Lặp đoạn NST C Đảo đoạn NST

D Chuyển đoạn NST

45 Đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm tăng cường độ biểu hiện tính trạng của sinh vật ?

A Mất đoạn NST B Lặp đoạn NST

C Đảo đoạn NST D Chuyển đoạn NST

46 Nghiên cứu tế bào của một bệnh nhân, người ta phát hiện cặp nhiễm sắc thể 21 bị mất đoạn Trường hợp trên là nguyên nhân của bệnh

A bạch tạng B máu khó đông

C tiểu đường D ung thư máu

47 Ở ruồi giấm, hiện tượng mắt lồi thành mắt rất dẹt là do

A 2 lần lặp đoạn 16A trên NST giới tính X

B 3 lần lặp đoạn 16A trên NST thường

C 3 lần lặp đoạn 16A trên NST giới tính X

D 2 lần lặp đoạn 16A trên NST thường

48 Ở ruồi giấm, mắt lồi thành mắt dẹt là do đột biến gây ra

A chuyển đoạn nhiễm sắc thể B đảo đoạn nhiễm sắc thể

C mất đoạn nhiễm sắc thể D lặp đoạn nhiễm sắc thể

49 Hiện tượng mắt lồi thành mắt dẹt ở ruồi giấm do đột biến nào gây ra ?

A Lặp đoạn NST 21 B Mất đoạn NST X C Lặp đoạn NST X

D Mất đoạn NST 21

50 Hiện tượng tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch do hiện tượng nào sau đây ?

A Khuyết NST B Lặp đoạn NST

C Đảo đoạn NST C Thừa NST

51 Hoạt tính của enzim amilaza tăng, làm hiệu suất chế tạo mạch nha, kẹo, bia, rượu tăng lên là ứng dụng của đột biến

A lặp đoạn NST B đảo đoạn NST

C chuyển đoạn NST D mất đoạn NST

52 Khi có hiện tượng trao đổi chéo không cân giữa 2 trong 4 cromatit trong cặp NST tương đồng thì có thể tạo ra biến đổi nào sau đây ?

A hoán vị giữa 2 gen tương ứng B đột biến lặp đoạn

C đột biến mất đoạn D B và C đúng

53 Ở người bệnh bạch cầu ác tính là do

A lặp đoạn

B mất đoạn ở cặp NST 21 hoặc 22

C Chuyển đoạn giữa cặp NST 21 và 22

D đảo đoạn

54 Ở người bị bệnh ung thư máu là do đột biến

A mất đoạn ở NST 21 B lặp đoạn ở NST 21

C chuyển đoạn ở NST 21 D thêm đoạn ở NST 21

55 Hội chứng nào sau đây ở người là do đột biến cấu trúc NST ?

A Hội chứng Đao B Hội chứng Tớcnơ

C Hội chứng mèo kêu D Hội chứng Claiphentơ

56 Trong thực tế chọn giống, loại đột biến được dùng để tăng lượng đạm trong dầu cây hướng dương là

A mất đoạn NST B đảo đoạn NST

C lặp đoạn NST D chuyển đoạn NST

57 Thể nào sau đây có thể là thể đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ?

A Thể ba nhiễm trên nhiễm sắc thể thường

B Bệnh ung thư máu ở người

C Thể không nhiễm trên nhiễm sắc thể giới tính

D Hội chứng Tơcnơ ở người

58 Đột biến nào sau đây KHÔNG làm thay đổi số lượng gen phân bố trên nhiễm sắc thể ?

A chuyển đoạn nhiễm sắc thể D đột biến đa bội thể

C lặp đoạn nhiễm sắc thể B mất đoạn nhiễm sắc thể

59 Đột biến được ứng dụng để cấy gen của nhiễm sắc thể loài này sang nhiễm sắc thể loài khác là

A lặp đoạn nhiễm sắc thể D đột biến đa bội thể

Trang 3

C đột biến dị bội thể B chuyển đoạn nhiễm sắc thể

60 Đột biến nào sau đây làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch ?

A lặp đoạn nhiễm sắc thể D chuyển đoạn nhiễm sắc thể

C đảo đoạn nhiễm sắc thể B mất đoạn nhiễm sắc thể

61 Kiểu hình xuất hiện do đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể là

A bệnh Đao ở người

B cánh có mấu ở một số loài côn trùng

C bệnh bạch cầu ác tính ở người

D thể mắt dẹt ở ruồi giấm

62 Dạng đột biến sau đây làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào là

A chuyển đoạn NST D Đột biến đa bội thể

C chuyển đoạn và lặp đoạn NST B Lặp đoạn NST

63 Đột biến nào sau đây KHÔNG làm thay đổi cấu trúc nhiễm sắc thể ?

A Đột biến dị bội thể B Mất đoạn NST

C Lặp đoạn NST D Đảo đoạn NST

64 Sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa các crômatit trong cặp NST tương đồng ở kì đầu giảm phân I sẽ làm xuất hiện dạng đột biến nào sau đây ?

A Đa bội B Lặp đoạn NST

C Đảo đoạn NST D Thay cặp nuclêôtit

65 Các dạng đột biến số lượng NST là

A thể mất đoạn, thể chuyển đoạn B thể đảo đoạn, thể lặp đoạn

C thể khuyết nhiễm, thể đa nhiễm D thể dị bội, thể đa bội

66 Đột biến số lượng nhiễm sắc thể có thể xảy ra ở loại tế bào nào sau đây ?

A tế bào xôma B tế bào sinh dục

C hợp tử D A, B, C đều đúng

67 Cơ chế chính dẫn đến đột biến số lượng nhiễm sắc thể là do

A rối loạn phân li của nhiễm sắc thể trong phân bào

B rối loạn phân li toàn bộ bộ nhiễm sắc thể trong nguyên phân

C rối loạn phân li nhiễm sắc thể trong giảm phân

D rối loạn phân li toàn bộ bộ nhiễm sắc thể trong giảm phân

68 Cơ chế phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể là

A cấu trúc nhiễm sắc thể bị phá vỡ

B quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị rối loạn

C sự phân ly không bình thường của một hay nhiều cặp NST ở kỳ sau của quá trình phân bào

D quá trình tự nhân đôi nhiễm sắc thể bị rối loạn

69 Cơ chế có thể dẫn đến làm phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể là

A trao đổi chéo không bình thường giữa các crômatit

B không hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào

D nhiễm sắc thể bị đứt do các tác nhân gây đột biến

C rối loạn trong nhân đôi của ADN

70 Thể không nhiễm là

A tế bào không còn chứa NST

B mất hẳn một cặp NST nào đó trong tế bào

C tế bào không có các cặp NST thường

D tế bào không có cặp NST giới tính

71 Xét đột biến số lượng xảy ra ở một cặp NST Kí hiệu bộ NST của thể đơn nhiễm là

A 2n + 1 B 2n – 1 C 2n + 2 D 2n – 2

72 Trong tế bào của thể ba nhiễm có đặc điểm nào sau đây ?

A Thừa 1 NST ở 2 cặp tương đồng

B Thiếu 1 NST ở tất cả các cặp

C Mỗi cặp NST đều trở thành có 3 chiếc

D Thừa 1 NST ở một cặp nào đó

73 Bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của một cá thể được ký hiệu là 2n + 1, đó là dạng đột biến nào ?

A thể khuyết nhiễm B thể tam nhiễm C thể đa nhiễm

D thể một nhiễm

74 Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng có 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng tăng thêm 1 chiếc được gọi là

Trang 4

A thể tam nhiễm B thể tam bội

C thể đa nhiễm D thể đa bội

75 Trong thể dị bội, tế bào sinh dưỡng chỉ chứa một nhiễm sắc thể của cặp tương đồng nào đó, gọi là

A thể một nhiễm B thể khuyết nhiễm C thể đa nhiễm

D thể ba nhiễm

76 Cơ chế phát sinh đột biến dị bội

A trong giảm phân tạo giao tử có một vài cặp NST không phân li

B trong giảm phân tạo giao tử toàn bộ NST không phân li

C trong nguyên phân NST nhân đôi nhưng thoi vô sắc không hình thành

D cả B và C

77 Sự rối loạn phân li của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở tế bào sinh dục của cơ thể 2n có thể làm xuất hiện các loại giao tử nào sau đây ?

C n; n + 1; n – 1 D n + 1; n – 1

78 Thể ba nhiễm kép được hình thành từ sự thụ tinh của

A giao tử n + 1 + 1 với giao tử n B giao tử 2n với giao tử n C giao tử n + 1 với giao tử n – 1 D giao tử n + 1 với giao tử 2n

79 Ở đậu Hà Lan, bộ NST 2n = 14, có bao nhiêu thể tam nhiễm kép khác nhau có thể hình thành ?

A 14 B 7 C 21 D 28

80 Noãn bình thường của một loài cây hạt kín có 12 nhiễm sắc thể đơn Hợp tử đã thụ tinh của loài này, người ta đếm được 28 nhiễm sắc thể đơn ở trạng thái chưa tự nhân đôi Bộ nhiễm sắc thể của hợp tử đó thuộc dạng đột biến nào sau đây ?

A 2n + 2 + 2 B 2n + 1 C 2n + 1 + 1 D 2n + 2

81 Một tế bào của người có (22 + XY) nhiễm sắc thể Câu khẳng định nào dưới đây về tế bào này là đúng ?

A Đó là tinh trùng n - 1 B Đó là tinh trùng n + 1

C Đó là tinh trùng n D Đó là tinh trùng 2n

82 Tinh trùng bình thường của loài có 10 NST thì đột biến thể một nhiễm có số lượng NST là

A 9 B 11 C 19 D 21

83 Ở ruồi giấm, sự rối loạn phân li cặp NST số 1 trong lần phân bào I của 1 tế bào sinh tinh sẽ tạo ra

A tinh trùng không có NST số 1

B 2 tinh trùng bình thường và 2 tinh trùng thừa NST số 1

C 2 tinh trùng thiếu NST số 1 và 2 tinh trùng thừa NST số 1

D 2 tinh trùng bình thường và 2 tinh trùng thiếu NST số 1

84 Ở ruồi giấm, sự rối loạn phân li của cặp NST số 2 trong lần phân bào II ở 1 trong 2 tế bào con của 1

tế bào sinh tinh sẽ tạo ra

A 2 tinh trùng bình thường và 2 tinh trùng đều thừa 1 NST số 2

B 2 tinh trùng đều thiếu 1 NST số 2và 2 tinh trùng bình thường

C 2 tinh trùng bình thường, 1 tinh trùng thừa 1 NST số 2 và 1 tinh trùng thiếu 1 NST số 2

D cả 4 tinh trùng đều bất thường

85 Trong tế bào sinh dưỡng của người, thể ba nhiễm có số lượng NST là

A 45 B 46 C 47 D 48

86 Người bị bệnh Đao có bộ NST

A 2n = 47 (cặp NST thứ 21 gồm 3 chiếc)

B 2n = 48

C 2n = 47 (cặp NST giới tính gồm 3 chiếc)

D 2n = 45

87 Hội chứng Đao ở người là thể dị bội thuộc dạng

A 2n – 1 B 2n + 1 C 2n – 2 D 2n + 2

88 Hội chứng Đao xảy ra do

A rối loạn phân li của cặp NST thứ 21

B sự kết hợp của giao tử bình thường với giao tử có 2 NST thứ 21

C người mẹ sinh con khi tuổi quá cao

D rối loạn phân li của cặp NST thứ 21, sự kết hợp của giao tử bình thường với giao tử có 2 NST thứ 21 và người mẹ sinh con khi tuổi đã quá cao

89 Trường hợp nào sau đây dẫn đến hội chứng Đao ở người ?

A Giao tử n của bố kết hợp với giao tử n + 1 của mẹ

Trang 5

B Giao tử của bố có 1 NST 21 kết hợp với giao tử của mẹ có 2 NST 21.

C Giao tử (22A+ Y) kết hợp với giao tử (22A+ XX)

D Cả 2 câu A và B

90 Hội chứng Đao ở người là hậu quả của hiện tượng nào ?

A Không phân ly của cặp NST 21 ở kỳ sau phân bào I hay phân bào II của giảm phân

B 1 cặp NST sau khi tự nhân đôi không phân ly ở kỳ sau nguyên phân

C Tiếp hợp lệch của NST khi giảm phân

D Phân ly không đồng đều của các NST

91 Tổ hợp các giao tử nào dưới đây của người sẽ tạo ra hội chứng Đao? 1-(23 + X); 2-(21 + Y); 3-(22 + XX); 4-(22 + Y)

A 1 và 2 B 3 và 4 C 1 và 4 D 2 và 3

92 Đặc điểm thể hiện ở người bị hội chứng Đao

A cơ thể chậm phát triển, si đần, vô sinh

B tay chân dài hơn bình thường

C không phân biệt màu đỏ và lục

D cơ thể phát triển to lớn khác thường

93 Người mẹ tuổi 35 đến 40 sinh con bị hội chứng Đao có xác suất cao vì

A tế bào sinh giao tử bị lão hóa, sự phân li các NST bị rối loạn

B tế bào sinh giao tử bị lão hóa, sự phân li cặp NST 23 bị rối loạn

C tế bào sinh giao tử bị lão hóa, sự phân li cặp NST 21 bị rối loạn

D gen đã lập trình sẵn

94 Hội chứng Claiphentơ thuộc dạng

A XO B XXX C YO D XXY

95 Hội chứng Claiphentơ là do trong tế bào sinh dưỡng của người

A nữ thừa 1 NST X B nữ thiếu 1 NST X

C nam thừa 1 NST X D nam thiếu 1 NST X

96 Những người mắc hội chứng Claiphentơ có số lượng nhiễm sắc thể là

A 45, cặp giới tính XO B 45, cặp giới tính YO

C 47, cặp giới tính XXX D 47, cặp giới tính XXY

97 Hội chứng Claiphentơ là hội chứng có đặc điểm di truyền tế bào học

A 47, XXX B 45, XO

C 47, 3 NST 21 D 47, XXY

98 Người mắc hội chứng Claiphentơ là bị đột biến NST ở dạng nào ?

A Thể tam nhiễm B Thể đa nhiễm

C Thể khuyết nhiễm D Thể một nhiễm

99 Cơ chế hình thành hợp tử XXY ở người như thế nào ?

A Cặp NST giới tính ở bố sau khi tự nhân đôi không phân ly ở phân bào II của giảm phân tạo giao tử YY

B Cặp NST giới tính của bố hoặc mẹ không phân ly ở kỳ sau của phân bào giảm phân

C Cặp NST giới tính XX của mẹ không phân ly ở kỳ sau của phân bào giảm phân

D Cặp NST giới tính của bố không phân ly ở kỳ sau của phân bào giảm phân

100 Hội chứng Tơcnơ là thể đột biến có ở người

A nam mang NST giới tính XXY

B nam mang NST giới tính YO

C nữ mang NST giới tính XXX

D nữ mang NST giới tính XO

101 Một người mang bộ NST có 45 NST trong đó chỉ có 1 NST giới tính X, người này là

A nữ mắc hội chứng Tơcnơ

B nữ mắc hội chứng Claiphentơ

C nam mắc hội chứng Tơcnơ

D nam mắc hội chứng Claiphentơ

102 Một bé gái trong tế bào sinh dưỡng của cơ thể có 3 nhiễm sắc thể số 23 Bé gái này bị hội chứng

gì ?

A Hội chứng 3X B Hội chứng Đao

C Hội chứng Claiphentơ D Hội chứng Tơcnơ

103 Hội chứng nào sau đây ở người là do đột biến dị bội thể ?

A Hội chứng Đao B Hội chứng Tơcnơ

Trang 6

C Hội chứng Claiphentơ D A, B và C đều đúng.

104 Hội chứng nào dưới đây KHÔNG cùng loại với các hội chứng còn lại ?

A Hội chứng Claiphentơ B Hội chứng Tơcnơ C Hội chứng Đao

D Hội chứng siêu nữ

105 Bệnh chỉ tìm thấy ở nam mà không có ở nữ

A bệnh dính ngón tay 2 và 3, hội chứng claiphentơ

B bệnh máu khó đông, hội chứng Tơcnơ

C tật dính ngón tay 2 và 3, hội chứng Đao

D bệnh mù màu, hội chứng claiphentơ

106 Ở người, thể dị bội nào sau đây có thể gây chết ở giai đoạn hợp tử ?

A OX B OY C XXY D XX

107 Tinh trùng của một loài thú có 20 nhiễm sắc thể thì thể ba nhiễm kép của loài này có số nhiễm sắc thể là

A 21 B 23 C 42 D 60

108 Hội chứng nào sau đây do bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của người có 45 nhiễm sắc thể ?

A Tơcnơ B Đao C Siêu nữ D Claiphentơ

109 Thể đa bội gồm các loại

A tự đa bội (thể đa bội cùng nguồn) và dị đa bội (thể đa bội khác nguồn)

B đa bội lẻ và đa bội chẵn

C đa bội thể và dị đa bội (thể đa bội khác nguồn)

D tự đa bội (thể đa bội cùng nguồn) và đa bội thể

110 Thể đa bội thường gặp ở

A vi sinh vật B thực vật

C thực vật và động vật D động vật bậc cao

111 Cơ chế phát sinh đột biến đa bội

A trong giảm phân tạo giao tử có một vài cặp NST không phân li

B trong giảm phân tạo giao tử toàn bộ NST không phân li

C trong nguyên phân NST nhân đôi nhưng thoi vô sắc không hình thành

D cả B và C

112 Hiện tượng nào sau đây có thể hình thành bộ nhiễm sắc thể tam bội ?

A Đột biến dị bội trên cặp nhiễm sắc thể giới tính

B Đột biến đa bội ở cơ thể 2n

C Sự thụ tinh của giao tử 2n với giao tử n

D Rối loạn cơ chế nguyên phân của một tế bào lưỡng bội

113 Ở thực vật, những thể 3n được tạo ra bằng cách

A dùng cônsixin tác động trực tiếp lên cơ thể thực vật

B dùng cônsixin tác động trực tiếp lên hợp tử

C lai 2 cây bố mẹ 3n với nhau

D lai cây bố mẹ 2n với 4n

114 Một thể khảm đa bội xuất hiện trên cây lưỡng bội do

A hợp tử bị đột biến đa bội

B một hay một số tế bào sinh dưỡng bị đột biến đa bội

C tế bào sinh dục bị đột biến khi thực hiện giảm phân

D sự thụ tinh giữa các giao tử bất thường

115 Ở thực vật, trong tế bào sinh dưỡng có bộ NST 2n đã nhân đôi nhưng thoi vô sắc không hình thành,

bộ NST không phân li Nếu hiện tượng này xảy ra ở lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử sẽ tạo thành

A cơ thể tam bội

B cơ thể tứ bội

C cành cây (ngay chỗ đột biến) tam bội

D cành cây (ngay chỗ đột biến) tứ bội

116 Dạng đột biến phát sinh do KHÔNG hình thành được thoi vô sắc trong quá trình phân bào là

A đột biến đa bội thể B đột biến dị bội thể

C đột biến đảo đoạn NST D đột biến chuyển đoạn NST

117 Loại đột biến phát sinh do KHÔNG hình thành thoi vô sắc trong nguyên phân

A đột biến chuyển đoạn C đột biến đa bội

C đột biến dị bội D đột biến đảo đoạn

upload.123doc.net Đặc điểm của cây trồng đa bội là

Trang 7

A khả năng chống chịu tốt B cơ quan sinh dưỡng lớn.

C năng suất cao D cả A, B và C

119 Cơ thể đa bội có đặc điểm

A sinh trưởng, phát triển mạnh, chống chịu tốt

B cơ quan sinh trưởng to

C năng suất cao

D cả 3 câu A, B và C

120 Đặc điểm của cây trồng đa bội chẵn là

A không có khả năng sinh sản sinh dưỡng

B có các cơ quan sinh dưỡng rất to lớn

C không có khả năng sinh sản vô tính

D cả A, B, C đều đúng

121 Cơ thể tam bội có đặc điểm

A không có khả năng sinh giao tử bình thường

B phát triển khỏe, chống chịu tốt

C cơ quan dinh dưỡng to hơn bình thường

D cả 3 câu A, B và C

122 Thể đột biến thường KHÔNG tìm thấy ở động vật bậc cao

A thể đa bội B thể dị bội 1 nhiễm

C thể dị bội 3 nhiễm D thể đột biến gen lặn

123 Hai đột biến nào sau đây có số NST bằng nhau, khi chúng cùng loài ?

A Thể khuyết nhiễm và thể một nhiễm kép

B Thể ba nhiễm và thể một nhiễm kép

C Thể ba nhiễm kép và thể khuyết nhiễm

D Thể một nhiễm kép và thể đa nhiễm

124 Trong số các thể đột biến sau đây, thể không tìm thấy được ở động vật bậc cao là

A thể dị bội ba nhiễm D thể đột biến gen trội

C thể đa bội B thể dị bội một nhiễm

Quan sát hình vẽ sau đây để trả lời cho các câu hỏi sau:

125 Hình 1 minh hoạ cho dạng đột biến

A thể một nhiễm B thể tam nhiễm

C thể song tam nhiễm D thể đa nhiễm

126 Hình 2 minh hoạ cho dạng đột biến

A thể một nhiễm B thể tam nhiễm

C thể khuyết nhiễm D thể đa nhiễm

127 Hình 3 minh hoạ cho dạng đột biến

A thể một nhiễm B thể tam nhiễm

C thể khuyết nhiễm D thể đa nhiễm

129 128 Hình 4 minh hoạ cho dạng đột biến

A thể tam bội B thể tam nhiễm

C thể tứ bội D thể đa nhiễm

130 Hình 5 minh hoạ cho dạng đột biến

A thể một nhiễm B thể tam nhiễm

C thể khuyết nhiễm D thể đa nhiễm

Trang 8

131 Hình 6 minh hoạ cho dạng đột biến

A thể tam bội B thể tam nhiễm

C thể tứ bội D thể đa nhiễm

132 Hình 7 minh hoạ cho dạng đột biến

A thể một nhiễm B thể tam nhiễm

C thể khuyết nhiễm D thể đa nhiễm

133 Hội chứng Tơcnơ là kết quả của dạng đột biến nào sau đây ?

A Thể khuyết nhiễm B Thể ba nhiễm

C Thể đa nhiễm D Thể một nhiễm

134 Bệnh nào dưới đây là do đột biến NST ?

A Bệnh máu khó đông B Bệnh mù màu

C Bệnh Đao D Bệnh bạch tạng

135 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về bệnh Đao ?

A Bệnh không có liên kết với yếu tố giới tính

B Do đột biến gen tạo ra

D Do đột biến đa bội tạo ra

C Do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra

136 Bệnh nào sau đây có thể tìm thấy cả ở người nam và người nữ ?

A Hội chứng Claiphentơ D Hệnh bạch tạng

C Hội chứng 3X B Hội chứng Tơcnơ

137 Giống nhau giữa hội chứng Đao và bệnh ung thư máu do mất đoạn nhiễm sắc thể ở người là

A chỉ xảy ra ở nữ và không có ở nam

B chỉ xảy ra ở nam và không có ở nữ

D đều do mất đoạn trên nhiễm sắc thể thường

C đều do đột biến trên nhiễm sắc thể số 21

138 Buồng trứng và dạ con không phát triển, thường rối loạn kinh nguyệt, khó có con Đó là biểu hiện của người bị bệnh nào sau đây ?

A Bệnh ung thư máu B Bệnh bạch cầu ác tính

C Hội chứng Claiphentơ D Hội chứng 3X

139 Hiện tượng nào sau đây không phải là đột biến nhiễm sắc thể ?

A Trao đổi các đoạn NST tương ứng trong giảm phân giữa 2 nhiễm sắc thể kép cùng cặp tương đồng

B Chuyển 1 đoạn từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác cùng cặp tương đồng

C Thay đổi vị trí các gen trong cùng một nhiễm sắc thể

D Chuyển 1 đoạn từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác không cùng cặp tương đồng

140 Trên thực tế, người ta KHÔNG tìm thấy thể đa bội ở loài nào sau đây ?

A Dưa chuột D Thỏ

C Cà độc dược B Đậu Hà Lan

141 Thể nào sau đây xuất hiện do đột biến dị bội thể ?

A Tế bào đậu Hà Lan có 28 nhiễm sắc thể

B Tế bào cà chua có 36 nhiễm sắc thể

C Tế bào củ cải có 17 nhiễm sắc thể

D Tế bào bắp (ngô) có 40 nhiễm sắc thể

142 Điểm giống nhau trong cơ chế phát sinh đột biến đa bội thể và đột biến dị bội thể là

A không hình thành thoi vô sắc trong nguyên phân

B không hình thành thoi vô sắc trong giảm phân

D rối loại trong sự nhân đôi nhiễm sắc thể

C rối loạn trong sự phân li nhiễm sắc thể ở quá trình phân bào

143 Giống nhau giữa đột biến cấu trúc và đột biến số lượng nhiễm sắc thể là

A làm thay đổi cấu trúc nhiễm sắc thể

B làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể

C xảy ra trong nhân của tế bào

D cả A, B, C đều đúng

144 Giống nhau giữa đột biến nhiễm sắc thể với đột biến gen là

A tác động trên một cặp nuclêôtit của gen

B xảy ra ở một điểm nào đó của phân tử ADN

C làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể

Trang 9

D làm thay đổi cấu trúc di truyền trong tế bào.

145 Thể khảm là cơ thể

A mang cả tế bào bình thường và 1 hay nhiều tế bào khác thường về số lượng hoặc cấu trúc NST

B mang bộ NST bất thường về cấu trúc NST

C mang bộ NST bất thường về số lượng

D mang 2 loại tế bào có bộ NST khác nhau

146 Hãy quan sát bảng sau:

I Bệnh mù màu đỏ-lục

II Hội chứng Đao

III Hội chứng Tơcnơ

IV Hội chứng 3 X

V Hội chứng Claiphentơ

a Ở nữ giới thừa 1 NST X

b 3 NST thứ 21

c Mất đoạn NST thứ 21

d Đột biến gen lặn trên NST X

e Đột biến gen lặn trên NST thường

f Nam giới có cặp NST giới tính XXY

g Ở nữ giới khuyết NST X

Tổ hợp các bệnh và nguyên nhân gây bệnh, tổ hợp câu ĐÚNG là

A Ie, IIc, IIIg, IVa, Vf D Id, IIb, IIIg, IVa, Vf

C Id, IIb, IIIf, IVa, Vg B Ie, IIc, IIIg, IVa, Vf

147 Rối loạn phân li của toàn bộ bộ NST trong nguyên phân sẽ làm xuất hiện dòng tế bào

A 2n B 4n C 2n – 2 D 2n + 2

148 Ở cà chua 2n = 24, thể tam bội có số nhiễm sắc thể là

A 12 B 24 C 36 D 48

149 Đậu Hà lan có 2n = 14 Hợp tử của đậu Hà lan được tạo thành do nhân đôi bình thường 2 đợt, môi trường đã cung cấp nguyên liệu tương đương 63 nhiễm sắc thể đơn Hợp tử trên là thể đột biến

A tam bội B tứ bội C 1 nhiễm D 3 nhiễm

150 Rối loạn trong sự phân ly toàn bộ NST trong quá trình nguyên phân từ tế bào có 2n = 14 làm xuất hiện thể

A 2n + 1 = 15 B 2n – 1 = 13

C 4n = 28 D 3n = 21

151 Tế bào mang kiểu gen Aaa thuộc thể đột biến nào sau đây ?

A dị bội 2n + 1 hay tam bội 3n B dị bội 2n + 2 hay tứ bội 4n

C dị bội 2n – 2 D thể một nhiễm

152 Tế bào của bắp (2n = 20) nguyên phân không hình thành thoi vô sắc dẫn đến tạo ra thể nào sau đây ?

A tam bội 3n = 30 B ngũ bội 5n = 50

C lưỡng bội 2n = 20 D tứ bội 4n = 40

153 Ở lúa nước có 2n = 24, thể được tạo ra do sự phân li không bình thường của nhiễm sắc thể trong quá trình giảm phân là

A giao tử chứa 11 NST B giao tử chứa 13 NST

C giao tử chứa 36 NST D Tất cả đều đúng

154 Tế bào nào sau đây chứa bộ nhiễm sắc thể có số lượng bình thường ?

A giao tử ở cà độc dược có 12 nhiễm sắc thể

B tế bào sinh dưỡng ở cà chua có 26 nhiễm sắc thể

D tế bào sinh giao tử ở khoai tây chứa 72 nhiễm sắc thể

C hợp tử ở cải bắp chứa 16 nhiễm sắc thể

155 Tế bào sinh dưỡng của cơ thể có kiểu gen AAaa thì thuộc dạng đột biến nào sau đây ?

A thể đa nhiễm B thể tứ bội

C thể đa nhiễm hoặc thể tứ bội D thể tam nhiễm kép

156 Cơ thể đa bội có thể được phát hiện bằng phương pháp nào dưới đây là chính xác nhất ?

A đánh giá thông qua khả năng sinh sản

B căn cứ vào thời gian sinh trưởng kéo dài

C quan sát và đếm số lượng NST trong tế bào dưới kính hiển vi

D dựa vào sự quan sát về kiểu hình

157 Tế bào có kiểu gen AAAA thuộc thể

Trang 10

A dị bội 2n + 2 B tứ bội 4n.

C 2n + 2 hoặc 4n D 4n hoặc 3n

158 Cây tứ bội Aaaa sẽ cho các loại giao tử lưỡng bội với tỉ lệ nào ?

A 1AA : 1Aa B 1Aa : 1aa

C 1AA : 1aa D 3AA : 1Aa

159 Thể tứ bội kiểu gen AAaa giảm phân cho các loại giao tử nào ?

A 100% Aa B 1 AA : 1 aa

C 1AA : 2Aa : 1 aa D 1 AA : 4 Aa : 1 aa

160 Cơ thể mang kiểu gen AAa giảm phân bình thường có thể tạo ra các loại giao tử nào sau đây ?

A AA, Aa, aa B AA, A, Aa, a C A, Aa, aa, a

D Aaa, Aa, a

161 Cá thể KHÔNG thể tạo ra bằng con đường tứ bội hoá từ thể lưỡng bội là

A AAAA B AAAa C AAaa D aaaa

162 Phép lai có thể tạo ra con lai mang kiểu gen AAAa là

A Aaaa x Aaaa B Aaaa x aaaa

C Aaaa x AAaa D AAAA x aaaa

163 Cho A quy định thân cao, a quy định thân thấp Phép lai cho tỷ lệ kiểu hình 11 thân cao : 1 thân thấp là

A Aaaa x Aaaa B AAa x Aaa

C AAaa x aaaa D AAaa x Aa

164 Nếu thế hệ F1 tứ bội là: ♂ AAaa x ♀ AAaa, trong trường hợp giảm phân, thụ tinh bình thường thì

tỷ lệ kiểu gen ở thế hệ F2 sẽ là

A 1 AAAA : 8 AAa : 18 AAAa : 8Aaaa : 1aaaa

B 1aaaa : 18 AAaa : 8 AAa : 8Aaaa : 1 AAAA

C 1 AAAA : 8 AAAa : 18 AAaa : 8Aaaa : 1aaaa

D 1aaaa : 8AAAA : 8Aaaa : 18 AAaa : 1 AAAa

165 Gen B qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b qui định hoa trắng Cho cây tứ bội lai với cây tứ bội Hai phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con là giống nhau ?

A BBBB x BBbb và BBbb x BBbb

B BBbb x Bbbb và Bbbb x bbbb

C BBBb x bbbb và BBBb x BBbb

D Bbbb x bbbb và BBBB x bbbb

166 Gen A qui định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với gen a qui định hoa trắng Cho cây tứ bội lai với cây

tứ bội thu được F1 toàn cây tứ bội, không quan tâm đến lai thuận nghịch thì số công thức lai tối đa trong quần thể là

A 6 B 7 C 8 D 9

167 Tế bào cánh hoa của một loài có 10 NST tế bào lá của loài này có số NST là

A 5 B 10 C 15 D 20

168 Cho phép lai P : Aa x Aa Kiểu gen không thể xuất hiện ở F1 nếu một trong hai cơ thể P bị đột biến

số lượng NST trong giảm phân là

A AAa B Aaa C A D Aaaa

169 Gen B có 540 guanin và gen b có 450 guanin Cho hai cá thể F1 đều có kiểu gen Bb lai với nhau , đời F2 thấy xuất hiện loại hợp tử chứa 1440 xytôzin Kiểu gen của loại hợp tử F2 nêu trên là

A BBb B Bbb C BBbb D Bbbb

170 Cây có kiểu gen như thế nào thì có thể cho loại giao tử mang toàn gen lặn chiếm tỉ lệ 50% ? (1)-Bb; (2)-BBb; (3)-Bbb; (4)-BBBb; (5)-BBbb; (6)-Bbbb

A (1), (3), (6) B (4), (5), (6)

C (1), (2), (3) D (2), (4), (5)

171 Xét một cặp NST tương đồng trong 1 tế bào, mỗi NST gồm 5 đoạn tương ứng bằng nhau: NST thứ nhất có các đoạn với ký hiệu lần lượt là 1,2,3,4,5 NST thứ hai có các đoạn với ký hiệu là a,b,c,d,e Từ tế bào đó, thấy xuất hiện 1 tế bào chứa 2 NST ký hiệu là 1,2,3,4,5 và a,b,c,d,e Đã có là hiện tượng nào xảy ra?

A NST đơn không phân li ở nguyên phân

B cặp NST không phân li ở giảm phân 1

C NST đơn không phân li ở giảm phân 2

D B, C đều đúng

Ngày đăng: 05/03/2021, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w