Đất nước Ấn Độ Thành phố Seoul.. Vịnh Hạ Long Xin ga po[r]
Trang 1Phòng giáo dục- đào tạo Anh Sơn
Tr ờng THCS Đỉnh Sơn
Giáo viên : Nguyễn Thị Chiến Tổ: Khoa học xã hội
Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô về dự giờ
Môn Địa lớp 8
Trang 31.Kh¸i qu¸t ch©u ¸
Trang 4-Diện tích lãnh thổ rộng lớn, vị trí địa lí
trải dài từ vùng cực Bắc đến xích đạo.
-Địa hình phức tạp có nhiều núi, sơn nguyên
cao đồ sộ, nhiều đồng bằng lớn.
-Khí hậu có sự phân hoá đa dạngcó đầy đủ
các kiểu, các đới khí hậu trên Trái Đất.
-Sông ngòi khá phát triển, chế độ n ớc phức
tạp đặc biệt là các khu vực Đông á, Nam á
Đông nam á
-Cảnh quan đa dạng với nhiều đới và nhiều kiểu cảnh quan khác nhau.
-Dân c đông, phân bố không đều, tốc độ gia
tăng dân số nhanh, dân c gồm 2 chủng tộc
Trang 5Kinh tế:
• Nông nghiệp: + Lúa gạo là cây nông nghiệp quan trọng
chiếm 93% sản l ợng lúa gạo thế giới.
+ Lúa mì, ngô chiếm 39% sản l ợng lúa mì thế giới.
+ Cây công nghiệp nhiệt đới quan trọng: cao su, dừa, cọ dầu, bông…
2 Công nghiệp
Có nhiều ngành đặc biệt là ngành khai khoáng và sản xuất hàng tiêu dùng khá phát triển
Cơ khí, luyện kim, công nghiệp điện tử có mặt ở nhièu n ớc.
Những n ớc có ngành công nghiệp pt: Nhật Bản, Sin ga po, Hàn Quốc…
3 dịch vụ: Khá phát triển, nhiều n ớc có ngành dịch vụ phát triển: Hàn Quốc, Nhật Bản
Trang 62- Các khu vực của châu á
(Vị trí địa lí- Điều kiện tự nhiên- Dân c - Kinh
tế – xã hội của các khu vực châu á) xã hội của các khu vực châu á)
Trang 7Tây Nam Á
Nam Á Đông Nam Á Đông Á
Trang 9Khu
vùc VÞ trÝ l·nh thæ §Æc ®iÓm tù nhiªn §Æc ®iÓm d©n c §Æc ®iÓm KT- XH
T¢Y
NAM ¸
NAM ¸
§¤NG
¸
§«ng
nam ¸
Trang 10Khu
vực Vị trí lãnh thổ Đặc điểm tự nhiên Đặc điểm dân c Đặc điểm KT- XH
Tây
Nam
á
- 120B- 420B -Nằm ở nơi qua lại giữa 3 châu lục Âu- á
- Phi
-Có vị trí đặc biệt quan trọng
-Địa hình núi, cao nguyên là chủ yếu( Gồm 3 mền) -Sông ngòi ít -Khí hậu khô hạn -Giàu khoáng sản đặc biệt là dầu khí
- Số dân: 286 triệu ng ời
-Chủ yếu là ng ời
ả rập theo đạo Hồi
-Sống rải rác ở ven biển
-Tỉ lệ dân thành thị cao
-Chủ yếu là khai thác và xuất khẩu dầu khí
-Tình hình chính trị không ổn định
Nam
Nằm ở phía Nam của châu lục mở rộng ra
ấn Độ D ơng
-Địa hình có 3 miền rõ rệt: Bắc là núi cao đồ sộ: giữa là đồng bằng;
Nam là cao nguyên
-Khí hậu nhiệt đới gió mùa, là nơi có l ợng m a lớn nhất thế giới
- Sông ngòi phát triển, cảnh Quan đa dạng
-Dân c đông:
1356 triệu ng ời, mật độ cao
-Tôn giáo: ấn
Độ giáo, Hồi giáo, Phật giáo
-Hầu hết là những n ớc đang phát triển chủ yếu là sản xuất nông nghiệp
-ấn Độ là n ớc có nền kinh tế phát triển nhất khu vực
Trang 11Đông á 19-- 530B
-Có diện tích lãnh thổ rộng lớn gồm 2
bộ phận
đất liền và hải đảo
-Điều kiện tự nhiên đa dạng, tự nhiên lục địa khác hải đảo
+ Đất liền: Có nhiều Núi và cn Một
số đồng bằng ven biển màu mỡ + Hải đảo : Núi trẻ, th ờng xuyên có
động đất và núi lửa -Khí hậu : Ôn đới và cận nhiệt gió mùa
-Sông ngòi, Cảnh quan phát triển, chế độ chảy c a sông theo mùaủa sông theo mùa
Số dân:
1503 triệu ng ời
Dân c
đông đúc nhất là ở phía
Đông
-Kinh tế phát triển nhanh tốc độ tăng tr ởng cao
- Là khu vực
có nền kinh tế phát triển nhất khu vực
Đông
Nam á 10
0N-
280B -Gồm hai
bộ phận:
đất liền và hải đảo
-Địa hình: + Đất liền: Chủ yếu là núi
và cao nguyên, h ớng núi phức tạp + Hải đảo: Th ờng xuyên có động đất
và núi lửa -Khí hậu: Xích đạo và nhiệt đới gió mùa
- Sông ngòi và cảnh quan đều phát triển
Trang 14Chọn đáp án đúng
Bài tập 1: Khu v c có mật độ dân số cao nhất Châu á là :
A- Đông á
B- Đông Nam á
C- Nam á
D- Tây Nam á
3- Bài tập
Trang 15Bài tập 2: Khu vực giàu tài nguyên dầu mỏ nhất ở châu Á là:
A.Nam Á
B Tây Nam Á
C Đông Nam Á
D Cả ba khu vực trên
B
Trang 16Bài tập 2 :
Tiêu chí Tên các n ớc
và lãnh thổ
Nông
nghiệp - Các n ớc đông dân nh ng
vẫn sản xuất đủ l ơng thực
- Các n ớc xuất khẩu gạo quan trọng
Công
nghiệp - C ờng quốc công nghiệp
- Các n ớc và vùng lãnh thổ công nghiệp mới
Dịch
Trung Quốc ,
ấn độ Thái Lan, Việt Nam Nhật Bản
Xin-ga-po, Hàn Quốc , Đài Loan Nhật Bản , Hàn
Trang 17Thành phố Băng Kôk
Đất nước Ấn Độ Thành phố Seoul
Trang 18Vịnh Hạ Long Xin ga po
Trang 19Ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o vµ c¸c em.
Trang 20Ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o
vµ c¸c em h c sinh ọc sinh.