1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra 15'''' lần 2 kì I

21 362 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Định luật Hacđi-Vanbec và di truyền quần thể
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 148 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ỏnh trạng thỏi cõn bằng di truyền trong quần thể Câu 4: Trong một quần thể giao phối ngẫu nhiờn cú gen 2 alen A và a, tần số tương đối của alen A là 0.2, cấu trỳc di truyền của quầ

Trang 1

Họ và tờn:………

Lớp………

KIỂM TRA 15 PHÚT MễN: SINH HỌC 12

Câu 1: Số thể dị hợp ngày càng giảm, thể đồng hợp ngày càng tăng được thấy trong quỏ trỡnh:

a Ngẫu nhiờn b Tự phối c Sinh sản sinh dưỡng d Sinh sản hữu tớnh

Câu 2: Về mặt di truyền, quần thể đợc phân chia thành.

a Quần thể tự phối và quần thể giao phối b QT cùng loài và QT khác loài

c Quần thể 1 năm và quần thể nhiều năm d QT địa lí và QT sinh thái

Câu 3: í nghĩa của định luật Hacđi-Vanbec: a Phản ỏnh trạng thỏi tương quan giữa cỏc cỏ thể

b Phản ỏnh trạng thỏi thăng bằng của quần thể c.Phản ỏnh trạng thỏi thớch nghi hợp lý của quần thể

d Phản ỏnh trạng thỏi cõn bằng di truyền trong quần thể

Câu 4: Trong một quần thể giao phối ngẫu nhiờn cú gen 2 alen A và a, tần số tương đối của alen A là 0.2,

cấu trỳc di truyền của quần thể này như sau:a 0.25AA+0.50Aa+0.25aa b 0.04AA+0.32Aa+0.64aa

c 0.01AA+0.18Aa+0.81aa d 0.64AA+0.32Aa+0.04aa

Câu 5: Xột một kiểu gen Aa ở một quần thể tự thụ, ở thế hệ tự thụ thứ 5 tần số của cỏc kiểu gen dị hợp và

đồng hợp sẽ là: a.Aa=0.5; AA=aa=0.25 b Aa=aa=0.5

c Aa=0.03125; AA=aa=0.484375 d Aa=0.32;AA=aa=0.34

a A: 0.4; a: 0.6 b A: 0.6; a: 0.4 c A: 0.65; a: 0.35 d A: 0.35; a: 0.65

Câu 7 : Trong quaàn theồ Hacủi – Vanbec, coự 2 alen A vaứ a trong ủoự coự 4% kieồu gen aa Taàn soỏ tửụng ủoỏi

cuỷa alen A vaứ a trong quaàn theồ ủoự laứ:

a A = 0,92; a = 0,08; b A = 0,8; a = 0,2; c A = 0,96; a = 0,04; d A = 0,84; a = 0,16;

Câu 8: Cho quần thể cú tỉ lệ cỏc kiểu gen như sau:

P: 0,3 AA : 0,4 Aa : 0,3 aa Tần số của mỗi alen trong quần thể là:

Câu 6: Một gen gồm 2 alen A và a, giả sử trong một quần thể ngẫu phối tần số tương đối của cỏc kiểu gen là

0.4AA + 0.5Aa + 0.1aa = 1 Hóy cho biết: Tần số tương đối của cỏc alen A, a trong quần thể

Trang 2

a.A = 0,5, a = 0,5 b.A = 0,3, a=0,7 c.A = 0,4, a = 0,6 d.A = 0,7, a =0,3

Trang 3

C©u 9: Điều kiện để 1 quần thể từ chưa cân bằng chuyển sang trạng thái cân bằng về di truyền là:

Trang 4

a Cho các cá thể giao phối b Giảm bớt thể đồng hợp trội

c Giảm bớt thể dị hợp d Giảm bớt thể đồng hợp lặn

C©u 10 Cho biết: AA: lông đen, Aa: lông đốm, aa: lông trắng Một quần thể gà có 410 con lông đen, 580

con lông đốm và 10 con lông trắng Tần số tương đối của mỗi alen A và a là:

a 0,7A; 0,3a b.0,3A; 0,7a c 0,42A; 0,48a d.0,48A; 0,42a

Trang 5

C©u 11 Cho biết: D: lông dài, d: lông ngắn Tần số của D = 0,75

Khi quần thể cân bằng thì tỉ lệ kiểu hình của quần thể là:

Trang 6

a 75% lông dài : 25% lông ngắn

b 25% lông dài : 75% lông ngắn

c.6,25% lông dài : 93,75% lông ngắnd.93,75% lông dài :6,25% lôngngắn

Trang 7

C©u 12 Một quần thể giao phối có tỉ lệ kiểu gen AA là 0,3; của aa là 0,1; còn lại là tỉ lệ của các thể dị hợp.

Khi quần thể nói trên cân bằng thì tỉ lệ của các kiểu gen trong quần thể là:

a 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa

b 0,48 AA : 0,36 Aa : 0,16 aa

c.0,16 AA : 0,48 Aa : 0,36 aad.0,48 AA : 0,16 Aa : 0.36 aa

Trang 8

Câu 13: Tần số tơng đối của các Alen trong 1 quần thể là:

a Tỉ lệ các loại giao tử mang Alen đó trong QT b.Tỉ lệ các loại KG trong QT

c Tỉ lệ các loại KH trong quần thể d Tỉ lệ KG, tỉ lệ KH

Câu 14 Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể cú cấu trỳc di truyền sau đõy là bao nhiờu?

0,35 AA : 0,425 Aa : 0,225 aa a A = 0,5625, a = 0,4375

b A = 0.575, a = 0,425 c A = 0,675, a = 0,325 d A = 0,375, a = 0,625

Câu15: Xét cấu trúc di truyền của các QT sau: P1: 0,25AA + 0,50Aa + 0,25aa

P2: 0,36AA + 0,48Aa + 0,16aa P3: 0,7 AA + 0,2 Aa + 0,1 aa P4: 0,49AA + 0,42Aa + 0,09a

Quần thể nào có cấu trúc di truyền ở trạng thái cân bằng aP1, P2 , P4 b P1 , P c P1 , P2, P3 d P3

Phiếu trả lời câu hỏi

Trang 9

Họ và tờn:………

Lớp…………

KIỂM TRA 15 PHÚT MễN: SINH HỌC 12

Câu 1 : Tần số tương đối của một alen được tớnh bằng:

a Tỷ lệ phần trăm cỏc kiểu hỡnh của alen đú trong quần thể b Tỷ lệ phần trăm cỏc kiểu gen của alen đú trong quần thể c Tỷ lệ phần trăm số giao tử mang alen đú trong quần thể

d Tỷ lệ phần trăm số tế bào lưỡng bội mang alen đú trong quần thể

Câu 2: Quần thể giao phối có những đặc điểm gì? a QT đa hình về kiểu gen và kiểu hình

b QT đặc trng c QT đa hình về kiểu gen d QT đa hình về kiểu hình Câu 3: Quỏ trỡnh nào dưới đõy khụng làm thay đổi tần số tương đối của cỏc alen ở mỗi gen trong quần thể?

a Quỏ trỡnh ngẫu phối b Quỏ trỡnh đột biến c Quỏ trỡnh chọn lọc tự nhiờn d Sự di nhập gen

Câu 4: Tất cả các tổ hợp gen trong quần thể tạo nên:

a Vốn gen của QT b KH của QT c KG của QT d Tính ổn định trong QT

a B:0.6; b:0.4 Chưa cõn bằng b B:0.8; b:0.2 Cõn bằng

c B:0.64; b:0.04 Cõn bằng d:0.96; b:0.04 Chưa cõn bằng

Câu 6: Neỏu moọt trong quaàn theồ coự tổ leọ caực kieồu gen laứ: AA = 0,42; Aa = 0,46; aa = 0,12.

Thỡ tổ leọ taàn soỏ tửụng ủoỏi cuỷa caực alen seừ laứ:

a.A = O,42; a = 0,12; b A = 0,66; a = 0,34; c A = 0,65; a = 0,35; d A = 0,88; a = 0,12;

Câu 7 Một quần thể đó ở trạng thỏi cõn bằng cú tần số của mỗi alen như sau: 0,8D và 0,2d.

Tỉ lệ kiểu gen của quần thể trờn là: a.0,04 DD : 0,32 Dd : 0,64 dd b.0,32 DD : 0,64 Dd : 0,04 dd

c.0,64 DD : 0,32 Dd : 0,04 dd d.0,32 DD : 0,04 Dd : 0,64 dd

Câu 8 Trong một quần thể cõn bằng, người ta xỏc định cú 20,25% số cỏ thể cú lụng dài và cũn lại là

lụng ngắn Biết A: lụng ngắn, a: lụng dài Tỉ lệ A/a của quần thể trờn là bao nhiờu?

a.0,80 b.1,25 c.1,22 d.0,85

Câu 9 Một quần thể thực vật cõn bằng cú 36% số cõy cú quả đỏ, cũn lại là quả vàng.

Biết A: quả đỏ, a: quả vàng Cấu trỳc di truyền của quần thể là:

a 36% AA : 48% Aa : 16% aa b 16% AA : 48% Aa : 36% aa

c 64% AA : 32% Aa : 4% aa d.4% AA : 32% Aa :64%

Câu 5 : Một gen gồm 2 alen B và b, giả sử trong một quần thể ngẫu phối tấn số tương đối của cỏc kiểu gen

là 0.64BB + 0.32Bb + 0.04bb = 1 Hóy cho biết: Tần số tương đối của cỏc alen A, a trong quần thể và đỏnh giỏ về trạng thỏi cõn bằng của quần thể này như sau:

Trang 10

C©u 10 Cho biết P: 100% Aa Sau các thế hệ tự phối (nội phối), tỉ lệ kiểu gen ở F3 là:

Trang 11

a 0,125 AA : 0,4375 Aa: 0,4375 aa

c.0,4375 AA : 0,4375 Aa : 0,125 aa

b.0,4375 AA : 0,125 Aa : 0,4375 aad.0,4 AA : 0,1 Aa : 0,5 aa

Trang 12

C©u 11 Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng về di truyền và có số cá thể lông xám chiếm 51%, còn lại

là số cá thể lông trắng Biết rằng gen A: lông xám, trội hoàn toàn so với gen a: lông trắng.Tỉ lệ các kiểu gencủa quần thể trên là: a 9% AA : 49% Aa : 42% aa b.42% AA : 9% Aa : 49% aa

c.49% AA : 42% Aa : 9% aa d.9% AA : 42% Aa : 49% aa

C©u 12 Trong 1 quần thể giao phối, các kiểu gen AA: Aa: aa có tỉ lệ lần lượt bằng 1 : 2 : 2

Tần số của mỗi alen trong quần thể trên là:

a A = 0,4, a = 0,6 b.A = 0,6, a = 0,4 c.A = 0,3, a = 0,7 d.A = 0,7, a = 0,3

Câu 13 Trong các quần thể dưới đây, quần thể nào đã đạt trạng thái cân bằng di truyền

a 0,3AA; 0,4Aa;0.3aa b 0,01AA; 0,18Aa; 0,81aa c.0,49AA; 0,35Aa; 0,16aa d 0,36AA; 0,46Aa; 0,18aa

C©u 14: Trong một quần thể ngẫu phối tần số tương đối của alen A là 0,7 Tỉ lệ % thể đồng hợp lặn (aa) trong

quần thể là bao nhiêu? a 9% b 70% c 30% d 3%

C©u 15: Số thể dị hợp ngày càng giảm, thể đồng hợp ngày càng tăng được thấy trong quá trình:

a Ngẫu nhiên b Tự phối c Sinh sản sinh dưỡng d Sinh sản hữu tính

PhiÕu tr¶ lêi c©u hái

Trang 13

Câu 1: Tần số tơng đối của các Alen trong 1 quần thể đợc tính bằng:

a Tỉ lệ phần trăm số giao tử mang alen đú trong quần thể

b Tỉ lệ phần trăm số tế bào sinh dưỡng mang gen đú trong quần thể

c Tỉ lệ phần trăm số cơ thể mang kiều hỡnh trội

d Tỉ lệ phần trăm cỏc kiểu hỡnh của alen đú trong quần thể

Câu 2: Nếu trong quần thể cú tỷ lệ kiểu gen là: AA = 0,64; Aa = 0,32; aa = 0,04 thỡ tỷ lệ tần số tương đối cỏc

Alen là: a A = 0,8; a = 0,2 b A = 0,64; a = 0,36 c A = 0,56; a = 0,44 d A = 0,66; a = 0,34

Câu 3 Cho quần thể nội phối P: 100% Aa Cấu trỳc di truyền của quần thể ở F5 là:

a.48,4375% AA : 3,125% Aa : 48,4375% aa b.49,21875% AA : 1,5615% Aa : 49,21875% aa

c.46,875% AA : 6,25% Aa: 46,875% aa d.43,75% AA : 12,5% Aa : 43,75% aa

Câu 4 Đặc điểm nào là khụng đỳng khi núi về quần thể tự thụ ?

a Qua mỗi thệ hệ tự thụ thỡ tỉ lệ dị hợp giảm đi một nửa

b Qua mỗi thệ hệ tự thụ thỡ tỉ lệ đồng hợp tăng lờn gấp đụi

c Độ đa dạng di truyền giảm dần qua cỏc thế hệ d Ưu thế lai giảm dần qua cỏc thế hệ

Cõu 5 Cho biết cỏc quần thể đều ở trạng thỏi cõn bằng di truyền Quần thể cú tỉ lệ kiểu gen dị hợp lớn nhất là?

a Quần thể 1: A = 0,5: a = 0,5 b quần thể 2: A = 0,7: a = 0,3

c quần thể 3: A =0,8: a = 0,2 d Quần thể 4: A = 0,6: a = 0,4

Câu 6: Quần thể cú thành phần kiểu gen: 0,49RR + 0,42Rr + 0,09rr Tần số của cỏc Alen là

a p = 0,7; q = 0,3 b p = 0,6; q = 0,4 c p = 0,9; q = 0,1 d p = 0,8; q = 0,2

Câu 7: Tất cả các tổ hợp gen trong quần thể tạo nên:

a Vốn gen của QT b KH của QT c KG của QT d Tính ổn định trong QT

Câu 8: Một quần thể ngẫu phối cú tần số alen đ = 0,8 Thỡ kiờu gen Đđ trong QT là bao nhiờu?

a 0,32 b 0,04 c 0,64 d 0,36

Câu 9 Một quần thể thực vật cõn bằng cú 36% số cõy cú quả đỏ, cũn lại là quả vàng.

Biết A: quả đỏ, a: quả vàng Tần số tương đối của mỗi alen A và a trong quần thể là:

Họ và tờn:………

Lớp…………

KIỂM TRA 15 PHÚT MễN: SINH HỌC 12

Trang 14

a.A = 0,6; a = 0,4 b.A = 0,4; a = 0,6 c.A = 0,2; a = 0,8 d.A = 0,8; a = 0,2

Trang 15

C©u 10 Ở một quần thể thực vật được xem là cân bằng, biết A: hoa đỏ trội hoàn so với a: hoa trắng.

Biết rằng trong tổng số 3000 cây có trong quần thể thì số cây có hoa đỏ chiếm 1530 cây

Tần số của mỗi alen A và a trong quần thể nói trên bằng:

Trang 16

a.A = 0,8; a = 0,2 b A = 0,3; a = 0,7 c A = 0,2; a = 0,8 d A = 0,6; a = 0,4

Câu 11: Quần thể giao phối có những đặc điểm gì? a QT đa hình về kiểu gen và kiểu hình

b QT đặc trng c QT đa hình về kiểu gen d QT đa hình về kiểu hình Câu 12.Cho quần thể cú cấu trỳc di truyền là: 0,7Aa + 0,3aa = 1.

Sau khi trải qua 3 thế hệ tự phối thỡ tỉ lệ của kiểu gen Aa trong quần thể là:

Trang 17

a 30,625% b.8,75% c.21,375% d.60,6

Trang 18

C©u 13 Cho 4 quần thể giao phối đều ở trạng thái cân bằng và tần số mỗi alen trong mỗi quần thể như sau:

- Quần thể I: 0,4 A; 0,6 a - Quần thể II: 0,5 A; 0,5 a - Quần thể III: 0,6 A; 0,4 a - Quần thể IV: 0,7 A; 0,3 aHai quần thể có tỉ lệ thể dị hợp bằng nhau là: a I và III b.II và IV c I và IV d II và III

C©u 14: Điều kiện để 1 quần thể từ chưa cân bằng chuyển sang trạng thái cân bằng về di truyền là:

Trang 19

a Cho các cá thể giao phối b Giảm bớt thể đồng hợp trội

c Giảm bớt thể dị hợp d Giảm bớt thể đồng hợp lặn

Câu 15 Trong các quần thể dưới đây, quần thể nào đã đạt trạng thái cân bằng di truyền

a 0,3AA; 0,4Aa;0.3aa b 0,01AA; 0,18Aa; 0,81aa

c.0,49AA; 0,35Aa; 0,16aa d 0,36AA; 0,46Aa; 0,18aa

Trang 20

PhiÕu tr¶ lêi c©u hái

Ngày đăng: 07/11/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2: Quần thể giao phối có những đặc điểm gì? a. QT đa hình về kiểu gen và kiểu hình b - Kiem tra 15'''' lần 2 kì I
u 2: Quần thể giao phối có những đặc điểm gì? a. QT đa hình về kiểu gen và kiểu hình b (Trang 2)
Câu 11: Quần thể giao phối có những đặc điểm gì? a. QT đa hình về kiểu gen và kiểu hình b - Kiem tra 15'''' lần 2 kì I
u 11: Quần thể giao phối có những đặc điểm gì? a. QT đa hình về kiểu gen và kiểu hình b (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w