Dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương cùng chiều điện trường , của các ion âm và êlectron ngược chiều điện trường.. Dòmg điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của
Trang 1Họ và tên : ……… KIỂM TRA 15 PHÚT
Lớp :……… Môn : Vật lí Mã đề thi 485
ĐỀ RA:
Câu 1: Bộ tụ điện gồm hai tụ điện C1= 20F , C2 = 30F mắc song song với nhau , rồi mắc vào 2 cực của nguồn điện có hiệu điện thế U=60V Hiệu điện thế trên mỗi tụ là :
A U1= 15V ; U2=45V B U1=45V ; U2= 15V
C U1=60V; U2=60V D U1= 30V ; U2= 30V
Câu 2: Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?
A Các đường sức là các đường cong không kín
B Các đường sức điện luôn suất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tịch âm.
C Tại một điểm trong điện trường ta có thể vẽ được một đường sức đi qua
D các đường sức không bao giờ cắt nhau
Câu 3: Một bình điện phân đựng đung dịch AgNO3 với anốt bằng Ag điện trở của bình điện phân là R=2 .Hiệu điện thế đặt vào 2 cực là U= 10V cho A=108 và n=1 khối lượng bạc bám vào cực âm sau 2 giờ là:
Câu 4: Một nguồn điện có ssuất điện đôngj E= 6(V), điện trở trong r =2 , mạch ngoài có điẹn trở R
để công suất tiêu thụ của mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị :
A R=1 B R=3 R= 4
C R= 2
Câu 5: Nguồn điện với suất điện động E , điện trong r , mắc với điện trở ngoài R=r , cường độ dòng
điện trong mạch là I Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là:
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Bất kì bình điện phân nào cũng có suất phản điện
B Số cặp ion được tạo thành trong dung dịch điện phân không thay đổi theo nhiệt độ
C khi hoà tan axits , bzơ hoặc muối vào trong nước , tất cả các phân tử của chúng đều bị phân ly
thành các ion
D khi có hiện tượng cực dương tan , dòng điện trong chất điện phântuân theo định luật ôm.
Câu 7: Bản chất của dòng điện trong chân không là
A dòng dịch chuyển có hướng của các iôn dương cùng chiều điện trường và của các iôn âm ngược
chiều điện trường
B Dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương cùng chiều điện trường , của các ion âm và
êlectron ngược chiều điện trường
C Dòng dịch chuyển có hướng của các electron ngược chiều điện trường
D Dòng chuyển dời có hướng ngược chiều điện trường của các êlectron bứtra khỏi catốt khi bị
nung nóng
Trang 2A Eb = 6(V): rb= 1,5 B Eb = 12(V): rb= 6 .
C Eb= 12(V) ; rb = 3 D Eb= = 6 (V); rb = 3
Câu 12: Bộ tụ điện gồm 2 tụ điện C1=10F , C2 =30Fmắc nối tiếp với nhau ,rồi mắc vào 2 cực của nguồn điện có hiệu điện thế U= 60V Điện tích của bộ tụ điện là:
A Qb=7,2.10-4C B Qb = 1,2 10-3C C Qb= 3.10-3C D Qb= 1,8.10-3C
Câu 13: Một ấm điện có hai dây dẫn R1và R2 để đun nước Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1= 10 phút còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 phút Nếu dùng
cả hai dây mắc nối tiếp thì nước sẽ sôi sau thời gian là :
A t= 8 phút B t= 25 phuút C t=50 phút D t=30 phút
Câu 14: Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức :
Câu 15: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điêmtrong không khí :
A tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích
B tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
C tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
D tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Dòmg điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các êlectron đi về anốt và các ion dương đi về catốt B dòmg điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các
ion âm , êlectron đi về anốt và ion dương đi về catốt C Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các ion âm đi về anốt và các iôn dương đi về catốt D
Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi từ catốt về anốt , khi Catốt bị nung nóng
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Theo thuyết electron , một vật nhiểm điện âm là vật thiếu electron
B Theo thuyết electron , một vật nhiểm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương
C Theo thuyết electron , một vật nhiểm điện dương là vật thiếu electron
D theo thuyết electron , một vật nhiểm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron
Câu 18: Câu nào dưới đây nói về phân loại chất bán dẫn là không đúng ?
A Bán dẫn hoàn toàn tinh khiết là bán dẫn trong đó mật độ êlectron bằng mật độ lỗ trống
B Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ êlectron
C Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo bởi các nguyên tử tạp
chất
D Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ êlectron tụe do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ trống
- HẾT
-BÀI LÀM
Câu số:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Trang 3Họ và tên : ……… KIỂM TRA 15 PHÚT
Lớp :……… Môn : Vật lí Mã đề thi 132
ĐỀ RA:
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các ion âm đi về anốt và các
iôn dương đi về catốt B Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các
electron đi từ catốt về anốt , khi Catốt bị nung nóng C dòmg điện trong chất
điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các ion âm , êlectron đi về anốt và ion dương đi về catốt D Dòmg điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các
êlectron đi về anốt và các ion dương đi về catốt
Câu 2: Bộ tụ điện gồm hai tụ điện C1= 20F , C2 = 30F mắc song song với nhau , rồi mắc vào 2 cực của nguồn điện có hiệu điện thế U=60V Hiệu điện thế trên mỗi tụ là :
A U1=60V; U2=60V B U1=45V ; U2= 15V
C U1= 15V ; U2=45V D U1= 30V ; U2= 30V
Câu 3: Đoạn mạch gồm điện trở R1=100 mắc nối tiếp với điện trở R2= 300 điện trở toàn mạch
là :
A Rtđ= 200 B Rtđ= 300 C Rtđ=500 D Rtđ= 400
Câu 4: Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r=5.10-9 (cm) coi rằng prôtôn và êlectron là các điện tích điểm lực tương tác giữa chúng là :
A lực đẩy với F=9,216.10-8(N) B lực hút với F=9,216.10-8(N)
C lực đẩy với F= 9,216.10-12(N) D lực hút với F=9,216.10-12(N)
Câu 5: Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức :
Câu 6: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điêmtrong không khí :
A tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
B tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
C tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích
D tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A theo thuyết electron , một vật nhiểm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron
B Theo thuyết electron , một vật nhiểm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương
C Theo thuyết electron , một vật nhiểm điện âm là vật thiếu electron
D Theo thuyết electron , một vật nhiểm điện dương là vật thiếu electron
Câu 8: Một ấm điện có hai dây dẫn R1và R2 để đun nước Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1= 10 phút còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 phút Nếu dùng
cả hai dây mắc nối tiếp thì nước sẽ sôi sau thời gian là :
A t= 25 phuút B t= 8 phút C t=30 phút D t=50 phút
Trang 4A Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ êlectron tụe do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ trống
B Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ êlectron
C Bán dẫn hoàn toàn tinh khiết là bán dẫn trong đó mật độ êlectron bằng mật độ lỗ trống
D Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo bởi các nguyên tử tạp
chất
Câu 13: Một nguồn điện có ssuất điện đôngj E= 6(V), điện trở trong r =2 , mạch ngoài có điẹn trở
R để công suất tiêu thụ của mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị :
A R=3 R= 4 B R=1
C R= 2
Câu 14: Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường đôi dòng điện chạy qua dung dịch bình điện phân là I= 1(A) cho ÂAg = 108 (đvc) , nAg= 1 lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút
5 giây là:
A 0,54(g) B 1,08(g) C 1,08(mg) D 1,08(kg)
Câu 15: Một bình điện phân đựng đung dịch AgNO3 với anốt bằng Ag điện trở của bình điện phân
là R=2 .Hiệu điện thế đặt vào 2 cực là U= 10V cho A=108 và n=1 khối lượng bạc bám vào cực
âm sau 2 giờ là:
Câu 16: Cho bộ nguồn gồm6 acquy giống nhau được mắc thành hai dãy sông song voiứ nhau , mỗi
dãy gồm 3 acquy mắc nối tiếp với nhau mỗi acquy có suất điện động E= 2(v) và điện trở trong r=1
Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là :
A Eb= = 6 (V); rb = 3 B Eb= 12(V) ; rb = 3
C Eb = 12(V): rb= 6 D Eb = 6(V): rb= 1,5
Câu 17: Bản chất của dòng điện trong chân không là
A dòng dịch chuyển có hướng của các iôn dương cùng chiều điện trường và của các iôn âm ngược
chiều điện trường
B Dòng chuyển dời có hướng ngược chiều điện trường của các êlectron bứtra khỏi catốt khi bị
nung nóng
C Dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương cùng chiều điện trường , của các ion âm và
êlectron ngược chiều điện trường
D Dòng dịch chuyển có hướng của các electron ngược chiều điện trường
Câu 18: Bộ tụ điện gồm 2 tụ điện C1=10F , C2 =30Fmắc nối tiếp với nhau ,rồi mắc vào 2 cực của nguồn điện có hiệu điện thế U= 60V Điện tích của bộ tụ điện là:
A Qb= 3.10-3C B Qb = 1,2 10-3C C Qb= 1,8.10-3C D Qb=7,2.10-4C
- HẾT
-BÀI LÀM
Câu số:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Trang 5Họ và tên : ……… KIỂM TRA 15 PHÚT
Lớp :……… Môn : Vật lí Mã đề thi 209
ĐỀ RA:
Câu 1: Bộ tụ điện gồm 2 tụ điện C1=10F , C2 =30Fmắc nối tiếp với nhau ,rồi mắc vào 2 cực của nguồn điện có hiệu điện thế U= 60V Điện tích của bộ tụ điện là:
A Qb = 1,2 10-3C B Qb= 1,8.10-3C C Qb= 3.10-3C D Qb=7,2.10-4C
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A khi có hiện tượng cực dương tan , dòng điện trong chất điện phântuân theo định luật ôm.
B Bất kì bình điện phân nào cũng có suất phản điện
C Số cặp ion được tạo thành trong dung dịch điện phân không thay đổi theo nhiệt độ
D khi hoà tan axits , bzơ hoặc muối vào trong nước , tất cả các phân tử của chúng đều bị phân ly
thành các ion
Câu 3: Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức :
Câu 4: Câu nào dưới đây nói về phân loại chất bán dẫn là không đúng ?
A Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ êlectron tụe do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ trống
B Bán dẫn hoàn toàn tinh khiết là bán dẫn trong đó mật độ êlectron bằng mật độ lỗ trống
C Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ êlectron
D Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo bởi các nguyên tử tạp
chất
Câu 5: Bản chất của dòng điện trong chân không là
A Dòng dịch chuyển có hướng của các electron ngược chiều điện trường
B Dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương cùng chiều điện trường , của các ion âm và
êlectron ngược chiều điện trường
C dòng dịch chuyển có hướng của các iôn dương cùng chiều điện trường và của các iôn âm ngược
chiều điện trường
D Dòng chuyển dời có hướng ngược chiều điện trường của các êlectron bứtra khỏi catốt khi bị
nung nóng
Câu 6: Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường đôi dòng điện chạy qua dung dịch bình điện phân là I= 1(A) cho ÂAg = 108 (đvc) , nAg= 1 lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút
5 giây là:
A 0,54(g) B 1,08(mg) C 1,08(kg) D 1,08(g)
Câu 7: Bộ tụ điện gồm hai tụ điện C1= 20F , C2 = 30F mắc song song với nhau , rồi mắc vào 2 cực của nguồn điện có hiệu điện thế U=60V Hiệu điện thế trên mỗi tụ là :
A U1= 15V ; U2=45V B U1=45V ; U2= 15V
C U1= 30V ; U2= 30V D U1=60V; U2=60V
Câu 8: Một nguồn điện có ssuất điện đôngj E= 6(V), điện trở trong r =2 , mạch ngoài có điẹn trở R
để công suất tiêu thụ của mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị :
A R=3 R= 4 B R=1
Trang 6Câu 12: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điêmtrong không khí :
A tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
B tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
C tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích
D tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
Câu 13: Một bình điện phân đựng đung dịch AgNO3 với anốt bằng Ag điện trở của bình điện phân
là R=2 .Hiệu điện thế đặt vào 2 cực là U= 10V cho A=108 và n=1 khối lượng bạc bám vào cực
âm sau 2 giờ là:
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A dòmg điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các ion âm , êlectron đi về
anốt và ion dương đi về catốt B Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển
dịch có hướng của các electron đi từ catốt về anốt , khi Catốt bị nung nóng C Dòng điện trong
chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các ion âm đi về anốt và các iôn dương đi về catốt
D Dòmg điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các
êlectron đi về anốt và các ion dương đi về catốt
Câu 15: Đoạn mạch gồm điện trở R1=100 mắc nối tiếp với điện trở R2= 300 điện trở toàn mạch là :
A Rtđ= 200 B Rtđ= 300 C Rtđ=500 D Rtđ= 400
Câu 16: Nguồn điện với suất điện động E , điện trong r , mắc với điện trở ngoài R=r , cường độ dòng
điện trong mạch là I Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là:
Câu 17: Một ấm điện có hai dây dẫn R1và R2 để đun nước Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1= 10 phút còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 phút Nếu dùng
cả hai dây mắc nối tiếp thì nước sẽ sôi sau thời gian là :
A t=50 phút B t= 25 phuút C t=30 phút D t= 8 phút.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?
A Các đường sức điện luôn suất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tịch âm.
B các đường sức không bao giờ cắt nhau
C Tại một điểm trong điện trường ta có thể vẽ được một đường sức đi qua
D Các đường sức là các đường cong không kín
- HẾT
-BÀI LÀM
Câu số:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Trang 7Họ và tên : ……… KIỂM TRA 15 PHÚT
Lớp :……… Môn : Vật lí Mã đề thi 357
ĐỀ RA:
Câu 1: Câu nào dưới đây nói về phân loại chất bán dẫn là không đúng ?
A Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo bởi các nguyên tử tạp
chất
B Bán dẫn hoàn toàn tinh khiết là bán dẫn trong đó mật độ êlectron bằng mật độ lỗ trống
C Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ êlectron
D Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ êlectron tụe do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ trống Câu 2: Cho bộ nguồn gồm6 acquy giống nhau được mắc thành hai dãy sông song voiứ nhau , mỗi
dãy gồm 3 acquy mắc nối tiếp với nhau mỗi acquy có suất điện động E= 2(v) và điện trở trong r=1
Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là :
A Eb = 12(V): rb= 6 B Eb= = 6 (V); rb = 3
C Eb = 6(V): rb= 1,5 D Eb= 12(V) ; rb = 3
Câu 3: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điêmtrong không khí :
A tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
B tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
C tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích
D tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
Câu 4: Bộ tụ điện gồm hai tụ điện C1= 20F , C2 = 30F mắc song song với nhau , rồi mắc vào 2 cực của nguồn điện có hiệu điện thế U=60V Hiệu điện thế trên mỗi tụ là :
A U1= 30V ; U2= 30V B U1= 15V ; U2=45V
C U1=60V; U2=60V D U1=45V ; U2= 15V
Câu 5: Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r=5.10-9 (cm) coi rằng prôtôn và êlectron là các điện tích điểm lực tương tác giữa chúng là :
A lực đẩy với F=9,216.10-8(N) B lực hút với F=9,216.10-8(N)
C lực hút với F=9,216.10-12(N) D lực đẩy với F= 9,216.10-12(N)
Câu 6: Một bình điện phân đựng đung dịch AgNO3 với anốt bằng Ag điện trở của bình điện phân là R=2 .Hiệu điện thế đặt vào 2 cực là U= 10V cho A=108 và n=1 khối lượng bạc bám vào cực âm sau 2 giờ là:
Câu 7: Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức :
Câu 8: Bản chất của dòng điện trong chân không là
A Dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương cùng chiều điện trường , của các ion âm và
êlectron ngược chiều điện trường
B Dòng chuyển dời có hướng ngược chiều điện trường của các êlectron bứtra khỏi catốt khi bị
Trang 8A theo thuyết electron , một vật nhiểm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron
B Theo thuyết electron , một vật nhiểm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương
C Theo thuyết electron , một vật nhiểm điện âm là vật thiếu electron
D Theo thuyết electron , một vật nhiểm điện dương là vật thiếu electron
Câu 12: Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?
A Các đường sức là các đường cong không kín
B Tại một điểm trong điện trường ta có thể vẽ được một đường sức đi qua
C các đường sức không bao giờ cắt nhau
D Các đường sức điện luôn suất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tịch âm.
Câu 13: Bộ tụ điện gồm 2 tụ điện C1=10F , C2 =30Fmắc nối tiếp với nhau ,rồi mắc vào 2 cực của nguồn điện có hiệu điện thế U= 60V Điện tích của bộ tụ điện là:
A Qb = 1,2 10-3C B Qb= 1,8.10-3C C Qb=7,2.10-4C D Qb= 3.10-3C
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A khi hoà tan axits , bzơ hoặc muối vào trong nước , tất cả các phân tử của chúng đều bị phân ly
thành các ion
B Bất kì bình điện phân nào cũng có suất phản điện
C khi có hiện tượng cực dương tan , dòng điện trong chất điện phântuân theo định luật ôm.
D Số cặp ion được tạo thành trong dung dịch điện phân không thay đổi theo nhiệt độ
Câu 15: Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường đôi dòng điện chạy qua dung dịch bình điện phân là I= 1(A) cho ÂAg = 108 (đvc) , nAg= 1 lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút
5 giây là:
A 1,08(kg) B 1,08(mg) C 1,08(g) D 0,54(g)
Câu 16: Một ấm điện có hai dây dẫn R1và R2 để đun nước Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1= 10 phút còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 phút Nếu dùng
cả hai dây mắc nối tiếp thì nước sẽ sôi sau thời gian là :
A t= 8 phút B t= 25 phuút C t=50 phút D t=30 phút
Câu 17: Đoạn mạch gồm điện trở R1=100 mắc nối tiếp với điện trở R2= 300 điện trở toàn mạch là :
A Rtđ= 200 B Rtđ= 400 C Rtđ= 300 D Rtđ=500
Câu 18: Một nguồn điện có ssuất điện đôngj E= 6(V), điện trở trong r =2 , mạch ngoài có điẹn trở
R để công suất tiêu thụ của mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị :
A R= 2 B R=3 R= 4
C R=1
- HẾT
-BÀI LÀM
Câu số:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Trang 9ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT SỐ 2
MÃ