- Tìm tiếng có vần theo mẫu đã học.. B.[r]
Trang 1Trường Tiểu học Hiệp Hòa
Lớp: Một /
Họ và tên:………
Thứ , ngày tháng 12 năm 2016 Kiểm tra cuối Học kì I
Môn: Tiếng Việt Thời gian: 40 phút
Giám thị
ĐỀ BÀI
A Kiểm tra kĩ năng đọc: (10 điểm)
1 Đọc thành tiếng (8 điểm)
Chị Nga rủ bé đi sở thú Ở sở thú có hổ, có khỉ, có cò, có le le và có cả
kì đà Sở thú có cả hồ Hồ có cá.
2 Bài tập
Đọc phân tích các tiếng trong mô hình sau:( 1 điểm)
3 Tìm 2 tiếng có vần uy : , ( 1 điểm)
Tìm 2 tiếng có vần anh: ,
B Kiểm tra kĩ năng viết :(10 điểm)
1 Chính tả: (7 điểm)
kh o e
ch a
l o a ng
b a t
Trang 22 Bài tập (2 điểm)
a Điền tr hay ch vào chỗ chấm :
cá ê, đi ợ
b Đưa tiếng vào mô hình:
quê bạn
Trình bày, chữ viết: 1 điểm
BÀI VIẾT
Thời gian: 15 phút Chính tả
Nhớ bà
Bà đã già, mắt đã lòa, thế mà đan lát, cạp rổ, cạp rá bà tự làm cả
ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT 1 CGD - CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2016 - 2017
I Kiểm tra kĩ năng đọc (10 điểm ):
a Đọc bài:
- Đọc đúng ( đúng tiếng, ngắt hơi đúng, lưu loát, tốc độ tối thiểu khoảng 20 tiếng/ phút): 8 điểm
- Mỗi lỗi đọc sai, đọc thừa, đọc thiếu trừ 0,25 điểm.
b Đọc phân tích các tiếng trong mô hình( 1 điểm)
- Đọc đúng 1 mô hình được 0,25 điểm
(Lưu ý: chỉ tay vào mô hình tiếng, đọc phân tích và xác định loại âm)
- Tìm tiếng mới có vần uy, anh ( mỗi tiếng 0,25đ)
Trang 3
II Kiểm tra kĩ năng viết (10 điểm):
1 Chính tả (7 điểm):
Mỗi lỗi viết sai, viết thừa, viết thiếu trừ 0,25 điểm.
2.Bài tập (2 điểm): Mỗi đáp đúng được 0,5 điểm
a.Điền tr hay ch vào chỗ chấm:
cá trê, đi chợ
b Đưa tiếng vào mô hình:
quê bạn
Trình bày, chữ viết: 1 điểm.
CẤU TRÚC MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn Tiếng Việt CNGD - Lớp1 Năm học 2016- 2017
A Bài kiểm tra đọc: (10 điểm)
1 Phần đọc thành tiếng (8 điểm):
- Học sinh đọc trơn, đọc đúng, đọc rõ từng tiếng, từ và biết ngắt câu đoạn văn dài 32
tiếng.
- Tốc độ đọc 20 tiếng/ phút
2 Phần đọc hiểu (20 phút - 2 điểm – HS làm bài trực tiếp trên đề kiểm tra):
- Đọc phân tích các tiếng trong mô hình.
- Tìm tiếng có vần theo mẫu đã học
B Bài kiểm tra viết: (10 điểm-HS viết trên trên giấy kẻ ô li)
q
u
ê
t
b
a n
n
Trang 4
- Học sinh viết đúng kiểu chữ thường cỡ vừa( không viết hoa) đoạn văn có độ dài 21
tiếng.
1 Bài kiểm tra đọc
b Phần đọc hiểu 2 điểm
- Đọc phân tích các tiếng
trong mô hình.
- Tìm tiếng mới có vần
1,0 điểm
(4 tiếng )
1,0 điểm
( 4 tiếng)
2,0
Bài tập
Luật chính tả tr, ch
Đưa tiếng vào mô hình
1 điểm (2 Từ)
1 điểm (2 tiếng)
2.0
- Tốc độ viết 21 chữ/ 15 phút
Trường Tiểu học Hiệp Hòa
Lớp: Một /
Họ và tên:………
Thứ , ngày tháng 12 năm 2016 Kiểm tra cuối Học kì I
Môn: Toán Thời gian: 35 phút
Giám thị
1/ Điền số (1đ):
Trang 5
3
2/ Viết: Đúng ghi đ, sai ghi s (1đ) 2 + 3 = 7
8 + 2 = 10 3/ Tính: (3đ) a) b) Điền <, >,= ? 3 + 1 5 7 – 3 3 + 1 4/ Nối (1 đ)
5/ Số ? (1đ) + = 9 8 – = 5
5 – 2 = + 3 1 + 4 = 4 + 6 Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng: (1đ) a) Hình bên có số hình vuông là: A 1 B 2 6 2 2 8 9 0
+ + – +
4 0 5 5
……… ……… ……… ………
4 + 5 + 1 = …….
9 – 4 – 1 = …….
Trang 6C 3
b) Hình bên có số hình tam giác là:
A 2
B 3
C 4
7 a) Viết phép tính thích hợp: (1đ)
? b) Viết phép tính thích hợp: (1đ)
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 1/ Điền số (1đ): 0,1 đ/số
Trang 7
3 5 6 8 5 7
2/ Viết: Đúng ghi đ, sai ghi s (1đ) 2 + 3 = 7
8 + 2 = 10
3/ Tính: (3đ) a) b) Điền <, >,= ? 3 + 1 5 7 – 3 3 + 1 4/ Nối (1 đ)
5/ Số ? (1đ) + = 9 8 – = 5
5 – 2 = + 3 1 + 4 = 4 + 3 2 3 3 3 3 4 5 6 7 8 2 2 8 9 0
+ + – +
4 0 5 5
… 6 … 8… … 4… …5……
s đ
4 + 5 + 1 = 10
9 – 4 – 1 = 4
=
1 0
Trang 86 Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng: (1đ)
Hình bên có số hình vuông là:
A 1
B 2
C 3 Hình bên có số hình tam giác là:
A 2
B 3
C 4
7 (2đ)
a) Viết phép tính thích hợp:
b) Viết phép tính thích hợp:
CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – MÔN TOÁN LỚP 1
Tổng số câu: 7; thang điểm 10; thời gian làm bài: 35 phút; hình thức kiểm tra: trắc nghiệm kết hợp với tự luận, học sinh làm bài trực tiếp trên đề kiểm tra.
Mạch kiến
thức,
kĩ năng
Số câu
và số điểm
TNK
TNK
TNK
TNK
TNK
Trang 9sánh các số
trong phạm vi
10
(câu1)
Cộng trừ trong
phạm vi 10
Số câu
1 (câu2)
1(câu 3
1 (câu 4)
1 (câu 5)
Đếm;Nhận
dạng các hình
đã học
(câu 6a)
1(câu
Viết phép tính
thích hợp với
hình vẽ
7a)
1(câu